1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra hoa 12 _1 tiet_Fe

3 370 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem Tra Hoa 12 _1 Tiet_Fe
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản Nâng cao
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng dd giảm 2,18g.. 8,02gam Câu 2: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch PbNO32 thấy xuất hiện vết màu đen.. Có khí thoát ra và có kết t

Trang 1

Mã đề407 KIỂM TRA 1 TIẾT – MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 12 NÂNG CAO

( Đề gồm 40 câu, 2 trang HS dùng bút chì tô đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm)

Câu 1: Hòa tan 2,3g hỗn hợp Al,Fe,Cu vào dd H2SO4 đặc nóng vừa đủ ta được dd X và khí SO2 duy nhất Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng dd giảm 2,18g Khối lượng muối tan trong X là( coi nước không bay

hơi-Fe=56, Al=27, Cu=64, S=32,O=16): A 9,02gam B 4,48gam C 9,20gam D 8,02gam

Câu 2: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy xuất hiện vết màu đen Không

khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây: A H2S B Cl2 C NO2 D SO2

Câu 3: Khi cho dd Ba(OH)2 đến dư vào dd gồm : FeCl2, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa Y, nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được rắn Z gồm :

A Fe2O3, CuO, Al2O3 B FeO, CuO, BaSO4 C Fe2O3, CuO , Al(OH)3 D Fe2O3, CuO , BaSO4

Câu 4: Khử Cho 26,2g hỗn hợp Al2O3 và một oxit sắt có tỉ lệ số mol 1:1 bằng CO ( dư) sau phản ứng thu được 21,4g chất rắn Khối lượng của Al2O3 và công thức của sắt oxit là( Al=27,Fe=56,O=16)

A 10,2g và Fe2O3 B 12,9g và Fe3O4 C 12,9g và Fe3O4 D 10,2g và Fe3O4

Câu 5: Sục khí O2 dư vào dung dịch HCl rồi cho bột đồng vào, có hiện tượng:

A Có kết tủa màu xanh lam B Có khí thoát ra và có kết tủa màu xanh C Có khí thoát ra D Đồng tan ra tạo dd màu xanh Câu 6: Cho 20g hỗn hợp Cu, Ag, Zn tác dụng với oxi dư ta được23,2 g hỗn hợp rắn X.Thể tích dung dịch HCl 2M cần tác dụng với X là( O=16, Cu=64, Ag=108,Zn=65):A 200ml B 100ml C 50ml D 150ml

Câu 7: Có thể dùng chất nào sau đây để phát hiện ra xăng có lẫn nước

A NaCl khan B CuSO4 khan C CrSO4 rắn D CaCl2 khan

Câu 8: Đốt bột Fe trong bình kín chưa đầy không khí ta được mg chất rắn X, rồi chế hóa đúng 200mldd HCl 1M thì chất rắn

tan hết ta được 0,02mol H2 và dd Y chỉ chứa 12,7g một chất tan duy nhất Tính giá trị của m ( Fe=56, Cl=35,5, O=16)

Câu 9: Cho Zn vào dd HNO3 thu được hh khí X gồm N2O và N2 Khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào

lại thấy có hh khí Y Hỗn hợp Y là: A H2,NH3 B H2,N2 C H2,NO2 D NO2,NH3

Câu 10: Dung dịch nào sau đây có thể làm mất màu thuốc tím trong dung dịch H2SO4 ?

Câu 11: Điện phân dd CuSO4 với điện cực anot bằng Cu đến khi kết thúc nhận thấy :

A nồng độ Cu2+ giảm B màu xanh dd không đổi C màu xanh của dd nhạt dần D màu xanh dd đậm dần Câu 12: Cho 0,1mol Fe tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng , thêm tiếp 0,1mol NaOH rồi để lâu trong không khí ta được kết

tủa Kết tủa có khối lượng là( Fe=56, O=16,H=1): A 5,35g B 8,0g C 4,50g D 10,7g

Câu 13: Cho hai phản ứng : Cu + 2FeCl3  2FeCl2 + CuCl2 và Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu Kết luận nào đúng

A Tính oxi hoá của Fe3+

> Cu2+ > Fe2+ B Tính khử của Fe > Fe2+ > Cu

C Tính oxi hoá của Fe2+

> Cu2+ > Fe3+ D Tính khử của Fe2+

> Fe> Cu

Câu 14: Kim loại nào khi tác với dd Cu(NO3)2 và vớiø dd HNO3 loãng đều tạo hai muối khác nhau :

Câu 15: Thép là hợp kim của Fe với cacbon và Si,Mn, Cr,……Trong đó %C là:A 2,9% B 1,9% C 3,2% D 4,9% Câu 16: Cho kim loại X tác dụng với dd H2SO4 loãng , khí sinh ra sau phản ứng có thể khử oxit kim loại Y X

và Y lần lượt la ø: A Fe và Al B Fe và Cu C Cu và Ag D Cu và Fe

Câu 17: Dãy kim loạiđều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A Na, Mg, Ni, Fe, Cu B Ni, Sn, Cr, Fe, Pb C Hg, Al, Fe, Cu,Sn D Zn, Sn, Ag, Ca,Pb

Câu 18: Để tách riêng từng chất trong hỗn hợp gồm Fe2O3 và Al2O3 có thể dùng :

A dd HCl dư B dd NH3 dư,CO2 C dd H2SO4 loãng D dd NaOH dư,CO2 dư

Câu 19: Để phân biệt các các kim loại Fe, Cu, Al, Zn có thể dùng dư dung dịch thuốc thử:

Trang 2

Câu 20: Hoà tan m gam sắt trong dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02

mol NO Giá trị của m là( Fe: 56 ): A 2,24 gam B 1,68 gam C 1,20 gam D 0,56gam

Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng ?

A Fe2O3 và CuO là đều có màu đen B Fe2O3 và CuO đều có tính oxi hoa

C Cho dd NaOH đến dư vào dd FeCl3 tạo kết tủađỏ nâu sau đó kết tủa tan D Fe2(SO4)3 , CuSO4 đều là dd có màu xanh

Câu 22: Cấu hình electron nào dưới đây viết không đúng?

A 26Fe3+ : [ ]Ar 4s23d3 B 30Zn2+ : [ ]Ar 3d10 C 24Cr : [ ]Ar 3d5 4s1 D 29Cu : [ ]Ar 3d104s1

Câu 23: Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phản ứng trực tiếp giữa:

A Fe và Fe(NO3)3 B Fe(OH)2 và HNO3đặc C FeS và HNO3loảng D FeO vaØ HNO3loảng

Câu 24: Cần dùng bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 20% tạp chất để luyện được 8,4 tấn gang chưa95% sắt Trong quá trình sản xuất sắt bị hao hụt 5%( Fe=56, O=16): A 15,400 B 12,800 C 14,500 D 13,775

Câu 25: Cho các dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt : AlCl3 ,FeCl3 , CuCl2 , FeCl2 Thuốc thử nào có thể

nhận biết được các dd trên: A dd H2SO4 B dd NaOH C dd NH4NO3D dd Ba(NO3)2

Câu 26: Dẫn khí CO (dư) đi qua mg hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3,FeO ( số mol FeO gấp đôi số mol Fe2O3) ở nhiệt độ cao ta được 3,92g chất rắn Nếu ngâm mg X trong dd CuSO4 dư sau phản ứng khối lượng chất rắn tăng 0,24g Giá trị mlà: A 4,92B 4,69 C 4,72D 4,87

Câu 27: Cho 1,92 Cu vào100ml dd X gồm H2SO4 0,5M và NaNO30,2M giải phóng khí Y không màu hóa nâu trong không

khí.Tính thể tích Y ( đktc)( Cu=64): A 336ml B 224ml C 448ml D 112ml

Câu 28: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là:

A Fe, Al,Cu, Ni,Cr B Al, Fe,Cr,Cu,Ni C Fe, Al,Cu,Ni,Cr D Al,Cr,Fe,Ni,Cu

Câu 29: Dùng m gam nhôm để khử hết 1,6 gam Fe2O3 Sản phẩm sau phản ứng cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 672 ml khí ( đktc ) Gía trị của m là: ( Fe=56 , Al=27 , O=16 )

Câu 30: Quặng nào sau đây của đồng giàu đồng nhất:A Cu2O B CuCO3.Cu(OH)2 C Cu FeS2 D Cu2S

Câu 31: Kim loại nào không tan được trong dung dịch FeCl3: A Cu B Zn C Fe D Ag

Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng: Fe  X  Fe2(SO4)3Y Fe(OH)2 X và Y là :

A Fe2O3 ; Fe(NO3)3 B Fe(OH)3 ; FeSO4 C Fe3O4 ; FeSO4 D Fe2O3 ; Fe(OH)3

Câu 33: Cho các chất rắn:Al(OH)3 Ca(OH)2 , Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Fe(OH)3 Số chất tan được trong dd

Câu 34: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng ?

A 2Fe + 3I2 →t0 2FeI3 B 2Fe + 3Cl2 →t0 2FeCl3 C 3Fe + 2O2 →t0 Fe3O4 D Fe + S →t0 FeS

Câu 35: Hòa tan 2,4g hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ số mol 1:1 vào dd H2SO4 đặc nóng ta được 0,05mol chất X

duy nhất ( Fe=56, Cu=64).X là:A SO2 B H2S C H2 D S

Câu 36: Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với HNO3 loảng Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dd chỉ chứa

một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là: A HNO3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

Câu 37: Cho từng chất FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3, FeSO4, FeS2, Fe2(SO4)3, Fe(OH)3,Fe lần lượt phản ứng với H2SO4đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là: A 6 B 5 C 8 D 7 Câu 38: Kim loại nào tan được trong dd H2SO4 đặc nguội: A Cr B Cu C Fe D Al

Câu 39: Số phản ứng hoá học xảy ra khi cho Cu tác dụng với các dung dịch : HCl, NaOH, HNO3, Pb(NO3)2,

Câu 40: Cho 14 gam Fe tác dụng với 100 ml dung dịch AgNO3 6M , phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta được chất rắn X và dd Y Cô cạn Y được khối lượng chất rắn khan là ( Fe=56 , Ag:=108 , N=14 ,O=16 )

Trang 3

- HẾT

Ngày đăng: 01/09/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w