Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng đồng trùng hợp?. Để thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị tối thiểu của V là ra hoàn toàn, thu được 51,55 gam hỗn hợp kim loại... Trong phò
Trang 1
ĐỀ SỐ 18 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Điện phân nóng chảy NaCl (với các điện cực trơ), tại catot xảy ra quá trình
Câu 2 Nguyên tố nào sau đây luôn có trong hợp chất hữu cơ?
Câu 3 Metanol là một chất độc thần kinh và là nguyên nhân gây ngộ độc khi uống rượu Công thức hóa
học của metanol là
Câu 4 Thành phần chính của đường mía là
Câu 5 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Câu 7 Giấy "bạc" được làm từ quá trình dát mỏng các miếng kim loại
Câu 8 Cho sơ đồ phản ứng sau:
(a) Fe + X1 → FeSO4 + X2 + H2 (b) X1 + X3 → X2 + H2O
Biết rằng X 1 , X 2 , X 3 là các hợp chất của natri Chất X2 là
Câu 9 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng đồng trùng hợp?
Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hỗn hợp tecmit có thành phần chính gồm Al và CuO.
C Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
D Trong phản ứng nhiệt nhôm, Al khử các oxit kim loại thành kim loại.
Câu 11 Chất béo có thành phần chính là
Câu 12 Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Cho miếng nhôm vào dung dịch NaOH.
B Ngâm miếng hợp kim Fe-Cu trong dung dịch muối ăn.
D Đốt miếng gang (hợp kim Fe-C) trong bình chứa khí oxi.
Để thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị tối thiểu của V là
ra hoàn toàn, thu được 51,55 gam hỗn hợp kim loại Kim loại M là
Trang 2
-CH(NH2)-COOH Số chất trong dãy làm đổi màu quỳ tím sang đỏ là
Câu 16 Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí
theo hình vẽ sau:
Khí nào sau đây không phù hợp với khí X?
Câu 17 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 20,9 gam muối Số nguyên tử hiđro có trong X là
Câu 18 Chất nào sau đây là muối axit?
t
+DungdòchAgNO /NH dö 3 3 +DungdòchHCl
Trong sơ đồ trên, các chất X, Y, Z lần lượt là
kết tủa Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan Chất X là
làm mềm được nước cứng tạm thời là
thu được sản phẩm gồm một axit cacboxylic và một ancol là
Câu 23 Cho dãy các chất sau: CO2, Al, Cr(OH)3, Cr2O3, Zn(OH)2, Ca(HCO3)2 và Al2O3 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, vừa tác dụng với dung dịch HCl loãng là
mạch hở) Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là
Câu 25 Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức là đồng phân của nhau Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 2,4 gam ancol Y đơn chức và 18,15 gam hỗn hợp
hai muối cacboxylat kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Giá trị của m là
từ từ dung dịch HCl 1M vào một trong các dung dịch trên Khi khí bắt đầu thoát ra thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V1 và khi khí ngừng thoát ra thì thể tích dung dịch HCl là 1,6V1 Dung dịch được đem thí nghiệm là
Câu 27 Cho sơ đồ phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
2 4
T + C2H4(OH)2 o G + H2O T + Z M + H2O
2 4
2 4
H SO , t
Nhận định nào sau đây là đúng?
Trang 3
Câu 28 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol KHSO4
(b) Cho dung dịch chứa a mol KOH vào dung dịch chứa a mol Na2HPO4
(c) Cho dung dịch KOH vào dung dịch phèn chua đến khi kết tủa tan vừa hết
(d) Sục khí Cl2 đến dư vào dung dịch FeSO4
(e) Cho hỗn hợp gồm a mol Al và a mol Ba vào dung dịch chứa a mol HCl
(f) Sục khí clo vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có số mol bằng nhau là
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(a) Quặng manhetit là quặng giàu sắt nhất
(b) Natri hiđroxit được sử dụng để sản xuất xà phòng, công nghiệp giấy, thủy tinh
(c) Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi hơi những tấm kim loại bằng kẽm (d) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, thường được dùng trong các thiết bị báo cháy
(e) Khí CO2 là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Hỗn hợp X gồm metan, propen và isopren Đốt cháy hoàn toàn 13,50 gam X cần dùng 33,264 lít
O2 (đktc) Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 0,09 mol brom Giá trị của a là
Câu 31 Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2 và 2x mol NaOH Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa thu được vào số mol CO2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Tỉ lệ b : a là
Câu 32 Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
(b) Trong phản ứng điều chế este, người ta thường thêm cát (SiO2) để xúc tác cho phản ứng
(c) Hiđro hóa glucozơ (xt Ni, t0), thu được sobitol
(d) "Da giả" được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng amino axit
(e) Thủy phân hoàn toàn các peptit trong dung dịch kiềm, thu được các amino axit
(f) Dung dịch các amin có vòng benzen đều không làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là
Câu 33 Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O Mặt khác, cho 5,3 gam M tác dụng vừa đủ với 0,07 mol dung dịch NaOH, thu được ancol T, chất hữu cơ no Q và m gam hỗn hợp hai muối Biết Q cho được phản ứng tráng gương Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
aM thì thu được dung dịch X Cho từ từ 250 ml dung dịch H2SO4 0,5M vào X thu được dung dịch Y và
1,68 lít khí CO2 (đktc) Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thấy xuất hiện 34,05 gam kết tủa trắng Giá trị của a là
Trang 4
được ghi vào bảng dưới đây:
Z3+ Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào đến dư Kết tủa keo trắng
T3+ Tác dụng với dung dịch Na2CO3 Kết tủa nâu đỏ và có khí không màu thoát ra
Các cation X + , Y 2+ , Z 3+ , T 3+ lần lượt là
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% + 1 ml dung dịch NaOH 10%
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ
Nhận định nào sau đây là đúng?
A Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng xanh.
B Phản ứng trên chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm –OH.
C Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và trở thành dung dịch có màu tím đặc trưng.
D Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức.
NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 2,68A Sau t (h), thì màu xanh của dung dịch mất đi và thu
được dung dịch X Dung dịch X hòa tan tối đa 1,92 gam Mg, sau phản ứng thu được 358,4 ml khí N2O (khí duy nhất thoát ra, ở đktc) Giá trị của t là
Câu 38 Hỗn hợp X gồm glyxin, axit glutamic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 41,05 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 17,64 lít khí O2 Cho sản phẩm cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thu được 20,72 lít hỗn hợp khí CO2 và N2 Thể tích các khí đo ở
đktc Thành phần % theo khối lượng của axit cacboxylic có phân tử khối nhỏ hơn trong X là
được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,8 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia
phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,08 mol KNO3 và 0,68 mol
H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 98,36 gam muối trung hòa của các kim loại và hỗn hợp khí T gồm NO và H2 Tỉ khối của T so với H2 là 12,2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m
gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Cho các chất hữu cơ: X là axit cacboxylic không no (chứa 2 liên kết π); Y là axit cacboxylic
no, đơn chức; Z là ancol no; T là este mạch hở, tạo từ X, Y và Z (chứa 5 liên kết π) Cho 26,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 20,9 gam hỗn hợp muối F và 13,8 gam ancol Z Toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít H2 (đktc) Nung F với NaOH dư và CaO ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp khí Q có tỉ khối so với H2 là 8,8 Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm theo khối lượng của X trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 5
ĐỀ SỐ 18 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
I CẤU TRÚC ĐỀ:
12
Hoá học thực tiễn
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 65% lý thuyết (26 câu) + 35% bài tập (14 câu)
- Nội dung: Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11
Trang 6
III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 15 Chọn A.
Chất làm đổi màu quỳ tím sang đỏ là (2), (4)
Tải file Word + Full Đáp án + Full lời giải tại link dưới
https://tailieudoc.vn/de-thi-thu-hoa-hoc-2019.html
Câu 40 Chọn D.
Theo đề, X là axit không no, có 1 liên kết C=C đơn chức và T là este ba chức được tạo thành từ 2 phân từ chất X, 1 phân tử chất Y và 1 ancol Z ba chức.
Từ phản ứng của Z với Na nZ 0,15 molMZ 92 : C H (OH)3 5 3
Khi cho E tác dụng với NaOH: BTKL nH O2 nX,Y 0,1 mol nT 0, 25 0,1 0, 05 mol
3
Ta có: MQ = 17,6 có khí CH4 Muối thu được gồm HCOONa hoặc CH3COONa và RCOONa + Xét muối HCOONa (a mol) và RCOONa (b mol) 68a (MR 67).b 20,9 M R 27 a 0,1
Vậy X là C2H3COOH: 0,05 mol %mX = 13,6%