hoặc ở trong tim hoặc ở trong đầu nếu không nhanh lên, nếu không anh sẽ bị chậm tức là một chiếc thuyền độc mộc, tức là một chiếc thuyền bằng một thân cây đục thành D also cũng, cũ
Trang 1(C) him ( đại từ nhân xưng đóng vai trò tân ngữ)
(D) himself ( đại từ phản thân )
có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
tôi không thể để mất một phút nào
cho, tạo cho, cấp cho, ban cho
đọc sách cho ta niềm vui thú
cánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò (B) create
tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo
gây ra, làm
phong tước
Trang 2o to create a baron
phong nam tước
(sân khấu) đóng lần đầu tiên
((thường) + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
chuẩn bị đầy đủ cho một cuộc tiếp đãi
chuẩn bị đầy đủ cho một tấn công, dự phòng chống lại một cuộc tấn công
((thường) + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
lo cái ăn cái mặc cho một gia đình đông con
được lo liệu đầy đủ cái ăn cái mặc, được cung cấp đầy đủ ngoại động từ
((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho
cung cấp cho ai cái gì
được cung cấp đầy đủ súng đạn
kiếm cái gì cho ai
(pháp lý) quy định
Trang 3o to provide that
quy định rằng
điều khoản quy định rằng người thuê có trách nhiệm sửa chữa
hay quốc gia của bạn từ thanh dưới đây
103 The ink cartridge is designed for the SZ2000 laser printer should not be used with any other model
(A) while
trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc
khi còn ở trường anh ta học tập rất chăm chỉ
chừng nào còn, còn
còn sống thì còn hy vọng; còn nước còn tát
còn, trong khi mà, mà
mũ thì đỏ mà giày thì lại đen (B) and
và, cùng, với
mua và bán
anh với (và) tôi
nếu dường như, tuồng như là
hãy để anh ta đi nếu cần
còn
Trang 4(C) or
tôi sẽ đi còn anh sẽ ở lại đây
hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc hoặc
hoặc ở trong tim hoặc ở trong đầu
nếu không
nhanh lên, nếu không anh sẽ bị chậm
tức là
một chiếc thuyền độc mộc, tức là một chiếc thuyền bằng một thân cây đục thành
(D) also
cũng, cũng vậy, cũng thế
(đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra
hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng
không những mà lại còn
với bất kỳ loại máy nào khác
104 Lonan Imports will work with any distributor to fulfill a customer
request
(A) directly (adv): một cách trực tiếp
(B) directs (v): hướng, nhằm, chỉ đường
(C) directed (v)
(D) directness (n): tính trực tiếp
Trang 5Giải thích: Chỗ cần điền đứng sau động từ ―work‖ nên cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ đó => chọn đáp án A
ứng yêu cầu của khách hàng
105 Products made by Izmir Vitamins are designed to promote and well- being
(A) health (n): sức khỏe
(B) healthy(adj) : khỏe mạnh ( trạng thái sức khỏe tốt)
(C) healthful(adj) : lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
(D) healthfully(adv): lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
ngữ hoặc trạng từ Dịch nghĩa ta chỉ có thể chọn danh từ Hoặc có thể giải thích rằng
―promote‖ là ngoại động từ nên theo sau nó cần có 1 danh từ đóng vai trò làm tân ngữ
sát, gần, ngay bên, bên cạnh
ở nhà bên
sau, ngay sau, tiếp sau
ngày hôm sau
Trang 6(D) Above
trên đầu, trên đỉnh đầu
mây đang bay trên đỉnh đầu
ở trên
như đã nói rõ ở trên graduate from : tốt nghiệp từ đâu
hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
cam kết bằng hợp đồng
Trang 7(C) market
chợ
đi chợ
thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng
thị trường nước ngoài (D) installation
nào )
lễ nhậm chức
máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt
((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ
bổ nghĩa cho danh từ đó => chọn đáp án A
với khoảng cách suýt soát
110 The Keenview television is selling well,even though the advertising campaign just started
(A) already
đã, rồi; đã rồi
Trang 8(B) often
thường, hay, luôn, năng
tôi hay đến thăm anh ấy
luôn luôn, thường thường
trước kia, xưa kia
ngày xửa, ngày xưa
đã có một thời
nghệ sĩ nổi danh một thời (D) previously
trước, trước đây
Trang 9(D) been
hợp với các hoạt động nước ngoài
112 This is a to renew your Chamber of Business membership, which expires on August 30
Trang 10(C) question
câu hỏi
in conclusion
để kết luận
to try conclusions with
đọ sức với, đọ tài với
đặt một câu hỏi
trả lời một câu hỏi
vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến
cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (một điều gì)
viết thư nhắc lại ai (làm gì)
thư nhắc nhở
lời nhắc nhở khéo; lời nói bóng, lời nói cạnh
Trang 11(D) occasionally (adv)
nghĩa cho động từ đó
chi phí nguyên vật liệu
114 The Estes Museum explores the life and work of artist Mariella Estes and is
located just of Valparaiso, Chile
(A) outside
bề ngoài, bên ngoài
mở cửa từ bên ngoài
thế giới bên ngoài
hành khách ngồi phía ngoài
(số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy)
IDIOMS
at the outside
nhiều nhất là 4 kilômét (B) through
qua, xuyên qua, suốt
đi xuyên qua rừng
nhìn qua cửa sổ
thi đỗ, qua kỳ thi trót lọt
nhìn thấu ý nghĩ của ai, đi guốc vào bụng ai
Trang 12o through the night
suốt đêm
do, vì, nhờ, bởi, tại
do ai mà anh biết điều đó?
do (vì) dốt nát (C) next
gần bên, bên cạnh, sát nách
tôi có thể để cái ghế của tôi sát bên ghế anh không?
(D) beyond
ở bên kia
biển ở bên kia đồi
quá, vượt xa hơn
đừng đi quá chín giờ
quyển sách này đối với tôi khó quá
nó lớn hơn anh nó
ngoài ra, trừ
ngoài cách này ra anh có biết còn cách nào khác không?
ngay bên ngoài của Valparaiso, Chile
115 A 20 percent increase in revenue makes this the year yet for the Sorvine Hotel Group
(A) more profitable
Trang 13(B) most profitable
(C) profiting
(D) profitably
hơn nhất của tính là phù hợp nghĩa để bổ nghĩa cho danh từ => chọn đáp án B
của khối khách sạn Sorvine
116 The information you provide on this questionnaire is strictly and will not
be shared with any other vendors
Trang 14được chia sẻ với bất kỳ nhà cung cấp nào khác
117 Remove all items from your desk in preparation for the office reorganization, but
do not attempt to move heavy furniture by
(A) yourself ( đại từ phản thân )
(B) yours (đại từ sở hữu )
(C) your ( tính từ sở hữu )
(D) you ( đại từ nhân xưng )
Trang 15It - itself
We - ourselves (số nhiều)
You - yourselves (số nhiều)
They - themselves (số nhiều)
Self có nghĩa là ―bản thân‖, và ta thấy khi thì dùng tính từ sở hữu (my, your, our) khi thì dùng đại từ túc từ (him, her, it, them) kết hợp với chữ self.Với các đại từ số nhiều We, You, They, ta dùng chữ selves (số nhiều của self)
Chúng ta có ba cách dùng loại đại từ này:
1 Túc từ: (Object)
Có nghĩa là chủ từ tác động vào chính mình thay vì vào một đối tượng khác, có thể không
cố tình , thí dụ cầm con dao, đáng lẽ cắt bánh, cắt trái cây thì lại cắt luôn vào tay
mình Chúng ta nhớ điều quan trọng nhất nhé: chủ từ nào dùng đại từ phản thân
đó Chủ từ I phải dùng myself, chủ từ she phải dùng herself, không thể I lại kết hợp với
himself, herself được Trong câu mệnh lệnh, chủ từ là you được hiểu ngầm nên chúng ta
sẽ dùng yourself hoặc yourseleves
e.g
- Oh, I cut myself ! (―Ối, tôi cắt tay tôi rồi‖, vì thường là cắt vào tay)
- She usually looks at herself in the mirror (Cô ấy thường hay soi gương/ nhìn bóng mình trong gương.)
- That electric cooker is automatic It can turn itself off (Cái nồi cơm điện ấy là tự động,
Nó có thể tự tắt.)
- They teach themselves to play the guitar (Họ tự học đàn ghita Tiếng Việt mình nói là
tự học, tiếng Anh lại nói là tự dạy mình)
- Be careful! Don' t hurt yourself!(Coi chừng! Đừng làm chính mình đau!)
2 Dùng để nhấn mạnh:
Câu đã đầy đủ ý nghĩa, nhưng chúng ta thêm đại từ phàn thân để nhấn mạnh hơn vai trò của chủ từ Có hai vị trí: đặt ở cuối câu, hoặc đặt ngay sau chủ từ, vị trí thứ hai nhấn mạnh hơn
e.g
She makes small shelves herself (Cô ấy tự đóng những cái kệ nhỏ.)
She herself makes small shelves (Chính cô ấy đóng những cái kệ nhỏ.)
Câu sau nhấn mạnh hơn việc cô ấy tự làm lấy, không phải ai khác đóng cho cô ấy
3 By oneself = alone (một mình)
Đây cũng là một cách nói nhấn mạnh, thay vì dùng chữ alone thì dùng ―bởi chính mình‖ e.g
Trang 16My father usually sits by himself in the living- room (Ba tôi thường hay ngồi một mình trong phòng khách.)
Mary always goes to school by herself (Mary luôn luôn đi học một mình.)
nhưng đừng cố gắng tự di chuyển đồ đạc nặng
118 Dhyana Home Improvement routinely offers discounts to local nonprofit
organizations that are
đề địa chỉ trên một bức thư
gửi một bức thư cho ai
xưng hô, gọi
xưng hô như thế nào với một đại sứ
nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho
nói với ai; viết (thư) cho ai
nói với thính giả, diễn thuyết trước thính giả
to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý
toàn tâm toàn ý với nhiệm vụ
(thể dục,thể thao) nhắm
nhắm quả bóng (trước khi đánh gôn) (B) constructing
làm xây dựng (nhà cửa )
Trang 17 đặt (câu)
vẽ (hình); dựng (vở kịch)
(C) investing
đầu tư
đầu tư vốn vào một việc kinh doanh
trao (quyền) cho; dành (quyền) cho
khoác (áo ) cho, mặc (áo) cho
truyền cho (ai) (đức tính )
làm lễ nhậm chức cho (ai)
(quân sự) bao vây, phong toả (một thành phố )
(D) centering
đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh
tập trung hy vọng vào
cuộc thảo luận quay quanh một điểm
(thể dục,thể thao) đá (bóng) vào giữa
tìm tâm (của vật gì)
nhuận địa phương nào mà đang xây dựng tòa nhà mới
119 By the time Ms Okada in Incheon for the sales meeting, she had
already completed preliminary negotiations by telephone
Trang 18Trong tiếng Anh, ―By the time‖ là 1 trong những dấu hiệu nhận biết Thì Quá khứ hoàn
Thì Quá khứ hoàn thành có dạng: S + had + V PII
Vậy với cấu trúc câu ―By the time‖ trong Thì Quá khứ, ta có thể hiểu như sau: Vào lúc
một hành động trong quá khứ xảy ra thì đã có 1 hành động khác xảy ra trước đó
Các bạn hãy xem ví dụ dưới đây:
By the time I arrived, they had already eaten dinner
Ở trong câu này ta hiểu rằng, cả 2 hành động ―eat‖ và ―arrive‖ cùng xảy ra trong quá khứ, tuy nhiên hành động ―eat‖ xảy ra trước hành động ―arrive‖ Vậy câu này có thể
được hiểu là: Vào lúc tôi đến thì họ đã ăn tối xong rồi
Lưu ý:―when‖ và ―by the time‖ đều có nghĩa là "Khi/Vào lúc" và có cách dùng giống
nhau, có thể thay thế nhau, nhưng trong 1 số ngữ cảnh ta phải phân biệt được cách dùng:
- By the time: dùng khi người nói muốn nhấn mạnh về tính quan trọng của thời gian Và
thời gian ở đây là 1 mốc thời gian mang tính chính xác cao
Ex: By the time you arrive there, the party had been over (Bữa tiệc có mốc thời gian
kết thúc chính xác)
- When: dùng để nhấn mạnh về nội dung của hành động và sự thật ở thời điểm nói Thời
gian ở đây mang tính chung chung, về 1 đoạn, 1 khoảng thời gian dài
Ex: When I was a child, I often went swimming ("Thời thơ ấu" là 1 khoảng thời gian,
không phải là mốc thời gian xác định)
- Hoàn toàn SAI nếu ta dùng:
By the time I was a child, I often went swimming
bộ qua điện thoại
120 the terms of the contract, Mulz Janitorial Service will clean all offices in the Lundquist Building daily
(A) As long as
Trang 19o miễn là, chỉ cần, với điều kiện là
(B) Because: vì, bởi vì
(C) According to: theo, theo như
(D) In order that: để mà
thể chọn đáp án C do các đáp án khác đi theo sau nó là một mệnh đề Chúng ta cũng có thể dùng nghĩa để chọn đáp án
tất cả các văn phòng tại tòa nhà Lindquist hàng ngày
121 At Hemdom Beds, our goal is to design furniture while maintaining comfort and function
(A) innovatively (adv)
vẫn duy trì chức năng và sự thoải mái
122 Despite several setbacks, the restoration of the Pratt Theater will be completed
of schedule
(A) soon
chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay
tí nữa chúng ta sẽ biết kết quả
anh ta đến lúc sau 4 giờ một tí
as soon as; so soon as ngay khi
Trang 20 đằng trước, về phía trước, ở phía trước
thành trước thời hạn
123 The visiting diplomat spoke only at the international conference before returning to Johannesburg
(A) constantly: luôn luôn, liên miên
(B) frequently: thường xuyên
(C) usually: thường thường, theo cách thông thường
(D) briefly: ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt
Trang 21Advise Demand Prefer Require
– Trong câu nhất định phải có that
– Động từ sau chủ ngữ 2 ở dạng nguyên thể bỏ to
Sau câu giả định này có 3 cách chia động từ : cách 1 : động từ nguyên thể ( ưu tiên dung nhất), cách 2 : should V , cách 3 : động từ chia theo thời của động từ chính trong mệnh đề.
Subject1 + verb + that + subject 2+ [verb in simple form]
Ví dụ:
We urge that he leave now
Nếu bỏ that đi chủ ngữ 2 sẽ trở thành tân ngữ, động từ trở về dạng nguyên thể có to, câu
sẽ mất đi ý nghĩa giả định và trở thành câu bình thường
Ví dụ:
We urge him to leave now
Trang 22Lưu ý : Trong tiếng Anh của người Anh (British English), trước động từ nguyên thể
bỏ to có should Nhưng trong tiếng Anh của người Mỹ (American English) người ta bỏ
nó đi
Một số ví dụ
The judge insisted that the jury return a verdict immediately
The university requires that all its students take this course
The doctor suggested that his patient stop smoking
Congress has decreed that the gasoline tax be abolished
We proposed that he take a vacation
I move that we adjourn until this afternoon
xem xét lại việc phá dỡ thư viện lịch sử
125 As stated in the company guidelines, sales agents receive for time spent traveling to meet with clients
sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường
bồi thường cho ai về cái gì
(kỹ thuật) sự bù
(D) distribution
Trang 23 sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát
sự rắc, sự rải
sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại
(ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)
thường cho thời gian di chuyển để gặp khách hàng
126 The well-known legal firm of Peterson, Wong, and Lundgren, Inc.,
hàng Druss không là gì ngoài quá tuyệt vời
128 Based on the number of advance ticket sales, we expect to see record attendance levels at this year’s festival in Donegal
(A) overwhelm (v)
(B) overwhelms (v)
Trang 24(C) overwhelming (adj)
(D) overwhelmingly (adv)
sales‖ nên cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đó => chọn đáp án C
tham dự kỷ lục của lễ hội năm nay ở Donegal
129 Sassen Motors’ newest car features a stylish dashboard design and
a interior
(A) widespread: lan rộng, phổ biến
(B) plenty
sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều
có nhiều bánh ngọt, bánh ngọt dồi dào
Trang 25(C) has been confirmed
(D) having been confirmed
Giải thích: bị động
Dịch: Kĩ sư Lorenzo Raspallo vừa được xác nhận sẽ là khách mời phát biểu tại cuộc trao đổi thảo luận thường niên về cầu lần thứ 50 vào tháng sau
131 Dr Chan’s groundbreaking research on hospital services has effectively redefined
quả các khái niệm cơ bản về chăm sóc bệnh nhân
132 The environmental protection plans submitted to the council were developed by various organizations working of each other,
viết sít vào nhau
nó giống cha như đúc
kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
Trang 26o to examine the question closely
nghiên cứu kỹ lưỡng vấn đề (B) collaboratively: hợp tác
(+ of) không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc
chức làm việc độc lập với nhau
133 Ms Yao’s final performance marks only the end of an extraordinary career, but also her twentieth anniversary with the Rebelo Dance Company
(A) not
(B) none
không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì
không một người nào trong bọn chúng tôi có mặt tại đó
tôi không cần một cái gì trong các thứ này cả
những bức hoạ của anh ta không phải là những bức đẹp nhất
tiền tôi không có một đồng nào
(C) neither
neither nor không mà cũng không
không tốt mà cũng không xấu
cả nó lẫn tôi đều không biết
Trang 27(D) nothing
không, không cái gì
không liều thì không được gì hết; không vào hang hổ thì làm sao bắt được hổ con
không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào
không có quan hệ gì với, không dính dáng gì với
thật xôi hỏng bỏng không; không được đâu
không còn làm ăn gì được nữa, không còn xoay xở vào đâu được nữa
nghiệp phi thường mà còn là kỷ niệm tuổi hai mươi của cô ấy với công ty khiêu vũ
Rebelo
134 Only candidates with extensive leadership experience will be considered for
the position to the president
(A) responsible
chịu trách nhiệm
chịu trách nhiệm về việc gì
Trang 28 có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người)
cơ bản, sơ yếu
(hoá học) không phân tách được
IDIOMS
elementary school
(D) apparent
rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
Trang 29(D) verification (n)
danh từ để làm tân ngữ => chọn đáp án D
số kỹ thuật pháp lý hay không
136 Glasstown's mayor, Edward Raston, will at the opening ceremony for the new Compton Bridge on May 18
(A)encounter
gặp thình lình, bắt gặp
chạm trán, đọ sức với, đấu với
(B) officiate
làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận
làm bổn phận của người chủ ở bữa tiệc
trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng
trải qua những thử thách gay go
(+ that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm)
Compton vào ngày 18 tháng 5
137 interested in purchasing group tickets for a Clovett Theater production should contact Miriam Miller
Trang 30(A) Whoever
ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
cho tất c mọi người dù là ai
bất cứ ai nói điều đó cũng là sai
dù anh là ai
(B) Another
người khác, cái khác; người kia, cái kia
tôi không thích quyển sách này, cho tôi quyển sách khác
bằng cách này hay bằng cách khác
lần lượt người nọ sau người kia
tính gộp cả cái nọ bù cái kia
người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như
anh sẽ không bao giờ được thấy một người như thế nữa (một vật như thế nữa)
Trang 31VD: Anyone can do that
Whoever cũng là đại từ, nhưng bằng với ‖anyone who‖ (bất kì người nào mà), tức là phía sau phải là một mệnh đề quan hệ
VD: Whoever can do that is not a normal human being
= Bất kì ai mà làm được việc đó thì không phải là người thường
liên hệ với Miriam Miller
138 The unseasonably cold weather has
fruits and vegetables in local supermarkets
(A) adversely
Bất lợi
affected the availability of some
Ex: His studies are adversely affected by his family situation
Hoàn cảnh gia đình ảnh hưởng bất lợi đến sự học của anh ta
(B) faithfully
trung thành, chung thuỷ
trung thực, chính xác
IDIOMS
to deal faithfully with
rau quả trong siêu thị địa phương
Trang 32139 Rigon Communications, a leading telephone service provider, is the most notable businesses featured in this month’s edition of Best Enterprises
(A) especially: đặc biệt là, nhất là
một ý kiến đã được suy xét cẩn thận
những doanh nghiệp đáng chú ý nhất được nhắc đến trong ấn bản tháng này của Best Enterprises
140 Great in tourism levels have had asignificant impact on the success of Darling Beach’s small businesses
(A) fluctuations: sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi thất thường
Trang 33 chuyện kể, bài tường thuật
công của các doanh nghiệp nhỏ của bãi biển Darling
(C) they ( đại từ nhân xưng )
(D) I( đại từ nhân xưng )
có thể điền đại từ nhân xưng => loại A và B Dịch nghĩa chọn đáp án D là phù hợp nhất
việc của bạn từ 20 tiếng đến 40 tiếng 1 tuần
Based on the high quality of your performance and the needs of your department, we have agreed to the time increase, effective January 2 The enclosed benefits booklet
details the compensation that will be available to you as a full-time employee Be sure to read this information and submit the necessary paperwork before January 2
142
Trang 34(A) easily
thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
dễ, dễ dàng
(B) carefully
cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
kỹ lưỡng, chu đáo
(C) suitably
hợp, phù hợp, thích hợp
(D) usually
thường thường, thường lệ
tháng 1
In the meantime, please meet with your supervisor to discuss how this change
your job responsibilities
sẽ ảnh hưởng thế nào đến trách nhiệm công việc của bạn
Should you have any questions regarding your benefits or hours, I am available by phone (414-555¬0186) or e-mail (d_richards@haroldsonelectric.com)
Trang 35Klein Mobile gives you
variety that we offer
144
(A) change
sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
_! Customers can choose that perfect plan from the wide
thay đổi hoàn toàn
(B) discounts
sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu
sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin )
nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức (C) quantity
lượng, số lượng, khối lượng
(số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều
rất nhiều người (D) options
sự chọn lựa, quyền lựa chọn
lựa chọn
vật được chọn; điều được chọn
phương án hoàn hảo từ nhiều phương án mà chúng tôi cung cấp
Basic calling plans allow customers to choose between unlimited minutes or 200, 400, or
650 minutes per month These plans include text message service but not Internet service Premier calling plans, , allow customers to use their phones to access e-mail, social networking sites, and more
145
Trang 36(A) provided that: với điều kiện là, miễn là
(B) on the other hand: mặt khác
(C) therefore: bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
(D) similarly: cũng như thế, cũng như vậy, tương tự
giới hạn hoặc 200, 400 hay 650 phút mỗi tháng Những phương án này bao gồm cả dịch
vụ tin nhắn nhưng không gồm dịch vụ mạng Mặt khác, phương án gọi điện hàng đầu cho phép khách hàng dùng điện thoại của họ truy cập thư điện tử, các trang mạng xã hội và nhiều hơn thế
Though premier plans cost slightly more, they provide enhanced features
nhiều tính năng tương tác được tăng cường
147-149
Ramsey Wipers
Corporate and Residential Window Cleaning July 9
Dear Mr Tang,
At Ramsey Wipers, we work hard to provide our customers with superior cleaning
services at reasonable rates , because of advances in our window cleaning
technology, we are now ableto lower our rates while still providing the same quality service
147
(A) Fortunately: may mắn thay
(B) Globally: trên toàn cầu
Trang 37(C) Temporarily: tạm thời
(D) Potentially: có khả năng
dịch vụ vệ sinh cao cấp với giá cả hợp lý Thật may mắn, do có những tiến bộ trong công nghệ vệ sinh cửa sổ, hiện nay chúng tôi có thể giảm giá trong khi vẫn cung cấp các dịch
vụ chất lượng như vậy
You will see a 5 percent inyour bill from now on, beginning August 1
148
(A) tax
thuế, cước
(nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn
một gánh nặng đối với sức mình (B) supplement
sự giảm giá, sự hạ giá
sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn)
Trang 38o the loss of a battle
sự thua trận
sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ
Lê-nin mất đi là một tổn thất lớn cho phong trào vô sản thế giới
sự uổng phí, sự bỏ phí
không để uổng phí thì giờ
Thank you for supporting your neighborhood cleaners We look forward to our outstanding relations with your company
tôi sẽ tiếp tục có được mối quan hệ tốt đẹp với công ty của bạn
Sincerely,
Janet Green
Office Manager, Ramsey Wipers
Trang 39Azmah, Inc., Hits a Record
150-152
1 May _ Azmah, Inc., one of Malaysia’s leading electronics manufacturers, announced yesterday that it achieved record sales in the last quarter Azmah’s revenue jumped 18 percent to RM 144 million, with the increase largely by television sales
C và D, chỉ có thể điền động từ dưới dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ Dịch nghĩa thấy động từ cần ở dạng bị động nên chỉ có thể chọn đáp án B
Trang 40(B) Consequently: hậu quả là
(C) For example: ví dụ
(D) However: tuy nhiên
bán hàng trong quý trước Tuy nhiên, chi phí sản xuất cũng đạt mức cao kỉ lục
Azmah reports its profit margins have been reduced by 20 percent because of the rising prices of computer chips and other electronic_
152
(A) compositions
sự hợp thành, sự cấu thành
cấu tạo, thành phần
nghiên cứu thành phần của đất (B) combinations
thành phần, phần hợp thành
(D) compartments
gian, ngăn (nhà, toa xe lửa )
(hàng hải) ngăn kín (nước không rỉ qua được) ((cũng) watertight compartment)
và linh kiện điện tử khác tăng