Đọc từ vui mừng, rừng già, ruộng đồng, sóng biển, bằng lăng, cái đinh, bình minh, sân đình, càng cua, quả chanh, bánh mì, buồng chuối, con mơng, luống rau 3 Đọc câu: Chú T dựng cây nêu
Trang 1Néi dung luyÖn ch÷ líp 1A
Hä vµ tªn häc sinh:
Trang 2Họ và tên: Lớp 1A
Tuần 15: Tiếng việt
I kiểm tra đọc thành tiếng
1 Đọc vần:
eng, ung, ng, iêng, uông, ơng, ang, anh, inh, ênh
2 Đọc từ
vui mừng, rừng già, ruộng đồng, sóng biển, bằng lăng, cái đinh, bình minh, sân đình, càng cua, quả chanh, bánh mì, buồng chuối, con mơng, luống rau
3 Đọc câu:
Chú T dựng cây nêu ở sân đình.
Chú ẽnh ơng ngồi trên tàu lá chuối.
Trời nắng chang chang, bé đến trờng mồ hôi nhễ nhại.
II kiểm tra viết:(Phụ huynh đọc cho học sinh viết các chữ cái, tiếng, từ và câu
sau theo cỡ chữ nhỏ):
1 Viết vần:
eng, ung, ng, iêng, uông, ơng, ang, anh, inh, ênh
2 Viết từ:)
đuôi sam, chòm râu, khóm mía, cảng biển, nhanh nhẹn, cây bàng
3
. Viết câu:
Trên cánh đồng làng, lúa đang chín vàng.
Bài 1:Tìm 4 từ
a Có vần ang
b Có vần anh
Bài 2: Viết 1 câu có từ ruộng đồng Viết 1 câu có từ bánh chng