1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

12AB ôn tập đại CƯƠNG KIM LOẠI

4 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có A. nhiều electron độc thân. B. các ion dương chuyển động tự do. C. các electron chuyển động tự do. D. nhiều ion dương kim loại. Câu 2: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi A. khối lượng riêng khác nhau. B. kiểu mạng tinh thể khác nhau. C. mật độ electron tự do khác nhau. D. mật độ ion dương khác nhau. Câu 3: ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là : A. Na. B. K. C. Hg. D. Ag. Câu 4: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 5: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ? A. Bạc. B. Vàng. C. Nhôm. D. Đồng. Câu 6: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ? A. Vonfam. B. Crom. C. Sắt. D. Đồng. Câu 7: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ? A. Liti. B. Xesi. C. Natri. D. Kali. Câu 8: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ? A. Vonfam. B. Sắt. C. Đồng. D. Kẽm. Câu 9: Cho các nguyên tử có cấu hình electron như sau : 1) 1s22s22p63s2 2) 1s22s22p1 3) 1s22s22p63s23p63d64s2 4) 1s22s22p5 5) 1s22s22p63s23p64s1 6) 1s2 Trong số các nguyên tử ở trên, có bao nhiêu nguyên tử là kim loại ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 10: Một nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 31. Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 4, nhóm IIIA. B. chu kì 3, nhóm IIIA. C. chu kì 4, nhóm IA. D. chu kì 3, nhóm IA. Câu 11: Nguyên tố sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Trong bảng tuần hoàn, sắt thuộc A. chu kì 4 nhóm VIIIA. B. chu kì 4 nhóm VIIIB. C. chu kì 4 nhóm IVA. D. chu kì 5 nhóm VIIIB. Câu 12: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng ? A. Cr (Z = 24) Ar 3d54s1. B. Mn2+ (Z = 25) Ar 3d34s2. C. Fe3+ (Z = 26) Ar 3d5. D. Cu (Z = 29) Ar 3d104s1. Câu 13: Cấu hình electron nào dưới đây của ion Cu+ (ZCu = 29) ? A. 1s22s22p63s23p63d104s2. B. 1s22s22p63s23p63d104s1. C. 1s22s22p63s23p63d94s1. D. 1s22s22p63s23p63d10. Câu 14: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử R có thể là : A. 3s2. B. 3p1. C. 3s1. D. 3s1, 3s2 hoặc 3p1. Câu 15: Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng ? A. Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe. B. Tỉ khối Li < Fe < Os. C. Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W. D. Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr. Câu 16: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là :

Trang 1

ÔN TẬP ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Câu 1: Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim Nguyên nhân của

những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có

A nhiều electron độc thân B các ion dương chuyển động tự do

C các electron chuyển động tự do D nhiều ion dương kim loại

Câu 2: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi

A khối lượng riêng khác nhau B kiểu mạng tinh thể khác nhau

C mật độ electron tự do khác nhau D mật độ ion dương khác nhau

Câu 3: ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là :

Câu 4: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 5: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 6: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 7: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 8: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

Câu 9: Cho các nguyên tử có cấu hình electron như sau :

1) 1s22s22p63s2 2) 1s22s22p1 3) 1s22s22p63s23p63d64s2

4) 1s22s22p5 5) 1s22s22p63s23p64s1 6) 1s2

Trong số các nguyên tử ở trên, có bao nhiêu nguyên tử là kim loại ?

Câu 10: Một nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 31 Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần

hoàn là

A chu kì 4, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IIIA.

Câu 11: Nguyên tố sắt có số hiệu nguyên tử là 26 Trong bảng tuần hoàn, sắt thuộc

A chu kì 4 nhóm VIIIA B chu kì 4 nhóm VIIIB

C chu kì 4 nhóm IVA D chu kì 5 nhóm VIIIB

Câu 12: Cấu hình của nguyên tử hay ion nào dưới đây được biểu diễn không đúng ?

A Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 B Mn2+ (Z = 25) [Ar] 3d34s2

C Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5 D Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1

Câu 13: Cấu hình electron nào dưới đây của ion Cu+ (ZCu = 29) ?

A 1s22s22p63s23p63d104s2 B 1s22s22p63s23p63d104s1

C 1s22s22p63s23p63d94s1 D 1s22s22p63s23p63d10

Câu 14: Một cation Rn+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử R có thể là :

A 3s2 B 3p1 C 3s1 D 3s1, 3s2 hoặc 3p1

Câu 15: Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng ?

A Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe B Tỉ khối Li < Fe < Os

C Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W D Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr

Câu 16: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là :

Trang 2

A tính khử B tính oxi hoá

C vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá D không có tính khử, không có tính oxi hoá

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hoá học chung của kim loại ?

A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm

B Kim loại có tính oxi hoá, nó bị oxi hoá thành ion dương

C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hoá thành ion dương

D Kim loại có tính oxi hoá, nó bị khử thành ion âm

Câu 18: Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là :

A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr

Câu 19: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên

thuỷ ngân rồi gom lại là :

A vôi sống B cát C muối ăn D lưu huỳnh

Câu 20: Có 4 ion là Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất là :

Câu 21: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm :

A Li < Na < K < Rb < Cs B Cs < Rb < K < Na < Li

C Li < K < Na < Rb < Cs D Li < Na < K< Cs < Rb

Câu 22: Điện phân 100 ml hỗn hợp dung dịch gồm FeCl3 1M, FeCl2 2M, CuCl2 1M và HCl 2M với điện

cực trơ có màng ngăn xốp, cường độ dòng điện là 5A trong 2 giờ 40 phút 50 giây, ở catot thu được

A 5,6 gam Fe B 2,8 gam Fe C 6,4 gam Cu D 4,6 gam Cu

Câu 23: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân Tại thời điểm này khối lượng catot đã tăng

A 0,0 gam B 5,6 gam C 12,8 gam D 18,4 gam

Câu 24: Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dòng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp thu được chất rắn gồm :

A MgO, Fe, Pb, Al2O3 B MgO, Fe, Pb, Al

C MgO, FeO, Pb, Al2O3 D Mg, Fe, Pb, Al

Câu 25: Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân ?

A Lưu huỳnh B Axit sunfuric C Kim loại sắt D Kim loại nhôm

Câu 26: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử

ion kim loại khác trong dung dịch muối gọi là :

A phương pháp nhiệt luyện B phương pháp thuỷ luyện

C phương pháp điện luyện D phương pháp thuỷ phân

Câu 27: Pin điện hoá được tạo thành từ các cặp oxi hoá khử sau đây : Fe2+/Fe và Pb2+/Pb ; Fe2+/Fe và

Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe và Sn2+/Sn ; Fe2+/Fe và Ni2+/Ni Số trường hợp sắt đóng vai trò cực âm là :

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 28: Trong quá trình pin điện hoá Zn – Ag hoạt động, ta nhận thấy

A khối lượng của điện cực Zn tăng lên

B khối lượng của điện cực Ag giảm

C nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng

D nồng độ của ion Ag+ trong dung dịch tăng

Câu 29: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu – Ag, nồng độ của các ion trong dung dịch biến

đổi như thế nào ?

A Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần

B Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần

C Nồng độ của ion Ag+ giảm dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần

Trang 3

D Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ giảm dần

Câu 30: Fe tác dụng được với dung dịch CuCl2 tạo ra Cu và FeCl2 Cu tác dụng được với dung dịch FeCl3 tạo ra FeCl2 và CuCl2 Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng theo chiều :

A Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ B Fe3+ < Cu2+ < Fe2+

C Cu2+ < Fe3+ < Fe2+ D Fe3+ < Fe2+ < Cu2+

Câu 31: Khối lượng thanh sắt giảm đi trong trường hợp nhúng vào dung dịch nào sau đây ?

A Fe2(SO4)3 B CuSO4 C AgNO3 D MgCl2

Câu 32: Ngâm bột Fe vào các dung dịch muối riêng biệt Fe3+, Zn2+, Cu2+, Pb2+, Mg2+, Ag+ Số phản ứng xảy ra là :

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 33: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe :

Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni ?

A 2 B 3 C 4 D 6

Câu 34: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là :

A 4,05 B 2,70 C 1,35 D 5,40

Câu 35: Dung dịch CuSO4 tác dụng được với tất cả kim loại trong dãy

A Al, Fe, Cu B Mg, Fe, Ag C Mg, Zn, Fe D Al, Hg, Zn

Câu 36: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?

A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B MgSO4, CuSO4, AgNO3

C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2

Câu 37: Cho 4 kim loại Al, Mg, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là : ZnSO4, AgNO3, CuCl2,

Al2(SO4) Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?

Câu 38: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y Dung dịch Y chứa

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư

Câu 39: Trong quá trình điện phân, những dương (cation) di chuyển về

A anot, ở đây chúng bị khử B anot, ở đây chúng bị oxi hoá

C catot, ở đây chúng bị khử D catot, ở đây chúng bị oxi hoá

Câu 40: Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại

A đứng sau hiđro trong dãy điện hoá B kiềm, kiểm thổ và nhôm

C đứng trước hiđro trong dãy điện hoá D kiềm và nhôm

Câu 41: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy

hợp chất của chúng là :

A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al

Câu 42: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hóa trị không đổi) trong dung dịch

HCl dư thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch chứa 4,575 gam muối khan

a Giá trị m là :

b Hòa tan hết cùng lượng hỗn hợp A ở trên trong dung dịch hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thì thu được 1,8816 lít hỗn hợp hai khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 25,25 Tên kim loại m là :

Trang 4

Câu 43: Có một cốc đựng m gam dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 Hoà tan hết 3,64 gam kim loại M (có hoá trị không đổi) vào dung dịch trong cốc thì thu được 2,1504 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí NO2 và X, sau phản ứng khối lượng các chất trong cốc giảm 1,064 gam so với m Kim loại M là :

Câu 44: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 45: Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl2 0,1 M thu được khối lượng kết tủa là :

A 3,95 gam B 2,87 gam C 23,31 gam D 28,7 gam

Câu 46: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 47: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là :

Câu 48: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 49: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là :

Câu 50: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là :

Câu 51: Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại

ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8 gam Số gam Mg đã tan vào dung dịch là :

Câu 52: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là :

A 2,16 gam B 0,84 gam C 1,72 gam D 1,40 gam

Câu 53: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) Sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X là :

Câu 54: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở catot có 3,2 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot là :

A 0,672 lít B 0,84 lít C 6,72 lít D 0,448 lít

Câu 55: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở catot có 3,2 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot là :

A 0,672 lít B 1,12 lít C 6,72 lít D 0,448 lít

Câu 56: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là :

A 2,240 lít B 2,912 lít C 1,792 lít D 1,344 lít

Ngày đăng: 14/05/2019, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w