1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

200 CAU HOI TRAC NGHIEM HOA 9

15 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 72,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ đề 200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA LỚP 9 giúp các bạn học sinh ôn luyện bổ sung kiến thức mình................................................................................ chúc các bạn học tập thật tốt ...............................................................................................................

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT CHƠN THÀNH

TRƯỜNG THCS MINH HƯNG

200 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC 9

1) Chỉ ra các chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

a NaCl, AgNO3 b CaCl2, Na2CO3 c K2SO4, BaCl2 d MgSO4, NaNO3

2) Có thể làm sạch N2 từ hỗn hợp N2, CO2, SO2 bằng cách cho hỗn hợp này đi qua một lượng dư dung dịch:

a H2SO4 đặc b NaOH đặc c CaCl2 d CuSO4

3) Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại nào trong mỗi cặp kim loại sau:

a Fe, Cu b Mg, Fe c Al, Fe d Fe, Ag

4) Nung 6,4g Cu ngoài không khí được 6,4g CuO Hiệu suất của phản ứng là:

5) Chỉ ra điều sai:

a Na2Olà một oxit bazo c P2O5 là một oxit axit

b SO2 là một oxit trung tính d CH3COOH là một axit yếu

6) Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:

a Oxit kim loại đều là oxit bazo

b Oxit phi kim luôn là oxit axit

c Các oxit bazo đều tan được trong nước tạo thành dung dịch bazo

d Nước vôi trong làm quỳ tím hóa xanh

7) Pha dung dịch chứa 1g NaOH với dung dịch chứa 1g HCl Sau phản ứng thu được dung dịch có môi trường:

a Axit c Trung tính

b Bazo d Không xác định được vì chưa rõ phản ứng có xảy ra hoàn toàn không 8) Cho 1g natri tác dụng với 1g clo Sau phản ứng thu được:

a 2g NaCl b 1g NaCl c 1,5g NaCl d 2× 58,571 g NaCl

9) Đất sét có thành phần hóa học là Al2O3.2SiO2.2H2O Phần trăm theo khối lượng của nhôm trong đất sét là:

a 20,93% b 10,46% c 24,32% d 39,53%

10) Pha loãng 4 lít rượu bằng 16 lít nước được một dung dịch có độ rượu:

11) Khối lượng Clo trong 2 tấn nước biển (chứa 5% NaCl) là:

a 0,06 tấn b 0,03 tấn c 0,12 tấn d 0,1 tấn

12) Đơn chất tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng khí là:

13) Một oxit sắt chứa 30% oxi (về khối lượng), đó là:

a FeO b Fe2O3 c Fe3O4 d Không xác định được 14) Cặp chất nào dưới đây cho được phản ứng với axit clohidric:

a Zn, Cu b Al, Hg c Na2CO3, AgNO3 d CaO, NO

Trang 2

15) Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa 80ml dung dịch NaOH 0,5M là:

16) Phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch H2SO4 phải xảy ra hoàn toàn, vì:

a Đây là phản ứng trung hòa c H2SO4 là axit mạnh

b Có sự kết tủa của BaSO4 d Ba(OH)2 là bazo mạnh

17) Chỉ ra dãy gồm toàn oxit axit:

a CaO, SO2, SO3 c NO, NO2, CO2

b P2O5, CO2, SiO2 d CuO, CO2, CO

18) Mỗi ngày cơ thể người cần trung bình 0,2mg Iốt Khối lượng dung dịch KI 5% cần để đáp ứng nhu cầu trên là:

19) Để hòa tan hết 3,6g một oxit sắt FexOy cần 50ml dung dịch HCl 2M Oxit sắt có công thức là:

b Fe2O3 d Không xác định được vì thiếu dữ kiện 20) Dãy oxit nào dưới đây tác dụng được với dung dịch HCl:

a CuO, ZnO, Na2O c NO, CaO, Al2O3

b MgO, CO2, FeO d Fe2O3, CO, CO2

21) Cách sắp xếp nào dưới đây biểu diễn độ hoạt động hóa học giảm dần:

a K, Al, Mg, Cu, Fe c K, Mg, Al, Fe, Cu

b Cu, Fe, Mg, Al, K d K, Cu, Al, Mg, Fe

22) Có các kim loại sau: Ag, Na, Cu, Al, Fe Hai kim loại dẫn điện tốt nhất trong số đó lần lượt là:

a Ag, Al b Ag, Fe c Cu, Na d Ag, Cu

23) Một loại thủy tinh có hàm lượng gồm 75% SiO2, 12% CaO, còn lại là Na2O Công thức hóa học của thủy tinh này là:

a Na2O.CaO.6SiO2 c 6Na2O.CaO.SiO2

b 10Na2O.3CaO.25SiO2 d Na2O.3CaO.2SiO2

24) Có một mẫu dung dịch MgSO4 bị lẫn tạp chất là ZnSO4 Có thể làm sạch mẫu dung dịch MgSO4 này bằng kim loại:

25) Khối lượng dung dịch NaOH 10% cần để trung hòa hết 200ml dung dịch HCl 1M là:

26) Chỉ ra các chất tác dụng được với CaCO3:

a Dung dịch NaCl b Dung dịch K2SO4 c Fe(OH)2 d Dung dịch HCl 27) Để làm sạch mẫu kim loại đồng có lẫn kim loại sắt và kẽm, có thể ngâm mẫu đồng này vào dung dịch:

a FeCl2 dư b ZnCl2 dư c CuCl2 dư d AlCl3 dư

28) Dung dịch ZnCl2 bị lẫn tạp chất là CuCl2 Có thể làm sạch dung dịch ZnCl2 này bằng kim loại:

29) Hiện tượng quan sát được khi thả một cây định sắt vào dung dịch CuSO4 loãng:

a Cây đinh sắt hóa đỏ, màu xanh của dung dịch đậm dần

b Cây đinh sắt hóa đỏ, màu xanh của dung dịch nhạt dần

Trang 3

c Cây đinh sắt hóa đỏ, màu xanh của dung dịch không đổi.

d Cây đinh sắt hóa xanh, dung dịch từ không màu hóa đỏ

30) Kim loại nào dưới đây có thể tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại:

a Al, Zn, Fe b Zn, Pb, Au c Mg, Fe, Ag d Na, Mg, Al

31) Để làm sạch mẫu chì có lẫn kẽm, có thể ngâm mẫu chì này vào lượng dư dung dịch:

a ZnSO4 b CuCl2 c Pb(NO3)2 d Na2CO3

32) Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt động hóa học mạnh hơn sắt:

a Al, Fe đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

b Al có phản ứng với dung dịch kiềm

c Nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt

d Chỉ có sắt bị nam châm hút

33) Hòa tan hoàn toàn 3,25g một kim loại M (hóa trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) M là:

34) Phản ứng hóa học sau cho thấy:

Na2CO3(dd) + 2HCl(dd) → 2NaCl(dd) + H2O(l) + CO2(k)

a HCl là axit mạnh c HCl có tính axit mạnh hơn H2CO3

b H2CO3 là axit yếu d H2CO3 có tính axit mạnh hơn HCl

35) Nguyên tố phổ biến thứ hai trong tự nhiên là:

36) Trật tự tăng dần tính phi kim nào dưới đây là đúng:

a P, S, F, Cl b S, P, Cl, F c F, Cl, S, P d P, S, Cl, F

37) Cặp chất nào dưới đây không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch:

a NaOH, MgSO4 b KCl, Na2SO4 c CuCl2, NaNO3 d ZnSO4, H2SO4

38) Dung dịch axit nào dưới đây không nên chứa trong bình thủy tinh:

39) Nung 200kg CaCO3 được 89,6kg CaO Hiệu suất của phản ứng đạt:

40) Khử hoàn toàn 14,4g oxit sắt FexOy bằng CO ở nhiệt độ cao được 11,2g sắt Công thức oxit sắt trên là:

b Fe2O3 d Không xác định được

41) A, B, C là các kim loại hóa trị II Biết:

A(r) + BCl2(dd)  ACl2(dd) + B(r)

B(r) + CCl2(dd)  BCl2(dd) + C(r)

Cu(r) + CCl2(dd)

a A, B, C đều hoạt động hóa học yếu hơn Cu

b A, B, C đều hoạt động hóa học mạnh hơn Cu

c Chỉ có A, B hoạt động hóa học mạnh hơn Cu

d Chỉ có C hoạt động hóa học mạnh hơn Cu

42) Cho cùng một lượng sắt và kẽm tác dụng hết với axit clohidric

Trang 4

a Lượng H2 thoát ra từ sắt nhiều hơn.

b Lượng H2 thoát ra từ kẽm nhiều hơn

c Lượng H2 thoát ra từ sắt và kẽm là như nhau

d Không kết luận được điều gì về lượng H2 ở hai thí nghiệm

43) Chỉ dùng nước có thể phân biệt từng chất rắn nào trong mỗi cặp chất rắn sau:

a Na2O, K2O b CuO, Al2O3 c Na2O, ZnO d P2O5, Na2O

44) Chỉ ra những cặp chất tác dụng được với dung dịch NaOH:

a CuO, SO2 b FeO, CO2 c CO, SO2 d P2O5, CO2

45) Để làm khô một mẫu khí SO2 ẩm (có lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khí này qua:

a NaOH đặc c H2SO4 đặc

b Nước vôi trong dư d Tất cả đều được

46) Chỉ dùng nước có thể nhận biết được ba chất rắn mất nhãn nào dưới đây:

a Al, Fe, Cu b Al, Na, Fe c Fe, Cu, Zn d Ag, Cu, Fe

47) Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng để trung hòa hết 200ml dung dịch NaOH 2M là:

48) Hàm lượng sắt trong quặng nào dưới đây là cao nhất:

a Hematit Fe2O3 b Manhetit Fe3O4 c Xiderit FeCO3 d Pirit FeS2

49) Cho 56g Fe tác dụng với 56g Cl2 Sau phản ứng thu được một lượng muối clorua là:

50) X là một kim loại X cho được phản ứng theo sơ đồ:

X Cl2

↛ Y NaOH ↛ Z t0

oxit của X

X có thể là:

51) Hòa tan 3,1g Na2O vào nước được 500ml dung dịch Dung dịch này có nồng độ mol:

52) Chỉ ra các loại phân đạm:

a KCl, NH4NO3 c Ca3(PO4)2

b (NH2)2CO, (NH4)2SO4 d (NH4)2HPO4, Ca(H2PO4)2

53) Kim loại nào dưới đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH:

54) Có một mẫu sắt bị lẫn tạp chất là nhôm Có thể làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó vào:

a Dung dịch NaOH dư c Dung dịch H2SO4 dư

b Dung dịch HCl dư d Nước cất

55) Nung 150g CaCO3 được 22,4 dm3 CO2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng đạt:

56) NaOH cho được phản ứng hóa học với:

a Cu, CuCl2, HCl c MgCl2, HCl, H2SO4

b CuO, CuSO4, Al d CO2, CO, SO2

57) Những chất nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:

a NaCl, K2SO4, BaCl2 c NaOH, KCl, MgSO4

Trang 5

b Na2CO3, CaCl2, KCl d KNO3, Na2SO4, HCl

58) Hóa chất có thể dùng để nhận biết 3 dung dịch mất nhãn: H2SO4, BaCl2 và NaCl ở ngay lần thử đầu tiên là:

a Bột kẽm b Giấy quỳ tím c dd Na2CO3 d dd AgNO3

59) Thêm 20g NaOH rắn vào 480g dung dịch NaOH 5% được dung dịch mới có nồng độ:

60) Công thức của vôi sống:

61) Mica có thành phần hóa học là K2O.Al2O3.6SiO2 Phần trăm theo khối lượng của nhôm trong mica là:

62) Những muối nào dưới đây bị phân hủy bởi nhiệt:

a CaCO3, Na2SO4 b MgCO3, KClO3 c NaCl, AgNO3 d KCl, KMnO4

63) Dung dịch H2SO4 phản ứng được với:

a Zn, ZnO, Zn(OH)2 c Na2O, NaOH, NaNO3

b Cu, CuO, Cu(OH)2 d MgO, MgCO3, MgSO4

64) Phản ứng giữa Clo và dung dịch NaOH dùng để điều chế:

a Thuốc tím b Nước Giaven c Clorua vôi d Kali clorat 65) Dẫn từ từ CO2 vào nước vôi trong cho đến dư, hiện tượng xảy ra là:

a Nước vôi từ trong hóa đục, rồi lại từ đục hóa trong

b Nước vôi từ đục hóa trong, rồi lại từ trong hóa đục

c Nước vôi từ trong hóa đục

d Nước vôi từ đục hóa trong

66) Khí CO2 dùng để dập tắt đám cháy vì:

a CO2 không cháy được

b CO2 không duy trì sự cháy

c CO2 nặng hơn không khí và không tác dụng với oxi nên nó có tác dụng ngăn không cho vật cháy tiếp xúc với oxi

d CO2 là sản phẩm của phản ứng cháy nên không thể tham gia phản ứng cháy nữa

67) Mỗi ngày cơ thể người cần 0,2mg Iot Khối lượng dung dịch KI 2% đáp ứng yêu cầu trên là:

68) Nguyên tố phổ biến nhất trong tự nhiên là:

69) Tính chất của oxit bazo:

a Tác dụng với nước cho ra bazo

b Tác dụng với muối cho ra muối mới và oxit mới

c Tác dụng với oxit axit cho ra muối và nước

d Tác dụng với axit cho ra muối và nước

70) Hòa tan hết 2,3g Na vào 97,8g H2O được dung dịch NaOH có nồng độ:

71) Trật tự tăng dần mức độ hoạt động hóa học của các kim loại là:

Trang 6

a Al, Mg, Cu b Zn, Fe, Ag c Cu, Fe, Na d Pb, K, Cu

72) Điều nào dưới đây đúng khi nói về phi kim:

a Phi kim tồn tại ở thể lỏng hoặc thể khí

b Đa số phi kim dẫn điện tốt

c Phi kim chỉ tồn tại ở thể rắn

d Phần lớn phi kim không dẫn điện, không dẫn nhiệt

73) Đốt 3,2g lưu huỳnh bằng 2,4g oxi thu được một lượng lưu huỳnh dioxit nặng:

74) Cu có thể cho được phản ứng với:

a Dung dịch HCl c Dung dịch H2SO4 đặc, nóng

b Dung dịch H2SO4 loãng d Dung dịch NaOH

75) Dung dịch nào có thể chứa đồng thời các chất sau:

a NaCl và Ba(OH)2 b MgCl2 và NaOH c Na2SO4 và BaCl2 d Na2CO3 và CaCl2

76) Chỉ ra loại phân bón kép:

a NH4NO3 b (NH2)2CO c K2SO4 d (NH4)2HPO4

77) Điều nào sai khi nói về kim loại:

a Đều ở thể rắn b Có ánh kim c Có tính dẻo d Dẫn điện tốt

78) Hòa tan hết 3,6g một kim loại hóa trị (II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 3,36 lít khí H2

(đktc) Kim loại này là:

79) Những chất nào dưới đây là thù hình của nhau:

a SO2 và SO3 b CO và CO2 c O2 và O3 d FeO, Fe2O3,Fe3O4

80) Không được dùng lọ thủy tinh để chứa dung dịch:

81) Chỉ ra những nguyên tố mà nguyên tử của chúng đều có 2 lớp electron:

82) Có thể sản xuất natri hidroxit trong công nghiệp bằng cách:

a Cho natri tác dụng với nước

b Điện phân dung dịch NaCl bão hòa trong thùng điện phân có màng ngăn

c Cho nước vôi trong phản ứng vừa đủ với dung dịch Na2CO3

d Cho Na2O tác dụng với nước

83) Chỉ được dùng dung dịch HCl, có thể phân biệt được các lọ mất nhãn chứa các dung dịch:

a Na2CO3, KCl, BaCl2 c NaCl, Na2SO4, NaNO3

b NaHCO3, NaCl, KCl d HCl, H2SO4, H3PO4

84) Cây đinh sắt trong trường hợp nào dưới đây bị gỉ sét nhanh và nhiều hơn:

a Để ngoài không khí ẩm c Ngâm trong dầu ăn

b Ngâm trong dung dịch nước muối d Ngâm trong nhớt máy

85) Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong vì:

a Nhôm tác dụng được với dung dịch axit

b Nhôm tác dụng được với dung dịch bazo

c Nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối

Trang 7

d Một lý do khác.

86) Các muối nào dưới đây cho được phản ứng với dung dịch NaOH:

a MgCl2, CuSO4 b BaCl2, FeSO4 c K2SO4, ZnCl2 d NaHCO3, KCl 87) Cho dung dịch chứa 1g NaOH tác dụng với dung dịch chứa 1g HCl Điều nào dưới đây đúng khi nói về dung dịch sau phản ứng:

a Chứa 2g NaCl b Có pH = 7 c Có pH < 7 d Có pH > 7

88) Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi của máu:

89) Diêm tiêu là tên gọi của:

90) Nguyên tắc sản xuất gang là:

a Loại ra khỏi gang trắng một phần lớn C, Si, Mn…

b Dùng CO để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao

c Dùng than cốc để khử sắt oxit trong lò luyện kim

d Dùng oxi để oxi hóa các tạp chất trong gang trắng

91) Các kim loại nào dưới đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng hidro:

a K, Ca b Mg, Fe c Zn, Ag d Pb, Al

92) Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp sản xuất:

a Đá vôi, đất sét c Gang, thép

b Đồ gốm, thủy tinh, xi măng d Thạch anh, đất đèn

93) Những cặp chất nào dưới đây không tồn tại trong cùng một dung dịch:

a NaCl và AgNO3 c K2SO4 và Na2CO3

b BaCl2 và NaNO3 d Fe2(SO4)3 và KCl

94) Có thể điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân các muối nào dưới đây:

a K2SO4, NaNO3b CaCO3, KMnO4 c KNO3, KClO3 d MgCO3, CuSO4

95) Không dùng Na để đẩy Fe ra khỏi dung dịch FeSO4 vì:

a Phản ứng không xảy ra c Na là kim loại đứng trước Al

b Na hoạt động hóa học yếu hơn Fe d Na là kim loại tác dụng được với nước 96) Dung dịch chứa 8g NaOH có thể hấp thụ tối đa một thể tích CO2 (đktc) là:

a 2,24 lít b 4,48 lít c 6,72 lít d 8,96 lít

97) Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu 0,2g Khối lượng Cu đã bám vào lá sắt là:

98) Một trong những ứng dụng của Canxi hidroxit là:

a Khử chua đất trồng trọt c Sản xuất xà phòng

b Điều chế nước Giaven d Tổng hợp các polime quan trọng

99) Một loại quặng Boxit có hàm lượng Al2O3 đạt 40% Từ 10 tấn quặng trên có thể sản xuất được một lượng nhôm tối đa là:

a 2,11 tấn b 1,055 tấn c 0,502 tấn d 0,25 tấn

Trang 8

100) Cơ thể một người trung bình mỗi ngày cần 0,2 mg iot Lượng Kali iodat KIO3 đáp ứng nhu cầu trên là:

a 0,337mg b 8,425mg c 0,118mg d 4,28mg

101) A là hợp chất có công thức XO2, trong đó %X (theo khối lượng) là 27,27% A là:

102) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp là phương pháp điều chế:

a Nước Giaven b Khí O2 c Khí Cl2 d Thuốc tím

103) Chỉ ra các nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng như nhau:

a Na, Mg b Cl, Br c O, N d P, S

104) Để phân biệt được hai dung dịch Na2CO3 và Na2SO4, người ta có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây:

a NaOH b AgNO3 c Pb(NO3)2 d HCl

105) Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại R thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng R là kim loại nào sau đây:

106) Viết phương trình hóa học của phản ứng sau:

FexOy + yH2 t ↛0 A + B Chất A và B lần lượt là:

a xFe, H2O b Fe, yH2O c xFe, yH2O d Fe, xH2O

107) Hòa tan hoàn toàn 18g một kim loại M (hóa trị từ I đến III) cần dùng 800ml dung dịch HCl 2,5M M là kim loại nào trong các kim loại sau:

108) Nhằm xác định vị trí các kim loại X, Y, Z, T trong dãy hoạt động hóa học, người ta thực hiện phản ứng của kim loại với dung dịch muối của kim loại khác, thu được những kết quả như sau:

- Thí nghiệm 1: Kim loại X đẩy được kim loại Z ra khỏi muối

- Thí nghiệm 2: Kim loại Y đẩy được kim loại Z ra khỏi muối

- Thí nghiệm 3: Kim loại X đẩy được kim loại Y ra khỏi muối

- Thí nghiệm 4: Kim loại Z đẩy được kim loại T ra khỏi muối

Sắp xếp các kim loại theo mức độ hoạt động hóa học giảm dần như sau:

a X, Y, Z, T b T, Z, Y, X c Y, X, Z, T d X, Y, T, Z

109) Nhúng một lá nhôm vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,38g Khối lượng của Al đã tham gia phản ứng là:

110) Cho lá sắt có khối lượng 5,6g vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, nhấc lá sắt ra, rửa nhẹ, làm khô và cân thấy khối lượng lá sắt là 6,4g Khối lượng muối sắt được tạo thành là:

111) Cho 10g hỗn hợp các kim loại Fe và Cu vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 11g Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp đầu là:

Trang 9

a 35% và 65% b 40% và 60% c 70% và 30% d 50% và 50%

112) Cho 6,5g muối sắt clorua tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 17,22g kết tủa Công thức phân tử của muối sắt clorua là:

a FeCl b FeCl2 c FeCl3 d FeCl4

113) R là nguyên tố phi kim Hợp chất của R với H có công thức chung là RH2 chứa 5,88% H

R là nguyên tố:

114) Khí X có tỉ khối đối với Oxi bằng 1,0625 Đốt khí X người ta thu được khí SO2 và H2O Công thức phân tử của khí X sẽ là:

115) Hợp chất nào sau đây phản ứng được với Clo:

116) Các khí sau, khí nào có tính tẩy màu khi bị ẩm:

117) Quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic:

a Đốt cháy khí tự nhiên (gas) c Sản xuất vôi

b Đốt cháy than củi d Quang hợp của cây xanh

118) Hàm lượng khí CO2 trong khí quyển của hành tinh chúng ta gần như không đổi là vì:

a Trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí CO2

b CO2 không có khả năng tác dụng với các khí khác

c CO2 hòa tan được vào nước mưa

d CO2 bị phân hủy bởi nhiệt

119) Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

a Số gam chất tan tan trong 100g nước

b Số gam chất tan tan trong 100g dung môi

c Số gam chất tan tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa

d Số gam chất tan tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa

120) Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước:

a Đều tăng c Có thể tăng, có thể giảm

b Đều giảm d Không tăng và cũng không giảm

121) Hòa tan hết 53g Na2CO3 trong 250g nước ở 20oC thì được dung dịch bão hòa S có giá trị nào sau đây:

122) Một dung dịch có chứa 28g NaCl trong 80g nước ở 20oC Biết độ tan của NaCl ở 20oC là 36g Hãy cho biết dung dịch trên đã bão hòa hay chưa? Nếu chưa bão hòa thì khối lượng NaCl cần thêm vào là bao nhiêu?

a Bão hòa c Chưa bão hòa, phải thêm 0,4g NaCl

b Chưa bão hòa d Chưa bão hòa, phải thêm 0,8g NaCl

123) Biết độ tan của NaCl ở 50oC là 37g và ở 0oC là 35g Hãy xác định khối lượng NaCl kết tinh khi làm lạnh 548g dung dịch NaCl bão hòa ở 50oC xuống 0oC

Trang 10

124) Cho biết độ tan của AgNO3 ở 60oC là 525g Nồng độ phần trăm của dung dịch AgNO3 bão hòa ở nhiệt độ này là:

125) Nồng độ phần trăm của dung dịch KCl bão hòa ở 20oC là 25,93% Độ tan của KCl ở nhiệt độ này là:

126) Khi đưa 528g dung dịch KNO3 bão hòa ở 21oC lên 80oC thì phải thêm vào bao nhiêu gam KNO3? Biết độ tan của KNO3 ở 21oC là 32g và 80oC là 170g

127) Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết:

a Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

b Số gam chất tan trong 100g dung môi

c Số gam chất tan trong một khối lượng dung dịch nhất định

d Số gam chất tan trong 100g dung dịch

128) Bằng cách nào có được 200g dung dịch Cu(NO3)2 10%?

a Hòa tan 80g Cu(NO3)2 trong 120g nước c Hòa tan 100g Cu(NO3)2 trong 100g nước

b Hòa tan 20g Cu(NO3)2 trong 180g nước d Hòa tan 10g Cu(NO3)2 trong 190g nước 129) Tính nồng độ phần trăm của 450ml nước có hòa tan 50g CuCl2

130) Làm bay hơi 40g nước từ dung dịch có nồng độ 15%, được dung dịch mới có nồng độ 20% Khối lượng dung dịch ban đầu là:

131) Hòa tan 24g SO3 vào nước, sau phản ứng dung dịch có thể tích 200ml Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

132) Tính nồng độ % của dung dịch NaOH 0,2M có D = 1,08g/ml

133) Tính nồng độ mol của dung dịch ZnCl2 25% có D = 1,238g/cm3

a 2,276M b 2,278M c 2,28M d 3,5M

134) Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 500g dung dịch NaCl 12% để có dung dịch NaCl 8%?

135) Cần bao nhiêu gam NaCl và nước để điều chế 600g dung dịch NaCl 20%?

a 120g NaCl và 480g nước c 125g NaCl và 475g nước

b 130g NaCl và 470g nước d 140g NaCl và 460g nước

136) Cần lấy bao nhiêu gam NaOH cho thêm vào 120g dung dịch NaOH 20% để thu được dung dịch mới có nồng độ 25%?

137) Để pha chế 400ml dung dịch H2SO4 3M thì khối lượng H2SO4 nguyên chất cần dùng là:

138) Để pha chế 400ml dung dịch 2M thì thể tích dung dịch HCl 10M và thể tích nước cần dùng là:

Ngày đăng: 12/05/2019, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w