1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công Thức Toán Tiểu Học (T52019)

5 122 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 149,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các công thức tiểu học và các công thức liên quan. Hướng dẫn làm các bài tập điển hình trong các dạng toán tiểu học. Các bạn có thể liên hệ tác giả qua email huunv92gmail.com. Tổng hợp các công thức tiểu học và các công thức liên quan. Hướng dẫn làm các bài tập điển hình trong các dạng toán tiểu học. Các bạn có thể liên hệ tác giả qua email huunv92gmail.com.

Trang 1

CÔNG THỨC TOÁN LỚP 5

Diện tích tam giác: STam giác = C.Đáy × C.Cao ÷ 2

4! 1 Nếu tam giác vuông thì diện tích

tam giác chính là tích hai cạnh góc

vuông chia 2

2 Muốn tìm C.Đáy hay C.Cao của tam

giác ta lấy Diện tích × 2 rồi chia cho

đại lượng kia

A

B

C

H

đường cao

cạnh

đáy

Chu vi tam giác: PTam giác = Tổng độ dài ba cạnh tạo thành chính tam giác đó

4! 1 Nếu tam giác có ba cạnh bằng nhau thì PTam giác= Cạnh ×3

Diện tích hình thang: SHình thang = (Đáy Lớn + Đáy Bé) × C.Cao ÷ 2

= Trung bình cộng hai đáy × C.Cao

4! 1 Nếu hình thang vuông thì cạnh bên vuông góc với hai đáy cũng là chiều cao hình thang

2 Nếu muốn tìm Tổng hai đáy hay C.Cao thì ta lấy Diện tích ×2 rồi chia cho đại lượng kia

3 Nếu muốn tìm Trung bình cộng hai đáy hay C.Cao ta lấy Diện tích chia cho đại lượng kia Chu vi Hình thang: PHình thang= Tổng độ dài bốn cạnh tạo thành chính hình thang đó

Chu vi hình tròn: CHình tròn = r × 2 × 3, 14 = d × 3, 14

4! 1 Đường kính = Bán kính × 2 hay d = r × 2

2 Nếu muốn tìm Bán kính thì ta lấy Chu vi ÷2 ÷ 3, 14 hay Chu vi ÷(2 × 3, 14)

3 Nếu muốn tìm Đường kính thì ta lấy Chu vi ÷3, 14

Diện tích hình tròn: SHình tròn = r × r × 3, 14 = (d ÷ 2) × (d ÷ 2) × 3, 14

4! 1 r × r = S ÷ 3, 14 hay Tích 2 bán kính = S ÷ 3, 14

2 Nếu muốn tìm Bán kính thì ta lập luận như tìm cạnh HV khi biết diện tích HV

Chuyển động - cơ bản: s = v × t hay Quảng đường = Vận tốc × Thời gian

4! 1 v = s ÷ t và t = s ÷ v

Trang 2

2 Quảng đường : (km) hay (m); Vận tốc: (km/giờ) hay (m/giây); Thời gian: (giờ) hay (giây)

3 1 km/giờ = 5

18m/giây; 1 m/giây =

18

5 km/giờ = 3, 6 km/giờ Chuyển động - Cách tính khác: tkết thúc= tbắt đầu+ tdi chuyển

Thời gian kết thúc = Thời gian bắt đầu + Thời gian di chuyển

4! 1 Thời gian bắt đầu = Thời gian kết thúc − Thời gian di chuyển

2 Thời gian di chuyển = Thời gian kết thúc − Thời gian bắt đầu

3 Thời gian bắt đầu, Thời gian kết thúc là mốc thời gian (thời gian xem trên đồng hồ)

4 Thời gian di chuyển là khoảng thời gian (thời gian ta đã sử dụng vào một việc gì đấy)

5 Đề bài hỏi "Thời gian hai xe gặp nhau?", nghĩa là đi tìm "tgặp nhau"

6 Đề bài hỏi "Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ", nghĩa là đi tìm "tbắt đầu+ tgặp nhau"

Chuyển động - dòng nước: Vxuôi dòng = Vthực+ Vnước

Vngược dòng = Vthực− Vnước

4! 1 Vthực= (Vxuôi dòng+ Vngược dòng) ÷ 2

2 Vnước= (Vxuôi dòng− Vngược dòng) ÷ 2

3 Dòng nước luôn có vận tốc chảy ta gọi là Vnước

4 Tàu, Thuyền hay Ca nô đều có vận tốc chuyển động do có động cơ ta gọi là Vthực

Chuyển động - cùng chiều: tgặp nhau = shai xe÷ (vlớn− vbé)

Thời gian hai xe gặp nhau = Khoảng cách hai xe ÷ Hiệu vận tốc

4! 1 Đại lượng nào chưa có thì đi tìm từng đại lượng ấy để đặt vào công thức tính

2 Khoảng cách hai xe = Thời gian hai xe gặp nhau × Hiệu vận tốc

3 Hiệu vận tốc = Khoảng cách hai xe ÷ Thời gian hai xe gặp nhau

4 Khoảng các hai xe thường được tìm bằng cách lấy "Vận tốc của xe đi trước × Thời gian đi trước"

5 Vận tốc và Thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghich, do đó nếu vlớn

vnhỏ =

A

B thì

tlớn

tnhỏ =

B A

Chuyển động - ngược chiều: tgặp nhau = shai xe÷ (vchiều đi+ vchiều về)

Thời gian hai xe gặp nhau = Khoảng cách hai xe ÷ Tổng vận tốc

4! 1 Đại lượng nào chưa có thì đi tìm từng đại lượng ấy để đặt vào công thức tính

2 Khoảng cách hai xe = Thời gian hai xe gặp nhau × Tổng vận tốc

3 Tổng vận tốc = Khoảng cách hai xe ÷ Thời gian hai xe gặp nhau

Trang 3

4 Khoảng cách hai xe của chuyển động ngược chiều thường là Quảng đường đi của hai xe

5 Vận tốc và Thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghich, do đó nếu vchiều đi

vchiều đi =

A

B thì

tchiều về

tchiều vè =

B A

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật: Sxq-hhcn = (C.Dài + C.Rộng)×2×C.Cao

4! 1 C.Dài + C.Rộng= Sxq-hhcn÷ 2÷C.Cao

2 C.Cao= Sxq-hhcn÷ 2÷(C.Dài + C.Rộng)

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật: Stp-hhcn = Sxq-hhcn + 2 × SĐáy

Thể tích hình hộp chữ nhật: Vhhcn = C.Dài × C.Rộng × C.Cao

Diện tích xung quanh hình lập phương: Sxq-hlp = Cạnh × Cạnh ×4

4! 1 Cạnh × Cạnh = Sxq-hlp ÷ 4 hay Tích hai cạnh HLP = Sxq-hlp ÷ 4

2 Nếu muốn tìm Cạnh HLP thì ta lập luận như tìm cạnh HV khi biết diện tích HV

Diện tích toàn phần hình lập phương: Stp-hlp = Cạnh × Cạnh × 6

Thể tích hình lập phương: Vhlp = Cạnh × Cạnh × Cạnh

Toán tỉ số phần trăm của a và b: Ta lấy số a ÷ b rồi lấy kết quả nhân nhẫm với 100 và viết thêm kí hiệu % vào bên phải

Tìm a% của b: Ta lấy a% × b = a × b ÷ 100

Tìm một số, khi biết a% của số đó là b: Ta lấy b ÷ a% = b ÷ a × 100

Chu vi Hình vuông: PHình vuông = Cạnh hình vuông × 4

4! 1 Cạnh hình vuông = PHình vuông ÷4

Diện tích Hình vuông: SHình vuông = Cạnh hình vuông × Cạnh hình vuông

4! 1 Nếu đề cho biết Diện tích hình vuông thì ta sẽ lập luận để tìm Cạnh hình vuông

(Ví dụ: Vì 6 × 6 = 36 thì Cạnh hình vuông là 6cm)

Chu vi Hình chữ nhật: PHình chữ nhật = (C.Dài + C.Rộng) × 2

4! 1 Nếu đề cho Chu vi HCN thì đi tìm ngay Nữa chu vi HCN hay Tổng của C.Dài và C.Rộng (C.Dài + C.Rộng = PHình chữ nhật : 2)

2 Khi biết Tổng của C.Dài và C.Rộng ta có thế áp dụng dạng Tổng - Hiệu hay Tổng - Tỉ để

đi tìm C.Dài và C.Rộng

Diện tích Hình chữ nhật: SHình chữ nhật = C.Dài × C.Rộng

Chu vi Hình bình hành: PHình bình hành = (C.Đáy + C.Bên) × 2

Diện tích Hình bình hành: SHình bình hành = C.Đáy × C.Cao

Trang 4

Chu vi Hình thoi: PHình thoi = Cạnh × 4

Diện tích Hình thoi: SHình thoi = Đ.Chéo1 × Đ.Chéo2 ÷ 2

4! 1 Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường chéo

2 Hai đường chéo sẽ chia hình thoi thành 4 hình tam giác có diện tích bằng nhau hay

SHình thoi = STam giác nhỏ× 4

Dạng toán Tổng - Hiệu: Số lớn = (Tổng + Hiệu) ÷ 2

Số nhỏ = (Tổng − Hiệu) ÷ 2 Dạng toán Tổng - Tỉ: Số lớn = Tổng giá trị ÷ Tổng số phần × Số phần lớn

Số bé = Tổng giá trị ÷ Tổng số phần × Số phần bé Dạng toán Hiệu - Tỉ: Số lớn = Hiệu giá trị ÷ Hiệu số phần × Số phần lớn

Số bé = Hiệu giá trị ÷ Hiệu số phần × Số phần bé

Dạng toán Trung bình cộng: Trung bình cộng của n số = Tổng của n số ÷ n số

Tổng của n số = Trung bình cộng của n số × n số

Dấu hiệu chia hết:

4! 1 Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 hay các số chẵn sẽ chia hết cho 2

2 Các số có chữ số tận cùng là 0; 5 sẽ chia hết cho 5

3 Các số có chữ số tận cùng là 0 sẽ chia hết cho 2 và 5

4 Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì số đó sẽ chia hết cho 3

5 Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì số đó sẽ chia hết cho 9

6 Các số chia hết cho 9 thì sẽ chia hết cho 3, ngược lại các số chia hết cho 3 chưa chắc sẽ chia hết cho 9

7 Các số có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4 thì số đó chia hết cho 4

8 Các số vừa chia hết cho 2 và 3 thì số đó chia hết cho 6

9 Khi thực hiện tìm dấu hiệu chia hết ta chỉ cần nhẩm các số 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19

Trang 5

B

C

H

đường cao

cạnh

đáy

Ngày đăng: 21/05/2019, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w