1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TOEIC STARTER UNIT 1 (phần 1) (08012015)

3 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 204,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Auxiliary Verbs: trợ động từ động từ đặc biệt, động từ khiếm khuyết - Can/could/may/might/will/ must/ought to/ had better + V bare infinitive động từ nguyên mẫu hay còn gọi là V0 trong

Trang 1

[TOEIC STARTER - UNIT 1] (Phần 1) (08/01/2015)

1 Ngữ pháp * (trang 20)

a Auxiliary Verbs: trợ động từ (động từ đặc biệt, động từ khiếm khuyết)

- Can/could/may/might/will/ must/ought to/ had better + V bare infinitive (động từ

nguyên mẫu (hay còn gọi là V0)

(trong bài thi Toeic không kiểm tra shall > không cần chú ý)

b Giả định không có thật ở quá khứ (đã nói là giả định thì không có thật, có thật thì chẳng ai giả định, mà đã không có thật thì phải ở quá khứ, đã xảy ra rồi mới đem ra giả định)

- Should have V3: lẽ ra nên

- Could have V3: lẽ ra có thể

- Must have V3: hẳn đã

- Would have V3: lẽ ra sẽ

chú ý: giống mệnh đề if loại 3 (không có thật ở quá khứ), khác là If có 2 mệnh đề, giả định chỉ có 1 mệnh đề

vd: She should have come to the party yesterday

(Lẽ ra hôm qua cô ấy nên đến dự tiệc > thực tế hôm qua cô ta không có đến (không có thật))

c So sánh MUST và HAVE TO

- Must mang tính chất bắt buộc: buộc phải (You must do that)

- Have to cũng bắt buộc nhưng mức độ nhẹ hơn: phải (I'm hungry I have to eat sth)

- Must not: mang tính chất cấm: không được (You must not do that: bạn không được làm

điều đó)

- Don't have to: không cần phải (You don't have to do that: bạn không cần phải làm điều

đó

Trang 2

2 Từ vựng và cụm từ, cấu trúc cần học thuộc * (trang 21) (cần highlight những từ in đậm dưới đây)

- Would you like: mời mọc ai đó

- Keep + O + V3: giữ cho cái gì đó được (bị động)

> keep this medicine refrigerated, keep that door closed

- reach: (n): tầm với, (v): với tới

> keep out of the reach of the children: để xa tầm tay trẻ em (trong các bao thuốc, các

loại hóa phẩm có cụm này, chú ý nhé)

-In the case of: trong trường hợp

> phân biệt với in case: phòng khi

- take sb to swh: đưa ai đó đến nơi nào đó

> take the patient to the emergency room: đưa nạn nhân đến phòng cấp cứu; take me to your heart (I love this song ^^)

- immediately (adv): ngay lập tức

- consult (v): tư vấn, tham vấn > nhân viên tư vấn: consultant

- accelerate (v) = increase: tăng

> phân biệt với reduce = decrease: giảm

- productivity (n): năng suất

- take the time to do sth: dành thời gian để làm gì

* chú ý động từ succeed có 2 nghĩa

(1): kế tiếp, kế nghiệp, nối ngôi

(2): thành công

* danh từ của succeed có 2 danh từ:

(1)success: (n): sự thành công > successful (adj)

Trang 3

(2) succession: (n): sự kế tiếp, sự liên tiếp

Ngày đăng: 05/05/2019, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN