Từ Thiên CAN của năm sinh, ta tra bảng xác định tháng giêng Cung DẦN khởi bởi CAN gì theo bảng sau: CAN CAN Hóa Khởi tại CHI CHI Hành Phương mậu quý HỎA giáp thìn tuất THỔ trung tâm s
Trang 1MỤC LỤC
PHẦN I: AN SAO TRONG LÁ SỐ TỬ VI 3
1 Khởi 3
2 Giờ sinh 3
3 CỤC, TAM HỢP 3
4 LỤC THẬP HOA GIÁP 5
5 An cung MỆNH, THÂN 6
6 An 12 cung 6
7 An sao vòng TỬ VI 6
8 An sao vòng THIÊN PHỦ 7
9 An vòng LỘC TỒN (THIÊN LỘC) 7
10 An vòng THÁI TUẾ (ĐỊA LỢI) 7
11 An vòng TRƯỜNG SINH (THIÊN LỘC) 7
12 THIÊN MÃ 8
13 KHÔI, VIỆT 8
14 Tả Phù, Hữu Bật 9
15 Văn Khúc, Văn Xương 9
16 Địa Không, Địa Kiếp 9
17 Tứ Hóa 9
18 TRIỆT 9
19 Tuần 10
20 Đào Hoa 10
21 Hồng Loan, Thiên Hỷ 10
22 Cô Thần, Qủa Tú 11
23 Thiên Hư, Thiên Khốc 11
24 Hỏa, Linh 11
25 Tam Thai, Bát Tọa 11
26 Ân Quang, Thiên Qúy 11
27 Thiên Quan, Thiên Khúc 12
28 Long Trì, Phượng Các 12
29 Tam giải 12
30 Hoa Cái 12
31 Lưu Hà 13
Trang 232 Hình, Riêu, Y 13
33 Thiên Tài, Thiên Thọ 13
34 Thai Phụ, Phong Cáo 13
35 Thiên Thương, Thiên Sứ 13
36 Thiên La, Địa Võng 13
37 Kiếp Sát, Phá Toái 14
38 Thiên Trù 14
39 Quốc Ấn, Đường Phù 14
40 Thiên Đức, Nguyệt Đức 14
41 Khởi năm Hạn, tháng hạn, nhật hạn 15
Khởi Năm 15
Đại hạn 15
Nguyệt hạn 16
Nhật hạn 16
Giờ hạn 16
Trang 3PHẦN I: AN SAO TRONG LÁ SỐ TỬ VI
1 Khởi
Từ Thiên CAN của năm sinh, ta tra bảng xác định tháng giêng (Cung DẦN) khởi bởi CAN gì theo bảng sau:
CAN CAN Hóa Khởi tại CHI CHI Hành Phương
mậu quý HỎA giáp thìn tuất THỔ trung tâm
sửu mùi THỔ trung tâm
2 Giờ sinh
1 ngày chia làm 12 giờ: giờ Tý, giờ Sửu, giờ Dần, giờ Mão, giờ Thìn, giờ Tỵ, giờ Ngọ, giờ Mùi, giờ Thân, giờ Dậu, giờ Tuất, giờ Hợi
Thứ tự Giờ 24h Giờ địa CHI
1 23:00-01:00 TÝ
2 01:00-03:00 SỬU
3 03:00-05:00 DẦN
4 05:00-07:00 MÃO
5 07:00-09:00 THÌN
6 09:00-11:00 TỴ
7 11:00-13:00 NGỌ
8 13:00-15:00 MÙI
9 15:00-17:00 THÂN
10 17:00-19:00 DẬU
11 19:00-21:00 TUẤT
12 21:00-23:00 HỢI
3 CỤC, TAM HỢP
SINH
TỨ VƯỢNG
TỨ
MỘ
Trang 54 LỤC THẬP HOA GIÁP
Ngũ
hành
Thiên
Can
Địa Chi
Thiên Can
Địa
KIM
nhâm
dần
quý
Thượng phương bảo kiếm
MỘC
canh
dần
tân
(cây mọc trên đá) mậu
thìn
kỷ
sinh)
THỔ
HỎA
phú (phúc) đăng
THỦY
bính
tý đinh
vũ lộ thủy (thiên thượng thủy)
nước trên trời (nước mưa)
Trang 65 An cung MỆNH, THÂN
Từ tháng sinh của đương số coi là giờ Tý đếm ngược chiều kim đồng hồ đến giờ sinh, đến cung nào gọi cung đó là MỆNH
Từ tháng sinh của đương số coi là giờ Tý đếm thuận chiều kim đồng hồ đến giờ sinh, đến cung nào gọi cung đó là THÂN
Tuổi SAO CHỦ
MỆNH SAO CHỦ THÂN
6 An 12 cung
Từ cung an MỆNH, theo chiều thuận kim đồng hồ an theo thứ tự:
- MỆNH – PHỤ (PHỤ MẪU) – PHÚC (PHÚC ĐỨC) – ĐIỀN (ĐIỀN TRẠCH) – QUAN (QUAN LỘC) – NÔ (NÔ BỘC) – DI (THIÊN DI) – ÁCH (TẬT ÁCH) – TÀI (TÀI BẠCH) – TỬ (TỬ TỨC) – GIA (PHU THÊ) – NHÂN ( HUYNH ĐỆ)
7 An sao vòng TỬ VI
Tại cung an MỆNH, tìm CỤC liên quan đến HOA GIÁP tại đây, lấy ngày sinh chia cho số CỤC được thương số và số dư Nếu số dư # 0 thì chu kỳ = thương số + 1
Theo bảng số dư, từ hàng CỤC, khởi đếm theo chiều thuận từ cung có số dư tương ứng đến chu kỳ thì an sao TỬ VI tại đấy
An 6 sao vòng Tử Vi THEO
Từ sao Tử Vi an ngược chiều kim đồng hồ 6 sao sau:
(Tử
Vi)
(Thiên Cơ)
(Thái Dương)
(Vũ Kh úc)
(Thiên Đồng) (Liêm Trinh)
Trang 78 An sao vòng THIÊN PHỦ
Sao Thiên Phủ đối chiếu với sao TỬ VI hoặc đồng cung tại cung DẦN, THÂN
An 8 sao vòng Thiên Phủ theo chiều thuận kim đồng hồ theo thứ tự sau
(Thiên
(Tham Lang)
(Cự
(Thiên
9 An vòng LỘC TỒN (THIÊN LỘC)
Gồm 13 sao, an theo thiên CAN của năm sinh, sao LỘC TỒN không bao giờ giờ vào TỨ
MỘ Dương Nam, Âm nữ an thuận – Âm Nam, Dương nữ an nghịc
LỘC
TỒN
Bác sĩ
Lực
sĩ
THANH LONG
Tiểu hao
Tướng Quân
Tấu Thư
Phi Liêm
Hỉ Thần
Bệnh Phù
Đại hao
Phục Binh
Quan Phủ
10 An vòng THÁI TUẾ (ĐỊA LỢI)
An theo địa chi của năm sinh thuận chiều kim đồng hồ
THÁI
TUẾ
Thiếu
Dương
Thiên
Không
Tang Môn
Thiếu
Âm
Quan Phù
Tử Phù
Tuế Phá
Long Đức
BẠCH HỔ
Phúc Đức
Điếu Khách
Trực Phù
11 An vòng TRƯỜNG SINH (THIÊN LỘC)
An theo CỤC (CỤC dùng để an Sao Tử Vi, Cục của Hoa Giáp an cung Mệnh Dương Nam, Âm
nữ an thuận – Âm Nam, Dương nữ an nghịc.)
TRƯỜNG SINH -> Mộc dục -> Quan đới -> Lâm Quan -> ĐẾ VƯỢNG -> Suy -> Bệnh -
> Tử -> Mộ -> Tuyệt -> Thai -> Dưỡng
Trang 8
12 THIÊN MÃ
Mã ở cường cung thể hiện rõ, mạnh tính chất
Mã ở nhược cung ít thể hiện tính chất vốn có của MÃ
13 KHÔI, VIỆT
Thiên Khôi, Thiên Việt là Thiên Ất quý nhân tinh
Trang 9
14 Tả Phù, Hữu Bật
TẢ PHÙ: từ THÌN đếm thuận đến tháng sinh
HỮU BẬT: từ TUẤT đếm ngược đến tháng sinh
15 Văn Khúc, Văn Xương
Văn Khúc từ THÌN đếm thuận đến giờ sinh
Văn Xương từ TUẤT đếm ngược đến giờ sinh
16 Địa Không, Địa Kiếp
Địa Kiếp: từ HỢI đếm thuận đến giờ sinh
Địa Không: từ HỢI đếm ngược đến giờ sinh
17 Tứ Hóa
CAN Hóa Lộc Hóa Quyền Hoá Khoa Hóa Kị
Thiên Di, Hóa Kị ra ngoài
Kẻ thù, người ghét, không ai gần mình
18 TRIỆT
An theo thiên CAN của năm sinh như dưới đây
TRIỆT không bao giờ ở Tuất, Hợi
Bính - Tân Ất - Canh Ất - Canh Giáp – Kỷ
Đinh - Nhâm
Trang 1019 Tuần
từ cung địa chi của năm sinh, đếm thuận từ thiên CAN của năm sinh đến Qúy, 2 cung tiếp theo là Tuần
Ví dụ với người sinh năm Mậu Ngọ
20 Đào Hoa
An theo địa chi của năm sinh, lưu Đào hoa an theo địa chi của năm xem
Tam hợp: Dần, Ngọ, Tuất => Đào Hoa ở Mão, hoa nở buổi sáng
Tam hợp: Thân, Tý, Thìn => Đào Hoa ở Dậu, đào hoa ế
Tam hợp: Hợi, Mão Mùi => Đào Hoa ở Tý, hoa nở về đêm, ngắn nhưng sâu đậm Tam hợp: Tỵ, Dậu, Sửu => Đào Hoa ở Ngọ, đào hoa chợt đến, chợt đi
21 Hồng Loan, Thiên Hỷ
Từ Mão đếm ngược đến địa chi của năm sinh
Lưu Hồng Loan từ Mão đếm ngược đến địa chi của năm xem hạn
Thiên Hỷ chính chiếu Hồng Loan
Trang 1122 Cô Thần, Qủa Tú
địa chi năm sinh Cô Thần Qủa Tú
23 Thiên Hư, Thiên Khốc
24 Hỏa, Linh
25 Tam Thai, Bát Tọa
26 Ân Quang, Thiên Qúy
Trang 1227 Thiên Quan, Thiên Khúc
An theo thiên Can của năm sinh
Quan
Thiên Qúy
28 Long Trì, Phượng Các
29 Tam giải
Thiên giải: từ Thân đếm thuận đến tháng sinh
Địa giải: từ Mùi đếm thuận đến tháng sinh
Giải thần đồng cung Phượng Các
30 Hoa Cái
Tam hợp: Tỵ, Dậu, Sửu => ở Sửu
Tam hợp: Dần, Ngọ, Tuất => ở Tuất
Tam hợp: Thân, Tý, Thìn => ở Thìn
Tam hợp: Hợi, Mão, Mùi => ở Mùi
Trang 1331 Lưu Hà
Theo thiên can của năm sinh, không bao giờ ở Tý, Sửu
32 Hình, Riêu, Y
Thiên Hình: từ Dậu đếm thuận đến tháng sinh
Thiên Riêu, Y: từ Sửu đếm thuận đến tháng sinh
33 Thiên Tài, Thiên Thọ
Thiên Tài: từ cung MỆNH (coi là tý) đếm thuận đến địa chi của năm sinh
Thiên Thọ từ cung THÂN (an THÂN) (coi là tý) đếm thuận đến địa chi của năm sinh
34 Thai Phụ, Phong
Khúc + 1 Phong Cáo =
Văn Khúc -1
35 Thiên Thương, Thiên Sứ
Thiên Thương tại Nô Bộc
Thiên Sứ tại Tật Ách
36 Thiên La, Địa Võng
Trang 14Thiên La tại Thìn
Địa Võng tại Tuất
37 Kiếp Sát, Phá Toái
Kiếp Sát: An theo thiên CAN của năm sinh
Tam hợp: Tỵ, Dậu, Sửu => ở Dần
Tam hợp: Thân, Tý, Thìn => ở Tỵ
Tam hợp: Dần, Ngọ, Tuất => ở Hợi
Tam hợp: Hợi, Mão, Mùi => ở Thân
Phá Toái: An theo địa chi của năm sinh
Tứ Sinh: Dần, Thân, Tỵ, Hợi => ở Dậu
Tứ Vượng: Tý, Ngọ, Mão, Dậu => ở Tỵ
Tứ Mộ: Thìn, Tuất, Sửu, Mùi => ở Sửu
38 Thiên Trù
An theo thiên Can của năm sinh
Thơ:
Mã Trù tân, ất, mậu
Rắn rết cực giáp, đinh
Cọp ngồi canh
Khỉ kỷ quê hương
39 Quốc Ấn, Đường Phù
Quốc Ấn = Lộc Tồn + 9 (đếm từ Lộc Tồn)
Đường Phù = Lộc Tồn – 8 (đếm từ Lộc Tồn
40 Thiên Đức, Nguyệt Đức
Thiên Đức: từ Dậu (coi là Tý) đếm thuận đến địa chi của năm sinh Nguyệt Đức: từ Tỵ (coi là Tý) đếm thuận đến địa chi của năm sinh
Trang 1541 hởi năm Hạn, tháng hạn, nhật hạn
Khởi Năm
Người thuộc Tứ Sinh ( Dần, Thân, Tỵ Hợi) năm TÝ khởi tại cung DẦN
Người thuộc Tứ Vượng (Tý, Ngọ, Mão, Dậu ) năm TÝ khởi tại cung TUẤT
Người thuộc Tứ Mộ (Thìn, Tuất, Sửu Mùi ) năm TÝ khởi tại cung NGỌ
Đại hạn
Trang 16
Nguyệt hạn
Lấy năm vận (năm cần xem hạn tháng) là tháng 1, đếm ngược đến tháng sinh, tại cung đấy coi là giờ Tý , tiếp tục đếm thuận đến giờ sinh đấy là tháng 1 của năm đấy, sau đấy điền thuận từ 1 đến 12
Nhật hạn
Tại cung tháng cần xem nhật hạn coi là ngày mùng 1, sau đó đếm thuận tất cả các ngày trong tháng
Giờ hạn
Tại cung của ngày cần xem giờ hạn coi là giờ Tý, sau đó đếm thuận đến giờ cần xem