1 Tên hộp số Eaton Fuller® 10 - Speed Manual3 Đồng tốc Không đồng tốc 6 LY HỢP vị Số lượng 1 Loại ly hợp Ma sát khô 2 Trợ lực chân ly hợp Không 3 Nhớt dẫn động điều khiển DOT3 Lít 0.5 H
Trang 1THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO MỸ
(International Prostar+ EAGLE 2012 Maxxforce)
ĐỘNG CƠ
1 Loại động cơ Diesel, 4-Cycle Động cơ 1
3 Số máy/kiểu máy Inline 6-Cylinde Máy 6
4 Đường kính xy lanh/
Hành trình piston
Kích thước mm 126/166
7 Cam dẫn động Overhead Cam
Actuated
9 Kiểu nạp khí Tăng áp kép cưỡng
bức
10 Kiểu làm mát Dung dịch một
vòng tuần hoàn kín
Lít
11 Biến mô cánh quạt Có, điều khiển tốc
độ bằng khí nén
12 Hệ thống nhiên liệu Commonrail
13 Áp suất phun nhiên liệu Áp suất Bar 2200
15 Khối lượng động cơ
(khô)
Khối lượng Kg 1095
16 Kích thước DxRxC Kích thước Cm 150x94x125
21 Dây đai (8PK2015) Dẹt nhiều rãnh Cái 1
22 Phanh khí xả Có (1,2,3)-(L,M,H)
23 Thể tích bình dầu Thể tích Lít 125 (2 bình)
HỘP SỐ
Trang 21 Tên hộp số Eaton Fuller® 10 - Speed Manual
3 Đồng tốc Không đồng tốc
6
LY HỢP
vị
Số lượng
1 Loại ly hợp Ma sát khô
2 Trợ lực chân ly hợp Không
3 Nhớt dẫn động điều khiển DOT3 Lít 0.5
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
1 Công thức bánh xe 6X4
3 Bộ truyền lực cạnh (Bánh xe) Không
4 Kiểu bộ truyền lực chính Vi sai – bánh răng
vành chậu – bánh rằng hành tinh
5 Gài cầu chủ động Có
HỆ THỐNG LÁI
1 Kiểu hộp tay lái Trục vít – ê cu – bi tuần hoàn
2 Kiểu hệ thống lái Cơ khí có trợ lực lái
3 Nhớt dẫn động điều
khiển
HỆ THỐNG PHANH
1 Kiểu hệ thống Phanh khí nén
3 Kiểu bơm khí nén Piston tịnh tiến/1 piston
Trang 34 Áp suất hệ thống Áp suất Kg/cm2 9 - 10
5 Năng lượng điều khiển Khí nén
6 Phanh trước Tang trống, guốc phanh,
cam s / Khí nén
7 Phanh sau Tang trống, guốc phanh,
cam s / Khí nén
8 Phanh đỗ xe Tác động lên bánh xe trục
2-3 / Tự hãm bằng lò xo
9 Loại màng da phanh/kích
thước
Cao su có bố/200 mm 200
HỆ THỐNG TREO
vị
Số lượng
2 Cầu trước Treo phụ thuộc lò xo lá
3 Cầu giữa Treo phụ thuộc khí nén
4 Cầu sau Treo phụ thuộc khí nén
5 Sup/Dump cầu sau Có
HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Nguồn điện 12V DC
3 Máy lạnh Có (Auto)
4 Sưởi ấm ca bin Có
6 Điện áp máy phát 12.8 – 14.2 V
Kiểu máy phát Xoay chiều có chỉnh lưu; ổn áp bằng
tiết chế vi mạch
BÁNH XE
2 Loại vành bánh xe Hợp kim nhôm 10 lỗ tắc
kê/không ruột
3 Áp suất lốp tiêu chuẩn Áp suất Kg/cm2 8 - 9
4 Kích thước lốp xe 12.00 - R22.5
Trang 4MÂM XOAY
1 Loại khóa chốt HOLLAND FWAL
2 Hỗ trợ trượt mâm xoay Có điều khiển khí nén
4
KÍCH THƯỚC TỔNG THÀNH
TRỌNG LƯỢNG
4 Tổng trọng tải cho phép Trọng lượng Kg 23.601
5 Tổng trọng tải tiêu chuẩn Trọng lượng Kg 37.255
Trang 5Đồ thị đặc tính ngoài công suất động cơ
Đồ thị đặc tính ngoài mô men động cơ