Lực đàn hồi xuất hiện ở hai đầu của lò xo và tác dụng vào các vật tiếp xúc hay gắn với lò xo, làm nó biến dạng.. Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo vào phía tron
Trang 2định luật vạn vật hấp dẫn?
? Viết biểu thức tính gia tốc rơi tự
do của một vật ở độ cao h so với mặt
đất?
m, r h
??
?
Trang 4ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO ĐỊNH LUẬT
HÚC
1 Thí nghiệm
Trang 5I HƯỚNG VÀ ĐIỂM ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO
1 Lực đàn hồi xuất hiện ở hai đầu của lò xo và tác dụng vào các vật tiếp xúc (hay gắn) với lò
xo, làm nó biến dạng
2 Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo vào phía trong, còn khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo
ra ngoài
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO ĐỊNH LUẬT
HÚC
1 Thí nghiệm
2 Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3 Định luật Húc
4 Chú ý
dh
F F dh
dh
Trang 6II ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO ĐỊNH LUẬT
HÚC
1 Thí nghiệm
Trang 7Khi vật đứng cân bằng: Fdh = P
∆l =l - l0
Kết luận: P ~ ∆l → Fdh ~ ∆l
1 Thí nghiệm
II ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO ĐỊNH LUẬT
HÚC
1 Thí nghiệm
2 Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3 Định luật Húc
4 Chú ý
l0: Chiều dài tự nhiên của lò xo (khi lò xo chưa biến dạng)
Trang 81 Thí nghiệm
II ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC
2 Giới hạn đàn hồi của lò xo
Khái niệm: Giới hạn đàn hồi của lò xo là chiều dài tối đa (khi dãn) hoặc tối thiểu (khi nén) của lò xo mà lò xo vẫn trở lại được hình dạng ban đầu
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO ĐỊNH LUẬT
HÚC
1 Thí nghiệm
Trang 93 Định luật Húc
Chú ý: Độ dãn hay độ nén gọi chung là độ biến dạng
Định luật: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo
Fdh = k ∆l
k : độ cứng (hay hệ số đàn hồi) (N/m)
1 Thí nghiệm
II ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC
2 Giới hạn đàn hồi của lò xo
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO ĐỊNH LUẬT
HÚC
1 Thí nghiệm
2 Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3 Định luật Húc
4 Chú ý
∆l = l – lo (m)
Trang 104 Chú ý
a Đối với dây cao su, dây thép…,khi bị kéo lực đàn hồi được gọi là lực căng.Lực căng có điểm
3 Định luật Húc
1 Thí nghiệm
II ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC
2 Giới hạn đàn hồi của lò xo
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO ĐỊNH LUẬT
HÚC
1 Thí nghiệm
2 Giới hạn đàn
hồi của lò xo
Trang 11P
dh
F
F dh = P
l0
l
∆l =l - l0
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO ĐỊNH LUẬT
HÚC
1 Thí nghiệm
2 Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3 Định luật Húc
4 Chú ý
Trang 121
2
3
∆l = l – l0
l
l0
Trang 13l0
m = 0
l0 - l
ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO ĐỊNH LUẬT
HÚC
1 Thí nghiệm
2 Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3 Định luật Húc
4 Chú ý
P
dh
F
F dh = P
Trang 14ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
II ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO ĐỊNH LUẬT
HÚC
1 Thí nghiệm
2 Giới hạn đàn
II ĐỘ LỚN CỦA LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC
3 Định luật Húc
Định luật: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực
đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
k : độ cứng (hay hệ số đàn hồi) (N/m)
∆l: Độ biến dạng của lò xo (m)
Fdh = k ∆l
dh
F F dh
dh
Trang 15ĐẶT CỦA LỰC ĐÀN
HỒI CỦA LÒ XO
1 Thí nghiệm
2 Giới hạn đàn
hồi của lò xo
3 Định luật Húc
4 Chú ý
Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
D Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tăng
thì lực đàn hồi tăng
C Lực đàn hồi không phụ thuộc vào độ biến dạng
B Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi giảm
A Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tăng thì
lực đàn hồi tăng sau đó giảm
D Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tăng
thì lực đàn hồi tăng
II ĐỘ LỚN CỦA
LỰC ĐÀN HỒI CỦA
LÒ XO ĐỊNH LUẬT
HÚC
Trang 16Một lò xo có chiều dài
tự nhiên 25cm, độ
cứng 40N/m Đầu trên
của lò xo giữ cố định
Tác dụng vào đầu
dưới lò xo một lực nén
B 30,5 cm
A 27,5 cm
Trang 17Một lò xo có độ cứng
k = 400N/m, để nó
dãn ra được 10cm thì
phải treo vào nó một
vật có khối lượng
bằng: (lấy g = 10m/s2)
B 40 kg
C 400 kg
A 4 kg
D 20 kg
A 4 kg