1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập môn hóa tin

14 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 828,69 KB
File đính kèm dethi.rar (803 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các phản ứng oxi hóa – khử và vẽ sơ đồ sau Câu 2 (4,0 đ). Nghiên Câu 2 (4,0 đ). Nghiên cứu tương tác của NH3 và HF với nước a. Tạo ra phân tử HF và tính điện tích theo CNDO, lưu tên hf.hin b. Tạo ra phân tử NH3 và tính điện tích theo CNDO c. Hợp nhất và dịch chuyển hai phân tử lại gần nhau d. Đưa hệ vào hộp tuần hoàn 10x10x10, tối ưu CHPT và biểu diễn liên kết hidro

Trang 1

Đề cương Tin học ứng dụng trong hóa học

Câu 1 (4,0 đ) Viết các phản ứng oxi hóa – khử và vẽ sơ đồ sau

2KMnO4 + 5Na2S + 8H2SO4 5Na2SO4 + S + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

2FexOy + (6x - 2y) H2SO4 xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 + (6x -2y) H2O

A B

B AK A K

A+B E

t

Câu 2 (4,0 đ) Nghiên cứu tương tác của NH 3 và HF với nước

a Tạo ra phân tử HF và tính điện tích theo CNDO, lưu tên hf.hin

b Tạo ra phân tử NH3 và tính điện tích theo CNDO

c Hợp nhất và dịch chuyển hai phân tử lại gần nhau

d Đưa hệ vào hộp tuần hoàn 10x10x10, tối ưu CHPT và biểu diễn liên kết hidro

Trang 2

Đề số 02 Câu 1 (4,0 đ) Hãy vẽ sơ đồ độ tan - Trình bày cơ chế phản ứng sau

O3

O3

O3 ) 2

O4 ) 3

lO3

NO2 +

NO2 + NO2+ - H+

Câu 2 (4,0 đ).Vẽ biểu đồ thế tĩnh điện cho phân tử NH 3 theo các bước sau:

a. Vẽ phân tử NH3

b. Tính toán điểm đơn bằng phương pháp DFT – CI,

c. Vẽ biểu đồ thế tĩnh điện 2D, 3D mapped isosurface

d. Biểu diễn các HOMO và LUMO của phân tử của NH3

II PHẦN GIÁO VIÊN HỎI THÊM (2,0 ĐIỂM).

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Đề số 03 Câu 1 (4,0 đ) Trình bày cơ chế phản ứng và công thức của grixerandehit:

Trang 3

R C O

OH

OH

OH 2

CHO

C

H HO

CH2OH

CHO

C H

OH

CH 2 OH

CHO

CH2OH

CHO

CH2OH

H HO

Câu 2 (4,0 đ) Solvat hóa phân tử axit Lactic theo các bước sau:

a. Vẽ phân tử axit lactic và lưu

b. Tính toán điểm đơn theo CNDO và biểu diễn điện tích phân tử

c. Đưa phân tử vào hộp tuần hoàn kích thước 10 – 10 – 10, solvat hóa bằng CHPT

d. Xóa các phân tử nước, chập 2 phân tử trước và sau solvat

Đề số 04 Câu 1 (4,0 đ) Trình bày các công thức và vẽ dụng cụ sau

H3C

H3C

CH3

CH3

H3C

HO

OH

O

N N N N

O OH

H H

HOCH2

NH2

P O HO OH

Trang 4

Câu 2 (4,0 đ) Vẽ công thức cấu tạo của ion phân tử Axit lactic : CH 3 (CHOH 2 + )COO

-a. Biểu diễn cả hai đồng phân R-S của axit

b. Tối ưu CNDO và cho biết điện tích nguyên tử ở cả hai dạng

c. Tính năng lượng chuyển hóa 2 dạng

Trang 5

Đề số 05 Câu 1 (4,0 đ) Trình bày các công thức và dụng cụ sau

O

CH2COCH3

NO2

OH O

NH

O

O O

Câu 2 (4,0 đ) Vẽ phân tử xiclohexan dạng ghế và dạng thuyền

a. Tính toán CNDO và cho biết thể tích, diện tích dạng ghế

b. Tính toán CNDO và cho biết thể tích, diện tích dạng thuyền

c. Tìm năng lượng chuyển hóa giữa hai dạng

Đề số 06 Câu 1 (4,0 đ) Trình bày các công thức + Vẽ dụng cụ sau

O

H OH

H O

HOCH

CH2OH H

H CCl 3

N N N

H N SH

Trang 6

Câu 2 (4,0 đ) Vẽ hai phân tử Cis và trans – but - 2 – en.

a. Tính toán CNDO và cho biết thể tích, diện tích dạng cis

b. Tính toán CNDO và cho biết thể tích, diện tích dạng trans

c. Tìm năng lượng chuyển hóa giữa hai dạng

Trang 7

Đề số 07 Câu 1 (4,0 đ) Vẽ sơ đồ chuyển hóa+ thiết bị thí nghiệm sau

N N N N

CH3

CH3

H3C O

O

N N N N

CH3

H3C O

O N N N N

CH3

H3C O

O H N

N N

N

CH3

H3C O

O H

N N N N

CH3

CH3 O

O

H Caffeine

Paraxanthine(84%) Theobromine(12%) Theophilline(4%)

Câu 2 (4,0 đ) Vẽ phân tử metyl xiclohexan cả dạng trục và dạng biên

a. Tính toán CNDO và cho biết thể tích, diện tích dạng trục

b. Tính toán CNDO và cho biết thể tích, diện tích dạng biên

c. Tìm năng lượng chuyển hóa giữa hai dạng

Trang 8

Đề số 08

Câu 1 (4,0 đ) Vẽ công thức hóa học trên Chemdraw

a. biểu diễn cấu trúc 3D và phổ 13C của S-nicotin

b. Viết các PTPƯ sau:

+ Phản ứng điều chế NH3 ở 450oC, 100 atm, xt bột sắt

oC, 100 atm

Feb

+ Phản ứng ester hóa tạo etylaxetat có xúc tác

H3C C

O

O H

O

O

O CH2CH3

+H2O

H2SO4 d

Câu 2 (4,0 đ) Mở và thao tác với phân tử PDB6

a. Xóa hết các phân tử nước

b. Cho biết phân tử trên có bao nhiêu nguyên tử P, Mg

c. Thay thế các nguyên tử Mg thành Cu

d. Chỉ biểu diễn các hợp phần từ 30 đến 40

Trang 9

Đề số 09 Câu 1 (4,0 đ) Viết sơ đồ chuỗi phản ứng + vẽ bộ dụng cụ thí nghiệm sau:

Câu 2 (4,0 đ) Tạo vòng xoắn alpha sau: Phe – Ala – Gly – Glu – His – Trp

a. Tô màu vàng cho cấu trúc bậc hai của chuỗi

b. Tìm liên kết khung và tô màu đỏ

c. Biểu diễn chỉ liên kết biên

Trang 10

Đề số 10 Câu 1 (4,0 đ) Viết cơ chế phản ứng SN 1 và vẽ giản đồ hỗn hợp đẳng phí

20 40

60

to

% 0

D

H G

E

P = const

Câu 2 (4,0 đ) Vẽ lần lượt các phân tử C 2 H 2 , C 2 H 4 , C 2 H 6 ,

a. Tối ưu và lưu vào 03 file khác nhau

b. Cho biết sự thay đổi độ dài liên kết C-C và C-H

c. Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng C2H2 + H2 = C2H4 và C2H2 + 2H2 = C2H6

Trang 11

Đề số 11

Câu 1 (4,0 đ) Viết các phản ứng oxi hóa – khử và vẽ sơ đồ phân tử H 2

3FeSO4 + 4HNO3 Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

FexOy + (6x - 2y) HNO3 xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x - y) H2O

e1

e2

r12

r2b

r1a

rab

Câu 2 (4,0 đ) Xem tinh thể mẫu và dựng tinh thể

a. Tạo một mẫu tinh thể Na

b. Biểu diễn mặt (1,1,1) của tinh thể MgO trong thư viện

c. Cho biết ý nghĩa của các công cụ:

Trang 12

Đề số 12 Câu 1 (4,0 đ) Trình bày cơ chế phản ứng và giản đồ MO:

NH

O

OH

N

O

H O

N

O

O B

+ Y

*

z

σ

z

σ

*

x

y

π

x

*

s

σ

s

σ

Câu 2 (4,0 đ) Tạo một ADN có dạng A – T – A – G, cấu dạng Z

a. Thêm các ion trái dấu (Na)

b. Thay A ở giữa thành C

c. Đo các góc Alpha, Beta, Gama

Đề số 13

Câu 1 (4,0 đ) Trình bày chuỗi phản ứng và đồ thị sau

Me

O Me

Ph

Au

N

SO2Ph

N

O

SO2Ph Ph

Me H

H

E

E

-E+

r o

r

Câu 2 (4,0 đ) Hãy vẽ phân tử ion alanin H 3 N + -CH(CH 3 )-COO

-a. Tối ưu hình học bằng CNDO và cho biết diện tích, thể tích phân tử

b. Vẽ cả 2 dạng R – S của ion trên

Trang 13

c. Tìm năng lượng chuyển hóa giữa hai dạng

Đề số 14 Câu 1 (4,0 đ) Vẽ sơ đồ chuyển hóa + thiết bị thí nghiệm sau

OH

OK

OK

Cl

Câu 2 (4,0 đ) Vẽ công thức cấu tạo của Grixerandehit (CH 2 OH-CHOH-CHO)

a. Biểu diễn cả hai đồng phân R-S của axit

b. Tối ưu CNDO và cho biết điện tích nguyên tử ở cả hai dạng

c. Tính năng lượng chuyển hóa từ dạng S sang R

Trang 14

Đề số 15 Câu 1 (4,0 đ) Viết sơ đồ chuỗi phản ứng + vẽ bộ dụng cụ thí nghiệm sau:

C 2 H 5 OH

C 2 H 4

C 2 H 4 (OH) 2

PE

PVC

Câu 2 (4,0 đ) Tạo mảng Beta cho chuỗi sau: Ala –Phe– Glu –Gly– His

a. Tô màu xanh cho cấu trúc bậc hai của chuỗi

b. Tìm tô màu đỏ cho liên kết khung

c. Biểu diễn chỉ liên kết biên

Ngày đăng: 12/04/2019, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w