1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bảng THÌ + CT bị động

2 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

S + V2/Ved; S + was/were

S + did +not + V; S + was/were +

not

Did + S + V?; Was/Were + S?

-=> Bản chất: diễn tả hành động

ĐÃ xảy ra và KẾT THÚC trong

quá khứ rồi ==> không liên quan

gì đến hiện tại nữa

BỊ ĐỘNG:

S + was/were + V3/Ved

HTĐ

S + V(s/es); S + am/is/are

S + do/does + not + V; S + am/is/are + not

Do/Does + S + V?; Am/Is/Are + S?

=> Bản chất: diễn tả hành động

xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại theo thói quen ở hiện tại hoặc những chân lí sự thật hiển nhiên

BỊ ĐỘNG:

S + am/is/are + V3/Ved

TLĐ

S + will/Shall + V

S + will/Shall + not + V Will/Shall + S + V?

-=> Bản chất: diễn tả hành động

SẺ xảy ra trong tương lai (Hành động này k chắc chắn sẽ xảy ra hay không) ==> không liên quan

gì đến hiện tại nữa

BỊ ĐỘNG:

S + will/shall + be + V3/Ved QKTD

S + was/were + V-ing

S + was/were + not + V-ing

Was/Were + S + V-ing?

=> Bản chất: Mang tính chất thời

điểm, diễn tả 1 hành động xảy ra

tại 1 thời điểm xác định trong quá

khứ hoặc hành động ĐANG XẢY

RA (QKTD) thì hành động khác

XEN VÀO (QKĐ)

BỊ ĐỘNG:

S+was/were+being+ V3/Ved

HTTD

S + am/is/are + V-ing

S + am/is/are + not + V-ing Am/Is/Are + S + V-ing?

-=> Bản chất: Mang tính chất thời

điểm, diễn tả 1 hành động ĐANG XẢY RA tại 1 thời điểm nói

BỊ ĐỘNG:

S + am/is/are+being+ V3/Ved

TLTD

S + will/Shall + not + be + V-ing

S + will/Shall + be + Ving Will/Shall + S + be + V-ing?

-=> Bản chất: Mang tính chất thời

điểm, diễn tả 1 hành động (sẽ) đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong tương lai, hành động tương lai ĐANG XẢY RA (TLTD) thì hành động khác XẢY ĐẾN (HTĐ– nghĩa tương lai)

QKHT

S + had + V3/ed

S + had+ not + V3/ed

Had + S + V3/ed?

=> Bản chất: Diễn tả hành động

xảy ra trước 1 hành động khác

trong quá khứ

+ Hành động xảy ra trước: QKHT

+ Hành động xả ra sau: QKĐ

BỊ ĐỘNG:

S+had + been+ V3/Ved

HTHT

S + have/has+ V3/ed

S + have/has + not + V3/ed Have/Has + S + V3/ed?

-=> Bản chất: Diễn tả hành động

bắt đầu trong quá khứ, tiếp tục ở hiện tại và cho kết quả ở hiện tại

BỊ ĐỘNG:

S+have/has+ been+ V3/Ved

TLHT

S + will/Shall + have + V3/ed

S + will/Shall + not + have + V3/ed

Will/Shall + S + have + V3/ed?

=> Bản chất: Diễn tả hành động

sẽ xảy ra trước 1 hành động khác trong tương lai or 1 thời điểm trong tương lai

BỊ ĐỘNG:

S+will/shall+have+been+V3/Ved

Bin Cuong – 01225.397.470 – Bản chất của 12 thì trong tiếng anh và công thức bị động

Trang 2

S + had + been + V-ing

S + had + not + been + Ving

Had + S+ been + not + V-ing?

-==> Bản chất: Thì QKHTTD

dùng để nhấn mạnh tính LIÊN

TỤC của hành động cho đến khi 1

hành động khác xảy ra trong quá

khứ

==> Dùng thì QKHT cũng được

==> QKTDTD mang tính chất

nhấn mạnh tính liên tục thôi nhé!

HTHTTD

S + have/has+ been + V-ing

S + have/has + not + been + V-ing

Have/Has + S + been + V-ing?

-==> Bản chất: Hành động bắt

đầu trong quá khứ và kéo dài LIÊN TỤC đến hiện tại và còn tiếp diễn đến tương lai

TLHTTD

S + will/Shall + not + have + been + V-ing

S + will/Shall + have + been + V-ing

Will/Shall + S + have + been + V-ing?

-==> Bản chất: Thì TLHTTD

dùng để nhấn mạnh tính LIÊN TỤC của hành động so với một thời điểm nào đó hoặc hành động khác trong tương lai

Bin Cuong – 01225.397.470 – Bản chất của 12 thì trong tiếng anh và công thức bị động

Ngày đăng: 05/05/2019, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w