1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 sở GD đt bắc giang

6 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 526,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí.. Lên men m gam glucozơ để điều chế ancol etylic với hiệu suất phản ứng 80% v{ thu được 8,96 lít khí CO2 đktc.?. Số ch

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO BẮC GIANG

[ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]

Câu 41. Kim loại n{o sau đ}y không t|c dụng với H2SO4 lo~ng?

A Cu B Zn C Fe D Ca

Câu 42. Hợp chất n{o sau đ}y thuộc loại amino axit?

A NH2CH2COOH B CH3COOC2H5 C HCOONH4 D C2H5NH2

Câu 43. Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức hóa học của metanol l{

A C2H5OH B CH3OH C CH3COOH D HCHO

Câu 44. Nước thải công nghiệp thường chứa c|c ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+ Để xử lí sơ

bộ v{ l{m giảm nồng độ c|c ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng dung dịch n{o sau đ}y?

A Ca(OH)2 B HCl C KOH D NaCl

Câu 45. Crôm (VI) oxit (CrO3) thuộc loại

A Oxit lưỡng tính B Oxit bazơ C Oxit trung tính D Oxit axit

Câu 46. Chất không có phản ứng thủy ph}n l{

A Glucozơ B Gly-Ala C Etyl axetat D Saccarozơ

Câu 47. Dung dịch n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

A Na2CO3 B AlCl3 C Fe(NO3)3 D NaOH

(Xem giải) Câu 48. Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng ho{n to{n với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng) thu được 10,8 gam Ag Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đ~ dùng l{

A 0,02M B 0,01M C 0,10M D 0,20M

(Xem giải) Câu 49. Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong oxit cao nhất của nó l{ 25,93% Nguyên tố R l{

A Cacbon B Lưu huỳnh C Nitơ D Silic

Câu 50. Cho phản ứng: Fe(NO3)3 → X + NO2 + O2 Chất X l{

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe

(Xem giải) Câu 51. Lên men m gam glucozơ để điều chế ancol etylic (với hiệu suất phản ứng 80%) v{ thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Gi| trị của m l{

Trang 2

A 45,0 B 36,0 C 57,6 D 28,8

Câu 52. Cho c|c chất sau: Tinh bột, saccarozơ, triolein, Gly-Ala-Gly Số chất trong d~y chỉ bị thủy ph}n trong môi trường axit m{ không bị thủy ph}n trong môi trường kiềm l{

A 3 B 1 C 2 D 4

(Xem giải) Câu 53. Hòa tan ho{n to{n 9,4 gam K2O v{o 70,6 gam H2O, thu được dung dịch KOH có nồng độ x% Gi| trị của x l{

A 16 B 18 C 22 D 14

(Xem giải) Câu 54. Để oxi hóa hết 6,0 gam kim loại R (hóa trị II) cần vừa đủ 0,15 mol khí Cl2 Kim loại

R l{

A Mg B Ca C Be D Ba

(Xem giải) Câu 55. Cho c|c chất sau: Al, Fe(OH)3, Al2O3, NaHCO3 Số chất trong d~y vừa t|c dụng với dung dịch NaOH, vừa t|c dụng với dung dịch HCl l{

A 4 B 2 C 1 D 3

(Xem giải) Câu 56. Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp X gồm CH4 v{ C2H4 thu được 0,35 mol CO2 v{ 0,4 mol H2O Phần trăm số mol của C2H4 trong X l{

A 50% B 75% C 25% D 40%

Câu 57. D~y gồm c|c chất đều l{m quỳ tím ẩm chuyển m{u xanh l{

A Alanin, metylamin, natri hiđroxit B Anilin, amoniac, natri hiđroxit

C Lysin, metylamin, amoniac D Anilin, metylamin, amoniac

Câu 58. Đốt ch|y ho{n to{n este n{o sau đ}y thu được số mol CO2 bằng số mol H2O:

A CH2=CHCOOCH3 B CH3OOCCOOCH3 C C6H5COOCH3 D C2H5COOCH3

(Xem giải) Câu 59. Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng

A 12 B 2 C 1 D 13

(Xem giải) Câu 60. Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Ag v{ Fe v{o dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy

ra ho{n to{n thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Ag trong X l{

A 56,0% B 59,4% C 40,6% D 44,0%

(Xem giải) Câu 61. Cho c|c dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4 Số dung dịch t|c dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 l{

A 1 B 3 C 4 D 2

Trang 3

Câu 62. Điện trở suất l{ đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất Chất có điện trở suất c{ng lớn thì độ dẫn điện của chất đó c{ng kém Cho X, Y, Z, T l{ c|c kim loại trong số bốn kim loại sau: Ag, Al, Fe, Cu Cho bảng gi| trị điện trở suất của c|c kim loại như sau:

Kim loại Y l{

A Fe B Cu C Ag D Al

(Xem giải) Câu 63. Cho m gam P2O5 v{o dung dịch chứa 0,1 mol NaOH v{ 0,05 mol KOH thu được dung dịch X Cô cạn X, thu được 8,56 gam hỗn hợp chất rắn khan Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 1,8 B 2,9 C 2,7 D 4,5

(Xem giải) Câu 64. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất v{o dung dịch FeCl3;

(b) Để miếng tôn (sắt tr|ng kẽm) bị xước đến sắt trong không khí ẩm;

(c) Nhúng thanh kẽm v{o dung dịch H2SO4 lo~ng có nhỏ v{i giọt dung dịch CuSO4;

(d) Đốt sợi d}y sắt trong bình đựng khí oxi

Trong c|c thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện ho| l{

A 1 B 2 C 3 D 4

(Xem giải) Câu 65. Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy ph}n ho{n to{n đều thu được sản phẩm gồm glyxin v{ alanin?

A 5 B 6 C 7 D 8

(Xem giải) Câu 66. Hợp chất mạch hở X, có công thức ph}n tử C4H8O3 Khi cho X t|c dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y v{ ancol Z Ancol Z hòa tan được Cu(OH)2 Số đồng ph}n cấu tạo thỏa m~n điều kiện trên của X l{

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 67. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế v{ thu v{o bình tam gi|c bằng c|ch đẩy không khí như hình vẽ sau:

Trang 4

Khí X l{

A NH3 B Cl2 C H2 D CH4

(Xem giải) Câu 68. Một peptit X mạch hở khi thuỷ ph}n ho{n to{n chỉ thu được glyxin Khi đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol X, thu được 12,6 gam nước Số nguyên tử oxi có trong 1 ph}n tử X l{

A 2 B 4 C 5 D 3

(Xem giải) Câu 69. Cho c|c chất: Valin, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, triolein, anilin, Gly–Gly Số chất t|c dụng với dung dịch NaOH lo~ng, nóng l{

A 3 B 5 C 4 D 6

(Xem giải) Câu 70. Cho 50 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu v{ Mg v{o dung dịch HCl lo~ng dư, sau phản ứng được 2,24 lít khí H2 (đktc) v{ còn lại 18 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X l{

A 25,92% B 59,20% C 52,90% D 46,40%

(Xem giải) Câu 71. Cho c|c chất: C2H5OH; CH3COOH; C2H2; C2H4 Có bao nhiêu chất sinh ra từ CH3CHO bằng một phản ứng?

A 3 B 1 C 4 D 2

(Xem giải) Câu 72. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X → Y (Nung trong ch}n không); Y + HCl → Z; Z + T → X Cho c|c chất: Fe(OH)2, Mg(OH)2, CaCO3, Fe(NO3)3 Số chất có thể thỏa m~n X trong sơ đồ trên l{

A 4 B 3 C 2 D 1

(Xem giải) Câu 73. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric v{ xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo axit nitric) Để có 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kilogam axit nitric Gi| trị của m l{

A 10,50 B 11,50 C 21,00 D 9,45

(Xem giải) Câu 74. Điện ph}n 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l v{ NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, m{ng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất qu| trình điện ph}n l{ 100%, nước bay hơi không đ|ng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu l{ 17,15 gam Gi| trị của a l{

Trang 5

A 0,3 B 0,4 C 0,2 D 0,5

(Xem giải) Câu 75. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm K2O, ZnO v{o nước chỉ thu được dung dịch X trong suốt Cho từ từ dung dịch HCl v{o X, kết quả được biểu diễn trên đồ thị sau:

Gi| trị của m l{

A 172,1 B 106,3 C 82,8 D 125,1

(Xem giải) Câu 76. Cho hỗn hợp X gồm một tetrapeptit v{ một tripeptit (đều mạch hở) Để thủy ph}n ho{n to{n 50,36 gam X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,76 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 76,8 gam hỗn hợp muối chỉ gồm a mol muối của glyxin v{ b mol muối của alanin Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n 0,11 mol X bằng O2 (dư), thu được m gam CO2 Gi| trị của m l{

A 38,28 B 76,56 C 19,14 D 16,72

(Xem giải) Câu 77 Hợp chất hữu cơ X (th{nh phần nguyên tố gồm C, H, O) có công thức ph}n tử trùng với công thức đơn giản nhất Cho 30,4 gam X t|c dụng được tối đa với 0,6 mol NaOH trong dung dịch, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được 47,2 gam muối khan Z v{ phần hơi chỉ có H2O Nung nóng Z trong O2 (dư), thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 1,3 mol CO2; 0,7 mol H2O v{ Na2CO3 Biết X không có phản ứng tr|ng gương Khối lượng muối khan có ph}n tử khối lớn hơn trong Z l{

A 13,6 B 30,8 C 16,4 D 26,0

(Xem giải) Câu 78. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(a) Điện ph}n dung dịch MgCl2;

(b) Điện ph}n nóng chảy NaCl;

(c) Cho luồng khí CO đi qua bột Al2O3 nung nóng;

(d) Cho dung dịch AgNO3 dư v{o dung dịch FeCl2

Số thí nghiệm tạo sản phẩm có kim loại l{

A 2 B 3 C 1 D 4

(Xem giải) Câu 79. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Tất cả c|c peptit đều có phản ứng m{u biure

(b) Tơ nilon-6,6 có chứa liên kết peptit

(c) Oxi hóa glucozơ, thu được sobitol

(d) Metylamin l{m xanh giấy quỳ ẩm

(e) Ph}n tử amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh|nh

Số ph|t biểu đúng l{

Trang 6

A 4 B 3 C 2 D 5

(Xem giải) Câu 80. Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe v{ Cu v{o 126 gam dung dịch HNO3 48%, thu được dung dịch X (không có muối NH4NO3) Cho X phản ứng với 400 ml dung dịch NaOH 1M v{ KOH 0,5M thu được kết tủa Y v{ dung dịch Z Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được

20 gam hỗn hợp Fe2O3 v{ CuO Cô cạn dung dịch Z thu được chất rắn T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn Nồng độ phần trăm Fe(NO3)3 trong X có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 6,9% B 8,2% C 7,9% D 7,6%

Ngày đăng: 25/04/2019, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w