Một nhóm người trong một quân thê người đã di cư đến một hòn đảo và lập thành một quân thẻ người mới có tần số alen về nhóm máu khác biệt so với quần thể gốc ban đâu.. Khăng định nào sau
Trang 1SO GIAO DUC VA DAO TAO NINH BINH KY THI THPT QUOC GIA NAM 2017 TRUONG THPT CHUYEN YEN KHANH A Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC
Thời gian: 50 phút, không kê thời gian phát đề
DE THI THU LAN 2
em
Câu 1(ID177736) Một nhóm người trong một quân thê người đã di cư đến một hòn đảo và lập thành một quân thẻ người mới có tần số alen về nhóm máu khác biệt so với quần thể gốc ban đâu Đây là ví dụ về kết quả của nhân tổ tiễn hóa
Câu 2(ID177737) A qui định hat co kha nang nay mam trong điều kiện dat nhiém man, a qui dinh hat không có khả năng nảy mam trong điêu kiện đất nhiễm mặn Một quản thể xuất phát sau một thế hệ tạo ra
có 9% số hạt không có khả năng nảy mâm trên đất mặn Quân thể xuất phát tỉ lệ hạt mang kiểu gen thuần chủng là
Câu 3(ID177738) Ơ mèo D lông đen ; d lông trăng ; Dd lông hung va gen này năm ở đoạn không tương đông của X Một quân thê mèo có 350 đực lông đen ; 149 mèo đực lông trắng : 250 mèo cái lông đen ; 150
mèo cái lông hung và 101 mèo cái lông trắng Tân số tương đối của D va d trong quan thể lần lượt là
Câu 4(ID177739) Xét một cặp NST thường chứa 4 gen Một cơ thé di hop vé 4 cap gen trén tu thu phan thi thé hé sau thu được số kiêu gen tối đa và số KG, KG đồng hợp về cả 4 cặp gen tối đa lần lượt là
Câu 5(ID177740) Cho P thuân chủng hoa đỏ tạp giao với hoa tim được FI 100% hoa đỏ ; F1 tạp giao với nhau thì F2 thu được 56,25% hoa đỏ : 37,5% hoa vàng : 6,25% hoa tím
Người ta đã đưa ra các phép lai và kêt quả các phép lai về tính trạng trên :
(1) P : hoa do x hoa do ; F1 thu duge ca 3 kiêu hình hoa đỏ, hoa vàng ; hoa tim
(2) P : Hoa do x hoa tim ; FI chi thu duge 2 kiéu hinh hoa do ; hoa vang
(3) P : Hoa do x hoa vang ; F1 chi thu duge hoa đỏ va hoa tim
(4) P : Hoa vàng x hoa vàng ; F1 chỉ thu được 1 kiêu hình hoa đỏ
(5) P: Hoa vàng x hoa tím ; F1 thu được cả hoa đỏ, hoa tím và hoa vàng
(6) P : Hoa vàng x hoa vàng ; FI thu được cả 3 kiêu hình hoa đỏ, hoa vàng và hoa tim
Trong các phép lai trên có bao nhiêu phép lai có thê xảy ra
Câu 6(ID177741) Quan sát một bệnh di truyền ở một gia dinh thay rang bô bị bệnh, mẹ bình thường và họ
có 2 con trai bình thường và hai cô con gái bị bệnh giống bố Hai anh con trai lấy vợ bình thường, mỗi gia đình đều sinh ra 2 cô con gái bình thường Một cô con gái bị bệnh lấy chồng bình thường sinh ra fnột cậu con trai bình thường, cô con gái bị bệnh thử 2 lấy chồng bị bệnh đó thì sinh ra 1con trai bình thường và 2 cô con gái bị bệnh Khăng định nào sau đây về tính trạng bệnh của gia đình trên là Hợp lí nhất
A Tính trang bệnh là do gen trội nằm trên NST X qui định
B Tính trạng bệnh là do gen trội nằm trên NST thường qui định
C Tinh trang bệnh là do gen lặn nằm trên NST X qui định
D Tính trạng bệnh là do gen lặn nằm trên NST thường qui định
Câu 7(ID177742) Tính trạng hói đầu ở người do gen trội năm trên NST thường qui định nhưng gen trội ở
nam và lặn ở nữ (KG di hop 6 nam thì bị hói đầu, nữ không bị hói đầu) Một quân thê người cân bang di
truyền có tỉ lệ người bị hói đầu là 20% bị hói đầu Tỉ lệ nữ bi hoi dau trong quan thé la
Câu 8(ID177743) Ai là người đã làm thực nghiệm chứng minh sự hình thành hợp chât hữu cơ phức tạp từ
các chât hữu cơ đơn giản
>> Truy cập trang hftp://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa — Sinh - Văn — Anh — Sử - Địa tốt nhất -l-
Trang 2A Dacuyn B Fox C Milo D Uray
Câu 9(ID177744) Ö ruôi giâm cho rang 2 gen qui dinh màu thân và kích thước cánh liên kết với nhau trên cùng 1 NST va khoang cach 2 gen la 18cM( tan s6 hoan vi gen 1a 18%) Cho P thuan ching rudi thân xám cánh ngắn tạp giao với thân đen cánh dài thu được F1 đồng tính thân xám, cánh dai Cho F1 tap giao voi nhau, E2 thu được tỉ lệ phân l¡ kiều hình là
A 3 xám, dài : 1 đen ngắn
B 1 thân xám, cánh ngắn 2 thần xám, cánh dài: 1 thân đen, cánh dài
C 66,81% xám, dài ; 8,19% xám, ngắn ; 8,19% đen, dài ; 16,81% đen ngắn
D 70.5% xám, dài : 4.5% xam, ngan ; 4,5% den, dai ; 20,5% den ngan
Cau 10(1D177745) Khang dinh nao sau day vé tiến hóa nhỏ của học thuyết tiên hóa tông hợp hiện đại là đúng
A._ Tiến hóa nhỏ kết thúc băng sự hình thành loài mới được đánh dấu bằng sự xuất hiện của cách li
sinh sản
B Tiến hóa nhỏ xảy ra với từng các cá thể của loài nên đơn vị tiên hóa là loài
C Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành
D Diễn ra trong không gian rộng và thời gian lịch sử dài, không thê tiên hành làm thực nghiệm
Cau 11(1D177747) Theo Dacuyn thì đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A Cá thê sinh vật B Dưới cá thê; cá thể và trên cá thê
C Quan thé sinh vat D Cathé va quan thé sinh vat
Câu 12(ID177748) Cho A hoa đỏ ; a hoa trắng và Aa hoa hông Cho các quân thể ngẫu phối có thành phần kiêu gen như sau : (1) 100% hoa đỏ ; (2) 100% hoa trang ; (3) 100% hoa hông : (4) 25% đỏ : 50% hông ; 25% trắng : (5) 50% đỏ : 50% hồng; (6) 75% đỏ : 25% trăng ; (7) 49% đỏ : 42% trắng : 9% hồng Có bao nhiêu quân thê đang tôn tại ở trạng thái cân băng di truyền
Câu 13(ID177749) Su kiện nao sau day không xuat hign ở đại cô sinh
A Sự phát sinh và phát triển của cây hạt trần
B Sự phát sinh và phát triển của chim và thú
C Sự phát sinh và phát triên của côn trùng
D Sự phát sinh và phát triển của bò sát
Câu 14(ID177750) Khăng định sau về ung thư là không đúng
A Ung thư là bệnh không di truyền qua các thê hệ
B Ung thư có thê do đột biên gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể gây nên
C Sự di căn là hiện tượng tế bao ung thu đã tách khỏi mô khối u và di cư vào máu
D Ung thu la su tang sinh cua tế bào tạo ra khôi u
Câu 15(ID177751) Hiện tượng hoán vị gen xảy ra do sự trao đôi chéo NST
A Giữa các cromatit chị em trong cặp NST tương đồng ở kì giữa I của giảm phân
B Giữa các cromatit không chị em trong cặp NST tương đồng ở kì đầu I của giảm phân
C Gitta cac cromatit chị em trong cặp NST tương đồng ở kì đầu I của giảm phân
D Giữa các cromatit không chị em trong cặp NST tương đồng ở kì giữa | của giảm phan
Câu 16(ID177752) Hiện tượng di truyền nào sau đây không làm tăng biên dị tô hợp
Câu 17(ID177754) Cho các loại giống sau : (1) giống lúa gạo vàng ; (2) dâu tam tam bội ; (3) pomato ; (4)
cừu dolly ; (5) vi khuan E.coli san xuat khang sinh pelixillin ; (6) giông tao ma hong ; (7) giông bông khang
sau ; (8) Bo lai Sind ; (9) Nam co hoat tinh khang sinh cao gap 200 lan so với giống gốc ; (10) Cà chua chín
cham
Có bao nhiêu giống được tạo nên bằng công nghệ gen
Câu 18(ID177756) Một quân thê có thành phần kiều gen biến đôi qua các thê hệ như sau :
>> Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa - Sinh — Vian — Anh — Sir - Dia tot nhat -2-
Trang 3
Quần thẻ trên đang chịu tác động của nhân tổ tiễn hóa nào
A._ Giao phối không ngẫu nhiên B Di nhập gen
C Yếu tố ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên chống lại thé di hop
Câu 19(ID177757) Quan điểm nào sau đây là quan điểm trong thuyết tiến hóa của Dacuyn
Cá thể và quân thê là đối tượng chính chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
Biên di cá thê phát sinh do biên dị đột biên và biên dị tô hợp
Tiến hóa là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiêu gen của quân thể theo hướng thích nghỉ
D Biến di ca thể là nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
Cau 20(1D177760) Cho răng một gen qui định | tinh trang va trội lặn hoàn toản Một cơ thể có kiểu gen là AB/ab Dd cho tạp giao với cơ thể có kiểu gen Ab/ab Dd Biết răng khoảng cách giữa 2 gen là 20cM Thế hệ
sau cơ thể mang toàn tính trạng trội chiếm tỉ le
Câu 21(ID177762) Một quân thê tự thụ phấn xuất phát có thành phần kiểu gen là 05AA ; 0,3Aa ; 0,2aa
Khi sự tự thụ phần kéo dài(số thê hệ tự thụ tiên đến vô cùng) Nhận xét nào sau đây về kết quả của quá trình
tự phối là đúng
A Thành phân kiểu gen của quân thé chỉ còn lại 1 dòng thuần
B Tân sỐ các alen tiên tới bằng nhau
C Tân số của A, a lần lượt bằng vol tân số của AA va aa
D T¡ lệcác dòng thuân tiên tới băng nhau _
Câu 22(ID177767) Một quân thê người cân băng di truyền có tỉ lệ người mang nhóm máu O là 2,25% ; người mang nhóm máu B là 33,75% còn lại là những người mang nhóm máu A và AB Tỉ lệ người mang nhóm máu A trong quân thể là
Ta có kiêu gen có thê của các nhóm màu:
Câu 23(ID177768) Khăng định đúng về phương pháp tạo giống đột biến
A Không áp dụng với đối tượng là động vật vì gây đột biến là sinh vật chết hoặc không sinh sản được
B Phương pháp này có hiệu quả cao với đôi tượng là vi khuẩn vì chúng sinh sản nhanh dễ phân lập tạo dòng thuần
C Tạo giống đột biên chủ yếu áp dụng với vi sinh vật ít áp dụng với thực vật và hiếm áp dụng với
động vật
D Người ta có thể sử dụng tác nhân vật lí và hóa học đề tác động gây đột biên trong đó tác nhân vật lí thường có hiệu quả cao hơn
Câu 24(ID177769) Trong quá trình hinh thành loài thì nhân tô nào sau đây có vai trò làm tăng cường, củng
cô sự phân hỏa thành phần kiêu gen của các quân thê hoặc các nhóm ca thé
Câu 25(ID177770) Khăng định nào về các băng chứng tiên hóa là không đúng
A Bảng chứng phôi sinh học có thể xác định mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài
B Cơ quan tương đồng phản ánh chiều hướng tiên hóa phân li
C Cơ quan tương tự phản ánh chiều hướng tiên hóa đồng qui
D Giải phẫu so sánh và phôi sinh học là những bằng chứng tiên hóa trực tiếp
Câu 26(ID177771) Ở đậu hà lan cho P thuần hạt vàng lai với hạt xanh được F] đồng tính hạt vàng, F2 thu được 3 vàng : I xanh Khăng định nào sau đây là đúng
A Trên mỗi cây F1có 3⁄4 số quả chứa hạt vàng và 1⁄4 số quả chứa hạt xanh
B Trên mỗi cây F1 chỉ có một loại hạt hoặc hạt vàng hoặc hạt xanh
>> Truy cập trang hftp://tuyensinh247.com/ để học Toán —- Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất -3-
Trang 4C Trên mỗi cây F1 có cả hạt vàng và hạt xanh
D Trên cây Fl, mỗi quả có 2 loại hạt với tỉ lệ là 3 hạt vàng : 1 hạt xanh
Câu 27(ID177772) Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen
của một gen quy định
- Nữ không bị bệnh
1O 12 13 - : 5 l6 TÊN
Biết răng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thê trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng III.14 - III.15 là
Câu 28(ID177773) Khăng định đúng về bệnh di truyền phân tử
A Bệnh có thể phát hiện bằng việc quan sát cầu trac NST
B Bệnh do các đột biên gen gây nên
C Đao là một trong các bệnh điền hình của bệnh di truyền phân tử
D Bệnh sẽ di truyền qua các thể hệ
Câu 29(ID177774) Mô tả nào sau đây không đúng khi nói về các hội chứng bệnh
A Tocno là hội chứng chỉ gap ở nữ không gặp ở nam
B Patau là hội chứng gặp ở cả nữ và nam
C Claiphentơ là hội chứng chỉ gặp ở nam mà không gặp ở nữ
D Đao là hội chứng chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam
Câu 30(ID177775) Khăng định nào sau đây về bệnh phenyl keto riiệu là đúng
A Có thê giảm tác hại của bệnh băng cách ăn thức ăn không có phenylalanin
B Do đột biến gen trội gây nên
C Gen đột biến đã không tạo ra eñzim xúc tác chuyển tirozin thành phenylalanin
D Sự dư thừa phenylalanine trong máu đã đầu độc tê bào thần kinh
Đáp án đúng là D
Câu 31(ID177776) Người ta cắt đoạn ADN mang gen qui định tông hợp insulin từ gen của người rồi nói vào
một phân tử plamit nhờ các enzim cắt và nói Khăng định nào sau đây là không đúng
A Phân tử AND được tạo ra sau khi ghép gen được gọi là AND tái tô hợp
B AND tai t6 hop nay cé kha nang xâm nhập vào tế bào nhận bằng phương pháp tải nạp
C AND tái tô hợp này thường được đưa vào tế bào nhận là tế bào vi khuân
D AND tai td hop nay cé kha nang nhân đôi độc lập với AND NST của tế bào nhận
Câu 32(ID177778) Ở ruồi giấm cho thân xám,cánh dài là trội hoàn toàn so với thân đen, cánh ngắn và 2
gen này liên kết với nhau trên NST thường Mắt đỏ trội hoàn toàn so với mắt trắng và gen qui định tính trạng này nằm trên X không có alen trên Y- Cho P thuần chủng khác nhau về 3 tính trạng thu được F1 đồng tính xám, dài, đỏ Cho F] tạp giao với nhau thì ở F2 trong tông số cá thê thu được thì số cá thể mang cả 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ là 52,53% Khăng định nào sau đây không đúng
A F2 số cá thể mang toàn tính trạng lặn chiếm 5%
B F2 trong những cơ thể mang toàn tính trạng trội thì con đực chiếm 1/3
C F2 số cáthể mang một tính trạng lặn chiêm 47,5%
D F2 thu được 40 kiểu gen
Câu 33(ID177780) Công nghệ tế bào nào sau đây ở thực vật có thê tạo ra quân thể giống cây trong dong nhất về kiêu gen
C Nuôi cây mô tê bào D Nuôi cây mô tê bảo và nuôi cây hạt phân
>> Truy cập trang hftp://tuyensinh247.com/ để học Toán —- Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất -4-
Trang 5Câu 34(ID177782) Trong trường hợp I gen qui định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn Điều khẳng định nào sau đây là đúng
A Bố mẹ cùng một kiểu hình và sinh con mang kiểu hình khác bố mẹ thì tính trạng ở bố mẹ do gen lặn qui định
B Bô mẹ cùng kiểu hình và con sinh ra có kiêu hình giống bố mẹ thì chắc chắn tính trạng của những người này là do gen lặn qui định
C Bô mẹ cùng một kiêu hình và sinh con mang kiêu hình khác bô mẹ thì tính trạng ở bô mẹ do
gen trội qui định
D Bô mẹ cùng kiêu hình và con sinh ra có kiêu hình giông bô mẹ thì chắc chăn tinh trạng của
những người này là do gen trội qui định
Câu 35(ID177783) Cho A ( hoa đỏ )>>-a hoa hông >> ai hoa trăng Phép lai nào sau day cho doi sau day
đủ cả 3 loại kiểu hình
Câu 36(ID177788) Ruột thừa ở người : hạt ngô trên bông cờ của ngô hay cây đu đủ đực có quả Đây là
bằng chứng về
Câu 37(ID177788) Cho ở một thực vật màu hoa do 2 gen không alen cùng qui định trong đó có cả 2 alen
troi A va B thi cho hoa mau do ; con chỉ có một trong 2 alen trội A hoặc B và không có cả 2 loại alen trội này thì cho hoa màu vàng B quả tròn, b quả dài Cho P Ad/aD Bb lai phan tich, thế hệ sau thu được tỉ lệ
phân l¡ kiểu hình là
A l1 đỏ, dài : 2 vàng dài - l vàng tròn B 1 đỏ dài : 2 đỏ, tròn : l vàng tròn
C 1 đỏ, tròn : 2 vàng, dài I do, dai D 1 do, dai : 2 vang tron : 1 vang dai
Câu 38(ID177789) Một giông lúa được trông bởi những gia đình nông dân khác nhau thi cho năng suất
khác nhau : 3 tạ/ sào ; 2,5 tạ/ sào ; 2,3 tạ/ sào ; 1,Š tạ/ sào/ Tập hợp các kiểu hình năng suất của gidng lua
nay duoc goi la
A Thường biến B Su mém deo kiểu hình CV Hệ số di truyền _D Mucphanung ©
Câu 39(ID177790) Qua cac thé héthi diém gidng nhau trong câu trúc đi truyền giữa quân thể ngâu phôi và
quan thé tự phối là
A Tân số alen xu hướng thay đôi B Thành phân kiểu gen có xu hướng thay đôi
C Tan so alen khong đôi D Thành phân kiêu gen có xu hướng không đôi
Câu 40(ID177791) Cho răng màu sắc hoa là do 4 gen không alen cùng qui định trong đó có các alen trội của cả 4 gen thì cho hoa màu đỏ ; không có đây đủ cả gen trội của cả 4 gen hoặc toàn lặn thì sẽ cho hoa màu vàng Nếu cho P dị hợp về cả 4 cặp gen trên tự thụ phân thì ở FI thu được cây hoa vảng thuần chủng chiêm
tỉ lệ là
>> Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa - Sinh — Vian — Anh — Sir - Dia tot nhat -5-
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DÁN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện : Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
Câu 1
Đây là ví dụ về kết quả của nhân tổ tiền hóa di nhập gen
Đáp án D
Câu 2
Tỷ lệ hạt không có khả năng nảy mâm trên đất nhiễm mặn là 9% = 0.09%, thê hệ trước chỉ bao gồm kiểu gen AA và Aa vì kiểu gen aa không có khả năng nảy mâm trên đất nhiễm mặn
Ta có 2 trường hợp
TH1: Quan thé tự phối
Co 0,09aa , ma ty 1é aa 6 thê hệ sau = 1⁄4 tỷ lệ Aa ở thê hệ trước => Aa = 0.36 => AA = 0.64
Không có trong đáp án => loại
TH2: quân thể ngẫu phối
aa = 0.09 => q(a) = 0.3 thành phân kiêu gen của thê hệ sau là: 0.49AA:0.21Aa:0.09aa , do quần thể ngẫu phối nên thành phần kiểu gen của các thế hệ không đôi, ' mà thế hệ trước chỉ có AA và Aa => tỷ lệ đồng hợp
là: 0.49 /(0.49+0.21) = 0.7
Đáp án D
Câu 3
Từ tỷ lệ kiểu hình ta có thé tinh được tỷ lệ kiểu gen ở quần thê mèo này:
U55X7Y:015X2Y:0254”°X”:01ã84ˆXˆ:01#7xX
Ta thay tân sô alen của các alen ở 2 giới là khác nhau => quân thê chưa cân băng di truyền
Tần số alen của quân thé là:
p(A)= (0.7 +0.65x2) = 2/3
q(a) = (0.3+0.35x2) = 1/3
Đáp án A
Câu 4
Thê dị hợp về 4 cặp gen tự thụ phân:
Số kiểu gen là: “““”“” ( > King
Số kiểu gen đồng hợp về cả 4 cặp gen là: 16
Đáp án C
Câu 5
Tỷ lệ kiểu hình ở F2 là 9:6:1 => màu sắc của hoa do 2 gen tương tác bô sung với nhau, khi có cả 2 gen trội thì cho kiêu hình hoa đỏ, có 1 trong 2 gen trội cho kiểu hình hoa vàng, còn không có gen trội cho kiêu hình
hoa tím
Quy ước gen: A-B- hoa đỏ; aaB- ,A-bb: hoa vàng; aabb: hoa tím
>> Truy cập trang hftp://tuyensinh247.con/ để học Toán — Lý — Hóa - Sinh —- Văn —- Anh — Sử - Địa tốt nhất -6-
Trang 7P thuần chủng: AABB x aabb
Xét cac két qua :
(1) Có thể xảy ra nêu 2 hoa đỏ này dị hợp 2 cặp gen: AaBb x AaBb => 9A-B-: hoa đỏ ; 6 hoa vàng: A-
bb,aaB-; 1 hoa tim:aabb => (1) đúng
(2) Cây hoa đỏ x hoa tím: ta xét các trường hợp:
THỊ: AABB x aabb => AaBb: 100% hoa đỏ
TH2: AaBb x aabb => 1 AaBb:laaBb:1Aabb:laabb hay | do:2 vang:1 tím
TH3: AABb/AaBB x aabb => 1 hoa do : Lhoa vang
c> (2) sai
(3) Hoa đỏ (AABB, AaBb,AABb/AaBB) x hoa vàng (A-bb, aaB-)
Khi cho cây hoa đỏ x hoa vàng có thể thu được cá 3 kiêu hình => (3) sai, (6) đúng
(4) Hoa vàng (A-bb/aaB-) x hoa vàng(A-bb/aaB-)
Phép lai giữa cây hoa vàng với cây hoa vàng có thê tạo ra 3 kiểu hình:
VD: Aabb x aaBb => AaBb: Aabb:aaBb: aabb => (4) sai
(5) Hoa vàng(A-bb/aaB-) x hoa tim(aabb): không thê tạo ra kiểu hình hoa đỏ (A-B-) => (5) sai
Vậy các trường hợp có thê xảy ra là : (1), 6)
Đáp án D
Câu 6
Ta thay vợ chông người con gái bị bệnh thứ 2 (lây chông bị bệnh) mà sinh ra con không bị bệnh => bệnh do
øen trội,
Trong gia đình này ta thấy con gái có bố bị bệnh thì đêu bị bênh => gen nằm trên NST X
Vậy tính trạng do gen trội năm trên NST X quy định và không có alen tương ứng trên Y
Đáp án A
Câu 7
Tỷ lệ người bị hói đầu là 20%, tỷ lệ nam: nữ =1:]
Gọi p và q là tần số alen của A va a: ta có tỷ lệ người bị hoi trong quan thể là:
2 „2
FE AM 926 Øj + p(- p) =0.2©> p=0.2 (p2 là tần số AA ở mỗi giới)
Vậy tỷ lệ bị hói ở nữ là: ay nu
Dap an C
Cau 8
Milơ và Uray đã làm thí nghiệm chứng minh sự hình thành chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ còn Fox đã làm thí nghiệm chứng minh sự hình thành hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản
Đáp án B
Câu 9
a, © + F aa
AB ABN #2 19% F, : 2? — 0.41abx0.5ab= 0.205
— A- B-=0.5+0.205 = 0.705; A— bb/ aaB- = 0.25 —0.205 = 0.045
Vậy ta có tỷ lệ kiểu hình ở F2: 70,5% xám, dài ; 4,5% xám, ngắn ; 4,5% đen, dài ; 20,5% đen ngắn
Đáp án D
Câu 10
kết quả của tiền hóa nhỏ là hình thành loài mới, hay quân thể mới cách ly sinh sản với quân thê cũ
vậy phát biểu đúng là A
>> Truy cập trang hftp://tuyensinh247.com/ để học Toán —- Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất -7-
Trang 8Câu 11
Theo Dacuyn :Đối tượng của chọn lọc tự nhiên là cá thé sinh vat
Dap an A
Cau 12
Các quần thê đang ở trạng thai cân bằng di truyền 1a: (1),(2),(4)
Đáp án D
Cau 13
Chim và thú phát sinh ở đại trung sinh => phát biều không đúng là B
Đáp án B
Câu 14
phat biéu sai la D vì ung thư còn bao gồm cả giai đoạn các tế bào đó xâm lấn cơ quan khác và di căn
Dap an D
Cau 15
Hiện tượng hoán vị gen xảy ra do sự trao đổi chéo NST giữa các-:cromatit không chị em trong cặp NST tương đồng ở kì đầu I của giảm phân
Đáp án B
Câu 16
Các gen liên kết hoàn toàn với nhau làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tô hợp
Đáp án D
Câu 17
Các giống được tạo bằng 3 công nghệ gen 1a: (1),(5),(7),(10)
(2) duoc tao ra nhờ lai giống tứ bội với lưỡng bội
(8) : là công nghệ tạo giống có ưu thế lai
(4) : là nhân bản vô tính (công nghệ tế bào)
(3) là được tạo bằng công nghệ té bao
(6)(9) : cong nghé gay dot bién
Dap an B
Cau 18
ta thấy tỷ lệ đồng hợp ngày càng tăng, đị hợp ngày càng giảm, và tỷ lệ tăng của đồng hợp lặn và đồng hợp trội là như nhau
Quân thê đang chịu tác động của giao phối không ngâu nhiên
Dap an A
Quan điêm trong học thuyết tiên hóa của Dacuyn là : biên dị cá thê là nguôn nguyên liệu của CUTN
Đáp án D
Cau 20
t a có phép lai: ah hép lai: —— Dd x — Dd; ab f = 20% 6
xét phép lat: a oh ; £=20% o> 5 =0, Aabx0.5ab = 0.2
— A-B-=0.7; A~bb/ aaB- =0.05
xét phép Iấ:| Dd Dd > | D-: „úủ
Vậy cơ thê mang toàn tính trạng trội(A-B-D-) chiếm tỷ lệ: 0.7x 0,75 =0.525
Đáp án B
Cau 21
Một quân thê tự phối qua nhiều thẻ hệ thì thành phần kiêu gen của quân thé nay sé chi bao gom AA va aa va
có tỷ lệ lần lượt băng tần số của A và a
Dap an C
Cau 22
>> Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa - Sinh — Vian — Anh — Sir - Dia tot nhat - 8 -
Trang 9Q: I2r9
BP Por
TP
AB:1*1”
Gọi p,g.r lần lượt là tần số của các alen 7, 7”, 7°
Có 2,25% người nhóm máu O => r= 40.0225 =0.15
Mà quân thê đang ở trạng thái cân bằng di truyén: ta co: O+ B=(q+ r) = 01.3375 + 0.0225 = 0.36 thay gid
trị của r = 0.15 ta có q =0.45 => p =1-q-r =0.4
Vậy số người nhóm máu A trong quân thê là: 4= (ø+z)“-@Ø= 0.55“ -0.0225 = 0.28
Đáp án B
Câu 23
Khăng định đúng về phương pháp tạo giông đột biên là B
Đáp án B
Câu 2A
Các cơ chế cách ly có vai trò làm tăng cường , củng cố sự phân hóa thành phần kiểu gen của các quân thê hoặc các nhóm cá thê
Đáp án A
Khang dinh sai là D: Giải phầu so sánh và phôi sinh học là những băng chứng tiên hóa gián tiềp
Đáp án D
Câu 26
Dap an C
Cau 27
Ta co cap vo chong: 1,2 : bô mẹ binh thuong.,.con gai bi bệnh => gen gây bệnh là gen lặn và năm trén NST thường, vì bố bình thường mà con øấi bị bệnh
Quy ước gen: A : bình thường: a bị bệnh
-_ Xét bên người chồng III.15
Bồ mẹ bình thường sinh con gái l6 bị bệnh => bố mẹ (10),(11) có kiểu gen Aa => người IIIL.15 :
IAA:2Aa
- Xét người số 8: có bố (4) bị bệnh nên có kiêu gen: Aa
- Xét người số 7, bố mẹ bình thường nhưng có em gái (5) bị bênh => người 7 có kiêu gen: IAA:2Aa
- Vay người 14 là con của cặp vợ chồng (7)x(8) có kiêu gen (LAA:2Aa)xAa là (2AA:3Aa)
- Phép lai giữa người IIL 14 x IIH.15 : 2AA:3Aa)x(1AA:2Aa) <=> (7A:3a)x(2A:1a), xác suất sinh con dau long không mang gen gây bênh (AA) là 14/30 = 7/15
Dap an C
Cau 28, -
Bệnh di truyên phân tử là bệnh do các đột biên gen gây nên Không thê phát hiện băng quan sát câu trúc NST, gen gây bệnh sẽ truyền cho đời sau nhưng đẻ biêu hiện thành tính trạng thì còn phụ thuộc vào môi trường và tô hợp chứa gen đó
Down là một hội chứng có nguyên nhân là tồn tại 3 NST số 21
Đáp án B
Câu 29
Ý không đúng là D: Hội chứng đao là trong tế bao sinh dưỡng có 3 NST số 21 có thể gặp ở cả nam và nữ Đáp án D
Câu 30
A sai vì: không thể loại bỏ hoàn toàn phenylalanin ra khỏi khâu phần ăn vì Phe là I axit amin không thể thay thê
>> Truy cập trang hftp://tuyensinh247.com/ để học Toán —- Lý - Hóa - Sinh —- Văn — Anh - Sử - Địa tốt nhất -9-
Trang 10B sai vì đây là đột biến gen lặn
C sai vì gen đột biến không tạo ra enzyme chuyên Phe thành Tyr
Đáp án D
Câu 31
Phát biểu sai là B, các ADN tái tổ hợp này thường được đưa vào tế bào bằng cách dùng CaCl; hoặc xung điện đề làm giãn màng tế bào
Dap an B
Cau 32
Quy ước gen: A: thân xám, a: thân đen
B: cánh dài; b: cánh cụt
D: mắt đỏ; d: mắt trăng
Ta có tỷ lệ trội về 3 tính trạng (A-B-D)là 52.5% => A-B- =0.525: 0.75= 0.7.=> ab/ab = 0.7 - 0.5 = 0.2
Mà ở I bên tuổi đực không có hoán vị gen cho ab với tỷ lệ 0.5,.bên ruôi cái cho ab = 0.4 hay f = 0.2
Kiểu gen cua F1: = X?”x'“,f=0.2x AB yy
Xét các kết luận:
1.Ở F2 số cá thể mang toàn tinh trang lặn (aabbdd) = 0.2ab/ab x 0.25 = 0.05 => A đúng
2.Xét phép lai: X?X“x X?Y-› X?X?: X?X”: X°?Y: X“Y , trong những con có mắt đỏ thì con đực
chiếm 1/3 => trong tông số con mang toàn tính trạng trội thì số con đực chiêm 1/3 => B đúng
3 Số cá thể mang I tính trạng lặn ở F2:
ta có: A-B- = 0.7; aabb =0.2 ;A-bb/aaB- = 0.25 — 0.2 = 0.05, tỷ lệ X? —=0.75; ⁄#- =0.25
tỷ lệ cá thể mang | tinh trang lan la:
4 Số kiểu gen ở F2 = 7 x 4= 28 KG => D sai,
Cap Aa, Bb co hoan vi gen 6.1 bén €ho 7 kiều gen, cặp Dd tạo ra 4 kiểu gen ở F2
Dap án D
Câu 33
Nuôi cấy mô tế bào có thê tạo ra kiêu gen đồng nhất cho quân thê
Dap an C
Cau 34
Khẳng định đúng là C : Ta có thê lấy ví dụ : Aax Aa => 1/4aa có kiểu hình khác bố mẹ
Ý A sai vì : nêu bố mẹ có kiểu hình lặn : aa x aa => 100% doi con aa, phai có kiểu hình giống bố mẹ
Ý B sai vì : trong trường hợp bố mẹ có kiểu gen AA x AA => 100% AA có kiểu hình giống bố mẹ nhưng
không phải là kiều hình lặn
Ý D sai tương tự như ý B, trong trường hợp bố mẹ : aa x aa => con 100% aa, kiêu hình giống bỗ mẹ nhưng mang kiểu hình lặn
Đáp án C
Câu 35
Phép lai cho đầy đủ kiêu hình là phép lai A
Aai Xaai=> 2A-:laai:lai ai
Đáp án A
Câu 36
Ruột thừa ở người ; hạt ngô trên bông cờ của ngô hay cây đu đủ đực có quả Đây là băng chứng về cơ quan
thoái hóa
Dap an A
Cau 37
>> Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa - Sinh — Vian — Anh — Sir - Dia tot nhat - 10-