Khi thực hiện đồ án môn học Động cơ đốt trong, các đồng chí học viên ngành xe có dịp được củng cố, mở rộng và nâng cao một bước kiến thức các môn học về động cơ đốt trong. Đồ án còn t
Trang 1Khèi lîng nhãm pÝt t«ng B¶ng5P
Khèi lîng nhãm pÝt t«ng (g)
M ®.c¬· ®.c¬ PÝt
t«ng
XÐc.m kh
XÐc.m dÇu
Vg
®.håi
Chèt pÝt tg
Vßng
h m· ®.c¬
Kh.lg chung
Trang 2Ä -37 1730 33,0 31,0 - 512 2,0 2407
ấÄè-46 và
ấÄè-50
òÀầ-204 và
òÀầ-206
òèầ-236;238
và 240
Ä-12A ,
Ä -12-525
ểÄ-1 ểÄ -2
và ểÍÄ-5
Khối lợng nhóm thanh truyền Bảng 6P
Khối lợng nhóm thanh truyền (g)
M hiệuã đ.cơ
động cơ Thanhtruyền Bạc lótđầu
nhỏ
Nắp
đầu to
Bạc lót lôngBu Tổng Quy dẫn đến Đầu
nhỏ Đầuto
Trang 3(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Ä-16 vµ
Ä -30
Trang 4òÀầ-204 và
206
òèầ236,238
-240
Ä
-12A;12-525
Khối lợng các bộ phận của trục khuỷu Bảng 7P
M hiệu động cơã đ.cơ Khối lợng nhóm trục khuỷu (g)
Trang 5MeM3 6620 - 5327
Trang 66 ÊÄÌ-50 184723 - 77400
KÝch thíc pÝt t«ng (theo h×nh18) B¶ng 8P
khÝ ®Çuë ë th©n
Trang 7-MeM3-965 AC 70,0 33,633,7 50,5 2 1
12-88
21-40
Trang 8ẹèÄ-14 Àậ 10B 143,0 78,6478,7 89,0 3 1 1
Kích thớc pít tông (theo hình 18) Bảng 9P
M hiệuã đ.cơ
động cơ
(mm) (mm)D (mm)d1 (mm)d2 (mm)d3 (mm)d4 (mm)C (mm)a
Trang 9MeM3-965 5,5 6,7 59,0 50,0 62,0 65,97 7,6 2,06
Trang 1096,46 88,4 99,96 2,05
ÊÄÌ-46 24,0 144,05 130,95 110,0 139,0 144,75 27,0 5,0
Trang 11143,95 130,67 144,74 5,02
òÀầ-204 14,5 107,25 98,13 102,0 102,0 107,81 19,0 3,46
òÀầ-206 14,5 107,25 98,13 102,0 102,0 107,81 19,0 3,46
òèầ-236, 20,0 129,83 117,5 62,0 118,0 130,02 23,0 3,55
Kích thớc pít tông (theo hình 19) Bảng 10
M hiệu độngã đ.cơ
Đờng kính lỗ dầu (mm)
Trang 12ấầđ -21 vÌ
ấầđ 66
đẻẹ -130 vÌ
đẻẹ -375
Êẩỉ-46 vÌ
ßầđ-204 vÌ
ßầđ-206
ẩ -6, ẩ -12A
Trang 13YÄ -1YÄ
-2-ểÍÄ-5 vàểÍÄ
10
236,
238 và
òèầ-240
Kích thớc chốt pít tông (theo hình 19) Bảng 11
M hiệuã đ.cơ
động cơ hiệuMã đ.cơ
thép
d
5
8
16,0 65,665,56 17,56 29,0
Trang 14M-21 45X 25,024,997 14,8 80,179,9 23,0 30,0
0
3A
3A
48,00547,99
0
104,54
3A
7
3A
7
3A
48,00547,99
9
107,27
Trang 15ẹèÄ-7 12XH
3A
40,039,991 26,0 97,096,7
7
3A
48,00547,99 31,0 107,5
107,27
3A
197,77
119,54
119,54
òÀầ-204 và
òÀầ-206
12XH 3A
38,037,990 31,0 92,292,0
6
Ä-6, Ä-12A,
Ä-12A-525
12XH 3A
òèầ-236, 238
và 240
12XH 3A
ểÄ-1
ểÍÄ5ểÄ2 và
-ểÍÄ-10
9
Kích thớc xéc măng khí (theo hình 22) Bảng 12P
M hiệu độngã đ.cơ
(độ) (mm m)
b (m m)
1
Trang 16-M3MA-407 2,1852,173 3,43,0 4,96,8 0,760,4
1
0
0,60,35 - 0,5 1,0
M-20 2,42,388 4,13,9 13,29,3 0,40,2 27 1,4 -M-21 2,52,488 4,424,18 13,29,3 13,20,3 - 0,6 1,3
-ấầđ -13 2,01,988 1,04,7 14,810,
0
0,40,15 - 0,6 1,3
4
2
5
-ấầđ -66 2,52,488 4,424,18 13,29,3 0,50,3 - 0,6 1,3
ấầđ -41 2,01,988 5,04,7 14,810,
0
0,40,15 - 0,6 1,3
5
-đẻẹ-130 2,01,988 5,04,85 12,4 0,40,15 0,58
2
9
0,250,1 5
0,58 2
Trang 17Ä -35 3,03,985 4,24,03 15,0 0,650,4 - -
ÊÄÌ-46 vµ
-ßÀÇ-204 vµ
206
-Ä-6, Ä -12A vµ
Ä -12-525
-ßÌÇ-236,238
vµ 240
2
0,650,45 10,1
6
-ÓÄ-1, ÓÍÄ-6
ÓÄ-2 vµ ÓÍÄ
-10