1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 1 20 ly de so 2

8 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 870,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫnA. Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.. Một Ôm 1Ω là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điệ

Trang 1

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Điện trở của một dây dẫn nhất định có mối quan hệ phụ thuộc nào dưới đây?

A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

B Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qbua dây dẫn

C Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

D Giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

Câu 2 Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn, cần phải xác định và

so sánh điện trở của các dây dẫn có những đặc điểm nào?

A Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu, nhưng

có tiết diện khác nhau

B Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu, nhưng có chiều dài khác nhau

C Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu, nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau

D Các dây dẫn này phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau

Câu 3 Biến trở hoạt động dựa trên mối quan hệ nào của điện trở với dây dẫn?

A Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

B Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn

C Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

D Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với đường kính dây dẫn

Câu 4 Phát biểu nào đúng khi nói về đơn vị của điện trở?

A Một Ôm (1Ω) là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1A thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1V

B Một Ôm (1Ω) là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1V thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1A

C Một Ôm (1Ω) là dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1A thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1V

D Một Ôm (1Ω) là dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1V thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1A

Câu 5 Tìm câu đúng về cách đọc và kí hiệu của đơn vị của điện trở:

A Oát kí hiệu là W

C Ampe kí hiệu là A

B Vôn kí hiệu là V

D Ôm kí hiệu là Ω

Câu 6 Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm thì trong

cuộn dây

Trang 2

A Xuất hiện dòng điện một chiều

B Xuất hiện dòng điện xoay chiều

C Xuất hiện dòng điện không đổi

D Không xuất hiện dòng điện

Câu 7 Trong thực tế, khi đặt kim nam châm gần dây điện gia đình có tần số 50Hz thì

kim gần như không chuyển động do:

A Không có lực từ tác dụng lên nó

B Từ trường của dòng điện xoay chiều trùng với Trái Đất

C Dòng điện đổi chiều quá nhanh

D Dòng điện xoay chiều không tuân theo quy tắc nắm tay phải

Câu 8 Một máy biến thế có số vòng ở cuộn sơ cấp là 2000 vòng Máy đó khi cắm vào

nguồn điện gia đình 220V thì tạo ra hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là 5V Vậy số vòng dây ở cuộn thứ cấp là:

C 4500 vòng D 88000 vòng

Câu 9 Một nam có các đạc tính nào sau đây?

A Khi bị nung nóng thì có thể hút các vụn sắt

B Một đầu có thể hút, còn đầu kia đẩy các vụn sắt

C Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ

D Có thể hút các vật bằng sắt

Câu 10 Chiều của đường sức từ bên ngoài nam châm được quy ước như thế nào?

A là những đường cong đi ra từ cực Bắc, đi vào cực Nam

B là những đường cong đi ra từ cực Nam, đi vào cực Bắc

C là đường cong kín đi từ cực Bắc tới cực Nam

D là đường cong kín đi từ cực Nam tới cực Bắc

Câu 11 Các đường sức từ trong lòng ống dây có dòng điện chay qua có đặc điểm gì?

A là những đường tròn đồng tâm nằm trong lòng ống dây

B là những đường tròn bằng nhau nằm vuông góc với trục của ống dây

C là những đường thẳng song song cách đều, hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây

D là những đường thẳng song song cách đều, vuông góc với trục của ống dây

Câu 12 Có hiện tượng gì xảy ra với một thanh thép khi đặt nó vào trong lòng của một

ống dây có dòng điện chạy qua?

A Thanh thép dao động trong ống dây

B Thanh thép bị nóng lên

C Thanh thép phát sáng

D Thanh thép trở thành một nam châm

Câu 13 Rơle điện từ có trong thiết bị nào sau đây:

Trang 3

A Chuông cửa báo động tự động B Loa điện

Câu 14 Dụng cụ có thể chuyển hóa năng lượng điện thành cơ năng là:

A Động cơ điện B Động cơ nhiệt

C Nam châm vĩnh cửu D Pin

Câu 15 Đặt mắt phía trên một chậu đựng nước quan sát một viên bi ở đáy chậu ta sẽ

A không nhìn thấy viên bi

B nhìn thấy ảnh ảo của viên bi trong nước

C nhìn thấy ảnh thật của viên bi trong nước

D nhìn thấy đúng viên bi trong nước

Câu 16 Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc

điểm

A là một điểm bất kỳ trên trục chính của

thấu kính

B Mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính

C mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính

D mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính

Câu 17 Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về hai phía đối

với thấu kính thì ảnh là

A ảnh thật ngược chiều với vật

B ảnh thật luôn lớn hơn vật

C ảnh ảo cùng chiều với vật

D ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau

Câu 18 Kí hiệu thấu kính phân kỳ được vẽ như

A hình a

B hình b

C hình c

D hình d

Câu 19 Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính

phân kỳ có tiêu cự f Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ

A càng lớn và càng gần thấu kính

B càng nhỏ và càng gần thấu kính

C càng lớn và càng xa thấu kính

D càng nhỏ và càng xa thấu kính

Câu 20 Một trong những đặc tính quan trọng của thể thủy tinh là:

A có thể dễ dàng phồng lên hay dẹt xuống để thay đổi tiêu cự

B có thể dễ dàng đưa ra phía trước như vật kính máy ảnh

C có thể dễ dàng thay đổi màu sắc để thích ứng với màu sắc của các vật xung quanh

Trang 4

D có thể biến đổi dễ dàng thành một thấu kính phân kì

Câu 21 Mắt cận cần đeo loại kính:

A phân kỳ để nhìn rõ các vật ở xa

B hội tụ để nhìn rõ các vật ở xa

C phân kỳ để nhìn rõ các vật ở gần

D hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần

Câu 22 Phát biểu nào sau đây về kính lúp là sai?

A Kính lúp là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

B Vật cần quan sát đặt trong khoảng tiêu cự của kính lúp

C Ảnh quan sát qua kính lúp là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

D Kính lúp dùng để quan sát những vật ở xa

Câu 23 Điều gì xảy ra ở máy ảnh khi vật tiến lại gần máy ảnh:

A ảnh to dần B ảnh nhỏ dần

C ảnh nhỏ dần D ảnh không hề thay đổi về kích thước

Câu 24 Dùng kính lúp có số bội giác 4x và kính lúp có số bội giác 5x để quan sát cùng

một vật và với cùng điều kiện thì:

A Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh lớn hơn kính lúp có số bội giác 5x

B Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh nhỏ hơn kính lúp có số bội giác 5x

C Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh bằng kính lúp có số bội giác 5x

D Không so sánh được ảnh của hai kính lúp đó

Câu 25 Khi chụp ảnh một vật, người ta dùng máy ảnh có độ sâu buồng tối (khoảng cách

từ vật kính tới phim) là 6 cm, chiều cao của vật là 1,5m và vật cách máy ảnh là 4,5m Ảnh của vật sẽ cao:

Câu 26 Ánh sáng trắng phát ra từ

A Mặt Trời

B đèn pin

C các bóng đèn dây tóc

D Mặt Trời , đèn pin, các bóng đèn dây tóc

Câu 27 Chiếu ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu vàng vào cùng một vị trí trên tấm

màn màu trắng, trong đó ánh sáng màu vàng bị chắn bởi tấm kính lọc màu xanh lam Nhìn trên màn ta thấy có màu

Câu 28 Chọn câu sai trong các phát biểu sau

A Vật màu trắng tán xạ tốt với mọi ánh sáng

B Vật màu đen không tán xạ ánh sáng

Trang 5

C Vật màu xanh tán xạ tốt ánh sáng đỏ

D Vật có màu nào( trừ màu đen), thì cũng tán xạ tốt ánh sáng màu đó

Câu 29 Khi hoạt động, quạt điện có sự biến đổi điện năng thành

A cơ năng và nhiệt năng

B quang năng

C cơ năng

D nhiệt năng

Câu 30 Trong nồi nước sôi đang bốc hơi, năng lượng được biến đổi từ dạng nào sang

dạng nào?

A Động năng thành thế năng

B Nhiệt năng thành cơ năng

C Nhiệt năng thành hóa năng

D Hóa năng thành cơ năng

Câu 31 Trên hình vẽ là một số đồ thị hãy cho biết đồ thị nào biểu diễn đúng mối liên hệ

giữa cường độ dòng điện (I) chạy trong dây dẫn và hiệu điện thế (U) đặt vào hai đầu dây dẫn đó

Trên hình

vẽ (hình 3)

là đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn vào

hiệu điện thế giữa hai dầu dây dẫn đó Dựa vào

đồ thị hãy cho biết thông tin nào dưới đây là sai?

A Khi hiệu điện thế U = 30V thì cường độ dòng

điện là 1,5A

B Khi hiệu điện thế U = 60V thì cường độ dòng

điện là 3A

C Khi hiệu điện thế U = 15V thì cường độ dòng

điện là 1A

D Giá trị của hiệu điện thế luôn gấp 20 lần giá trị của cường độ dòng điện

Câu 33 Để xác định điện trở của một đoạn mạch, một bạn học sinh đã mắc sơ đồ như

hình vẽ (hình 4) Số chỉ của vôn kế là 6V; của ampekế là 1,5A

I

O

U

I

O

U

I

O

U

I

O

U

(Hình 1)

I(A)

O

U(V) (Hình 3)

3 1,5

30 60

Trang 6

Giá trị điên trở của mạch là:

A R = 9  B R = 4  C R = 2,5  D R = 0,25 

Câu 34 Câu kết luận nào sau đây là đúng:

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở:

A Dùng vôn kế mắc nối tiếp với điện trở cần đo sao cho chốt (+) về phía cực dương, chốt (-) về phía cực âm của nguồn điện

B Dùng vôn kế mắc song song với điện trở cần đo sao cho chốt (+) về phía cực dương, chốt (-) về phía cực âm của nguồn điện

C Dùng vôn kế mắc nối tiếp với điện trở cần đo sao cho chốt (-) về phía cực dương, chốt (+) về phía cực âm của nguồn điện

D Dùng vôn kế mắc song song với điện trở cần đo sao cho chốt (-) về phía cực dương, chốt (+) về phía cực âm của nguồn điện

Câu 35 Cho mạch điện có sơ đồ như hình dưới Điện trở tương đương của đoạn mạch

AB có biểu thức:

A Rtđ = R B Rtđ = 3R C Rtđ =

R

3

D Rtđ =

3

R

Câu 36 Điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và được làm từ cùng một loại vật liệu

thì:

A Tỉ lệ thuận với chiều dài mỗi dây

B Tỉ lệ nghịch với chiều dài mỗi dây

C Tỉ lệ thuận với khối lượng mỗi dây

D Luôn không đổi

Câu 37 Hình vẽ không dùng để kí hiệu biến trở là

A B C D

(Hình 4)

Trang 7

Câu 38 Số bội giác và tiêu cự ( đo bằng đơn vị xentimet ) của một kính lúp có hệ thức:

A G = 25.f B G = 25

f

C G = 25 +f D G = 25 – f

Câu 39 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt?

A Điểm cực viễn là điểm gần mắt nhất

B Điểm cực viễn là điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ

C Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất

D Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ

Câu 40 Một kim nam châm đang nằm cân bằng ở giữa 2 thanh nam châm như hình

vẽ, hãy xác định tên các cực tại vị trí 1 và 2

A.Vị trí 1 và 2 đều là cực Nam

B Vị trí 1 và 2 đều là cực Bắc

C Vị trí 1 là cực Bắc và vị trí 2 là cực Nam

D Vị trí 1 là cực Nam và vị trí 2 là cực Bắc

Công ty Cổ phần Giáo dục Fermat phát hành

Cuốn sách nằm trong bộ sách dành cho học sinh ôn thi vào lớp 10:

2

1

Trang 8

Để đặt mua sách xin liên hệ theo hotline 0984 208 495 (Mr Tuấn) hoặc:

Fermat Education

Địa chỉ: Số 6A1, Tiểu khu Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội

Điện thoại: 0977.333.961 (Ms Thu)

Website: www.fermat.edu.vn

Fanpage: www.fb.com/fermateducation

Facebook: www.fb.com/tailieudayhoctoan

Ngày đăng: 06/05/2019, 22:51

w