1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kienthuctoan10DS-LG-hk2.doc

1 136 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số
Người hướng dẫn Giáo Viên: Chống A Tú
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

“Sin thì sin cos cos sin Cos thì cos cos sin sin mới là Sin thì giữ dấu viết ra Cos thì đổi dấu quên sao hỡi nàng

Tang tổng thì lấy tổng tang Chia một trừ với tích tang mới là Tang hiệu lập hiệu viết ra Chia một cộng tích như là tổng tang”

x

M

y

O x M

y M

α

I Đại số

I.1 Dấu nhị thức bậc nhất : f x( )=ax b a+ ( ≠ 0)

x −∞ −b a +∞

ax + b trái dấu a 0 cùng dấu a

Quy tắc: “phải cùng, trái trái”

I.2 Dấu tam thức bậc hai : f x( )=ax2 +bx c a+ ( ≠ 0)

Phương trình ax2 +bx c+ = 0vô nghiệm

x −∞ +∞

2

Phương trình ax2 +bx c+ = 0có nghiệm kép x 2b

a

= −

x −∞ −2b a (kép) +

2

ax +bx c+ cùng dấu a 0 cùng dấu a

Phương trìnhax2 +bx c+ = 0có 2 nghiệm phân biệt x x1 , 2

x −∞ x1 x2 +∞

2

ax +bx c+ cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a

Quy tắc : “trong trái, ngoài cùng”

I.3 Hằng đẳng thức đáng nhớ :

2

a b+ =a + ab b+

2

a b− =aab b+

ab = a ba b+

a b+ =a + a b+ ab +b

a b− =aa b+ abb

a +b = a b+ aab b+

a − =b a ba +ab b+

a b c+ + =a +b + +c ab+ ac+ bc

II Lượng giác

II.1 Giá trị lượng giác của một cung

sin α =y M cos α =x M

tan M

M

y

x

M

x y

α = − ≤ 1 sin α ≤ 1 , − ≤ 1 cos α ≤ 1

sin(α +k2 π)= sin α, cos(α +k2 π)= cos α

II.2 Dấu của các giá trị lượng giác

α

I II III IV

0 π2 π 32π 2 π

0 900 1800 2700 3600

II.3 Hệ thức lượng giác cơ bản

sin tan cos

α α α

sin

α α α

= 2

2

1

1 tan

cos

α α

2

1

1 cot

sin

α α

II.4 Cung liên kết

II.4.1 Cung đối nhau : cung −α và cung α

( )

( )

II.4.2 Cung bù nhau : cung π− α và cung α

II.4.3 Cung phụ nhau : cung 90o−α và cung α

2

 − =

2

 − =

2

 − =

2

 − =

II.4.4 Cung khác π : cung π + α và cung α

Quy tắc : “cos đối, sin bù, phụ chéo, khác π tang”

II.5 Công thức cộng

tan

1 tan tan

a b

a b

+ + =

tan

1 tan tan

a b

a b

− = +

II.6 Công thức nhân đôi

2tan tan 2

1 tan

a a

a

=

− 2

II.7 Công thức hạ bậc

sin

2

a

2

a

1 cos 2

a a

a

= +

II.8 Công thức tổng thành tích

a b a b

a b a b

ab= − + −

a b a b

a b a b

II.9 Công thức tích thành tổng

1

2

a b=  a b− + a b+ 

1

2

a b=  a b− − a b+ 

1

2

a b=  a b− + a b+ 

Giáo viên : Chống A Tú

Ngày đăng: 30/08/2013, 02:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w