dsfsdfsdfsdf
Trang 1Website Share: www.cnttpou.com
Trang 2Trong phần này chúng ta sẽ tìm hiểu về Collection trong C#
Phần này là C# nâng cao.
Phần hỏi đáp và giải thích chỗ chưa hiểu cho lớp
4
Trang 301
Trang 4感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Add title text
The user can demonstrate on a projector or computer, or presentation and make it film to
be used in a wider field
► Còn trong ngôn ngữ lập trình nó cung cấp cấu trúc dữ liệu gọi là mảng,
► Được lưu trữ trong một tập hợp các dữ liệu cùng kiểu với độ dài cố định
► Một mảng được sử dụng để lưu trữ tập hợp dữ liệu,
Ví dụ: Ta có 1 mảng các số nguyên sau
Trang 502
Trang 6感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Khái Niệm Về Mảng
Mảng là:
►Tập hợp các đối tượng có cùng kiểu dữ liệu.
► Mỗi đối tượng trong mảng được gọi là một phần tử.
► Các phần tử phân biệt với nhau bằng chỉ số phần tử
► Trong C# chỉ số phần tử là các số nguyên không âm và bắt đầu từ 0 1 2 3…
Trang 7感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Đặc Điểm Của Mảng
► Các phần tử trong mảng dùng chung một tên
► Nên được truy xuất thông qua chỉ số phần tử.
► Một mảng cần có giới hạn số phần tử mà mảng có thể chứa.
► Phải cấp phát vùng nhớ mới có thể sử dụng mảng.
► Vị trí ô nhớ của các phần tử trong mảng được cấp phát liền kề nhau.
Trang 8► Dễ thao tác, dễ quản lý, nâng cấp sửa chữa
► Dễ dàng áp dụng các cấu trúc lặp vào để xử lý dữ liệu.
Trang 10感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Khai Báo Mảng 1 Chiều
Kiểu_Dữ_Liệu[ ] tên_mảng;
► Kiểu_Dữ_Liệu: có thể kiểu giá trị hoặc kiểu tham số
► [ ] : Báo cho trình biên dịch biết là ta đang khái báo 1 mảng
int[ ] arr1;
Ví dụ:
►Đây chỉ là khai báo mảng nên giá trị = null
► Ta cần cấp phát bộ nhớ cho mạng
Trang 11感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Khai Báo Mảng 1 Chiều
Kiểu_Dữ_Liệu[ ] tên_mảng = new Kiểu_Dữ_Liệu[ tổng_số_phần_tử ];
Cấp Phát Bộ Nhớ Cho Mảng
Ví dụ:
Trang 12► Ý tưởng duyệt phần tử trong mảng:
- Để truy xuất đến các phần tử của mảng cần thông qua chỉ số phần tử.
- Mà chỉ số phần tử là các số nguyên tăng dần.
- Từ đó ta có thể tận dụng vòng lặp để tăng giá trị 1 biến lên rồi xem biến đó như là chỉ số phần tử của mảng.
Trang 14感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Khai Báo Mảng 2 Chiều
Kiểu_Dữ_Liệu[ , ] tên_mảng = new Kiểu_Dữ_Liệu[ m, n] ;
Mảng 2 chiều được hình dung như một bảng có m dòng và n cột với một số đặc trưng sau:
- Mang đặc trưng của mảng bình thường (1 chiều)
- Các phần tử trong mảng 2 chiều được truy xuất thông qua 2 chỉ số phần tử
Trang 15感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Khai Báo Mảng 2 Chiều
Ví dụ khai báo mạng 2 chiều:
Trang 1703
Trang 18感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Một Số Collection Thông Dụng
Trang 19感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
ArrayList trong C#:
► Là một Collections giúp lưu trữ và quản lý một danh sách các đối tượng theo kiểu mảng
► Rất giống mảng các object nhưng có thể thêm hoặc xoá các phần tử một cách linh hoạt và có thể tự điều chỉnh kích cỡ một cách tự động.
► Để sử dụng các Collections trong .NET ta cần thêm thư viện System.Collections bằng câu lệnh:
using System.Collections;
Trang 20感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Khởi Tạo ArrayList
ArrayList MyArray = new ArrayList(); // khởi tạo 1 ArrayList rỗng
ArrayList MyArray2 = new ArrayList(5); // khởi tạo 1 ArrayList và chỉ định Capacity ban đầu là 5
Một số thuộc tính:
Trang 21感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Một Số Phương Thức ArrayList
Trang 22感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Ví Dụ CODE ArrayList
Trang 23感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Ví Dụ CODE ArrayList
Trang 24感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Ví Dụ CODE ArrayList
Kết Quả:
Trang 25感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Hashtable
Hashtable trong C#:
►Là một Collections lưu trữ dữ liệu dưới dạng cặp Key - Value
- Value chính là giá trị tương ứng của khoá đó
- Sử dụng Key để truy cập đến Value tương ứng.
► Vì Key và Value đều là kiểu object
- Lưu trữ được mọi kiểu dữ liệu từ những kiểu cơ sở đến kiểu phức tạp (class).
► Nếu các Key của Hashtable là các số nguyên tăng dần từ 0 thì Hashtable nhìn trông giống ArrayList
Trang 26感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Khởi Tạo Hashtable
Hashtable MyHash1 = new Hashtable(5); // khởi tạo 1 Hashtable và chỉ định Capacity ban đầu là 5
Hashtable MyHash = new Hashtable(); // khởi tạo 1 Hashtable rỗng
Một số thuộc tính:
Trang 27感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Khởi Tạo Hashtable
Một số phương thức:
Trang 28感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Khởi Tạo Hashtable
Ví Dụ: dùng foreach duyệt 1 Hashtable và in ra giá trị Key – Value của mỗi phần tử:
Trang 29感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
Khởi Tạo Hashtable
Kết Quả:
Trang 30感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
SortedList
► SortedList chính là sự kết hợp giữa ArrayList với Hashtable.
- Là 1 Hashtable nhưng các giá trị được sắp xếp theo Key Việc sắp xếp này được thực hiện một cách tự động mỗi khi thêm 1 phần tử
mới vào SortedList.
- Truy xuất đến các phần tử trong SortedList thông qua Key (như Hashtable) hay thông qua chỉ số phần tử (như ArrayList).
► Khởi Tạo SortedList:
SortedList Mystortedlist = new SortedList(); // khởi tạo 1 Hashtable rỗng
SortedList Mystortedlist = new SortedList(5); // khởi tạo 1 SortedList và chỉ định Capacity ban đầu là 5
Trang 31感感感感感感感感感感感感感感 PPT 感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感感
ibaotu.com
BitArray
Trang 3204 Còn câu nào không trả lời được thì để Thầy giúp đỡ.
Trang 33Website share: www.cnttpou.com