Cho V lit Cl, nhu trên tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư, thu được mạ gam hỗn hợp 2 muối.. % số mol của Na;CO; trong hỗn hợp 2 mudi ban đầu là: Cau 13: Hién tong céc dung cu ban
Trang 1Câu 1: Đại lượng đặc trưng cho một nguyên tổ hoá học là:
A Số khối của nguyên tổ
B Số electron lớp ngoài cùng
C Khối lượng nguyên tử
D Điện tích hạt nhân nguyên tử
Câu 2: Trong phân tử HNO; có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là bao nhiêu? (Biết ;!; *N; ;'O)
'Câu 3: Cho phản ứng oxi hoá khử sau đã cân bằng với các hé s6 déu din, (6x ~ 2y)AI + (18x ~ 6y) HNO, -> (5x ~ 2y) Al(NO,); + 3X + (9x ~ 3y) H;O
Công thức phân tử của chất X là:
'Câu 3: Cho phản ứng oxi hoá khử sau đã cân bằng với các hệ số đều đúng (6x ~ 2y)AI + (18x ~ 6y) HNO, -> (5x ~ 2y) Al(NO,); + 3X + (9x — 3y) HạO Công thức phân tử của chất X là:
‘(Cau 4: Cho phản ứng tổng hop HCI:
H,+Cl, = 2HCI (AH<0)
& (kK) kK)
Muốn phản ứng chuyển dịch theo chiều tạo ra HCI cần:
A Tăng nồng độ H; hoặc Cl„ 8 Tăng áp suất
(Cau 5: Trộn 600ml dung dịch HCI 1M với 400ml dung dịch NaOH xM được
1 lit dung dich có pH = 1 Giá trị của nồng độ xM là:
Câu 6: Có 3 dung dịch:
Dung dich KOH néng độ C, mol/l
Dung dich Ba(OH), ndng 46 C, mol/l
Dung dịch NH; nồng 46 C, mol/I
Độ pH của 3 dung dịch trên đều bằng nhau Sắp xếp nồng độ của các dung
dịch trên tăng dần theo thứ tự đúng là:
Trang 2Cau 7: Cho V lit Cl; (dktc) tac dung véi dung dịch NaOH loãng, dự, thu
duge m, gam hỗn hợp 2 muối
Cho V lit Cl, nhu trên tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư, thu
được mạ gam hỗn hợp 2 muối Tỉ lệ m, : mạ bằng:
Cau 8: Hoà tan 33,8 gam oleum H;SO,n§O, vào nước được dung dịch X
Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl; dư thu được 93,2 gam chat
kết tủa Công thức đúng của oleum là:
Cau 9: Phát biểu nào sau đây về kim loại là sai
A Ở nhiệt độ thường, các kim loại ở thể rắn, trừ Hg là chắt lỏng
B Các kim loại đều có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt và có tính dẻo
C Một số kim loại có tính chất lưỡng tính như Al, Zn
D Trong các phản ứng hoá học, kim loại luôn đóng vai trò chất khử
Câu 10: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z moi CuSO, Sau khi phản ứng xong thu được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn
thoả mãn điều kiện đó thi
Câu 11: Hoà tan m (gam) Na vào p (gam) HO thu được dung dich D có
nồng độ C% Biểu thức tính nồng độ C% theo m và p là:
Câu 12: Dung dịch X chứa 24,4 gam hỗn hợp 2 muối Na;CO; và K;CO,
Dung dich Y chiza 33,3 gam CaCl, 86 dung dich Y vào dung dịch X được
20 gam kết tủa và dung dịch Z % số mol của Na;CO; trong hỗn hợp 2 mudi ban đầu là:
Cau 13: Hién tong céc dung cu bang nhém bi pha huỷ trong môi trường kiềm thì số phương trình phản ứng hoá học đã xảy ra la
Trang 3(Cau 14: Trong một cốc nước chứa 0,01 mol Na", 0,02 mol Ca2*, 0,01 mol
Mg?*, 0,05 mol HCO; và 0,02 moi CI: Độ cứng của nước trong cốc là:
A Độ cứng tạm thời
B Độ cứng vĩnh cửu
.C Cả độ cứng tạm thời và vĩnh cửu
D Không xác định được
Câu 16: Cho 1 gam bột Fe nguyên chắt tiếp xúc với không khí, sau một thời 'gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,41 Nếu phản ứng chỉ tạo ra một oxit
sất duy nhất thì oxit đó là
'Câu 16: Một bình kín dung tích không đổi là 16,8 lít chứa đầy khí CI, (ở
Gktc) va 1 ít bột kim loại R Nung nóng binh thật lâu, phản ứng xong đưa
bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suắt trong bình giảm 20% và có 16,25gam
muối tạo thành Cho rằng các chất rắn chứa trong bình chiếm thể tích không
đáng kẻ Kim loại R là:
Câu 17: Có các dung dịch: FeCI,, FeCI,, MgCI,, AICI,, NaC!, NH,CI Bằng phương pháp hoá học, muốn nhận biết các dung dịch trên ding:
'Câu 18: Hãy sắp xếp các kim loại sau day theo nhiệt độ nóng chảy tng
dan Fe, W, Hg, Na, Mg
A Fe<Na<Hg<Mg<W
B Hg <Mg<Fe<Na<W
C.Na<Hg<Mg<Fe<W
D Hg <Na<Mg<Fe<W
(Cau 19: Cach nao sau day không dùng để điều chế được CuCl
‘A Cho Cu téc dung véi Cl,
B Hoà tan Cu vào dung dịch HCI khi có mặt O,
© Cho Cu tác dụng với dung dich HgCl„
D Cho Cu tác dụng với AgCI
Trang 4‘Cau 20: Hoà tan hoàn toàn p (gam) kim loại M bằng dung dịch HCI tạo ra muối MCI, và V lít Hạ (đktc) Nếu hoà tan hoàn toàn p (gam) kim loại M bằng dung dịch HNO; tạo ra muối M(NO,)„ hoàn toàn và V (lít) khi NO (sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc) So sánh hoá trị n và m
‘Cau 21: Hoa tan m (gam) hỗn hợp 2 kim loai Fe và Cu (trong đó chiva 40%
Fe về khối lượng) bằng dung dịch HNO;, phản ứng xong được dung dịch X, 0,448 lit NO (sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc) và còn lại 0,65m (gam) kim loại không tan Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch X là
Câu 22: Cho một hỗn hợp khí gồm C;H;, CO, SO, qua dung dich X chứa một chất tan (lầy dư) thấy có một chất khí Y thoát ra Chắt tan trong dung dịch Xà
Câu 23: Trộn V, (lit) CH, và V; (li) C;H; được hỗn hợp khí X có khối lượng riêng bằng khối lượng riêng của O; (cùng đo ở đktc) Tỉ lệ V; : V, là:
Câu 24: Hoà tan 1 ít phenol (C;H,OH) vào etanol được dung dịch X Trong dung dịch X có bao nhiêu loại liên kết hiđro
‘Cau 25: Hop chat X có công thức phân tử C;H,Br, Biết khi thuỷ phân hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm Y là hợp chất tạp chức gdm chức rượu bậc 1 và chức anđehit Công thức cấu tạo của X là:
A CH, ~ CBr, ~ CH,Br B CH, - CH; - CBr,
€ CH; ~ CHBr ~ CHBr, D CH;Br ~ CH; ~ CHBr„
Cau 26: Hop chat X có công thức phân tử C,H,O; Cho 10,4 gam X tác
dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 9,8 gam muối Công thức cấu tạo đúng của X là:
I
OH
Trang 5(Cu 27: Đun nóng hỗn hợp 2 axit béo C;;H;;COOH và C,;H„;COOH với
glixerol, hỏi có thể thu được bao nhiêu loại triglixerit
Cau 28: Hãy sắp xếp các chat sau đây theo thứ tự tính bazơ tăng dan:
p-amino nitrobenzen (1), amoniac (2), đimetyl amin (3), anilin (4), mety!
‘amin (5), natti hidroxit (6), p-amino toluen (7)
A (1) < (2) < (8) < (4) < (6) < (6) < (7)
B (1) < (4) <(7) < (2) < (8) < (3) < (6)
© (1) < (7) < (4) < (2) < (6) < (8) < (6)
D (1) < (4) < (7) < (5) < (3) < (2) < (6)
Câu 29: Amino axit X có công thức tổng quát R (COOH), (NH;)y Cho 1 moi
X tác dụng hết với dung dịch HCI được 169,5 gam muối Nếu cho 1 mol X
tác dụng hết với dung dịch NaOH được 177gam muối Công thức phân tử của X là
Câu 30: Cho 0,1 moi một amin bậc 1 tác dụng vừa hết với 100ml dung dich HCI 2M thấy tạo thành 11,9 gam muối Amin đó là:
| Phan chung cho tắt cả thí sinh (tt)
Câu 31: Cho sơ db:
X —#ƒ-› Y(duy nhất) —-z3⁄2‡—> Z (dd xanh lam)—Ẻ»T ( đỏ gạch)
X phải là
Câu 32: Tơ capron ‡NH- (CH,), - CO} „ được điều ché bằng loại phản ứng nao
C Đồng trùng ngưng D Cả A và B đều đúng
Trang 6‘(Cau 33: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 anđehit kế tiếp
nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được 15,84 gam CO; và 3,78 gam H;O Hai andehit 46 là:
‘A CH, ~ CHO va C,H,CHO
B C,H,CHO va C,H,CHO
© (CHO), va CH,(CHO),
D HCHO va CH,CHO
'Câu 34: Thuỷ phân hoàn toàn 10 gam một chất béo cn 1,2 gam NaOH
Nếu dùng 1 tắn chất béo trên nấu với NaOH dự thì lượng xà phòng nguyên
chất thu được là
‘Cau 35: Dun néng 10,8 gam chat hữu cơ C;H,O,N; với 1 dung dịch NaOH vừa đủ được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được phần bay hơi chứa một chất hữu cơ Z có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử và còn lại m (gam) chat ran 06 gid trị là:
(Cau 36: Cho các đồng phân đơn chức mạch hở có công thức phân tử
C;H,O; lần lượt tác dụng với Na, NaOH, CaCO; Số phản ứng hoá học xảy ral
‘Cau 37: Khi trùng hợp buta-1,3-đien ngoài cao su buna còn thu được sản phẩm phụ X Biết khi hiđro hoá X thu được etyl xiclohexan Công thức cấu tạo của Xà
CH,
‘Cu 38: Dun néng 1,91 gam hén hop X gém propyl clorua va phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dich AgNO, du 'vào hỗn hợp sau phản ứng được 1,435 gam kết tủa Khối lượng phenyl
clorua trong hỗn hợp X là:
Trang 7‘(Cau 39: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp khí X gồm cac khi hidrocacbon
(đo ở đktc) Cho sản phẩm cháy qua bình (1) đựng H;SO, đặc rồi qua bình (2) đựng dung dịch nước vôi trong dư Phản ứng xong thấy khói lượng bình
(1) tăng 8,55 gam và ở bình (2) có 46,25 gam chát kết tủa Trong hỗn hợp
khí X phải có 1 chất là:
Cau 40: Hỗn hợp X gồm CH;COOH, C›H;OH có số moi bằng nhau Đốt
cháy hoàn toàn 1⁄ hỗn hợp X được 2,24 lít CO; (đktc) Este hoá 1⁄4 hỗn hợp
X (hiệu suất 100%) được este Y Đốt cháy hoàn toàn lượng este Y được m (gam) H;O Giá trị m (gam) là:
Câu 61: Cho phản ứng trung hoà:
H;SO, + NaOH -› Na;§O, + 2H,O
Ở thời điểm ban đầu tạ nồng độ của H;SO, là 0,25M và của NaOH là 0,46M Thực hiện phản ứng trung hoà trên đến thời điểm t, thấy nồng độ H;SO„
còn lại là 0,13M thì nồng độ NaOH còn lại là:
Câu 61: Cho phản ứng trung hoa:
H;SO, + NaOH -› Na;§O, + 2H,O
Ở thời điểm ban đầu tạ nồng độ của H;SO, là 0,25M và của NaOH là 0,46M Thực hiện phản ứng trung hoà trên đến thời điểm t, thấy nồng độ H,SO„
còn lại là 0,13M thì nồng độ NaOH còn lại là
Câu 62: Nung 28,8 gam muối natri của axit hữu cơ với NaOH (xúc tác CaO)
chỉ thu được 21,2 gam xöđa và 1 hiđrocacbon duy nhát Công thức của
muối đem nung là:
'Câu 63: Oxi hoá hỗn hợp X gồm HCHO và CH;CHO bằng O; (có xúc tác) thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit hữu cơ tương ứng Tỉ khối hơi của Y so với
X là 145/97 % số mol của HCHO trong hỗn hợp X là:
Trang 8(Cau 54: Đốt cháy hoàn toàn 1 chất xeton 2 lằn xeton (đixeton) thu được số
mol CO; trừ đi số mol H;O bằng đúng số mol xeton đem đốt Công thức chung dãy đồng đẳng của xeton trên là:
‘Cau 55: Hay chọn thứ tự đúng theo chiều tăng dàn tính oxi hoá của các ion
kim loại theo các dãy điện hoá sau:
A Na*/Na ; Fe?*/Fe ; Al5*/AI ; Cu?*/Cu ; Ag*/Ag ; Fe3*/Fe2*
B Na*/Na ; AP*/AI ; Fe/Fe; Cu/Cu ; Fe?*/Fe ; Ag'/Ag
.C Na*/Na ; A*/AI ; Fe?*JFe ; Cu?*/Cu ; Fe**/Fe?*; Ag*/Ag
D Na*/Na ; Fe?*JFe ; A/AI ; Cu?*JCu ; Fe9*/Fe?"; Ag'/Ag
Câu 6: Nhúng thanh Zn thứ nhắt vào dung dịch AgNO, va thanh Zn thứ hai vào dung dich Cu(NO,); Sau một thời gian lầy 2 thanh Zn ra (các kim loại mới tạo ra đều bám vào thanh Zn) Số mol Zn(NO,); có trong 2 dung
dịch thu được bằng nhau Tỉ lệ khối lượng Ag và Cu thoát ra là:
Câu 57: Từ hỗn hợp Fe, Cu, AI, Ag, muốn tách được Ag nguyên chát cần
chon bộ hoá chất nào sau đây:
Cau 88: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C;H,;O, khi tách loại HạO
của X được 3 chất đồng phân, công thức cấu tạo của X là:
A C2H; — CạH ~ CHạOH
B CHạ ~ CgH„— CHạ~ CHạOH
€ CgHs~ CHạ— CH— CHạ
OH
'Câu 89: Thủy phân hoàn toàn 500g protein X được 170 gam alanin Nếu
phân tử khối của X là 50.000 thì số mắt xích alanin trong phân tử A là:
'Câu 60: Một củ khoai lang nặng 135 gam chứa 30% tỉnh bột Để tạo ra
được lượng tinh bột trong củ khoai lang trên bằng quá trình quang hợp cần bao nhiêu lít không khí (đktc) Biết không khí chứa 0,03% CO; vẻ thẻ tích