Qua bản đồ biết đợc hình dạng lãnh thổ trên bề mặt trái đất B.. Kinh, vĩ tuyến là những đờng có thật trên bề mặt trái đất.. Kinh vĩ tuyến là những đờng tởng tợng trên bề mặt trái đất.. T
Trang 1Đề thi kiểm tra học kỳI
Môn: Địa lí Thời gian: 45 P
Câu hỏi:
I Phần trắc nghiệm khách quan
Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu ý câu chon đúng
Câu 1: Trong học tập địa lí, bản đồ gĩ vai trò rất quan trọng vì:
A Qua bản đồ biết đợc hình dạng lãnh thổ trên bề mặt trái đất
B Qua bản đồ biết đợc vị trí, sự phân bổ của các yếu tố địa lí nh địa hình, khí hậu, sông gòi,biển, đại dơng …
C Qua bản đồ thấy đợc mối liên hệ giữa các yếu tố địa lí với nhau
D Cả 3 câu trên đúng
Câu 2: Trong các ý về kinh tuyến, vĩ tuyến sau đây ý nào sai?
A Kinh, vĩ tuyến là những đờng có thật trên bề mặt trái đất
B Kinh vĩ tuyến là những đờng tởng tợng trên bề mặt trái đất
C Kinh vĩ tuyến là những đờng vẽ trên quả địa cầu
D Kinh, vĩ tuyến là hệ thống những đờng vẽ trên bản đồ
Câu 3: Tỉ lệ bản đồ cho ta biết đợc
A Các khoảng cách tren bản đồ là thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thứơc thực của chúng trên trực địa
B Mẫu số càng lớn thì tỷ lệ bản đồ càng nhỏ
C Mâũ số càng nhỏ thì tỷ lệ bản đồ càng lớn, mức độ chính xác cao hơn
D Cả 3 ý trên đúng
Câu 4: Xác định số tỷ lệ sau bản đồ nào có tỷ lệ lớn nhất?
A Bản đồ có tỉ lệ 1 : 65.000.000
B Bản đồ có tỷ lệ 1 : 50.000
C Bản đồ có tỷ lệ 1: 7.000.000
D Bản đồ có tỷ lệ 1 : 500.000
Câu 5: Bản đồ nào có tỷ lệ nhỏ nhất ?
A Bản đồ có tỷ lệ 1 :50.000
B B Bản đồ có tỷ lệ 1 :5000
C Bản đồ có tỷ lệ 1 : 100.000
D Bản đồ có tỷ lệ 1 : 5.000.000 Câu 6: Xác định các quy luật và hệ quả của trái đất tự quay quanh trục
A Trái đất tự quay quanh trục theo hớng từ tây sang đông 1 vòng hết 24 giờ
B Do trái đất hình cầu tự quay quanh trục từ tây sang đông nên khắp mọi nơi trên trái đất đều lần lợt có ngày và đêm kế tiếp nhau
C Sự chuyển động của trái đất quanh trục còn làm cho các vật chuyển
động bị lệch hớng
D Cả 3 ý trên đúng
Trang 2Câu 7: Xác định ý sai khi trái đất chuyện động quanh mặt trời.
A Trái đất chuyển động quanh mặt trời theo một quỹ đạo hình e Líp gần tròn
B Trái đất chuyển động quanh mặt trời hết một vòng là 365 ngày 6 giờ
C Trái đất chuyển động quanh mặt trời hớng nghiêng của trục không đổi
D Trái đất chuyển đọng quanh mặt trời theo hớng từ đông sang tây
Câu 8: Lục địa nào có hai châu lục nằm hoàn toàn ở nửa Cầu Bắc?
C Lục địa õ Trây - li –a D Lục địa Bắc Mĩ
Câu 9:Điền từ thích hợp vào chỗ cho có nghĩa(1 điểm)…
a Ngày 22/6 ở nửa Cầu Bắc là mùa nóng có ngày…… đêm ………
b Ngày 22/12 ở nửa Cầu Nam là mùa lạnh có đêm…….ngày………
Câu 10: Sắp xếp các ngày ở nhóm A với nhóm B thành từng cặp cho thích hợp (1 điểm)
NhómA Nhóm B Trả lời
1.Ngày 21/3
2.Ngày22/12
3.Ngày 23/9
4.Ngày 22/6
a.Ngày đông chí b.Ngày xuân phân c.Ngày hạ chí d.Ngày thu phân
đ.Ngày lập đông
II Trắc nghiệm tự luận:
Hãy viết toạ độ địa lí các điểm trong bảng sau
30 0 t 20 0 t 10 0 T 0 0 10 0 đ 20 0 đ 30đ
30 0 b
20 0 B
10 0 B
0 0
10 0 -N
20 0 n
30 0 N
30 0 T 20 0 T 10 0 T 0 0 10 0 Đ 20 0 đ 30 0 đ
Câu 2:Trình bày cấu tạo bên trong của trái đất và vai trò của vỏ trái đất.
Trang 3Lớp Độ dày Trạng thái Nhiệt độ
Vỏ trái
đất
Trung
gian
Lõi
Đáp án và biểu điểm
Trang 4i Phần trắc nghiệm: ( 6 điểm)
Từ câu1 đến câu8 mỗi ý đúng ( 0,5điểm); câu 9: (1điểm) câu 10 : (1điểm)
1(ngắn) 2(dài)
1- b 2- a 3- d
4 – c
II Tự luận: (4 điểm) câu1: (2 điểm) câu 2:(2 điểm)
Câu1: A 200T B 100Đ C 100T D 100Đ
300B 200B 00 200N
Câu2: (2 điểm)
Vỏ trái
đất Từ 5 đến 7 km Rắn chắc Nhiệt độ tối đa tới 10000C Trung
Từ quánh dẻo đến lỏng
Khoảng 15000C
đến 47000C
Lớp lõi Trên 3000 km Lỏng ở ngoài rắn
0C
Vai trò Là nơi tồn tại các thành phần tự nhiên nh: không khí, nớc, sinh
vật
Là nơi sinh sống, hoạt động của loài ngời