1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CÁCH TRẢ lời câu hỏi PART 2 TOEIC đào mạnh cường

5 216 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 39,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đáp án đúng là: + at/in/on/from + vị trí địa điểm + To + N: đến đâu đó + it hasn’t deceided/confirmed/finalized/discussed yet = …made up my mind: nó vẫn chưa được quyết định/xác nhận

Trang 1

CÁCH TRẢ LỜI CÂU HỎI PART 2 – TOEIC

-UNIT 1: WHERE QUESTIONS (CÂU HỎI VỀ ĐỊA ĐIỂM):

1 Loại các phương án:

 Loại các câu trả lời Yes/ No

 Các từ đồng âm

 Các đáp án nhiễu: When, Who, Why…

2 Các đáp án đúng là:

+ at/in/on/from + vị trí địa điểm

+ To + N: đến đâu đó

+ it hasn’t deceided/confirmed/finalized/discussed yet = …made up my mind: nó vẫn chưa được quyết định/xác nhận/hoàn thành/thảo luận

+ let me check/ask/find out: để tôi kiểm tra/hỏi/tìm hiểu đã

+ Check + N: kiểu tra cái gì

+ I’m not sure yet: tôi k chắn chắn đâu

+ I have no idea: tôi k có ý tưởng nào cả

+ let’s see: để tôi xem đã

UNIT 2: WHEN QUESTIONS (CÂU HỎI VỀ THỜI GIAN)

1 Loại các phương án:

 Loại các câu trả lời Yes/ No

 Các từ đồng âm

 Các đáp án nhiễu: Where, Who, Why…

2 Các đáp án đúng là:

+ Chứa mốc thời gian, chứa in/on/at/until/when/after+ mốc thời gian

+ as soon as possible: sớm nhất có thể

+ it hasn’t deceided/confirmed/finalized/discussed yet = …made up my mind: nó vẫn chưa được quyết định/xác nhận/hoàn thành/thảo luận

+ let me check/ask/find out: để tôi kiểm tra/hỏi/tìm hiểu đã

+ Check + N: kiểu tra cái gì

+ I’m not sure yet: tôi k chắn chắn đâu

+ I have no idea: tôi k có ý tưởng nào cả

+ let’s see: để tôi xem đã

UNIT 3: WHO QUESTIONS (CÂU HỎI VỀ NGƯỜI)

1 Loại phương án:

 Loại các trâu là lời Yes/No

 Các từ đồng âm

 Các đáp án nhiễu: Where, When, Why…

2 Các đáp án đúng là:

+ Các đáp án chứa tên người, tên chức vụ, bộ phận văn phòng

+ it hasn’t deceided/confirmed/finalized/discussed yet = …made up my mind: nó vẫn chưa được quyết định/xác nhận/hoàn thành/thảo luận

+ let me check/ask/find out: để tôi kiểm tra/hỏi/tìm hiểu đã

+ Check + N: kiểu tra cái gì

+ I’m not sure yet: tôi k chắn chắn đâu

+ I have no idea: tôi k có ý tưởng nào cả

Trang 2

+ let’s see: để tôi xem đã

UNIT 4: HOW QUESTIONS (CÂU HỎI CÁCH THỨC):

1 Loại các phương án:

 Loại các câu trả lời là Yes/No

 Các từ đồng âm

 Các đáp án nhiễu là Where, When, Why…

2 Các câu hỏi và đáp án đúng là:

- How much…? – Đáp án là giá tiền/giá cả (dollars, cent, euros,…)

- How many…?- Đáp án là số lượng, bao nhiêu (dozen – 12, five,…)

- How about + Ving…? - Là câu gợi ý lời mời (I don’t think that’s a good idea, sure…)

- How should/did S do…? - Làm như thế nào (Trả lời bằng 1 câu hành động, take, stack,…)

- How …….get/come here? – By tran/bus/car/plane/taxi/carb,

- How do/was you feel? – present time/nice trip,…

- How far…? – Câu hỏi chỉ khoảng cách bao xa (kilometer, centimeter,…)

- How long…? – Thời gian bao lâu (2 years ago, 3 months,…)

- How far…? – Tần suất (twice, once,…)

- How do I/ How can I= Where should/ What should…?

- How soon/ Late = When…?

- How long+ magazine/ newpaper/ novel? - Đáp án là số trang

3 Đáp án luôn đúng nữa là:

+ it hasn’t deceided/confirmed/finalized/discussed yet = …made up my mind: nó vẫn chưa được quyết định/xác nhận/hoàn thành/thảo luận

+ let me check/ask/find out: để tôi kiểm tra/hỏi/tìm hiểu đã

+ Check + N: kiểu tra cái gì

+ I’m not sure yet: tôi k chắn chắn đâu

+ I have no idea: tôi k có ý tưởng nào cả

+ let’s see: để tôi xem đã

UNIT 5: WHAT QUESTIONS (CÂU HỎI CÁI GÌ):

1 Loại các phương án:

 Trả lời bằng Yes/ No

 Loại các từ đồng âm

 Loại các đáp án nhiễu là các đáp án trả lời cho Who, Where, When…

2 Các câu hỏi và đáp án đúng là:

 What time…?- Hỏi về giờ

 What kind of…? - Hỏi về loại nào

 What color…?- Hỏi về màu sắc

 What should/ did + do…? – Hỏi về hành động

 What ….made of? – Hỏi về chất liệu làm

 What the best way to?/ what the faster way to? – Phương tiện nào là tốt nhất/ phương tiện nào là nhanh nhât (subway, highway, plane, train, bus,…)

 What’s the price/what’s final offer = How much?

 Which + N …? - Câu hỏi lựa chọn ==> One, The one, either, neither,…

3 Đáp án luôn đúng nữa là:

+ it hasn’t deceided/confirmed/finalized/discussed yet = …made up my mind: nó vẫn chưa được quyết định/xác nhận/hoàn thành/thảo luận

+ let me check/ask/find out: để tôi kiểm tra/hỏi/tìm hiểu đã

Trang 3

+ Check + N: kiểu tra cái gì

+ I’m not sure yet: tôi k chắn chắn đâu

+ I have no idea: tôi k có ý tưởng nào cả

+ let’s see: để tôi xem đã

UNIT 6: WHY QUESTIONS

1 Loại các đáp án:

 Chứa câu trả lời Yes/ No

 Các phương án đồng âm

 Loại các đáp án nhiễu là các đáp án trả lời cho Who, Where, When…

2 Các đáp án đúng:

 To + V: để làm gì

 Maybe…: có thể

 Because = as = since = for = now that: vì

 Due to= Because of= oing to = Thanks to = on account of: vì

 Why don’t / did’t you/we: là câu gợi ý lời mời (Loại Because): tại sao không?

3 Đáp án luôn đúng nữa là:

+ it hasn’t deceided/confirmed/finalized/discussed yet = …made up my mind: nó vẫn chưa được quyết định/xác nhận/hoàn thành/thảo luận

+ let me check/ask/find out: để tôi kiểm tra/hỏi/tìm hiểu đã

+ Check + N: kiểu tra cái gì

+ I’m not sure yet: tôi k chắn chắn đâu

+ I have no idea: tôi k có ý tưởng nào cả

+ let’s see: để tôi xem đã

UNIT 7: QUESTIONS with BE/ HAVE/ DO

1 BE (am/is/are)/(am not, isnt’, aren’t)

2 Do/Did (don’t, didn’t)

3 Have/ has (haven’t, hasn’t)

4 Will/Would (won’t/wouldn’t)

5 Can/ could/ should (can’t, couldn’t, shouldn’t)

1 Loại các đáp án:

 Các phương án đồng âm

 Loại các đáp án nhiễu là các đáp án trả lời cho Who, Where, When…

2 Các đáp án đúng:

- Yes/ No, actually, thanks, sure

3 Đáp án luôn đúng nữa là:

+ it hasn’t deceided/confirmed/finalized/discussed yet = …made up my mind: nó vẫn chưa được quyết định/xác nhận/hoàn thành/thảo luận

+ let me check/ask/find out: để tôi kiểm tra/hỏi/tìm hiểu đã

+ Check + N: kiểu tra cái gì

+ I’m not sure yet: tôi k chắn chắn đâu

+ I have no idea: tôi k có ý tưởng nào cả

+ let’s see: để tôi xem đã

UNIT 8: REQUESTS, SUGGESTS AND STATEMENTS (CÂU HỎI GỢI Ý/CÂU TUYÊN BỐ)

1 Đáp án là:

+ Sure/ Thank you

+ Thanks

Trang 4

+ Of course

+ that sounds good/ Ok

+ Congratulations

+ I’d be glad to/ happy to

+ Yes/ No

+ Not at all

+ I’d love to/happy to/be glad to/appreciate it

+ No problem

+ I’ll handle it

+ Acutually

+ I don’t think

+ May be

+ I wish …

+ If…

+ Hỏi ngược lại hỏi

Vd:1 His plane was delayed because of a storm

How late will he be?

At the ticket counter.

Try the other store

2 Let's order a bigger sign for the front door.

What size should we get?

No, in the bottom drawer.

2 Các câu hỏi về:

+ Can could/ Would you mid/ Do you mid/would you like to V…?

+ Why don’t we/ you …?(Loại đáp án Because)

+ How about + Ving…?

+ Would you to V…?

+ Do you want…?

+ What about + Ving…?

+ ….,right?

+ Let’s, Please… + V

3 Đáp án sai là đáp án:

+ I don’t/ did’t like/ like it/ I get anything

UNIT 9: PRFERENCE QUESTIONS ( A or B)

1 Loại các đáp án:

 Loại các đáp án nhiễu là các đáp án trả lời cho Who, Where, When…

 Các câu trả lời Yes/ No

2 Các đáp án đúng:

+ it hasn’t deceided/confirmed/finalized/discussed yet = …made up my mind: nó vẫn chưa được quyết định/xác nhận/hoàn thành/thảo luận

+ let me check/ask/find out: để tôi kiểm tra/hỏi/tìm hiểu đã

+ Check + N: kiểu tra cái gì

+ I’m not sure yet: tôi k chắn chắn đâu

+ I have no idea: tôi k có ý tưởng nào cả

+ let’s see: để tôi xem đã

+ It doen’t metter to me: nó không là vấn đề với tôi

Trang 5

+ Either/ Neither/ Both

+ Chọn 1 trong A hoặc B

+ whatever you want/prefer

+ sooner is better

+ I prefer

UNIT 10: TAG QUESTIONS/ NEGATIVE QUESTIONS

Đáp án ở câu hỏi loại này là Yes/ No, đồng âm, Don’t worry / I beleive

Ngày đăng: 05/05/2019, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w