1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK II 09-10 (1)

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV / Chọn đúng từ hoặc cụm từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau đây : 3đ 11/ Her hair isn't short... II/ Chọn đúng từ hoặc cụm từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau đây : 3đ 5/ I

Trang 1

Họ tín

Lớp :

Trường:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: Tiếng Anh 6 -Thời gian : 45' ( Không kể thời gian giao đề) ĐỀ A Đ iểm toăn băi :

I / Chọn đúng từ hoặc cụm từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau đây : (3đ) 1/ What color are her eyes ? are brown ( It / They / His eyes ) 2/ What Ba often do on Sunday? ( does / have / has ) 3/ What are you doing now ? I'm soccer ( play / playing / plays ) 4/ His hair isn't short It is ( tall / hot / long ) 5/ They are going to stay in a hotel in Hue a week ( on / for / to ) 6/ The weather is very cold in the (spring / summer / winter) II / Nối câc cđu của băi đối thoại giữa cô gâi bân hăng( cột A) với khâch hăng (cột B):(1đ) Salesgirl (A) Customer (B) 7 Can I help you ? A Three hundred grams, please. 8 How much do you want ? B Yes I need some eggs. 9 Here you are Is there anything else ? C A dozen, please. 10 How many do you want ? D Yes I’d like some beef, please. 7/ 8/ 9/ 10/

III / Hoàn thành các câu hỏi saudùng How many/ How much/ How often/ How long:(1đ) 11/ do you go swimming? Twice a week 12/ students are there in your class? Forty-five 13/ rice do you want? Two kilos 14/ are you going to stay with your aunt? For 3 weeks IV / Sắp xếp câc từ đê bị xâo trộn thănh cđu đúng : ( 1 đ) 15/ often / do / how in / the / morning / does / she / winter / exercises / ? How

16/ going / they / to / at / are / stay / in / days / a friend's /for /Nha Trang /house / three They

V/ Câc em hêy tự trả lời câc cđu hỏi sau: ( 2 đ) 17/ What do you do in your free time?

18/ How often do you watch television?

19/ Are you listening to music at the moment?

20/ What are you going to do this summer?

VI/ Đổi câc cđu sau sang thể phủ định vă nghi vấn: ( 2 đ) 21/ Thu has some bread PĐ:

NV:

22/ Miss Lan wants some apples PĐ:

NV:

Trang 2

Hết

-Họ tín

Lớp :

Trường:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: Tiếng Anh 6 -Thời gian : 45' ( Không kể thời gian giao đề) ĐỀ B Đ iểm toăn băi :

I / Nối câc cđu của băi đối thoại giữa cô gâi bân hăng( cột A) với khâch hăng (cột B):(1đ) Salesgirl (A) Customer (B) 1 Can I help you ? A Three hundred grams, please. 2 How much do you want ? B Yes I need some eggs. 3 Here you are Is there anything else ? C A dozen, please. 4 How many do you want ? D Yes I’d like some beef, please. 1/ 2/ 3/ 4/

II/ Đổi câc cđu sau sang thể phủ định vă nghi vấn: ( 2 đ) 5/ Lan has some bread PĐ:

NV:

6/ Miss Thu wants some apples PĐ:

NV:

III / Hoàn thành các câu hỏi saudùng How many/ How much/ How often/ How long:(1đ) 7/ rice do you want? Two kilos 8/ do you go swimming? Twice a week 9/ students are there in your class? Forty-five 10/ are you going to stay with your aunt? For 3 weeks IV / Chọn đúng từ hoặc cụm từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau đây : (3đ) 11/ Her hair isn't short It is ( tall / hot / long ) 12/ They are going to stay in a hotel in Hue a week ( on / for / to ) 13/ The weather is very cold in the (spring / summer / winter) 14/ What color are her eyes ? are brown ( It / They / His eyes ) 15/ What Ba often do on Sunday? ( does / have / has ) 16/ What are you doing now ? I'm soccer ( play / playing / plays ) V/ Câc em hêy tự trả lời câc cđu hỏi sau: ( 2 đ) 17/ What do you do in your free time?

18/ How often do you watch television?

19/ Are you listening to music at the moment?

20/ What are you going to do this summer?

VI / Sắp xếp câc từ đê bị xâo trộn thănh cđu đúng : ( 1 đ) 21/ often / do / how in / the / morning / does / she / winter / exercises / ? How

22/ going / they / to / at / are / stay / in / days / a friend's /for /Nha Trang /house / three

Trang 3

They

Hết

-Họ tín

Lớp :

Trường:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: Tiếng Anh 7 -Thời gian : 45' ( Không kể thời gian giao đề) ĐỀ A Đ iểm toăn băi : I/ Viết hình thức quâ khứ của câc động từ sau : (1,đ) 1/ give - 2/ teach - 3/ arrive - 4/ think-

II/ Chọn đúng từ hoặc cụm từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau đây : (3đ) 5/ I don't like durian do I ( Either / So / Neither ) 6/ I like pineapples Do you like them? Yes, do I ( too / so / either ) 7/ Last December, Mom me a new bike ( buying / buy / bought ) 8/ Lan ate spinach, but her parents ( did / don't / didn't ) 9/ He's a skillful volleyball ( play / player / playing ) 10/ Teenagers like the latest pop music ( hear / to hear / hears ) III/ Đọc kỹ đoạn văn: The common cold There is only one disease called common: the common cold We call it the common cold because every year millions of people catch it Everybody knows the symptoms: a runny nose, a slight fever, coughing and sneezing It is very unpleasant, but nobody knows a cure At the drugstore, there are usually shelves with cold 'cure' These medicines don't cure a cold, but they do relieve the symptoms Whatever you do, your cold will last for a few days and then disappear How can you help prevent a cold? Eat well, exercise and you will be fit and healthy Answer the questions: (2đ) 11/ Why do we call the cold 'common'?

12/ What are the symptoms of the common cold?

13/ Is there a cure for the common cold?

14/ How can you help prevent a cold?

IV/ Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc: (2 đ) 15/ When my brother (be) young, he (drink) a lot of milk 16/ I'd like (tell) you something about myself 17/ Robinson (return) to Ha Noi next year 18/ My father (not watch) TV last night V/ Sắp xếp câc từ đê bị xâo trộn thănh cđu đúng: (2đ) 19/ how / She / use / learned / machine / to / a sewing She

20/ do / want / What / programs / you / to / TV / see / ? / What

21/ do / they / other / mustn't / to / things / forget They

22/ I'm / to / a detective / going / with / see / my / movie / parents

Trang 4

I'm

- Hết

-Họ tín

Lớp :

Trường:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: Tiếng Anh 7 -Thời gian : 45' ( Không kể thời gian giao đề) ĐỀ B Đ iểm toăn băi : I/ Viết hình thức quâ khứ của câc động từ sau : (1,đ) 1/ take - 2/ send - 3/ fit - 4/ borrow -

II/ Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc: (2 đ) 5/ Robinson (return) to HCM city next year 6/ My mother (not watch) TV last night 7/ When my sister (be) young, she (drink) a lot of coca 8/ I'd like (tell) you something about myself III/ Chọn đúng từ hoặc cụm từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau đây : (3đ) 9/ Lan ate spinach, but her parents ( did / don't / didn't ) 10/ He's a skillful volleyball ( play / player / playing ) 11/ Teenagers like the latest pop music ( hear / to hear / hears ) 12/ I don't like durian do I ( Either / So / Neither ) 13/ I like pineapples Do you like them? Yes, do I ( too / so / either ) 14/ Last December, Mom me a new bike ( buying / buy / bought ) IV/ Đọc kỹ đoạn văn: The common cold There is only one disease called common: the common cold We call it the common cold because every year millions of people catch it Everybody knows the symptoms: a runny nose, a slight fever, coughing and sneezing It is very unpleasant, but nobody knows a cure At the drugstore, there are usually shelves with cold 'cure' These medicines don't cure a cold, but they do relieve the symptoms Whatever you do, your cold will last for a few days and then disappear How can you help prevent a cold? Eat well, exercise and you will be fit and healthy Answer the questions: (2đ) 15/ Why do we call the cold 'common'?

16/ What are the symptoms of the common cold?

17/ Is there a cure for the common cold?

18/ How can you help prevent a cold?

V/ Sắp xếp câc từ đê bị xâo trộn thănh cđu đúng: (2đ) 19/ how / She / use / learned / machine / to / a sewing She

20/ do / want / What / programs / you / to / TV / see / ? / What

21/ do / they / other / mustn't / to / things / forget They

22/ I'm / to / a detective / going / with / see / my / movie / parents

Trang 5

I'm - Hết

-PHÒNG GD THĂNG BÌNH KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010

HƯỚNG DẪN CHẤM Môn : Tiếng Anh 6

I / Chọn đúng từ hoặc cụm từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau đây : (3đ)

Mỗi câù đúng 0,5 điểm

II / Nối câc cđu của băi đối thoại giữa cô gâi bân hăng( cột A) với khâch hăng (cột B):(1đ)

Mỗi câù đúng 0,25 điểm

III / Hoàn thành các câu hỏi saudùng :(1đ)

Mỗi từ đúng: 0,25 điểm

12/ How many students are there in your class? Forty-five.

14/ How long are you going to stay with your aunt? For 3 weeks.

IV / Sắp xếp câc từ đê bị xâo trộn thănh cđu đúng : ( 1 đ)

Mỗi câu đúng: 0,5 đ/1 câu

15/ How often does she do morning exercises in the winter?

16/ They are going to stay at a friend's house in Nha Trang for three days

V/ Câc em hêy tự trả lời câc cđu hỏi sau: ( 2 đ)

Mỗi câu đúng: 0,5 đ/1 câu

17/ What do you do in your free time?

18/ How often do you watch television?

19/ Are you listening to music at the moment?

20/ What are you going to do this summer?

Lưu ý: Phần nầy học sinh trả lời đúng ngữ phâp vă có ý tưởng, tùy theo mức độ trả lời

mă GV có thể cho đến 0,25 đ/1 cđu

VI/ Đổi câc cđu sau sang thể phủ định vă nghi vấn: ( 2 đ)

Mỗi câu đúng: 0,5 đ/1 câu

21/ PĐ: Thu doesn't (does not) have any bread.

NV: Does Thu have any bread?

22/ PĐ: Miss Lan doesn't (does not) want any apples.

NV: Does Miss Lan want any apples?

Lưu ý : Đề B chủ ngữ có thay đổi - (Nếu cđu NV thiếu dấu hỏi trừ 0,25 đ)

Tổng cộng 10 điểm

Ghi chú : Đề B có đâp ân như đề A nhưng trật tự có thay đổi.

Nếu câc bạn có ý gì thím xin liín hệ ĐT: 0905.549.346

Trang 6

PHÒNG GD THĂNG BÌNH KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010

HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn : Tiếng Anh 7

I/ / Viết hình thức quâ khứ của câc động từ sau : (1,đ)

-Mỗi từ đúng: 0,25 điểm/1 từ

Đề A: 1/ give - gave 2/ teach - taught 3/ arrive - arrived 4/ think- thought

Đề B: 1/ take - took 2/ send - sent 3/ fit - fitted 4/ borrow - borrowed

II/ Dùng từ trong ngoặc điền vào chỗ trống: (3đ)

- Mỗi từ đúng: 0,5 điểm/1 từ

5/ Neither 6/ so 7/ bought

8/ didn't 9/ player 10/ to hear

III/ Đọc kỹ đoạn văn rồi trả lời cđu hỏi: (2đ)

- Mỗi câu đúng: 0,5 điểm/1 câu

11/ Because every year millions of people catch it (Nếu thiếu Because trừ 0,25 đ)

12/ The symptoms (They are): a runny nose, a slight fever, coughing and sneezing

13/ No, there is no cure for the common cold.(Nếu HS trả lời: No, there isn't cho 0,25 đ)

14/ We can prevent a cold by eating well, doing exercise and keeping fit and staying healthy.(0,5 điểm/1 câu) Nếu Hs ghi nguyín trong đoạn văn: Eat well, exercise and you will be fit and healthy (0,25 điểm/1 câu)

IV/ Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (2đ)

- Mỗi câu đúng: 0,5 điểm/1 câu

15/ was / drank

16/ to tell

17/ will return / (is going to return)

18/ did not (didn't) watch

V/ Sắp xếp câc từ đê bị xâo trộn thănh cđu đúng: (2đ)

-Mỗi câu đúng: 0,5 điểm/1 câu

19/ She learned how to use a sewing machine

20/ What TV programs do you want to see?

21/ They mustn't forget to do other things

22/ I'm going to see a detective movie with my parents

Tổng cộng 10 điểm

Ghi chú : Đề B có đâp ân như đề A nhưng trật tự có thay đổi.

Nếu câc bạn có ý gì thím xin liín hệ ĐT: 0905.549.346

Ngày đăng: 03/05/2019, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w