1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PHƯƠNG PHÁP làm bài PART 1

6 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 909,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học viên nhìn hình, nghe và chọn đáp án mô tả đúng nhất cho bức tranh... Nội dung ra đề Tranh có người Tranh không người 2.1.. The women = Nhiều người phụ nữ.. They/ The people = Nhi

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI PART 1 – TOEIC

I PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI PART 1

1 Cấu trúc ra đề:

- Hình được in trên đề, băng đọc 4 đáp án ABCD mô tả bức hình

- Học viên nhìn hình, nghe và chọn đáp án mô tả đúng nhất cho bức tranh

- Số lượng câu hỏi: 10 câu

- Thời gian hướng dẫn ( introduce ) : 1 phút 25 giây

- Bắt đầu Question number 1

- Kết thúc Question number 10

Trang 2

2 Nội dung ra đề

Tranh có người Tranh không người

2.1 TRANH CÓ NGƯỜI

- Chủ từ chỉ người:

The man/He = Một người đàn ông

The men = Nhiều người đàn ông

The woman / She = Một người phụ nữ

The women = Nhiều người phụ nữ

They/ The people = Nhiều người

- Dạng đáp án 1: Hành động của người

Ex: The man is moving some carts

Người đàn ông đang di chuyển một vài xe đẩy

- Dạng đáp án 2: Vị trí của người so với vật

Trang 3

Ex: The man is between the carts

Người đang ông giữa xe hai xe đẩy

- Dạng đáp án 3: Vị trí của vật

Ex: Some boxes are piled on the carts

Những cái hộp được chất chồng lên xe đẩy

2.2 TRANH KHÔNG NGƯỜI ( TRANH VẬT )

Vật có khả năng chứa đựng

( Ly = glass , tách = cup , đĩa = dish/plate , bồn chứa = tank/ sink )

- Dạng đáp án 1: Vị trí của các vật với nhau

Giới từ: in = Trong , on = Trên, above = Bên trên ( có khoảng cách), near = Gần , next to = kế bên, inside/door = bên trong, outdoor/side=Bên ngoài, between = ở giữa

- Dạng đáp án 2: Trạng thái

Empty half – empty Full off Trống rỗng Đầy

Vật có khả năng bay (Rocket = Tên lửa, plane = aeroplane = máy bay )

- Dạng đáp án:

Trạng thái : Parked (Parking) = Đậu, Taking off = Lấy đà, cất cánh, Flied

Trang 4

(flying)= bay, Landing (landed ) = Hạ cánh

Phương tiện ( xe cộ )

(Truck = xe tải , bus = xe buýt, bicycle = xe đạp, motobike = xe máy…)

- Dạng đáp án 1: Vị trí

Line/ row = hàng, along = dọc theo, next to = cạnh nhau , side by side = cùng nhau…

- Trạng thái:

Parked = đậu , ridden/ driven = cỡi/ lái , stopped= dừng

3 Các bước làm bài

Bước 1: Phân tích tranh ( Thời gian 1 phút 25 giây giới thiệu )

- Tranh người/ Vật

- Những khả năng đáp án có thể ra trong tranh

Buớc 2: Nghe phối hợp với các kỹ thuật làm bài để chọn đáp án

- Tư thế ngồi :

- Kỹ thuật cầm bút chì:

Bàn

Đề Phiếu ĐA

Trang 5

Khi băng bắt đầu đọc:

+ Đặt bút trên câu A nghe xong 3 trường hợp xảy ra:

 A - Đúng : Giữ nguyên ( chưa tô)

 A- Không biết : Giữ nguyên ( chưa tô)

 A – Sai : Chuyển bút qua trên câu B

+ Tiếp tục nghe câu B : Thực hiện tương tự câu A

+ Băng kết thúc câu D: Bút được đặt đầu trên đầu câu mà bạn xác định là đúng Bước 3: Tô đáp án mà bạn đã chọn: 3 giây

4 Những Tips khi làm bài

- Đáp án đúng: Thường là những đáp án mô tả chung ( Không mô tả chi tiết về )

- Có hai dạng đáp án sai :

Dạng 1: Hành động đối tượng không xuất hiện trong tranh

Dạng 2: Người và vật trong tranh không tương tác với nhau

Ex1:

Phân tích:

- B: lying : Nằm ( Trong bức tranh không có chi tiết nào nằm Không xuất hiện )  Sai

- C: They – bicycles ( Người và xe đạp không đụng chạm vào nhau  Không tương tác )  Sai

Ex2:

Trang 6

Phân tích:

B People :Người, Bức tranh không có người  Không xuất hiện  Sai

C Garden ( Khu vườn )  Không xuất hiện  Sai

D Full of vehicles ( Đầy xe) Không xuất hiện  Sai

Phân tích:

- Tranh không người

- B: People ( Người) Không xuất hiện  sai

- Cụm từ Being ( Bắt buộc tranh có người )  Sai

Ngày đăng: 07/05/2019, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w