THE ASIAN GAMES ☺ VOCABULARY A. READING advance (v) tiến bộ appreciate (v) đánh giá cao aquatic sports (n) thể thao dưới nước athletics (n) điền kinh basketball (n) bóng rổ billiards (n) bi da bodybuilding (n) thể dục thể hình cycling (n) đua xe đạp decade (n) thập kỷ (10 năm) enthusiasm (n) sự hăng hái, nhiệt tình facility (n) tiện nghi fencing (n) đấu kiếm gold (n) vàng hockey (n) khúc côn cầu host country (n) nước chủ nhà B. SPEAKING bronze (n) đồng karatedo (n) võ karatê C. LISTENING bar (n) thanh, xà freestyle (n) kiểu bơi tự do gymnasium (n) phòng thể dục dụng cụ gymnast (n) vận động viên thể dục D. WRITING advertise (v) quảng cáo equip (v) trang bị hold (v) tổ chức promote (v) quảng bá E. LANGUAGE FOCUS apply for (a job) (v) xin việc intercultural knowledge (n) kiến thức liên văn hóa medal (n) huy chương mountain biking (n) đua xe đạp địa hình purpose (n) mục đích quality (n) chất lượng rugby (n) bóng bầu dục shooting (n) bắn súng skill (n) kỹ năng solidarity (n) tình đoàn kết squash (n) bóng quần strength (n) sức mạnh take place (v) diễn ra weightlifting (n) cử tạ wrestling (n) đấu vật silver (n) bạc gymnastics (n) môn thể dục dụng cụ high jump (n) nhảy cao live (a) trực tiếp long jump (n) nhảy xa record (n) kỷ lục recruit (v) tuyển stadium (n) sân vận động upgrade (v) nâng cấp widen (v) mở rộng book (v) mua vé trước diamond (n) kim cương repair (v) sửa flight (n) chuyến bay modern (a) hiện đại ☺ GRAMMAR ring (n) chiếc nhẫn Omission of relative pronouns (Lược bỏ đại từ quan hệ) Trước tiên, các em cần ôn lại kiến thức về mệnh đề quan hệ (xem lại mục 1) và 2) trang 2 và 3). Hãy xem các ví dụ dưới đây và trả lời câu hỏi: khi nào có thể lược bỏ đại từ quan hệ (WHO(M), WHICH, THAT)? Ex1: I like the diamond ring. Mary is wearing it. S V O > (a) I like the diamond ring whichthat Mary is wearing. > (b) I like the diamond ring Mary is wearing. Ex2: The man is my teacher. She saw him at the post office yesterday. S V O > (a) > (b) Bây giờ các em hãy trả lời câu hỏi bên trên.
Trang 1THE ASIAN GAMES
☺ VOCABULARY
A READING
advance (v) tiến bộ
appreciate (v) đánh giá cao
aquatic sports (n) thể thao dưới nước athletics (n) điền kinh
basketball (n) bóng rổ
billiards (n) bi da
bodybuilding (n) thể dục thể hình cycling (n) đua xe đạp
decade (n) thập kỷ (10 năm)
enthusiasm (n) sự hăng hái, nhiệt tình facility (n) tiện nghi
fencing (n) đấu kiếm
gold (n) vàng
hockey (n) khúc côn cầu
host country (n) nước chủ nhà
B SPEAKING
bronze (n) đồng
karatedo (n) võ karatê
C LISTENING
bar (n) thanh, xà
freestyle (n) kiểu bơi tự do
gymnasium (n) phòng thể dục dụng
Trang 2gymnast (n) vận động viên thể dục
D WRITING
advertise (v) quảng cáo
equip (v) trang bị
hold (v) tổ chức
promote (v) quảng bá
E LANGUAGE FOCUS
apply for (a job) (v) xin việc
intercultural knowledge (n) kiến thức liên văn hóa
medal (n) huy chương
mountain biking (n) đua xe đạp địa hình
purpose (n) mục đích
quality (n) chất lượng
rugby (n) bóng bầu dục
shooting (n) bắn súng
skill (n) kỹ năng
solidarity (n) tình đoàn kết
squash (n) bóng quần
strength (n) sức mạnh
take place (v) diễn ra
weightlifting (n) cử tạ
Trang 3wrestling (n) đấu vật
silver (n) bạc
gymnastics (n) môn thể dục dụng cụ
high jump (n) nhảy cao
live (a) trực tiếp
long jump (n) nhảy xa
record (n) kỷ lục
recruit (v) tuyển
stadium (n) sân vận động
upgrade (v) nâng cấp
widen (v) mở rộng
book (v) mua vé trước
diamond (n) kim cương repair (v) sửa
flight (n) chuyến bay
modern (a) hiện đại
☺ GRAMMAR
ring (n) chiếc nhẫn
Omission of relative pronouns (Lược bỏ đại từ quan hệ)
Trước tiên, các em cần ôn lại kiến thức về mệnh đề quan hệ (xem lại mục 1) và 2) trang 2 và 3) Hãy xem các ví dụ dưới đây và trả lời câu hỏi: khi nào có thể lược bỏ đại từ quan hệ (WHO(M), WHICH, THAT)?
Ex1: I like the diamond ring Mary is wearing it S V O
Trang 4-> (a) I like the diamond ring which/that Mary is wearing.
-> (b) I like the diamond ring Mary is wearing
Ex2: The man is my teacher She saw him at the post office yesterday
S V O
-> (a)
-> (b)
Bây giờ các em hãy trả lời câu hỏi bên trên