1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Period 38.Revision

1 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Revision
Trường học Unknown
Chuyên ngành English
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

REVISION GRADE 6Name: Class:6 I.. Chia động từ trong ngoặc 1.. What time you start your classes?.... I not read books after school……… II.. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh 1.. Điền từ để

Trang 1

REVISION (GRADE 6)

Name:

Class:6

I Chia động từ trong ngoặc

1 There (be) a river near my house ………

2 Nam (not have) literature on Monday………

3 What time you (start) your classes?

4 Ba (watch) TV every afternoon………

5 I (not read) books after school………

II Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh 1 brush / what / your / time / do / you / teeth? teeth / my / I / at / 7.00 / brush ………

2 every / school / Hoa / morning / eight / to / o’clock / goes / at ………

3 live / Hung / does / in / country / the? Doesn’t / no / he ………

4 class / you / in / which / are? 6A / I / in / class / am ………

5 have / when / you / math / do? On / I / it / Friday / have ………

6 have / does / Nga / what / today? English / she / has / history / and ………

7 a / lake / is / front of / there / house / the / in ………

III Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống

1 .does Nga do? She’s a student

2 ……… desks are there in your class? There are 10

3 ……… school do you go to? I go to DS school

4 ……… are the mountains? They are behind the house

5 ……… does Hien get up? He gets up at 5

6 ………… is that? It’s my brother

7 ……… do you have history? I have it on Monday

IV.Chọn đáp án thích hợp nhất bằng cách gạch chân

1 Do you play games? – No, I (do / don’t)

2 Jack’s brother (watch / watches) TV everyday

3 We have geography (on / at) Saturday

4 What time (does / do) Hoa start her classes?

5 He doesn’t (have / has) lunch at 12.00

The end

Ngày đăng: 01/09/2013, 01:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w