1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học số 27 MÔN VẬT LÝ

5 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Số 27
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

Đề thi th ử đạ i h ọ c s ố 27 1) Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời gian

A.tuần hoàn với chu kỳ T B.tuần hoàn với chu kỳ 2T

C.với một hàm sin hoặc cosin D.tuần hoàn với chu kỳ T/2

2) Dao động điều hoà là A) chuyển động có giới hạn đợc lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một

vị trí cân bằng B)dao động mà trạng thái chuyển động của vật đợc lặp lại nh cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau C) dao động điều hoà là dao động đợc mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin D)dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan

3) Một vật dao động điều hoà có phơng trính của li độ: x = A sin(ωt+ϕ) Biểu thức gia tốc của vật là A a = -ω2x B a = -ω2v C a = -ω2A sin2 (ωt+ϕ) D a = -2

ω

4) Một vật dao động điều hoà, có quỹ dạo là một đoạn thẳng dài 12cm Biên độ dao động của vật là A.12cm; B.-6cm; C.6cm; D.-12cm

5)Chiếu lần lượt cỏc bức xạ cú tần số f, 2f, 4f v o catà ốt của tế b o quang à điện thỡ vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt l v, 2v, kv Xỏc à định giỏ trị k?

A 10 B 4 C 6 D.8

6) Con lắc lò xo nhẹ có k = 100 (N/m), một đầu treo vào một điểm cố định, đầu kia treo một vật nhỏ m = 100(g) Lấy g = 10(m/s2) Tại thời điểm t =0 đa vật đến vị trí lò xo bị nén 2(cm) rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Chọn trục Ox hớng xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng của vật m thì phơng trình dao động của vật là:

A x = 3 sin (10 10 t -

2

π) cm C x = 3 sin (10

10 t +

2

π) cm

B x = 2 sin 10 10 t cm D x = 2 sin (10 10 t +

2

π) cm 7) Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có A.hai sóng chuyển động ngợc pha nhau

B.hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng biên độ giao nhau

C.hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

D.hai sóng xuất phát từ 2 nguồn dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau

8) Vận tốc truyền sóng trong một môi trờng phụ thuộc vào A.biên độ của sóng B.c-ờng độ của sóng C.tính chất của môi trB.c-ờng D.tần số của sóng

9) Một thanh kim loại dao động với tần số 200Hz Nó tạo ra trong nớc một sóng âm có bớc sóng 7,17m Vận tốc truyền âm trong nớc là A.27,89m/s B.1434m/s C.1434cm/s D.0,036m/s

10) Trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có biên độ 5cm, chu

kỳ 0,5(s) Vận tốc truyền sóng là 40cm/s Coi biên độ sóng không đổi Chọn gốc thời gian là lúc phân tử vật chất tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng Phơng trình dao động tại M cách O khoảng 50cm là

A.uM=5 cos 4π t (cm) với t < 1,25(s) B.uM=5cos (4π t-5,5π ) (m) với t < 1,25(s) C.uM=5cos (4π t+5π) (cm) với t > 1,25(s) D.uM=5cos (4π t-5,5π ) (cm) với t >1,25(s)

11) Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là

A P = UI B P = UISinϕ C P = UICosϕ D P =

R

U2

12) Một máy biến ỏp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Biến ỏp này có tác dụng A tăng cờng độ dòng điện, giảm điện ỏp B giảm cờng độ dòng điện, tăng điện ỏp

C tăng cờng độ dòng điện, tăng điện ỏp D giảm cờng độ dòng điện, giảm điện ỏp

13) Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, điện ỏp biến thiên điều hoà

A cùng tần số v sà ớm pha

2

π

so với cường độ dòng điện trong mạch B cùng tần số v cùng phaà với cường độ dòng điện trong mạch C cùng tần số v trà ễ pha với cường độ dòng điện trong mạch

D cùng tần số v trà ễ pha một góc

2

π với cường độ dòng điện trong mạch

Trang 2

14) UL, UR, UC lần lợt là hiệu điện thế 2 đầu L, R ,C trong mạch RLC nối tiếp Độ lệch pha giữa u và i là tanϕ xác định theo công thức A

R

L

U

U

B

C L

U

U

U

C

C

U

U

D

C L

U U

U

15) Một điện trở thuần R=100Ω, khi dùng dòng điện có tần số 50Hz Nếu dùng dòng điện có tần sô 100Hz thì điện trở sẽ A) Giảm 2 lần B) Tăng 2 lần C) Không đổi D) Giảm 1/2 lần

16) Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có: R = 50Ω; L = 10π

7

H; C =

π 2

10 − 3 F

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều có tần số 50 Hz thì tổng trở của đoạn mạch

A 50 Ω B 50 2Ω C 50 3Ω D 50 5

17) Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung C = ( )F

π

4

10 −

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều ổn định có tần số f = 50 Hz Thay đổi R ngời ta thấy ứng với 2 giá trị của R là R1 và R2 ; R1 ≠ R2,thì công suất của mạch bằng nhau Tích (R1 R2) bằng

A 10 B 102 C 103 D 104

18) Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L =

π

2

H mắc nối tiếp với một tụ điền C = 31,8 àF Biết điện

ỏp giữa 2 đầu cuộn dây có dạng u = 100cos (100

6

π

πt+ )(V) Biểu thức điện ỏp giữa 2 đầu tụ điện là

A u = 50cos ( 100

6

πt− ) ( V) B.u = 50 cos ( 100

6

πt+ ) ( V) C.u=100 cos (100

3

π

πt − )(V) D)u=100 cos (100

3

π

πt+ )(V) 19) Mạch xoay chiều không phân nhánh có điện ỏp ở hai đầu đoạn mạch là u=200 2sin100πt (V), gồm R

= 100Ω; L = 1

πH; C =

4

10−

π F tiêu thụ công suất A 200W B 400W C 100W D 50W.

20) Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 140Ω, L = 1H, C = 25àF Dòng điện xoay chiều đi qua mạch có cờng độ I = 0,5A và tần số f = 50Hz Thì tổng trở của đoạn mạch và điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch là

A 332Ωvà 110V B 233Ωvà 117V C 233Ωvà 220V D 323Ωvà 117V

21) Điện tích của tụ trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số f Năng lợng từ trờng của mạch biến

đổi theo thời gian A.tuần hoàn với tần số 2f B.tuần hoàn với tần số f

C.tuần hoàn với tần số f/2 D.không đổi

22) Năng lợng của sóng điện từ tỉ lệ với A.tần số và biên độ sóng B.vận tốc truyền sóng

C.luỹ thừa bậc 4 của tần số D.tính đàn hồi của môi trờng

23) Mạch chọn sóng của một máy thu gồm cuộn dây có độ tự cảm L= 12 (àF)

π , tụ điện có điện dung

C0=100(pF) Mạch trên có thể thu đợc sóng điện từ A.λ=6m, thuộc dải sóng dài B.λ=

3

2

.10-16m, thuộc dải sóng cực ngắn C.λ=1,5.1016m, thuộc dải sóng cực dài D.λ=6m, thuộc dải sóng cực ngắn

24) Một mạch dao động gồm tụ C=4àF Cuộn dây có độ tự cảm L=0,9 mH Bỏ qua điện trở thuần của mạch, điện tích cực đại trên tụ là Q0=2àC Tần số góc và năng lợng của mạch là:

A

6

10 5

=

ω rad/s; W=10-7J B.ω =6.105rađ/s; W=5.107J

C

36

10 − 3

=

ω rad/s; W=5.10-7J D

6

10 − 5

=

ω rad/s; W=2.106J

25)Một tấm kim loại cú giới hạn quang điện ngoài 0=0,46àm Hiện tượng quang điện ngoài sẽ xảy ra với nguồn bức xạ A hồng ngoại cú cụng suất 100W B tử ngoại cú cụng suất 0,1W

C cú bước súng 0,64àm cú cụng suất 20W D hồng ngoại cú cụng suất 11W

26) Ánh sỏng lõn quang là ỏnh sỏng A được phỏt ra bởi cả chất rắn, lỏng và khớ

B cú thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch C cú tần số lớn hơn tần số của ỏnh sỏng kớch thớch

D hầu như tắt ngay sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch

Trang 3

27) Ở mạch điện xoay chiều R1=60Ω; 103

6

π

= ; UAB=140V; UMB=80V; f=50Hz; 2 2 2

Giỏ trị R2 v L l :à à

A R2=80Ω; L 0,8H

π

= B R2=80Ω; L 0,6H

π

π

π

= 28) Trong nguyờn tử hiđrụ, electron đang ở quỹ đạo dừng M cú thể bức xạ ra phụtụn thuộc

A 1 vạch trong dóy Laiman B 1 vạch trong dóy Laiman và 1 vạch trong dóy Banme

C 2 vạch trong dóy Laiman và 1 vạch trong dóy Banme D 1 vạch trong dóy Banme

29) Chọn cõu sai khi núi về mạch điện xoay chiều ba pha

A Cỏc dõy pha luụn là dõy núng (hay dõy lửa)

B Cú thể mắc tải hỡnh sao vào mỏy phỏt mắc tam giỏc và ngược lại

C Dũng điện ba pha cú thể khụng do mỏy dao điện 3 pha tạo ra

D Khi mắc hỡnh sao, cú thể khụng cần dựng dõy trung hoà

30) Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn AB cỏch nhau 9,4cm dao động cựng pha Điểm M trờn mặt nước thuộc đoạn AB cỏch trung điểm của AB 0,5cm luụn khụng dao động Số điểm dao động cực đại trờn

AB là A 10 B 7 C 9 D 11

31) Đặt điện ỏp xoay chiều u U= 2 os( )c ωt V vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh cú quan hệ giữa cỏc điện ỏp hiệu dụng là U=2UL=UC thỡ

A dũng điện trễ pha

3

π

hơn điện ỏp hai đầu mạch B dũng điện trễ pha

6

π

hơn điện ỏp hai đầu mạch

C dũng điện sớm pha

6

π

hơn điện ỏp hai đầu mạch D dũng điện sớm pha

3

π

hơn điện ỏp hai đầu mạch

32) Chiếu đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 1=0,4àm và 2=0,6àm vào hai khe của thớ nghiệm Iõng Biết khoảng cỏch giữa hai khe a=1mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn D=3m, bề rộng vựng giao thoa quan sỏt được trờn màn L=1,3cm Số vị trớ võn sỏng của hai bức xạ trựng nhau trong vựng giao thoa là

33) Trong hiện tượng truyền súng cơ với tốc độ truyền súng là 80cm/s, tần số dao động cú giỏ trị từ 10Hz đến 12,5Hz Hai điểm trờn phương truyền súng cỏch nhau 25cm luụn dao động vuụng pha Bước súng là

34) Ở mạch điện, khi đặt một điện ỏp xoay chiều vào AB thỡ

120 2 os(100 )

AM

3

MB

Biểu thức điện ỏp hai đầu AB là:

4

AB

6

AB

6

AB

4

AB

Cõu 35: Chọn phỏt biểu sai Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu tăng L một lượng nhỏ thỡ:

A Điện ỏp hiệu dụng trờn điện trở giảm B Cụng suất toả nhiệt trờn mạch giảm

C Điện ỏp hiệu dụng trờn tụ điện tăng D Điện ỏp hiệu dụng trờn cuộn cảm thuần tăng

Câu 36: Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C do các chất cháy có tỷ khối lớn phát ra D nhận biết đợc nhờ màu sắc của qung phổ

37) Các vạch trong dãy Laiman A thuộc vùng hồng ngoại B thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy đợc

C thuộc vùng tử ngoại D một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại

38) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Y- âng, biết bề rộng 2 khe là a=0,35mm, D=1,5m và

b-ớc sóng λ =0,7àm Khoảng vân là A 2mm B 3mm C 4mm D 1,5mm

39) Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng a = 2mm; D = 2 m; λ = 0,64àm Miền giao thoa có bề rộng 12

mm Số vân tối quan sát đợc trên màn là A 17 B 18 C 16 D 19

40) Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm ánh sáng trắng hẹp coi nh một tia sáng Biết góc lệch của tia sáng màu vàng là cực tiểu Chiết suất của lăng kính với tia mà vàng là nV = 1,52 và màu tím nt = 1,54 Góc ló của tia màu tím là A 51,20 B.29,60 C.30,40 D.43,20.

41) Hiện tợng quang điện là A hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó B hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất

Trang 4

cao C hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác D.hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại do bất kì một nguyên nhân nào khác

42) Khi hiện tợng quang điện xảy ra thì A bớc sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng giới hạn B dòng quang điện bão hoà luôn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt

C dòng quang điện bằng không khi hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt bằng không

D động năng ban đầu của electrôn quang điện càng lớn khi cờng độ chùm sáng cànglớn

43) Giới hạn quang điện của Na tri là 0,5 mà công thoát của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm là A 0,7àm B 0,36àm C 0,9 mà D 0,3àm.

44) Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Vônfram có công thoát là 7,2.10-19J, bớc sóng của ánh sáng kích thích là 0,18àm Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện phải đặt vào hai đầu Anốt và Catốt một hiệu điện thế hãm là A 2,37V; B 2,47V; C 2,57V; D 2,67V

45) Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bớc sóng 0 , 25 àm vào một là Volfram có công thoát 4,5eV Biết khối lợng êlêctrôn là me = 9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của các elêctrôn quang điện khi bắn ra khỏi mặt là Vonfram là: A 4,06.105 m/s; B 3,72.105 m/s; C 4,81.105 m/s; D 1,24.106 m/s

46) Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về A số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số electron trên quĩ đạo; B số hạt prôtôn trong hạt nhân và số electron trên các quĩ đạo;

C số hạt nơtrôn trong hạt nhân; D số electron trên các quĩ đạo

47) Sự phóng xạ A phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trờng B phụ thuộc vào áp suất của môi trờng

C phụ thuộc vào cả nhiệt độ và áp suet D xảy ra trong mọi trờng hợp

48) Biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T= 138 ngày Khối lợng của pôlôni có độ phóng xạ là 2 Ci là A 0,115mg B 0,422mg C 276mg D 383mg

49) Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ

A Z = 58; A = 234 B Z = 92; A = 234

C Z = 90; A = 236 D Z = 90; A = 238

50) Số nguyên tử N0 có trong m0=200g chất Iốt phóng xạ 131I

53 là

A N0=9,19.1021; B N0=9,19.10 23; C N0=9,19.1024; D N0=9,19.1022

50

Ngày đăng: 30/08/2013, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w