xứng đáng được khen hoặc tặng thưởng; công lao to judge an employee on his own merit:đánh giá một nhân viên dựa trên công lao của chính anh ta ngoại động từ -đáng, xứng đáng =deserve to
Trang 1rigor /ˈrɪɡ·ər/ N: sự run rét, sự rùng mình
vocally /ˈvoʊ.kəli/ adv: - lớn tiếng,
- nói thẳng ra, nói một cách thoải mái
- bằng lời nói
openly adv: công khai, thẳng thắn
neutrally /ˈnjuː.trəli/ adv: trung lập, ko thiên về bên nào
slightly adv: -nhỏ, ở mức độ không đáng kể,
-mảnh dẻ yếu ớt
illustrate /ˈɪl.ə.streɪt/ V: -minh họa
-dùng tranh, ảnh…để giải thích hoặc làm sáng tỏ điều gì
-là điển hình của cái gì (this behavior illustrate his selfishness: hình vi này là ví dụ cho thấy thói ích kỷ của hắn)
elaborate /iˈlæb.ɚr.ət/ V: -thảo hoặc làm gì tỉ mỉ,công phu
: -trở thành tỉ mỉ, tinh vi
: -nói thêm, cho thêm chi tiết
A : - tỉ mỉ,công phu, chau chuốt, tinh vi
ownership /ˈoʊ.nɚ.ʃɪp/ N: quyền sở hữu
affiliate /əˈfɪl.i.eɪt/ V: -nhận làm chi nhánh, nhận vào làm hội viên
- +to/with: nhập, liên kết (tổ chức này với tổ chức khác)
withhold /wɪðˈhoʊld/ withheld, withheld V: - từ chối làm, từ chối ban cho…
- giấu đi (sự thật, cái gì…)
-ngăn cản
-thu lại, giữ lại cái gì về
-chiếm giữ (tài sản ) (pháp lý)
stringent /ˈstrɪn.dʒənt/ A: - nghiêm ngặt,chặt chẽ (về nội quy, luật pháp ) (Eg: a stringent ban on smoking: một lệnh nghiêm cấm hút thuốc lá)
-khan hiếm(tiền); khó làm ăn, khó khăn vì ko có đủ tiền (Eg:a stringent economic
climate:một hoàn cảnh kinh tế khó khăn)
mature /məˈtʊr/ A: -chín; sung mãn; thuần thục; trưởng thành
-cẩn thận; chín chắn; kỹ càng
-(thương nghiệp) đến kz hạn phải thanh toán; mãn kz (hoá đơn)
Vngoại:làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch ) (Eg: experience has matured him greatly: kinh nghiệm đã giúp anh ta chín chắn hơn nhiều)
Vnội:chín; trở nên chín chắn; trưởng thành; hoàn thiện
Eg:he matured visibly after his service in the army:sau khi phục vụ trong quân đội, anh ta chín chắn hẳn
prosperous /ˈprɑː.spɚ.əs/ A: - phát đạt; phồn vinh; thành công
a prosperous country:một đất nước phồn vinh
a prosperous industrialist:một nhà kỹ nghệ thành đạt
- thuận; thuận lợi
prosperous winds:gió thuận
ovation /oʊˈveɪ.ʃən/ danh từ: sự hoan hô, sự tung hô
capture /ˈkæp.tʃɚ/ danh từ:- sự bắt giữ, sự bị bắt
- sự đoạt được, sự giành được
- người bị bắt, vật bị bắt
ngoại động từ:- bắt giữ, bắt
- giành được, chiếm được
- thu hút (Eg: to capture the attention of …:thu hút được sự chú ý của )
Trang 2merit /ˈmer.ɪt/ danh từ -phẩm chất xứng đáng được khen hoặc tặng thưởng; sự xứng đáng; sự xuất sắc
I don't think there's much merit in the plan:tôi nghĩ rằng kế hoạch chẳng có gì đáng khen nhiều lắm she was awarded a certificate of merit:cô ta được tặng một bằng khen
a merit award:phần thưởng công trạng
-sự kiện, hành động, phẩm chất xứng đáng được khen hoặc tặng thưởng; công lao
to judge an employee on his own merit:đánh giá một nhân viên dựa trên công lao của chính anh ta ngoại động từ -đáng, xứng đáng (=deserve)
to merit praise /reward /punishment:đáng khen/thưởng/phạt
I think the suggestion merits consideration:tôi cho rằng đề nghị đó đáng được xem xét
grant N: vật được cho vì một mục đích đặc biệt; tài trợ; trợ cấp
student grants:học bổng
to award somebody a research grant:cho ai một khoản trợ cấp nghiên cứu
(pháp lý) sự chuyển nhượng bằng khế ước
ngoại động từ:đồng ý cho hoặc cho phép (điều yêu cầu); ban cho; chấp nhận,cấp cho
to grant a favour: ban ơn
to grant somebody a permission to do something:cho phép ai làm việc gì
precaution /prɪˈkɑː.ʃən/danh từ:sự phòng ngừa; sự đề phòng; sự lo trước
to take an umbrella just as a precaution:cầm ô theo để phòng xa
fire precautions ; precautions against fire:sự đề phòng hoả hoạn
impulsive /ɪmˈpʌl.sɪv/ tính từ:-đẩy tới, đẩy mạnh
-hấp tấp, bốc đồng
an impulsive act:một hành động bốc đồng
-thôi thúc, thúc đẩy
formerly /ˈfɔːr.mɚ.li/ phó từ: trước đây; thuở xưa
distantly ['distəntli] adv: xa, lạnh nhạt, hờ hững
sought la Vp2 cua seek
intact /ɪnˈtækt/tính từ:không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn
resemblance /rɪˈzem.bləns/ danh từ:sự giống nhau, sự tương tự, sự tương đồng
to bear a resemblance to:giống với
a strong resemblance:sự giống nhau nổi bật
deliberate /dɪˈlɪb.ɚ.ət/ tính từ:- có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
to be deliberate in speech:ăn nói có suy nghĩ cân nhắc
a deliberate statement:lời tuyên bố thận trọng
- có tính toán, cố ý, chủ tâm
a deliberate lie:lời nói dối cố ý
- thong thả, khoan thai, không vội vàng
to walk with deliberate steps:đi những bước khoan thai
động từ:- ( to deliberate about / on something ) cân nhắc; thảo luận kỹ
we had no time to deliberate (on the problem ):chúng tôi không có thời giờ cân nhắc kỹ (vấn đề)
to deliberate what action to take:bàn tính xem phải hành động như thế nào
to deliberate whether to leave or not:cân nhắc xem nên ra đi hay không
overly phó từ:(thông tục) quá, thái quá, quá mức
overly cautious:thận trọng quá mức
ideally[ai'diəli] phó từ:- l{ tưởng, đúng như l{ tưởng
- theo l{ tưởng; trong l{ tưởng
repetitive /rɪˈpet̬.ə.t̬ɪv/+ repetitious *,repi'ti∫əs]tính từ:có đặc trưng lặp đi lặp lại
a repetitive job:một công việc lặp đi lặp lại
a repetitive tune:một giai điệu lặp đi lặp lại
repetitive questions:những câu hỏi được nhắc đi nhắc lại nhiều lần
Trang 3contest /ˈkɑːn.test/ danh từ:- cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi
beyond contest:không thể tranh cãi vào đâu được nữa
- (thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh,cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh
musical contest:cuộc thi âm nhạc
a boxing contest:trận đấu quyền Anh
động từ - tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai)
to contest with someone:tranh cãi với ai
- không thừa nhận
to contest someone's right:không thừa nhận quyền của ai
- tranh giành, tranh đoạt
to contest for a prize:tranh giải
the enemy contested every inch of ground:quân địch cố giành từng tấc đất
- tranh cử (nghị viện)
to contest a seat in the parliament:tranh một ghế ở nghị viện
a contested election:cuộn bầu cử có nhiều người ra tranh cử
countless /ˈkaʊnt.ləs/ tính từ:vô số, vô kể, không đếm xuể
affected /əˈfek.tɪd/tính từ:-thiếu tự nhiên; giả tạo
an affected politeness , cheerfulness:một kiểu lịch sự, vui vẻ giả tạo
a highly affected style:một văn phong rất kiểu cách
tolerant /ˈtɑː.lɚ.ənt/ tính từ:- ( tolerant of / towards somebody / something ) có hoặc thể hiện sự dung thứ
I'm a tolerant man but your behaviour is more than I can bear:Tôi là người có lòng khoan dung, nhưng lối cư xử của anh thật quá mức chịu đựng của tôi
her own mistakes made her very tolerant of /towards (the faults of ) others:những lỗi lầm của chính cô ấy đã làm cho
cô ấy rất dễ tha thứ đối với (sai lầm của) người khác
accredited /əˈkred.ɪ.t̬ɪd/ tính từ: - được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn )
our accredited representative: đại diện chính thức của chúng tôi
the accredited theories: những lý thuyết đã được thừa nhận
surpass /sɚˈpæs/ formal ngoại động từ :hơn, vượt, trội hơn
It will be hard to surpass this very high score:Sẽ khó mà vượt qua được số điểm rất cao này
excel /ɪkˈsel/ ngoại động từ ( + in , at ):hơn, trội hơn (người khác về mặt nào )
to excel others in courage:trội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người
nội động từ ( + in , at ):trội về, xuất sắc về (môn gì )
to excel at mathematics:trội về môn toán, xuất sắc về môn toán
instill /ɪnˈstɪl/Cách viết khác : instil [in'stil] ngoại động từ:
- truyền dẫn ({ nghĩ, tình cảm ) cho, làm cho thấm nhuần dần
to instil the patriotism into one's students:làm cho sinh viên của mình thấm nhuần lòng yêu nước
-nhỏ, rỏ
my father usually instils eye-wash into his eyes:cha tôi thường rỏ thuốc rửa mắt vào mắt
drop out of st: ==rút ra khỏi ( một hoạt động đoàn thể, 1 cuộc thi, một đợt vận động ứng cử…)
==bỏ học nửa chừng
step down Vph: từ chức, rút lui (khỏi vị trí)
contentious /kənˈten.ʃəs/ tính từ: - hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự
- có khả năng gây ra sự bất đồng
a contentious book , law , speech:một quyển sách, đạo luật, bài nói có thể gây tranh cãi
a contentious clause in a treaty:một điều khoản gây tranh cãi trong hiệp ước
perceivable /pəˈsiːv/ tính từ: - có thể hiểu được, có thể nắm được, có thể nhận thức, có thể lĩnh hội
- có thể nhận thấy, có thể nhận biết, có thể quan sát
consent /kənˈsent/ danh từ: -sự đồng ý; sự ưng thuận; sự cho phép
she was chosen as leader by general /common consent:bà ta được mọi người nhất trí chọn làm lãnh đạo
by mutual consent:do hai bên bằng lòng
silence gives /implies consent:im lặng có nghĩa là đồng ý
nội động từ:-( to consent to something ) bằng lòng; ưng thuận
to consent to a plan:tán thành một kế hoạch
Trang 4tendency /ˈten.dən.si/ danh từ:- xu hướng, khuynh hướng
a tendency towards fatness /to get fat:có xu hướng béo phị
- xu hướng, chiều hướng (phương hướng chuyển động hoặc thay đổi của cái gì)
prices continue to show an upward tendency:giá cả tiếp tục tỏ ra có xu thế tăng lên
consistent /kənˈsɪs.tənt/ tính từ: - đặc, chắc
- ( + with ) phù hợp, thích hợp
action consistent with the law:hành động phù hợp với luật pháp
it would not be consistent with my honour to :danh dự của tôi không cho phép tôi
- kiên định, trước sau như một, nhất quán
a consistent friend of the working class: người bạn kiên định của giai cấp công nhân
condensed /kənˈdenst/ tính từ: - cô đặc,súc tích
ample garments:quần áo lụng thụng
- nhiều, phong phú, dư dật
ample resources:nguồn lợi phong phú
to have ample time:có dư (rộng) thời gian
hastily /heɪst/ phó từ - vội vàng, hấp tấp
outplay /ˌaʊtˈpleɪ/ ngoại động từ: chơi giỏi hơn, chơi hay hơn
overact /ˌoʊ.vɚˈækt/ động từ- cường điệu vai diễn
amateur actors often overact:các diễn viên nghiệp dư thường cường điệu vai diễn
respectably /rɪˈspek.tə.bli/ phó từ - đàng hoàng; đứng đắn
respectably dressed:ăn mặc một cách đứng đắn
respectably spoken:nói năng một cách đàng hoàng
amid /əˈmɪd/ also amidst, giới từ - giữa, ở giữa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
amid a remote hamlet alive with such outlaws , her family always abides strictly by all the governmental
regulations:giữa một cái ấp hẻo lánh đầy dãy những kẻ bất lương như thế, gia đình cô ta vẫn luôn nghiêm chỉnh chấp hành mọi quy định của chính quyền
onto giới từ - như on to
- về phía trên, lên trên
to get onto a horse:nhảy lên mình ngựa
the boat was driven onto the rocks:con thuyền bọ trôi giạt lên trên những tảng đá
be onto sb:theo dõi
-thông báo, thuyết phục ai làm cái gì
be onto sth:thông tin, bằng chứng phát hiện được
perpetual /pɚˈpetʃ.u.əl/ tính từ - vĩnh viễn, bất diệt
the perpetual snow of the Arctic:tuyết (rơi) thường xuyên ở Bắc cực
- không ngớt, không ngừng; liên tục
perpetual motion:sự chuyển động không ngừng
- (thông tục) liên miên liên tiếp, thường xuyên
perpetual nagging:sự mè nheo suốt, sự rầy la liên miên
- suốt đời, chung thân
perpetual punishment:hình phạt chung thân
vigilant /ˈvɪdʒ.əl.ənt/ tính từ - cảnh giác; thận trọng
under the vigilant eye of the examiner:dưới con mắt cảnh giác của người coi thi
Trang 5susceptible /səˈsep.tə.bəl/ tính từ - dễ bị; dễ mắc; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương
plants that are not susceptible to disease: những cây không dễ mắc bệnh
- nhạy cảm; dễ xúc cảm; dễ bị ảnh hưởng bởi tình cảm
a naive person with a susceptible nature: một con người ngây thơ bản tính dễ xúc cảm
có thể chịu đựng; có thể được
outcast /ˈaʊt.kæst/ danh từ -người bị xã hội ruồng bỏ
người bơ vơ, người vô gia cư
vật bị vứt bỏ
tính từ bị ruồng bỏ
bơ vơ, vô gia cư
be treated as an outcast:bị đối xử như một kẻ bị ruồng bỏ
backdrop /ˈbæk.drɑːp/ danh từ tấm màn vẽ căng sau sân khấu
-cơ sở; nền tảng (một sự việc)
insofar /ˌɪn.səˈfɑːr əz/ adv: đến mức ấy
insofar as (conj): đến nỗi mà
outright /ˌaʊtˈraɪt/ tính từ hoàn toàn, toàn bộ
dứt khoát, thẳng thừng, triệt để
rõ ràng; không thể nhằm lẫn
phó từ hoàn toàn, tất cả, toàn bộ
ngay lập tức
to kill outright:giết chết tươi
thẳng, công khai; toạc móng heo
rõ ràng
convene /kənˈviːn/ ngoại động từ như summons
triệu tập (người) hợp lại; thu xếp (một cuộc họp )
to convene the members , a committee:triệu tập các thành viên, triệu tập ủy ban (để hội họp)
nội động từ tụ họp lại với nhau (để hội họp)
the tribunal will convene tomorrow:toà án sẽ họp vào ngày mai
divulge /daɪˈvʌldʒ/ /dɪˈvʌldʒ/ ngoại động từ để lộ ra, tiết lộ
shade /ʃeɪd/ danh từ bóng, bóng tối ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to be thrown into the shade:bị làm lu mờ đi:( (thường) số nhiều) chỗ có bóng râm; chỗ bóng mát; ( số nhiều) bóng đêm
in the shade of tree:dưới bóng cây
ngoại động từ - che bóng mát cho, che
trees shadethe street:cây che bóng mát cho phố
the purple of the clouds shade s off into the vivid red of the horizon:màu tía của những đám mây chuyển dần sang màu
đỏ chói của chân trời
savory /ˈseɪ.vɚ.i/ danh từ: - (thực vật học) rau húng
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) món ăn mặn dọn vào cuối bữa ăn (như) savoury
tính từ: -như savoury: thơm ngon, có hương vị ngon miệng
có hương vị mặn, có hương vị gắt, không dịu ngọt (về thức ăn)
(trong câu phủ định) lành mạnh, đáng kính (về đạo đức)
sạch sẽ, thơm tho (nơi ở )
Trang 6versus /ˈvɝː.səs/ giới từ (tiếng Latin) (viết tắt) v , vs chống, chống lại, đấu với (nhất là trong thi đấu thể thao)
Robinson versus Brown:(pháp lý) Rô-bin-xơn kiện chống lại Brao
Arsenal versus Manchester City: (thể dục,thể thao) đội ác-xơ-nơn đấu với đội thành Man-si-xtơ
concise: A ngan gon, xuc tich
submissive A: dễ bảo, dễ phục tùng, dễ qui phục
precede /priːˈsiːd/ ngoại động từ -đến hoặc đi trước (cái gì) về thời gian, thứ tự, thứ bậc
Such duties precede all others:những nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác
The Mayor entered , preceded by members of the council:Ông Thị trưởng bước vào, đi trước là các thành viên trong hội đồng
This point has been dealt with in the preceding paragraph:Điểm này đã được bàn đến trong đoạn trước
The days that preceded the final catastrophe:Những ngày trước tai hoạ cuối cùng
( to precede something with something ) nói cái gì trước cái gì
She preceded her speech with a vote of thanks to the committee:Bà ta đề nghị cám ơn ủy ban trước khi bắt đầu bài diễn văn của bà
conversely /kənˈvɜrs·li, ˈkɑn·vɜrs·li/ phó từ : ngược lại
you can move this device from left to right or , conversely , from right to left:bạn có thể dời thiết bị này từ trái sang phải hoặc ngược lại, từ phải sang trái
fabric /ˈfæb.rɪk/ danh từ công trình xây dựng
giàn khung, kết cấu, cơ cấu ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the whole fabric of society: toàn bộ cơ cấu xã hội
the fabric of arguments:kết cấu của lý lẽ
vải ( (thường) textile fabric )
silk and woollen fabrics: hàng tơ lụa và len dạ
mặt, thớ (vải)
fabricate /ˈfæb.rɪ.keɪt/ ngoại động từ bịa đặt (sự kiện)
làm giả (giấy tờ, văn kiện)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng
altitude /ˈæl.tə.tuːd/ danh từ: độ cao so với mặt biển
( số nhiều) vùng cao so với mặt biển
to lose altitude:(hàng không) không bay cao lên được
vantage /ˈvæn.t̬ɪdʒ/ danh từ: lợi, lời, lãi
lợi thế, ưu thế
sự thuận lợi, sự hơn thế
place (point ) of vantage: vị trí thuận lợi
to have someone at vantage: chiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai
(thể dục,thể thao) phần thắng
proliferation /prəˈlɪf.ə.reɪt/ danh từ : (sinh vật) sự sinh sôi nảy nở, sự tăng nhanh
sự phát triển, sự gia tăng nhanh
culmination /ˈkʌl.mə.neɪt/ danh từ:==điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc
==(thiên văn học) qua đường kinh (thiên thể )
relinquish V: -bỏ, thôi ko làm, từ bỏ (thói quen,hy vọng, quyền lợi )
-buông,thả, nhường,giao
momentary A: chốc lát, tạm thời, thoáng qua
utterly /ˈʌ.t̬ɚ/ phó từ : hoàn toàn, toàn bộ, tuyệt đối, dứt khoát, cực kz, cùng cực
she utterly despises him: cô ta hoàn toàn xem thường hắn
aptitude /ˈæp.tə.tuːd/ danh từ ( aptitude for something / doing something ) khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên; năng
khiếu
does she show any aptitude for games ?: cô ấy có tỏ ra có năng khiếu về các trò chơi hay không?
he has an unfortunate aptitude for saying the wrong thing:anh ta có cái khiếu tai hại là hay nói những điều lẽ ra không nên nói
Trang 7arbitrary /ˈɑːr.bə.trer.i/ tính từ: chuyên quyền, độc đoán
an arbitrary ruler:kẻ cầm quyền độc đoán
arbitrary powers:quyền lực độc đoán
dựa trên ý kiến hoặc sự tùy hứng của cá nhân (chứ không phải theo lý trí) tùy tiện; tùy hứng
the choice of players for the football team seems completely arbitrary:việc lựa chọn cầu thủ cho đội bóng dường như hoàn toàntuy tiện
(toán học) bất kz; tuz ý
arbitrary function:hàm tuz ý
lucrative /ˈluː.krə.t̬ɪv/ tính từ: có lợi, sinh lợi
filter /ˈfɪl.t̬ɚ/ danh từ: cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)
(nhiếp ảnh) cái lọc (ánh sáng)
(rađiô) bộ lọc
(thông tục) đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá)
đèn tín hiệu cho phép rẽ trái
ngoại động từ ( (cũng) filtrate ): lọc
nội động từ ( (cũng) filtrate ): ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập
tiết lộ ra; lọt ra (tin tức )
nối (vào đường (giao thông))
dissolve /dɪˈzɑːlv/ ngoại động từ rã ra, tan rã, phân huỷ
hoà tan; làm tan ra
sun dissolves ice:mặt trời làm băng tan ra
to be dissolved in tears:(nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt, giàn giụa nước mắt
giải tán (nghị viện, quốc hội ); giải thể (công ty, tổ chức )
huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân )
làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh )
nội động từ : rã ra, tan rã, phân huỷ
hoà tan; tan ra
ice dissolves in the sun:băng tan dưới ánh mặt trời
giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức )
concrete A: rõ ràng, cụ thể, tồn tại ở dạng vật chất có thể sờ,thấy được
liberal /ˈlɪb.ər.əl/ tính từ: rộng rãi, hào phóng
không hẹp hòi, không thành kiến
nhiều, rộng rãi, đầy đủ
a liberal table:cỗ bàn thịnh soạn
referral /rɪˈfɝː.əl/ N: sự giới thiệu, người được giới thiệu, sự chuyển đến
this patient is a referral from Dr Bones: bệnh nhân này do bác sỹ Bones giới thiệu
Trang 8privilege /ˈprɪv.əl.ɪdʒ/ danh từ: -đặc quyền; đặc lợi (về một tầng lớp, cấp bậc ); đặc quyền đặc lợi
đặc ân (tạo cơ hội cho ai, cho ai ân huệ )
quyền được nói, quyền được làm (không sợ bị trừng phạt)
parliamentary privilege:quyền đặc miễn tài phán
ngoại động từ: cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai)
miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng )
enormously /əˈnɔːr.məs.li/ phó từ: to lớn, khổng lồ
vô cùng, hết sức
confer /kənˈfɝː/ V: ngoại động từ: ( to confer something on somebody ) trao hoặc tặng (văn bằng hay tước vị)
The Queen conferred knighthoods on several distinguished men: Nữ hoàng ban tước hầu cho một vài nhân vật kiệt xuất
he behaves as if high rank automatically confers the right to be obeyed:ông ta cư xử như thể cấp bậc cao tự nó mang lại cái quyền bắt người khác nghe theo vậy
nội động từ ( to confer with somebody on / about something ) bàn bạc, hỏi ý kiến, hội ý
she withdrew to confer with her advisers before announcing a decision:bà ta lui vào để bàn bạc với các cố vấn của bà ta trước khi công bố một quyết định
foregone - V là Vp2 của (forego): đi trước,ở trước, đặt ở phía trước
-A: đã qua, dự tính trước
align V: sắp cho thẳng hàng, đứng thành hàng
prescribe /prɪˈskraɪb/ ngoại động từ: ra lệnh, quy định, bắt phải
to prescribe to someone what to do:ra lệnh cho ai phải làm gì
(y học) cho, kê đơn (thuốc )
( + to , for ) (pháp lý) thi hành quyền thời hiệu; được vì quyền thời hiệu
densely /ˈdens.li/ phó từ: -dày đặc; đông đúc; rậm rạp
a densely populated country:một xứ đông dân
densely wooded:có cây cối rậm rạp
tirelessly /ˈtaɪr.ləs/ phó từ không dễ mệt mỏi, đầy sinh lực, không chán
converse with sb about st; converse together: (Vph.)nói chuyện, chuyện trò
converse A: trái ngược, nghịch đảo
converse N: điều ngược lại
omission /oʊˈmɪʃ.ən/ danh từ: sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi
điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi
sự không làm tròn, sự chểnh mảng
this list of names has a few omission:bảng danh sách này có vài tên bị bỏ sót
insight /ˈɪn.saɪt/ danh từ: sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt
outgrow [aut'grou] ngoại động từ outgrew , outgrown: lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn
bỏ được (tật xấu ) khi lớn lên
to outgrow one's shyness:bỏ được tính e thẹn khi lớn lên
outlying /ˈaʊtˌlaɪ.ɪŋ/ tính từ: xa trung tâm, xa thành phố; xa xôi hẻo lánh
outlying regions:những vùng xa xôi hẻo lánh
outstretched /ˌaʊtˈstretʃt/ tính từ: kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng ra; duỗi ra
outstretched arms:cánh tay duỗi ra
Trang 9render V:- trả lại, đáp lại,
-dâng, nộp, trao,
-đưa ra, nêu ra,
-làm, làm cho (ai bị làm sao, cái gì ntn…)
-diễn,đóng (kịch,phim), trình diễn (1 bài hát,nhạc )
-dịch (ngoại ngữ, dịch sách…)
-làm bằng (gỗ,đá )
-lọc( cặn, bụi, tách cái gì ra khỏi cái gì)
detach /dɪˈtætʃ/ ngoại động từ: ( to detach something from something ) tháo/gỡ cái gì ra khỏi cái gì
to detach a stamp:gỡ tem ra
to detach a link from a chain:tháo một mặt xích ra khỏi dây xích
( to detach somebody / something from something ) (quân sự) phái đi làm một nhiệm vụ đặc biệt; biệt phái
a number of paratroopers were detached to guard prisoners of war:một số lính dù được phái đi canh giữ tù binh
vicinity /vəˈsɪn.ə.t̬i/ danh từ: sự gần nhau về quan hệ hoặc về không gian
two restaurants in close vicinity:hai nhà hàng ở gần nhau
vùng phụ cận, vùng lân cận
Hanoi and its vicinity:Hà nội và vùng lân cận
in the vicinity (of something):ở vùng xung quanh, ở vùng lân cận
there isn't a good school in the (immediate ) vicinity:ở vùng quanh đây không có lấy một trường học tốt
crowds gathering in the vicinity of Trafalgar Square:đám đông đang tụ tập ở vùng lân cận Quảng trường Trafalgar
a population in the vicinity of 100000:dân số xấp xỉ 100000 người
innocent /ˈɪn.ə.sənt/ tính từ: vô tội; không có tội
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) còn trong trắng; còn trinh
ngây thơ
không có hại, không hại
windows innocent of glass:(thông tục) cửa sổ không có kính
danh từ: người vô tội; người không có tội
đứa bé ngây thơ
thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn
massacre (slaughter ) of innocents:(từ lóng) sự bỏ qua một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện)
plausible /ˈplɑː.zə.bəl/ tính từ: có miệng lưỡi khéo léo (người)
a plausible trickster:kẻ bịp bợm dẻo miệng
hợp l{, đáng tin cậy (bản tuyên bố, lời xin lỗi )
a plausible argument:một lý lẽ có vẻ hợp lý
audibly /ˈɑː.də.bəl/ phó từ: rõ ràng, rành rành
widespread A: lan rộng
prevalent /ˈprev.əl.ənt/ tính từ: phổ biến, thịnh hành, thường thấy, thông dụng
prevalent custom:phong tục đang thịnh hành
conceptualize /kənˈsep.tʃu.ə.laɪz/ V: giải nghĩa, định nghĩa, tưởng tượng
narration /nerˈeɪ.ʃən/ danh từ: sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại
chuyện kể, bài tường thuật
compositon N: thành phần cấu tạo, kết cấu
class composition: thành phần giai cấp
age composition: thành phần tuổi tác
ethnic composition: thành phần sắc tộc
inclusive /ɪnˈkluː.sɪv/ A: bao gồm, kể cả
multiplied Vp2=adj: được nhân lên, được làm cho tăng lên nhiều lần, làm cho sinh sôi nảy nở
whereby (phó từ quan hệ):nhờ đó, qua đó
Trang 10Pitiable ['pitiəbl] A (đáng thương)
Tangible ['tændʒəbl] (hiển nhiên)
Credible (đáng tin cậy) - Credibly
Greedy (tham lam)
exalt /ɪɡˈzɑːlt/ ngoại động từ: đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương
to exalt to the skies:tâng bốc lên tận mây xanh
( (thường) động tính từ quá khứ) làm cao quý
làm đậm, làm thắm (màu )
elusive /iˈluː.sɪv/ tính từ: hay lảng tránh (người ); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời) khó nắm ({ nghĩa )
elusively Adv: một cách khó hiểu, khó nhớ,lảng tránh,khó tìm thấy
discreetly /dɪˈskriːt/ phó từ: thận trọng, kín đáo, dè dặt
remotely /rɪˈmoʊt.li/ phó từ: (trong các câu phủ định) ở mức rất nhỏ; rất mơ hồ; rất xa
it isn't remotely possible that you will be chosen to go:không có mảy may nào cho thấy anh sẽ được chọn để đi the essay isn't even remotely relevant to the topic:bài tiểu luận không tí mảy may liên quan đến chủ đề đó excessively /ekˈses.ɪv/ phó từ: quá chừng, quá đáng
don't tighten the screw excessively:đừng xiết ốc chặt quá
absently /ˈæb.sənt.li/ phó từ: lơ đãng
inordinately /ˌɪnˈɔːr.dən.ət/ phó từ: -quá quắt, quá đáng
inordinately malign:ranh ma quá quắt
reciprocal /rɪˈsɪp.rə.kəl/ tính từ: -lẫn nhau, qua lại, tương hỗ; có đi có lại, cả đôi bên
reciprocal love:tình yêu thương lẫn nhau
reciprocal protection:sự bảo vệ lẫn nhau
a reciprocal mistake:sự lầm lẫn của cả đôi bên
(ngôn ngữ học) diễn tả quan hệ tương hỗ
(toán học) đảo, thuận nghịch
reciprocal theorem:định l{ đảo
reciprocal equation:phương trình thuận nghịch
danh từ: (toán học) số nghịch đảo; hàm thuận nghịch, hàm số nghịch
the reciprocal of 3 is 1/3:số đảo của 3 là 1 roành
dominated /ˈdɑː.mə.neɪt/động từ: át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
thống trị
to dominate [over ] a people:thống trị một dân tộc
kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng )
to dominate one's emotions:nén xúc động
vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao )
to dominate *over + a place:vượt cao hơn hẳn nơi nào
reciprocate /rɪˈsɪp.rə.keɪt/ ngoại động từ: trả, đền đáp lại; đáp lại (tình cảm)
to reciprocate a favour:trả ơn
to reciprocate someone's affection:đáp lại lòng thương yêu của ai
I reciprocate your good wishes:tôi cũng xin chúc lại anh nhiều may mắn
-cho nhau, trao đổi lẫn nhau
to reciprocate each other's affection:thương yêu lẫn nhau
nội động từ: -(kỹ thuật) chuyển động qua lại ( pittông )
reciprocating pistons:pít-tông chuyển động qua lại
(toán học) thay đổi cho nhau
Trang 11prominence /ˈprɑː.mə.nəns/ danh từ: tình trạng lồi lên; tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên; chỗ nhô lên
the prominences of the face:những chỗ lồi lên ở trên mặt
sự nổi bật; tình trạng nổi bật
a young writer who has recently come to /into prominence:một nhà văn trẻ mới nổi bật lên trong thời gian gần đây the newspapers are giving the affair considerable prominence:báo chí đang làm rùm beng về vụ đó
cái nổi bật, nhô lên (nhất là một bộ phận của phong cảnh hoặc một toà nhà)
a small prominence in the middle of the level plain:một quang cảnh nhỏ nổi bật lên ở giữa cánh đồng bằng phẳng sự xuất chúng; sự lỗi lạc
compartment /kəmˈpɑːrt.mənt/ danh từ: gian, ngăn (nhà, toa xe lửa )
(hàng hải) ngăn kín khiến nước không rỉ qua được ( (cũng) watertight compartment ))
(chính trị) một phần dự luật (để thảo luận trong một thời hạn luật định ở nghị viện Anh)
to live in watertight compartment:sống cách biệt với mọi người
ngoại động từ: ngăn ra từng gian
retain /rɪˈteɪn/ngoại động từ: giữ lại (để sử dụng, để sở hữu)
nhớ được
be able to retain numbers:nhớ được các con số
ngăn, giữ lại
clay soil retains water:đất sét giữ nước
(pháp lý) thuê (nhất là luật sư)
a retaining fee:tiền trả trước để thuê luật sư
vẫn có, tiếp tục có, không mất
to retain one's composure:vẫn giữ bình tĩnh
to retain control of :vẫn nắm quyền kiểm soát , vẫn làm chủ
vacant /ˈveɪ.kənt/ tính từ: không đầy hoặc choán chỗ; trống rỗng; bỏ không; khuyết
Is the lavatory vacant ?:phòng vệ sinh không có người à?
a vacant situation , post , hotel , room:một chỗ làm, chức vụ, phòng ở khách sạn bỏ trống
a vacant seat:ghế trống (chưa có người ngồi lên)
vacant hours:những giờ rảnh rỗi
trống rỗng (óc); lơ đãng, đờ đẫn (cái nhìn)
the vacant mind:đầu óc trống rỗng
a vacant stare /look:cái nhìn/nét mặt lơ đãng
vacantly phó từ: lơ đãng; đờ đẫn
to stare , look , gaze vacantly into space:nhìn, trông, ngó lơ đãng vào khoảng không
sole /soʊl/danh từ, số nhiều sole , soles:(động vật học) cá bơn
the sole representative:người đại diện duy nhất
his sole reason is this:cái l{ do độc nhất của anh ta là thế này
(từ cổ,nghĩa cổ) một mình; cô đơn, độc hữu
(thuộc) một người (một nhóm); hạn chế chỉ cho một người (một nhóm)
have sole responsibility:duy nhất có trách nhiệm
solely phó từ: đơn độc; chỉ có
solely because of you:chỉ vì anh
solely responsible:chịu trách nhiệm một mình
desirably adv: đáng ước muốn, đáng khao khát,khêu gợi
Eg: to get very desiably dressed: ăn mặc rất khêu gợi
natured A: có bản chất như thế nào đó
turned A: đảo ngược, được mài,cắt gọt láng bóng