CHUẨN BỊ GV: -Phim trong ghi câu hỏi bài tập, công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.. Để trả lời câu hỏi trên thầy cùng các cùng tìm hiểu bài: “Tỉ số lượng giác của góc
Trang 1KẾ HOẠCH BỘ MÔN
Năm học: 2005-2006
Môn : Hình Học 9
I Đặc điểm tình hình
1 Thuận lợi :
- Được sự quan tâm chỉ đạo xuyên suốt của BGH nhà trường và tổ chuyên môn Toán.
- Giáo viên giảng dạy từ lớp 7 nên nắm được chương trình cũng như phương pháp giảng dạy
- Nắm được tình hình học tập của học sinh theo từng lớp một.
- Học sinh có ý thức học tập tốt, có kỹ năng tốt trong cách học theo phương pháp mới.
- Trong lớp có rất nhiều học sinh xếp học lực yếu, trung bình, chất lượng bài kiểm tra rất thấp,
vì kiến thức cơ bản còn yếu không nắm được ở lớp dưới.
- Giáo viên chủ nhiệm giữa các lớp chưa xử lý đều tay, chưa xử lý triệt để những học sinh có ý thức chây lười học tập, ham chơi.
- Một số học sinh còn ỷ lại phương pháp học tập nhóm do nhóm trưởng thực hiện, tự học ở nhà chưa thực sự cố gắng
II Phương pháp thực hiện
Thống nhất chung về phiên họp đại hội kế hoạch năm học trong nhà trường, bản thân tôi là giáo viên giảng dạy năm đầu tiên lớp 9 thay sách cũng phải có những biện pháp và một số yêu cầu đặt
ra cho khối , lớp giảng dạy như sau:
- Hướng dẫn học sinh phương pháp học tập, nghiên cứu trước bài ở nhà.
- Nắm vững kiến thức cơ bản, làm hết các bài tập ở SGK cũng như ở SBT.
- GV chuẩn bị cho học sinh các bài tập nâng cao.
- Thường xuyên kiểm tra việc học tập của học sinh, kịp thời động viên những học sinh tiến bộ trong học tập và uốn nắn những sai sót học sinh thường mắc phải.
- Tạo điều kiện cho học sinh tự phát hiện kiến thức mới, học sinh được chủ động trong học tập, tự học tập lẫn nhau giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.
- Thường xuyên kiểm tra nắm tình hình chất lượng HS, phối kết hợp với GVCN trong việc giáo dục cho học sinh.
- Thường xuyên kết hợp với BGH, cũng như cha mẹ học sinh để giáo dục HS học tốt hơn.
Trang 2- Phải chuẩn bị giáo án trước khi lên lớp, cũng như các đồ dùng dạy học phục vụ cho việc giảng dạy.
- Chuẩn bị một số bài tập cơ bản (SGK) khuyến khích các học sinh yếu, trung bình tích cực trong những giờ Toán trên lớp.
“Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người”
“ Hồ Chí Minh”
III Chất lượng đầu năm
IV Chỉ tiêu phấn đấu
Trang 3CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A Mục tiêu của chương:
Về kiến thức cơ bản, HS cần:
- Nắm vững các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn.
- Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh, góc,đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông.
- Hiểu cấu tạo bảng lượng giác Nắm vững cách sử dụng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại, tìm một góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó.
Về kĩ năng, HS cần:
- Biết cách lập các tỉ số lượng giác của góc nhọn một cách thành thạo.
- Sử thành thạo bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tính các tỉ số lượng giác hoặc tính góc.
- Biết vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố(cạnh, góc) hoặc để giải tam giác vuông.
- Biết giải thích kết quả trong các hoạt động thực tiễn nêu ra trong chương
B Phân phối chương trình:
Tiết 1,2 : Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Tiết 3,4: Luyện tập
Tiết 5,6: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Tiết 7: Luyện tập
Tiết 8,9: Bảng lượng giác
Tiết 10:Luyện tập
Tiết 11,12: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
Tiết 13,14: Luyện tập
Tiết 15,16: Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn Thực hành ngoài trời.
Tiết 17, 18: Ôn tập chương I
Tiết 19: Kiểm tra
Trang 4Tiết 1 §1 Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và
Đường Cao Trong Tam Giác Vuông
I MỤC TIÊU
Nhận biết được: các cặp tam giác vuông đồng dạng
Biết thiết lập các hệ thức b2 =ab c′, 2 =ac h′, 2 =b c′ ′và cũng cố địmh lí Pitago a2 =b2 +c2
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
II CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong in sẳn bài tập SGK
-Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
-Phim trong ghi định lí 1, định lí 2 và câu hỏi
HS: - Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí Pitago
-Thước thẳng, êke
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 :
-Cho biết các trường hợp đồng dạng của tam giác
-Cho ABC∆ vuông tại A, có AH là đường cao Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau
A
H
C Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề :
Giáo viên giới thiệu các kí hiệu trên hình 1/64 từ các cạnh tỉ lệ của ∆HAC và ∆ABC Hãy tìm tỉ lệ thức biểu thị sự liên quan giữa cạnh góc vuông, cạnh huyền và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (Hay AC2)?
Đây chính là nội dung của bài học trong tiết này: “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông”
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Hệ thức b2 =ab c′, 2 =ac h′, 2 =b c′ ′G: Yêu cầu H đọc định lí
minh như thế nào?
G: Yêu cầu H trình bày
chứng minh?
H: Đọc định lí 1 sgk
H:
2
h b'
Trang 5G: Chiếu bài 2/68 SKG và
yêu cầu H làm bài
4 1
Xét hai tam giác vuông HAC∆ và ABC∆
Ta có ∆HAC : ∆ABC ( µC chung)
Do đó AC HC
Suy ra AC2 = BC HC , tức là b2 =ab′Tương tự ta có c2 =ac'
Hoạt động 2 : Hệ thức h2 =b c′ ′G: Yêu cầu H đọc định lí 2
G: Dựa trên hình vẽ 1, ta
cần chứng minh hệ thức
nào?
G: Yêu cầu H làm ?2
G: Aùp dụng định lí 2 vào
giải ví dụ 2
H: Đọc định lí 2H:
2
2
AH = HB.HC
AH HC
=
BH AH ΔHBA ΔHAC
h =b c′ ′
⇑
⇑
⇑:H: Xét ΔHBA vàΔHAC có:
2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao
Hãy viết hệ thức các định lí
1 và 2 ứng với hình trên
G: yêu cầu H làm bài tập
H: nêu các hệ thức ứng với tam giác vuông DEF
Định lí 1:
DE2 = EF.EI
DF2 = EF.IFĐịnh lí 2:
DI2 = EI.IFH: làm 1/68 theo nhóm a)
2
h = b c ′ ′
Trang 61/trang 68 vào phiếu học
tập đã in sẵn hình vẽ
20 - 7, 2 12,8
x y
D Dặn Dò
• Học thuộc định lí 1 và 2, định lí Pitago
• Đọc “Có thể em chưa biết” trang 86 SGK
• Bài tập : 4, 6/69 SGK
• Đọc trước định lí 3 và 4, cách tính diện tích tam giác vuông
Trang 7Tiết 2 §1 Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường
Cao Trong Tam Giác Vuông
I MỤC TIÊU
Củng cố định lí 1 và định lí 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Biết thiết lập các hệ thức bc ah= và 12 12 12
h =b +c
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập
II CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong in sẵn các bài tập, định lí 3 và định lí 4
-Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
HS: -Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học
-Thước kẻ, êke
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp
B Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 :- Phát biểu định lí 1 và định lí 2
-Vẽ tam giác vuông, điền các kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2
HS2 : Chữa bài tập 4/69 SGK (chiếu hình lên bảng)
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Định lí 3
G: nhắc lại cách tính diện
tích của tam giác?SABC=?
G: =>AC.AB=BC.AH
Hay b.c = a.h
G: phát biểu thành định lí
G: còn cách chứng minh
nào khác không?
G: yêu cầu H làm 3/69
AC.AB=BC.AH
AC HA =
BC BA ΔABC ΔHBA
⇑
⇑:H:
a c'
h b'
Trang 8G: nhờ định lí Pitago, từ hệ
thức 3 ta có thể suy ra một
hệ thức giữa đường cao ứng
với cạnh huyền và hai cạnh
1
h h
+
=
⇒ =Cách 2:
5 1,8 3, 2
x a x a
Trang 9Tiết 3 Lyuện Tập
I MỤC TIÊU
Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà
-Thước thẳng, compa, phấn màu
HS: -Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
-Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1 : Chữa bài tập 3a/90 SBT (Phát biểu các định lí đã vận dụng)
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái
đứng trứơc kết quả đúng
H: tính đểxác định kết quả đúng
H: hai H lần lượt lên khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
Bài 1: Trắc nghiệmHãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết quả đúng
A 13 B 13 C 3 13
Hoạt động 2 : Bài tập 7/69 SGK
Trang 10G: chiếu bài tập lên màn
hình
G: vẽ hình và hướng dẫn
G: ABC∆ là tam giác gì?
Tại sao?
G: căn cứ vào đâu có x2 =
a.b
G: hướng dẫn tương tự
H: Vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán
H: ABC∆ là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó
H: trong ABC∆ vuông tại
A có AH BC⊥ nên
AH =BH.HC hay x =a.b
Bài 2: 7/69 SGKCách 1:
b a
x O
b a
DE =EI.EF hay x =a.b
Hoạt động 3 : Bài tập 8b,c/70 SGK
G: yêu cầu H hoạt động
theo nhóm
Nửa lớp làm 8b
Nửa lớp làm 8c
G: yêu cầu đại diện nhóm
Trang 11• Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
IV MỤC TIÊU
Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
V CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà
-Thước thẳng, compa, phấn màu
HS: -Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
-Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ
VI TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1 : Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí
đã vận dụng)
A
C
HS2 : Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí
đã vận dụng)
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái
H: tính để xác định kết quả đúng
Bài 1: Trắc nghiệmHãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết
Trang 12đứng trứơc kết quả đúng H: hai H lần lượt lên
khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng
A 13 B 13 C 3 13
Hoạt động 2 : G: chiếu bài tập lên bảng
yêu cầu học sinh tính BC
H: hoạt động theo nhóm
bàn
H: BC=?
⇑( BHC∆ vuông tại H)
BH = ? ⇑ ( ABH∆ vuông tại H)
AB = AC = AH + HC
Bài 2:
7
2 H
Hoạt động 3 : Bài tập 9/70 SGK
G: hướng dẫn H vẽ hình
a) chứng minh ΔDIL cân
G: để chứng minh ΔDIL
cân ta cần chứng minh điều
L K
Trang 13b)Tổng 12 + 12
đổi khi I thay đổi trên cạnh
DL DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
D Dặn Dò
• Ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông
• Bài tập : 11,12/91 SBT
• Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
I MỤC TIÊU
HS nắm vững các ông thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn HS hiểu được các
tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc α mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng α .
Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2
Biết vận dụng vào giải bài tập có liên quan
II CHUẨN BỊ
GV: -Phim trong ghi câu hỏi bài tập, công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
-Thước thẳng, compa, thứơc đo độ, phấm màu
HS: -Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
-Thước kẻ, compa, thước đo độ
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
a) Chứng minh: hai tam giác đồng dạng
b) Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng(mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)
C Nội Dung Bài Mới
Trang 14Đặt vấn đề :
Trong một tam giác vuông nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không?
Để trả lời câu hỏi trên thầy cùng các cùng tìm hiểu bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
BC là cạnh huyền
G: hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi nào?
G: ngược lại, khi hai tam giác
vuông đã đồng dạng, có các
góc nhọn tương ứng bằng nhau
thì ứng với mỗi cặp góc nhọn, tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề,
cạnh kề và cạnh đối, là như
nhau
Vậy trong tam giác vuông, các
tỉ số này đặc trưng cho độ lớn
của góc nhọn đó
G: yêu cầu H làm ?1
Chiếu đề bài lên màn hình
H: khi và chỉ khi có một cặp
góc nhọ bằng nhau hoặc tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề hoặc
tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối
H: trả lời miệng
a) α =450⇒∆ABCvuông cân
⇒ AB = ACNgược lại, nếu AC 1
Trang 15B A
C
G: Qua ?1 cho biết độ lớn của
góc α trong tam giác vuông
phụ thuộc vào yếu tố nào?
Tương tự:
⇒ AC = AB 3=a 3
BC = 2aGọi M là trung điểm của BC
⇒∆ABC đều ⇒α =600
Hoạt động 2 : b) Định nghĩa G: cho góc nhọnα .Vẽ tam
giác vuông có một góc nhọn α
Sau đó GV vẽ và yêu cầu HS
cùng vẽ
Hãy xác định cạnh đối, cạnh
kề, cạnh huyền của góc α
trong tam giác vuông đó
G: giới thiệu định nghĩa
G: yêu cầu HS tính sinα, cos
α , tgα , cotgα
G:
Tại sao tỉ số lượng giác của góc
nhọn luôn dương?
Tại sao sinα <1, cosα <1 ?
H: trong tam giác vuông ABC,
với góc α cạnh đối là cạnh
AC, cạnh kề là cạnh AB, cạnh huyền là BC
H: trả lời
H:
Độ dài các cạnh đều dương
Cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông
b) Định nghĩa(SGK)
Hoạt động 3 : củng cố ?2
Trang 16G:
B
A
C
viết tỉ số lượng giác của góc β
Ví dụ 1 tính tỉ số lượng giác
0
0
0
2cos 45 cos
2
AB B BC AC
AB AB
Ví dụ 2 tính tỉ lượng giác của góc 600
a 2a a 3
C
D Dặn Dò
• Ghi nhớ công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
• Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 450, 600
• Bài tập: 10, 11/76 SGK
Trang 17Tiết 6 §2 Tỉ Số Lượng Giác Của Góc Nhọn
(tt)
I MỤC TIÊU
Củng cố các công thức định nghĩacác tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300, 450, 600
Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác củ hai góc phụ nhau
Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II CHUẨN BỊ
GV: - Phim trong ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lượng giác của các đặt biệt
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ
HS: - Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp
B Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 :
a) Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối với góc α
b) Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn α
HS2 : chữa bài tập 11/76 SGK
1,2m 0,9m
C
Tính các tỉ số lượng giác của góc B, của góc A
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : b)Định nghĩa (tt) G: qua ví dụ 1 và 2 ta thấy
cho góc α , ta tính được
các tỉ số lượng giác của nó
Ngược lại, cho một trong
các tỉ số lượng giác của
góc nhọn α , ta có thể
Ví dụ 3 Dựng góc nhọn α , biết
23
tgα =
Trang 18dựng được các góc đó.
Ví dụ 3 Dựng góc nhọn α
G: yêu cầu H làm ?3
G: yêu cầu HS đọc chú ý
74 SGK
H: nêu cách dựng
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox lấy OA= 2
- Trên tia Oy lấy OB= 3
⇒ ·OABlàgóc α cần dựngChứng minh:
H: nêu cách dựng góc β
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox lấy OM= 1
- Vẽ cung tròn (M;2) cung này cắt tia Ox tại N
- Nối MN Góc ONM là góc βcần dựng
B
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Ox lấy OA= 2
- Trên tia Oy lấy OB= 3
⇒ ·OABlàgóc α cần dựngChứng minh:
Cho biết các tỉ số lượng
giác nào bằng nhau?
H: trả lời miệng
Trang 19G: chỉ cho HS kết quả bài
11 SGK để minh họa cho
nhận xét trên
G: vậy khi hai góc phụ
nhau, các tỉ số lượng giác
của chúng có liên hệ như
Đó là nội dung ví dụ 5 và 6
Từ đó ta có bảng tỉ số
lượng giác của các góc đặt
H: góc 450 phụ với góc 450
H: góc 600 phụ với góc 600
23cos30 sin 60
23
y y
Hoạt động 3 : củng cố G: phát biểu định lí về tỉ
số lượng giác của hai góc
32
2
22
12
Trang 20D Dặn Dò
• Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
• Liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
• Ghi nhớ tỉ số lượng giác của góc 300, 450, 600
• Bài tập: 12, 13, 14/76,77 SGK
• Đọc “ Có thể em chưa biết”
I MỤC TIÊU
Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó
Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn đề chứng minh một số công thức lượng gíc đơn giản
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan
II CHUẨN BỊ
GV: - Phim trong ghi câu hỏi bài tập
HS: - Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2 Thước thẳng, compa, ekê, thước đo độ, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1: - Phát biểu về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
- Chữa bài tập 12/76 SGK
HS2: - Dựng góc nhọn α biết 3
4
tgα =
C Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Dạng dựng hình
G: yêu cầu HS nêu cách
dựng và lên bảng dựng hình
H: nêu cách dựng
-Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị-Trên tia Ox lấy điểm M sao cho OM = 2
-Vẽ cung tròn (M; 3) cắt Ox
Bài 1: 13/77 SGKDựng góc nhọn α, biết:
a)sin 2
3
α =
Trang 21x N O
⇒ ·ONM =α là góc cần dựng.
5
x 3
y
5 B
A O
Hoạt động 2 : Dạng chứng minh
Yêu cầu HS chứng minh
các công thức của bài
14/77
G: yêu câu HS hoạt
động theo nhóm
-Nửa lớp chứng minh: a)
-Nửa lớp chứng minh: b)
Sau khoảng 5 phút, GV
yêu cầu đại diện các
nhóm trình bày bài làm
H: đọc đề bài
H: hoạt động theo nhóm
AB
ααα
AC
ααα
*
cos
AC tg
AB
ααα
AC
ααα
=
Trang 22G: các công thức ở bài
14 được phép sử dụng mà
không cần chứng minh
G: chiếu bài tập lên bảng
G: đề bài yêu cầu làm gì?
G: góc B và C là hai góc
phụ nhau Biết cosB = 0,8 ta
suy ra được tỉ số lượng giác
nào của góc C?
G: dựa vào công thức nào
để tính được cosC?
G: tính tgC, cotgC ?
Bài 4 : 17/77 SGK
G: tam giác ABC có là tam
giác vuông không? Tại sao?
C
Bài 4 : 17/77 SGK
H: ABC∆ không phải là tam
giác vuông vì ABC∆ vuông tại A, có µB = 45 thì 0 ∆ABC
sẽ là tam giác vuông cân
Khi đó AH phải là trung
C
Bài 4 : 17/77 SGK
21 20
AC2= AH2 + HC2(ĐL Pitago)
x2= 202 + 212
x= 841 29=
Trang 23D Dặn Dò
• Ôn lại công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
• Bài tập về nhà: 28, 29, 30, 31/94 SBT
• Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học
GV: - Bảng số với 4 chữ số thập phân
- Phim trong có ghi một số ví dụ về cách tra bảng
- Máy tính bỏ túi
HS: - Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giácủa góc nhọn
- Bảng số với 4 chữ số thập phân
- Máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp
B Kiểm Tra Bài Cũ
HS1: Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
HS2: Vẽ tam giác vuông ABC có : µA=90 ; B=α ; C=β0 µ µ Viết các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của góc α vàβ
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : 1 Cấu tạo của bảng lượng giác G: giới thiệu bảng lượng
giác bao gồm bảng VIII,
IX, X để tính số lượng giác
của hai phụ nhau
G: tại sao bảng sin và
H: mở bảng số và quan sát
vừa lắng nghe
H: vì hai góc phụ nhau
1 Cấu tạo của bảng lượng giác
a)Bảng sin và cosin (bảng VIII)
b)Bảng tg và cotg (bảng IX)
Trang 24côsin, tang và côtang được
ghép cùng một bảng
G: quan sát các bảng trên
các em có nhận xét gì khi
góc α tăng từ 00 đế 900?
H: khi góc α tăng từ 00
đến 900 thì :-sinα , tgα tăng-cosα, cotgα giảm
Nhận xét:
Khi góc α tăng từ 00 đến 900 (
0 < <α 90 ) thì :
- sinα và tgα tăng
- cosα và cotgα giảm
Hoạt động 2 : 2 Cách dùng bảng a)Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước G: cho HS đọc SGK
G: để tra bảng bảng VIII
và bảng IX ta cần thực hiện
mấy bước? Là những bước
nào?
G: gút lại
- sin và tg, tra ở cột 1 và
hàng 1
- cos và cotg, tra ở cột 13
và hàng cuối
Ví dụ 1 Tìm sin46012’
G: Ta tra ở bảng nào? Nêu
cách tra?
G: hướng dẫn HS tương tự
làm ví dụ 2, ví dụ 3
H: đọc SGK và trả lời
H: tra bảng VIII
- Số độ tra ở cột 1
- Số phút tra ở hàng 1
- Giao của hàng 460 và cột 12’ là sin46012’
2 Cách dùng bảng a) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước
Bước 1: Tra số độ ở cột 1 đối với sin
và tg (cột 13 đối với cos và cotg)
Bước 2: Tra số phút ở hàng 1 đối với
sin và tg (hàng cuối đối với cos và cotg)
Bước 3: Lấy giá trị giao của hàng ghi
số độ và cột ghi số phút
G: yêu cầu HS sử dụng
bảng hoặc máy tính bỏ túi
để tìm tỉ số lượng giác của
các góc nhọn sau :
H:
a) sin40012’ ≈
Bài 18/83 SGKTìm tỉ số lượng giác saua) sin40012’ ≈
b) cos52054’ ≈c) tg63036’ ≈
Trang 25G: yêu cầu HS so sánh
a) sin200 và sin700
b) cotg20 và cotg37040’
b) cos52054’ ≈c) tg63036’ ≈d) cotg25018’ ≈
b) cotg20 > cotg37040’ vì 20 < 37040’
D Dặn Dò
• Bài tập: 20/84 SGK, 39, 41/95 SBT
• Đọc: Bài đọc thêm
• Tiết sau mang theo bảng số, máy tính bỏ túi
GV: - Bảng số, máy tính bỏ túi, phim trong ghi mẫu 5 và mẫu 6 (trang 80, 81)
HS: - Bảng số, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổ định lớp
B Kiểm Tra Bài Cũ
HS1 : - Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lượng giác của góc α thay đổi như thế nào?
- Tìm cos25032’ (nói rõ cách tra)
HS2 : - Chữa bài 39/95 SBT
C Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề:
Tiết trước chúng ta đã biết cách tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước (cho biết góc α => sinα, cosα , tgα , cotgα )
Ngược lại, nếu biết một tỉsố lượng giác của góc α ta có tìm được số đo của góc α không, 9ể trả lời
câu hỏi trên thầy tìm hiểu tiếp : “b)Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó”
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
Ví dụ 5 Tìm góc nhọn α (làm
trón đến phút) biết sinα =0,7837
G: yêu cầu HS đọc SKG
Sau đó GV đưa “Mẫu 5” lên
hướng dẫn lại
H: đọc phần ví dụ 5 SGK H: tra lại
b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
Ví dụ 5 Tìm góc nhọn α (làm trón đến phút) biết sinα
=0,7837
⇒α ≈51 360 ′
Trang 26⇒α ≈51 360 ′
G: ta có thể dùng máy tính bỏ túi
để tìm góc nhọn α .
Đối với máy fx500, ta thực hiện
G: cho HS làm ?3 yêu cầu tra
bằng bảng số và sử dụng máy tính
G: cho HS đọc chú ý/81 SGK
Ví dụ 6 Tìm góc α (làm tròn đến
độ), biết sinα =0,4470
G: yêu cầu HS đọc SKG
Sau đó GV đưa “Mẫu 6” lên
hướng dẫn lại
Ta thấy 0,4462 < 0,4470 < 0,4478
Hay sin 26 30 sin0 ′< α <sin 26 360 ′
⇒α ≈270
G: yêu cầu HS nêu cánh góc α
bằng máy t1inh bỏ túi
H: quan sát và làm theo
hướng dẫn
H: nêu cách tra bảng
-Tra bảng IX-Tìm số 3,006 là giao của hàng 180(cột 13) với cột 24’(hàng cuối)
⇒α ≈18 240 ′Bằng máy tính fx500
0 0 0 6 Shift 1
x Shift tan Shift 0’”
Trang 27G: cho HS làm ?4
G: yêu cầu HS nêu cách tìm.
ví dụ 5 Đối với máy fx500, ta thực hiện như sau :
Phát phiếu học tập H: hoạt động theo nhóm
Điền ngay kết quả vào đề bài
Bài 2:
D Dặn Dò
• Luyện tập thành thạo sử dụng bảng số và tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác củamột góc nhọn và ngược lại
• Đọc : “Bài đọc thêm”
• Bài tập: 21, 23, 24, 25/84 SGK và làm thêm 40, 41, 42, 43/95 SBT
• Tiết sau luyện tập
Trang 28 HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α khi tỉ số lượng giác.
II CHUẨN BỊ
GV: - Bảng số, máy tính, phim trong
HS: - Bảng số, máy tính
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1 : Dùng bảng số hoặc máy tính tìm tỉ số lượng giác sau
HS2 : Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính tìmgóc nhọc x, biết :
a)sinx= 0,3495 b) cosx= 0,5427 c)tgx= 1,5142
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Dạng 1: So sánh
-Nửa lớp làm câu a
-Nửa lớp làm câu b
H: trả lời miệng
H: hoạt động theo nhóm
bànCách 1:(biến đổi)Cos140 = sin760
Trang 29G: yêu cầu HS nêu cách so
A
D N
Cách 2:
0 0 0 0
Bài 5: 42/95 SBT
6,4 3,6B
A
D N
C
a)CN ?
CN2 = AC2 – AN2 (ĐL Pitago)CN= 6,42 −3,62 ≈5,292b) ·ABN ?
- Trong các tỉ số lượng của góc nhọn
, tỉ số lượng giác của góc nào đồng
biến? Ngịch biến?
- Liên hệ về tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
H: trả lời câu hỏi
Trang 30Tiết 11 §4 Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Góc Trong Tam
Giác
I MỤC TIÊU
HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ
GV: - Phim trong ghi, đèn chiếu
- Máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke, thước đo độ
HS: - Ôn tập các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác củ một góc nhọn
- Máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke, thước đo độ
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ.
HS1 : Cho ABC∆ có µA=900, AB = c, AC = b, BC = a
Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C
C Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề :
Dựa vào bài kiểm tra của HS giáo viên đặt câu hỏi : Hãy tính các cạnh góc vuông b, c theo các cạnh và các góc còn lại
b= a.sinB= a.cosC, c= a.cosB = a.sinC, b = c.tgB = c.cotgC, c = b.cotgB = b.tgC
Các hệ thức trên chính là nội dung bài học hôm nay: “Hệ thức giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông”
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : 1 Các hệ thức G: dựa vào các hệ thức trên
em hãy diễn đạt bằng lời các H: trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng: 1 Các hệ thức
a
b c
A
Trang 31hệ thức đó.
G: nhấn mạnh lại các hệ
thức : góc đối, góc kề đối với
G: yêu cầu HS đọc đề bài
G: chiếu hình vẽ lên bảng
B
Giả sử AB là đoạn đường
máy bay bay được trong 1,2
phút thì BH là độ cao máy
bay đạt được sau 1,2 phút
-Nêu cách tính AB
-Tính BH
Ví dụ 2
G: yêu cầu HS đọc đề bài
G: diễn đạt bài toán bằng
hình vẽ, kí hiệu, điền các số
-Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với cotg góc kề
H: đọc định lí SGK
H: trả lời miệng
1) Đúng2) Sai3) Đúng4) Sai
H: đọc đề bài
H: lên bảng vẽ hình
A
Trang 32-Nêu cách tính AC.
Hoạt động 2 : củng cố
Bài tập: cho ABC∆ vuông tại
A có AB = 21cm, µC 40= 0 Hãy
tính độ dài:
a) AC
b) BC
c) Phân giác BD của µB
G: kiểm tra hoạt động của các
a) AC = AB.cotgC = 21.cotg400
≈21.1,1918 = 25,03b) ta có sinC = BC AB ⇒BC =
sin
AB C
0
0,6428sin 40
Trang 33Tiết 12 §4 Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Góc Trong Tam
Giác (tt)
I MỤC TIÊU
HS hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ
GV: - Thước, phim trong, đèn chiếu
HS: - Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác, cách sử dụng máy tính
- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi, thước
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổ định lớp
B Kiểm Tra Bài Cũ (7 phút)
HS1 : Phát biểu định lí và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.(có hình vẽ minh họa)
HS2 :
10
B
C A
Tính : AB, BC
C Nội Dung Bài Mới
Đặt vấn đề: như SGK
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : 2 Aùp dụng giải tam giác vuông
Ví dụ 3 (10 phút)
Trang 34G: Để giải một tam giác
vuông ta cần biết mấy yếu
tố? Trong đó số cạnh phải
như thế nào?
Lưu ý:
-Số đo góc làm tròn đến độ
-Số đo độ dài làm tròn đến
chữ số thập phân thứ ba
Ví dụ 3
G: chiếu đề bài và hình vẽ
lên bảng
-Để giải tam giác vuông
ABC, cần tính cạnh nào, góc
nào?
-Hảy nêu cách tính
G: yêu cầu HS làm ?2
Tính cạnh BC mà không áp
dụng định lí Pitago
H: Để giải tam giác vuông
cần biết hai yếu tố, trong đó phải biết ít nhất một cạnh
H: hoạt động theo nhóm bàn
-Tính góc B và C trước
µµ
0
5 0,6258
32
AB tgC AC C B
C
B A
AB tgC AC
?2 Giải
Q O
-Để giải tam giác vuông OPQ,
cần tính cạnh nào, góc nào?
-Hảy nêu cách tính
G: yêu cầu HS làm ?3
Hãy tính cạnh OP, OQ qua
H: đọc ví dụ 4
Vẻ hình vào vở
H: cần tính µQ , cạnh OP, OQ
?3
Ví dụ 4
7 P
Q O
Trang 35cosin củua các góc P và Q H: hoạt đông theo nhóm bàn OP = PQ.cosP = 7.cos360 ≈5,663
0
OQ= PQ.cosQ = 7.cos54 ≈4,114
Hoạt động 3 : Ví dụ 5 và củng cố (15 phút) G: chiếu đề bài và hình vẽ
Nhóm 1+2: làm câu a
Nhóm 3+4: làm câu b
Nhóm 5+6: làm câu c
G: kiểm tra hoạt động của
các nhóm
Một HS lên bảng tính
H: Aùp dụng định lí Pitago để
D Dặn Dò (3 phút)
• Xem và làm lại bài 27/88
• Bài tập về nhà: 28, 29/89 SGK
• Tiết sau luyện tập
I MỤC TIÊU
Trang 36 HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.
HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thc, tra bảng số hoặc sử dụng máy tính bỏ túi
Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tì số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ
GV: - Thước, phim trong ghi sẵn các bài tập
HS: - Thước, bảng nhóm, máy tính bỏ túi hoặc bảng số
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
A Ổn định lớp.
B Kiểm Tra Bài Cũ (8 phút)
HS1 : a) Phát biều định lí về hệ thức giữa
cạnh và góc trong tam giác vuông
C Nội Dung Bài Mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 : Bài toán thực tế (7 phút) G: yêu cầu HS đọc đề
bài
Rồi vẽ hình lên bảng
G: muốn tính góc α ta
thực hiện như thế nào ?
H: đọc đề bài
H: dùng tỉ số lượng giác H: thực hiện
250
320
AB BC