1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án-Tin

8 90 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin học 8 ôn tập
Tác giả Đinh Thị Mai Huế
Trường học Trường THCS Tố Hữu
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Củng cố những kiến thức khái niệm về bài toán, thuật toán, các kiểu dữ liệu cơ sở, phép toán, câu lệnh, nhập và xuất dữ liệu - Biết đợc một chơng trình là đợc mô tả của một

Trang 1

Tiết 14 - 15: Ôn tập

A Mục tiêu :

- Củng cố những kiến thức khái niệm về bài toán, thuật toán, các kiểu dữ liệu cơ sở, phép toán, câu lệnh, nhập và xuất dữ liệu

- Biết đợc một chơng trình là đợc mô tả của một thuật toán trên một ngôn ngữ cụ thể: ngôn ngữ lập trình Pascal.

- Biết đợc cấu trúc của một chơng trình Pascal: cấu trúc chung và các thành phần.

- Biết các câu lệnh vào/ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím và đa thông tin ra màn hình.

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các thuật toán cơ bản để giải một số bài toán đơn giản đến phức tạp trong chơng trình học.

- Rèn luyện kỹ năng viết đợc chơng trình Pascal đơn giản, khai báo đúng biến, câu lệnh vào/ra để nhập và xuất dữ liệu ra màn hình

B Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên cần chuẩn bị : máy vi tính, máy chiếu, phần mềm trình diễn, phiếu học tập

- Học sinh cần chuẩn bị: các đồ dùng học tập cá nhân nh thớc, compa…

C Hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên nêu câu hỏi: Em hãy viết chơng trình tính giá trị biểu thức sau:

T = (2*x + y)/5

- Học sinh lên bảng làm bài tập

- Gọi một học sinh nhận xét kết quả bài làm của bạn

- Giáo viên nhận xét, cho điểm bài làm của học sinh

- Yêu cầu học sinh ghi bài vào vở

2 Nội dung ôn tập:

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

* Hoạt động 1:

Giáo viên nhắc lại khái niệm

về thuật toán.

Câu hỏi 1: Thuật toán là gì? Cho ví dụ

minh họa

Câu hỏi 2: Thuật toán đợc diễn tả bằng

những thuật toán cơ bản nào?

Câu hỏi 3: Học sinh lên bảng trình bày và

giải thích các hình vẽ đợc sử dụng trong

thuật toán sơ đồ khối?

- Giáo viên trình chiếu hoạt động 1

- Học sinh suy nghĩ, trả lời.

* Thuật toán là một dãy hữu hạn các thao

tác đợc sắp xếp theo một trình tự xác

định, sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác, từ Input của bài toán ta tìm ra đợc Output

- Học sinh suy nghĩ, trả lời.

* Bằng hai thuật toán cơ bản:

- Thuật toán liệt kê => dùng các bớc từ:

B1, B2 Bn để giải bài toán…

- Thuật toán sơ đồ khối => dùng các ký

hiệu để diễn tả bài toán:

so sánh, kiểm tra điều kiện

Thực hiện các phép toán bắt đầu, kết thúc thuật toán chỉ trình tự đi của thuật toán

- Học sinh đọc ví dụ trên máy chiếu

1 Thuật toán:

a Khái niệm:

b Diễn tả thuật toán:

- Liệt kê

- Sơ đồ khối

c Ví dụ: Sử dụng thuật toán liệt kê và sơ đồ khối

để giải bài toán sau:

Nhập vào điểm trung bình của học kỳ Icủa bạn An Nếu điểm trung bình >=8 thì thông báo đợc học giỏi, ngợc lại thì thông báo không

Trang 3

- Giáo viên gọi một học sinh đọc ví dụ

Câu hỏi 4: Xác định Input và Output của

bài toán

- Giáo viên gọi hai học sinh lên làm bài tập

- Giáo viên quan sát hoạt động làm bài của

các học sinh khác

- Giáo viên nhận xét và cho điểm bài làm

của học sinh

- Trình diễn thuật toán liệt kê và thuật toán

sơ đồ khối

- Học sinh suy nghĩ, trả lời.

* Input : Điểm trung bình của học kỳ I

( ĐTB >= 0)

* Output : xảy ra 2 trờng hợp sau:

- Học sinh giỏi nếu ĐTB>=8

- Không đợc học sinh giỏi nếu ĐTB<8

- Học sinh lên bảng làm bài tập

- Học sinh dới lớp làm bài tập vào vở nháp

- Học sinh ghi bài vào vở

đợc học sinh giỏi

* Thuật toán liệt kê:

B

ớc 1 : Nhập ĐTB B

ớc 2 : Kiểm tra ĐTB >=8 cha?

- Nếu đúng -> qua bớc 3

- Nếu sai -> qua bớc 4 B

ớc 3 : Kết luận: học sinh giỏi -> qua bớc 5 B

ớc 4 : Kết luận: không đợc học sinh giỏi -> qua bớc 5

B

ớc 5 : Kết thúc thuật toán

* Thuật toán sơ đồ khối:

Học sinh giỏi

Bắt đầu

ĐTB>

=8

Nhập ĐTB

Không được

hs giỏi

Trang 4

* Hoạt động 2:

Giáo viên nêu lại khái niệm

về các kiểu dữ liệu cơ sở trong Pascal

Câu hỏi 1: Trong Pascal có những kiểu dữ

liệu cơ sở nào?

- Giáo viên trình diễn các kiểu dữ liệu cơ

sở

Câu hỏi 2:Trình bày các phép toán đợc sử

dụng trong kiểu boolean

Câu hỏi 3: Trình bày các phép toán đợc sử

dụng trong kiểu số nguyên

Câu hỏi 4: Trình bày các phép toán đợc sử

dụng trong kiểu số thực

- Học sinh suy nghĩ, trả lời

* Kiểu dữ liệu là tập hợp các giá trị mà một biến thuộc kiểu đó có thể nhận đợc

Gồm có 5 kiểu dữ liệu cơ sở:

- Kiểu Boolean, kiểu số nguyên, kiểu số thực, kiểu ký tự, kiểu miền con

- Các phép toán đợc sử dụng trong kiểu

Boolean:

+ Phép logic: And,or, not + Phép so sánh: =,>,<,>=,<=, <>

- Các phép toán đợc sử dụng trong kiểu

số nguyên:

+ Phép số học: +, -, *, /, div, mod + Phép logic: And,or, not

+ Phép so sánh: =,>,<,>=,<=, <>

- Các phép toán đợc sử dụng trong kiểu

số thực:

+ Phép số học: +, -, *, /

2 Các kiểu dữ liệu cơ sở:

a) Kiểu Boolean

b) Kiểu số nguyên

c) Kiểu số thực

d) Kiểu ký tự

Trang 5

- Giáo viên trình chiếu bài toán đố vui.

- Giáo viên phân nhóm học sinh ( 1 nhóm

khoảng 6 -> 8 học sinh)

- Giáo viên nêu cách thức chơi ô chữ đố

vui: mỗi nhóm chọn một câu hỏi bất kỳ

trên máy và trả lời ( câu không trả lời đợc

thì bỏ qua) => tìm ra kết quả từ hàng dọc

- Giáo viên cho điểm tốt đối với nhóm học

sinh nào có câu trả về ô chữ hàng dọc

nhanh nhất

* Hoạt động 3:

Giáo viên nêu khái niệm về lệnh nhập

và xuất dữ liệu

Câu hỏi 1: Nêu chức năng của các lệnh

WRITE( ), WRITELN( ), WRITELN;

Câu hỏi 2: Nêu chức năng của các lệnh

READ( ), READLN( ), READLN;

- Học sinh suy nghĩ, trả lời và thảo luận theo nhóm

- Học sinh suy nghĩ, trả lời

+ WRITE( ): Đa giá trị các đối tợng ra

màn hình, con trỏ cuối dòng

+ WRITELN( ): Đa giá trị các đối tợng

ra màn hình, con trỏ ở dòng tiếp theo

+ WRITELN; đa con trỏ xuống dòng

d-ới

- Học sinh suy nghĩ, trả lời

+ READ( ): Nhập giá trị cho các biến,

dùng phím cách để tách các giá trị

+ READLN( ): Nhập giá trị dùng phím

Enter để nhập tiếp + READLN; tạm dừng chơng trình,

nhấn Enter để tiếp tục

e) Kiểu miền con

* Ô chữ đố vui

Trang 6

- Giáo viên trình chiếu lệnh nhập và xuất

dữ liệu lên màn hình

* Hoạt động 4:

Bài tập về lệnh nhập và xuất dữ liệu

Câu hỏi 1: Xác định Input và Output của

bài toán tính trung bình cộng

- Giáo viên chấm điểm 5 học sinh có bài

- Học sinh suy nghĩ, trả lời

* Input: số a, b, c

* Output: TBC = (a+b+c)/3

- Học sinh làm bài tập vào vở nháp

- Học sinh ghi bài vào vở

3) Lệnh nhập và xuất dữ liệu:

a) Lệnh xuất dữ liệu:

- Write (Đối tợng 1,đối tợng 2, đối tợng 3….đối tợng n);

- Writeln (Đối tợng 1,đối tợng 2, đối tợng 3…

đối tợng n);

- Writeln;

b) Lệnh nhập dữ liệu:

- Read (biến1 , biến 2,…biến n);

- Readln (biến 1, biến 2, …biến n);

- Readln;

4) Bài tập :

1) Viết chơng trình nhập vào 3 số a, b, c Tính trung bình cộng của 3 số đó.

Program TBC;

Var a, b, c, TBC : Real;

Begin Writeln (‘nhập giá trị của a, b, c :’);

Readln (a, b, c);

TBC: = (a+b+c)/3 ; Writeln (‘ Trung bình cộng của 3 số a, b, c là:’, TBC);

Readln;

Trang 7

- Giáo viên gọi một học sinh lên bảng làm

bài tập

- Giáo viên trình chiếu bài tập 1 lên màn

hình

Câu hỏi 2: Nêu công thức tính chu vi và

diện tích của hình chữ nhật?

- Giáo viên phân nhóm học sinh

- Phát phiếu học tập cho các nhóm => các

nhóm làm bài trên phiếu học tập

- Quan sát hoạt động làm bài tập nhóm của

các em học sinh

- Giáo viên nhận xét bài làm và cho điểm

các nhóm

- Giáo viên trình chiếu bài tập 2 lên màn

hình

- Học sinh suy nghĩ, trả lời:

* Chu vi = (dài+rộng) *2

* Diện tích = dài*rộng

- Học sinh thảo luận và làm bài tập trên phiếu học tập

- Học sinh ghi bài vào vở

End

2) Viết chơng trình nhập vào chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.

Program HCN;

Var dài, rộng,cv, dt: Real;

Begin Writeln (‘nhập giá trị của chiều dài :’); Readln (dài);

Writeln (‘nhập giá trị của chiều rộng:’); Readln (rộng);

cv:=(dài+rộng)*2;

dt: = dài*rộng;

Writeln (‘Chu vi của hình chữ nhật:’, cv); Writeln (‘Diện tích của hình chữ nhật :’, dt); Readln;

End

Ngày đăng: 01/09/2013, 19:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối. - Giáo án-Tin
Sơ đồ kh ối (Trang 3)
w