Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: Câu 5: Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 5dm, chiều cao 4dm là: A.. Có bốn góc vuông B.. Có bốn cạnh bằng nhau.. Có hai cặp cạnh đối diện song son
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TP BẾN TRE
TRƯỜNG TH – THCS LÊ HỒNG
PHONG
Ban Tiểu học
Họ và tên: ………
Lớp: 4……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2017 – 2018 Môn: Toán – Khối 4 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các phân số
9 9 8 8
; ; ;
8 9 8 9
phân số nào bé hơn 1?
A
9
8
B
9 9
C
8 8
D
8 9
Câu 2: Phân số bằng với phân số
3 5 là:
A
13
15
B
3 15
C
12 20
D
33 50
Câu 3: Phân số
75 300 được rút gọn thành phân số tối giản là:
A
25
100
B
15 60
C
5 50
D
1 4
Câu 4:
18m dm = dm
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 5: Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 5dm, chiều cao 4dm là:
A 10
2
dm
B 20
2
dm
C 18
2
dm
D 40
2
dm
Câu 6: Hình bình hình là hình:
A Có bốn góc vuông
B Có bốn cạnh bằng nhau
C Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
D Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
Câu 7: Các phân số
1 2 1
; ;
4 7 3
được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Trang 21 2 1
; ;
3 7 4
B
2 1 1
; ;
7 3 4
C
1 1 2
; ;
3 4 7
D
1 1 2
; ;
4 3 7
Câu 8: Hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34dm Hỏi diện tích hình
bình hành là bao nhiêu?
A 126
2
dm
B 136
2
dm
C 146
2
dm
D 156
2
dm
Câu 9: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 32
2
m
49
2
dm
=…
2
dm
A 49
2
dm
B 71
2
dm
C 81
2
dm
D 3249
2
dm
Câu 10: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm
2
3= 6
là:
Câu 11: Thương của phép chia 6:19 viết dưới dạng phân số là:
A
6
19
B
19 6
C 6/19 D 19/6
Câu 12: Trong các phân số
3 9 22 20
; ; ;
4 7 22 20
phân số bé hơn 1 là:
A
3
4
B
9 7
C
22 22
D
20 20
Câu 13: Trong các phân số:
5 6 7 9
; ; ;
6 7 6 9
phân số lớn hơn 1 là:
A
5
6
B
6 7
C
7 6
D
9 9
Câu 14: Trong các phân số dưới đây phân số bằng
25 100 là:
A
50
150
B
5 20
C
8 32
D
12 30
Trang 3Câu 15: Rút gọn phân số
30 36 được phân số tối giản là:
A
15
18
B
10 12
C
5 6
D
6 5
Câu 16: Quy đồng mẫu số các phân số
5 6
và
1 4
ta được các phân số là:
A
6
10
và
4 10
B
20 24
và
6 24
C
20 6
và
4 6
D
20 24
và
4 6
Câu 17: Kết quả của phép cộng
12 4+
là:
A
13
12
B
6 12
C
3 12
D
4 12
Câu 18: Một lớp học có 14 học sinh nam và 17 học sinh nữ Hỏi phân số chỉ phần
học sinh nam trong số học sinh của lớp học đó là bao nhiêu ?
A
14
17
B
14 21
C
14 31
D
31 14
Câu 19: Phân số điền vào chỗ chấm của
4 1
5+ =
là:
A
2
5
B
3 5
C
4 5
D
1 5
Câu 20: Tìm m và n sao cho
m n
× =
, m và n lần lượt là:
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1 Tính (1đ)
a
3 5
4 8+ =
b
4 3 7
− =
Trang 4c
6 3
8 5× =
d
3 2 :
5 4 =
Câu 2: Tìm x và u: (1đ)
a)
3 4
2 5
x− =
b)
5× =u 7
Câu 3 Một cửa hàng có 50kg đường Buổi sáng đã bán 10kg ; buổi chiều bán
3 8
số đường còn lại Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki – lô – gam đường ? (1,5đ)
Câu 4 Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài là 60m Chiều rộng bằng
3 5 chiều dài Tính chu vi và diện tích của sân bóng đó ? (1,5đ)
Câu 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1đ)
15 15 16 16+ + + =