1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra tin học 10

12 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 73,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả đều đỳng Cõu 2: Mỗi mỏy tớnh tham gia vào mạng phải được sử dụng địa chỉ duy nhất, gọi là địa chỉ: A.. Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thôn

Trang 1

Cõu 1: Việc kết nối cỏc mỏy tớnh thành mạng, giỳp ớch cho con người những việc như:

A Trao đổi dữ liệu, chia sẻ thụng tin nhanh.

B Dựng chung dữ liệu thiết bị hoặc tài nguyờn đắt tiền.

C Xem cỏc chương trỡnh giải trớ, thư gión, tỡm kiếm tài liệu học tập

D Tất cả đều đỳng

Cõu 2: Mỗi mỏy tớnh tham gia vào mạng phải được sử dụng địa chỉ duy nhất, gọi là địa chỉ:

A Địa chỉ ụ nhớ B Địa chỉ mạng C Địa chỉ thanh ghi D Địa chỉ IP

Cõu 3: Trong mạng mỏy tớnh, thuật ngữ LAN cú nghĩa là:

A Mạng diện rộng B Mạng toàn cầu C Mạng cục bộ D Tất cả đều đỳng

Cõu 4: Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng khi giải thớch lớ do cỏc mỏy tớnh trờn Internet phải cú địa chỉ:

A Để biết tổng số mỏy tớnh trờn Internet B Để tăng tốc độ tỡm kiếm

C Để xỏc định duy nhất mỏy tớnh trờn mạng D Để xỏc định mỏy đang truy cập

Cõu 5: Trang web cú mấy loại?

A 1 B 2 C 3 D.4

Cõu 6: Địa chỉ của hộp thư điện tử nào sau đây là hợp lệ ?

A <tên máy chủ>@<tên ngời dùng> B <tên máy chủ>@<địa chỉ website>.

C <tên truy cập>@<địa chỉ máy chủ hộp thư> D <tên truy cập>@<tên mạng>.

Cõu 7: Dưới gúc độ địa lý, mạng mỏy tớnh cú thể được phõn thành:

A Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu B Mạng cục bộ, mạng WAN, mạng LAN

C Mạng ngang hàng, mạng khỏch chủ D Một đỏp ỏn khỏc.

Cõu8: Những phần mềm nào sau đây là trình duyệt web?

A Firefox B Opera C Safari D Tất cả những cõu trờn

Cõu 9: Địa chỉ IP được lưu hành trong mạng dưới dạng:

A 4 số thực B 4 số nguyờn được phõn cỏch bởi dấu chấm (.) C Cỏc số nhị phõn D 4 số dạng hexa

Cõu 10: Điền từ những thớch hợp vào ụ trống: Lý do hàng đầu của việc kết nối mạng mỏy tớnh là để trao

đổi và dựng chung

A Thụng tin, Dữ liệu B Dữ liệu, Thiết bị C Dữ liệu, Tài nguyờn D Tài nguyờn, Thiết bị

Cõu 11: Giao thức truyền thụng trờn Internet hiện tại là:

A HTTP B TCP/IP C HTLM D WWW

Cõu 12: Ai là chủ sở hữu Internet?

A Cỏc doanh nghiệp B Mỹ C Cỏc cơ quan khoa học và đào tạo D Cỏc phương ỏn A, B, C đều sai.

Cõu 13: Cỏch kết nối Ineternet phổ biến hiện nay là:

A Dựng đường truyền ADSL B Dựng mụ đem qua đường điện thoại

C Kết nối chung với đường điện thắp sỏng D Cả 3 phương ỏn đều sai

Cõu 14: Phương tiện truyền thụng khụng dõy cú thể là:

A Bộ khuếch đại, bộ tập trung, bộ định tuyến B Giắc cắm, vỉ mạng, cỏp mạng.

C Cỏp xoắn đụi, cỏp đồng trục, cỏp quang D Súng radio, bức xạ hồng ngoại, súng truyền qua vệ tinh.

Cõu 15: Để tổ chức một mạng mỏy tớnh khụng dõy đơn giản cần cú:

A Điểm truy cập khụng dõy WAP B Vỉ mạng khụng dõy

C Bộ định tuyến khụng dõy D Cả 3 phương ỏn trờn đều đỳng

Cõu 16: Việt Nam ra nhập Internet vào năm nào?

A 1995 B 1996 C 1997 D.1998

Cõu 17: Sau khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đõu?

A Trờn mỏy chủ của nhà cung cấp B Trờn mỏy tớnh cỏ nhõn vừa đăng ký

C Trờn trang chủ của website thư điện tử D Trờn trang web vừa mới duyệt

Cõu 18: WWW là từ viết tắt của?

A World Wide Web B Word Windows Web C Word Area NetWork D Web Wide World

Cõu 19: Khi gửi E-mail:

A Cú thể đớnh kốm cỏc tệp và nội dung thư B Chỉ gửi được những gỡ ta gừ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

Trang 2

C Khụng gửi được tệp hỡnh ảnh D Khụng gửi được tệp õm thanh

Cõu 20: Trỡnh duyệt web là:

A Chương trỡnh giỳp người dựng giao tiếp với hệ thống WWW

B Chương trỡnh giỳp người dựng giao tiếp với hệ thống TCP/IP

C Chương trỡnh giỳp người dựng giao tiếp với hệ thống Website

D Hệ thống HTTP

Cõu 21: Thư điện tử là:

A Là việc chuyển thụng tin trờn Internet thụng qua hộp thư điện tử

B Thụng tin được chuyển trờn truyền hỡnh

C Chuyển thụng tin qua bưu điện

D Thụng tin khụng chuyển đi được

Cõu 22: Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chuyên dụng để tạo các tài liệu siêu văn bản xem đợc bằng trình duyệt Web ?

Cõu 23: Tờn miền được phõn cỏch bởi:

A Dấu chấm B Dấu chấm phẩy C Dựng ký tự WWW D Dấu phẩy

Cõu 24: Trang Web tĩnh là trang web:

A Chỉ cú văn bản và hỡnh ảnh, khụng cú đoạn phim hoặc õm thanh

B Nội dung khụng cú sẵn trong dịch vụ

C Chỉ cú văn bản và cỏc hỡnh ảnh tĩnh

D Cú nội dung cố định, khụng thể tuỳ biến theo yờu cầu từ phớa mỏy khỏch

Điền vào chỗ trống(4 điểm)

1 Mạng mỏy tớnh bao gồm ba thành phần: cỏc……… ,

cỏc……….………… đảm bảo kết nối cỏc mỏy tớnh với nhau

và ……….… cho phộp thực hiện việc giao tiếp giữa cỏc mỏy tớnh.

2 ……….… ……… là bộ cỏc quy tắc phải tuõn thủ trong việc trao đổi

thụng tin trong mạng giữa cỏc thiết bị nhận và truyền dữ liệu.

3 ……… …là siờu văn bản được gỏn một địa chỉ truy cập.

4 Mạng Wide Area Network là mạng

5 Website là tập hợp nhiều trang web trong hệ thống…….………., trong đú

trang đầu tiờn gọi là……… …….

Trang 3

Câu 1: Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính:

A Ở cách xa nhau một khoảng cách lớn B Cùng một hệ điều hành

C Ở gần nhau D Không dùng chung một giao thức

Câu 2:Có bao nhiêu bit trong một địa chỉ IP

A 8 B 16 C 32 D 64

Câu 3: Virus máy tính là:

A Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím

B Chương trình máy tính mô tả hoạt động của Virus

C Chương trình máy tính hoạt động cả khi tắt máy

D Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

A Để biết tổng số máy tính trên Internet B Để tăng tốc độ tìm kiếm

C Để xác định duy nhất máy tính trên mạng D Để xác định máy đang truy cập

Câu 5: Trang web có mấy loại?

A 1 B 2 C 3 D.4

Câu 6: E-mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây:

A Exchange Mail B Electronic Mail C Electrical Mail D Else Mail

Câu 7: Dưới góc độ địa lý, mạng máy tính có thể được phân thành:

A Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu B Mạng cục bộ, mạng WAN, mạng LAN

C Mạng ngang hàng, mạng khách chủ D Một đáp án khác.

Câu8: Mạng máy tính bao gồm các thành phần

A Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau B Các máy tính.

C Phần mềm cho phép giao tiếp giữa các máy tính D Cả ba thành phần trên.

Câu 9: Máy chủ chuyển đổi địa chỉ IP dạng số sang dạng kí tự là?

A DSN B SDN C SND D DNS

Câu 10: Từ WAP viết tắt của từ gì?

A Web Access Point B Wireless Access Process

C Web Access Process D Wireless Access Point

Câu 11: Giao thức truyền thông trên Internet hiện tại là:

A HTTP B TCP/IP C HTLM D WWW

Câu 12: Trang chñ lµ

A Trang web ®Çu tiªn ®ưîc më ra khi truy cËp mét website;

B §Þa chØ chÝnh thøc cña mét website;

C Trang hưíng dÉn sö dông website;

D Trang web cña c¸ nh©n.

Câu 13: Cách kết nối Ineternet phổ biến hiện nay là:

A Dùng đường truyền ADSL B Dùng mô đem qua đường điện thoại

C Kết nối chung với đường điện thắp sáng D Cả 3 phương án đều sai

Câu 14: Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong câu sau: Mạng máy tính chỉ hoạt động được khi các trong

mạng được với nhau và tuân thủ các thống nhất

A Máy tính, kết nối vật lý, quy tắc truyền thông B Máy tính, quy tắc truyền thông, kết nối vật lý

C Kết nối vật lý, máy tính, quy tắc truyền thông D Quy tắc truyền thông, máy tính, kết nối vật lý

Câu 15: Để tổ chức một mạng máy tính không dây đơn giản cần có:

A Điểm truy cập không dây WAP B Vỉ mạng không dây

C Bộ định tuyến không dây D Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 16: Internet được ra đời vào năm nào?

A 1938 B.1983 C 1893 D 1981

Câu 17: Sau khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đâu?

Trang 4

A Trên máy chủ của nhà cung cấp B Trên máy tính cá nhân vừa đăng ký

C Trên trang chủ của website thư điện tử D Trên trang web vừa mới duyệt

Câu 18: Trên Internet từ Protoco có nghĩa là gì?

A Truyền thông B Giao thức C Phương tiện D Mạng không dây

Câu 19: Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện

A Có thể chuyển lượng văn bản lớn B Tốc độ chuyển thư nhanh

C Luôn luôn được phân phát D A và B đúng

Câu 20: Trình duyệt web là:

A Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

B Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống TCP/IP

C Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống Website

D Hệ thống HTTP

Câu 21: Thư điện tử là:

A Là việc chuyển thông tin trên Internet thông qua hộp thư điện tử

B Thông tin được chuyển trên truyền hình

C Chuyển thông tin qua bưu điện

D Thông tin không chuyển đi được

Câu 22: Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

A IBM B Không ai cả C Mỹ D Cả A, B, C đều sai

Câu 23: Mã quốc gia của tên miền bao gồm mấy kí tự:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 24: Trang Web động là trang web:

A Có hình ảnh động.

B Luôn luôn chuyển động không ngừng

C Có văn bản, các hình ảnh, video, âm thanh…… và các siêu liên kết

D Có khả năng tương tác giữa người dùng và máy chủ.

Điền vào chỗ trống(4 điểm)

1……… … là dịch vụ thực hiện việc chuyển thông tin trên Internet thông

qua các……….………

2 Điểm tuy cập không dây WAP là thiết bị có chức năng kết nối các máy tính trong mạng, kết

nối……… ………….với ……… ……

3 Internet được thiết lập vào năm……….

4 ……… ………… được tạo ra bởi ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML

5 Có hai loại trang web đó là:……… … ….và……… ………

Trang 5

Cõu 1: Việc kết nối cỏc mỏy tớnh thành mạng, giỳp ớch cho con người những việc như:

A Trao đổi dữ liệu, chia sẻ thụng tin nhanh.

B Dựng chung dữ liệu thiết bị hoặc tài nguyờn đắt tiền.

C Xem cỏc chương trỡnh giải trớ, thư gión, tỡm kiếm tài liệu học tập

D Tất cả đều đỳng

Cõu 2: Mỗi mỏy tớnh tham gia vào mạng phải được sử dụng địa chỉ duy nhất, gọi là địa chỉ:

A Địa chỉ thanh ghi B Địa chỉ mạng C Địa chỉ IP D Địa chỉ ụ nhớ

Cõu 3: Trong mạng mỏy tớnh, thuật ngữ LAN cú nghĩa là:

A Mạng diện rộng B Mạng toàn cầu C Mạng cục bộ D Tất cả đều đỳng

Cõu 4: Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng khi giải thớch lớ do cỏc mỏy tớnh trờn Internet phải cú địa chỉ:

A Để biết tổng số mỏy tớnh trờn Internet B Để tăng tốc độ tỡm kiếm

C Để xỏc định duy nhất mỏy tớnh trờn mạng D Để xỏc định mỏy đang truy cập

Cõu 5: Trang web cú mấy loại?

A 1 B 2 C 3 D.4

Cõu 6: Địa chỉ của hộp thư điện tử nào sau đây là hợp lệ ?

A <tên máy chủ>@<tên ngời dùng> B <tên máy chủ>@<địa chỉ website>.

C <tên truy cập>@<địa chỉ máy chủ hộp thư> D <tên truy cập>@<tên mạng>.

Cõu 7: Dưới gúc độ địa lý, mạng mỏy tớnh cú thể được phõn thành:

A Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu B Mạng cục bộ, mạng WAN, mạng LAN

C Mạng ngang hàng, mạng khỏch chủ D Một đỏp ỏn khỏc.

Cõu8: Những phần mềm nào sau đây là trình duyệt web?

A Firefox B Opera C Safari D Tất cả những cõu trờn

Cõu 9: Địa chỉ IP được lưu hành trong mạng dưới dạng:

A 4 số thực B 4 số nguyờn được phõn cỏch bởi dấu chấm (.) C Cỏc số nhị phõn D 4 số dạng hexa

Cõu 10: Điền từ những thớch hợp vào ụ trống: Lý do hàng đầu của việc kết nối mạng mỏy tớnh là để trao

đổi và dựng chung

A Thụng tin, Dữ liệu B Dữ liệu, Thiết bị C Dữ liệu, Tài nguyờn D Tài nguyờn, Thiết bị

Cõu 11: Giao thức truyền thụng trờn Internet hiện tại là:

A HTTP B TCP/IP C HTLM D WWW

Cõu 12: Ai là chủ sở hữu Internet?

A Cỏc doanh nghiệp B Mỹ C Cỏc cơ quan khoa học và đào tạo D Cỏc phương ỏn A, B, C đều sai.

Cõu 13: Cỏch kết nối Ineternet phổ biến hiện nay là:

A Dựng đường truyền ADSL B Dựng mụ đem qua đường điện thoại

C Kết nối chung với đường điện thắp sỏng D Cả 3 phương ỏn đều sai

Cõu 14: Phương tiện truyền thụng khụng dõy cú thể là:

A Bộ khuếch đại, bộ tập trung, bộ định tuyến B Giắc cắm, vỉ mạng, cỏp mạng.

C Cỏp xoắn đụi, cỏp đồng trục, cỏp quang D Súng radio, bức xạ hồng ngoại, súng truyền qua vệ tinh.

Cõu 15: Để tổ chức một mạng mỏy tớnh khụng dõy đơn giản cần cú:

A Điểm truy cập khụng dõy WAP B Vỉ mạng khụng dõy

C Bộ định tuyến khụng dõy D Cả 3 phương ỏn trờn đều đỳng

Cõu 16: Thao tỏc nào sau đõy khụng thực hiện được với trang web

A Xoỏ nội dung bằng cỏch chọn nội dung và nhấn phớm Delete

B Xem lại nội dung trang web đó xem mà khụng cần kết nối internet

C Sao chộp một đoạn văn bản trờn trang web về mỏy cỏ nhõn

D Sao chộp một hỡnh ảnh trờn trang web về mỏy cỏ nhõn

Cõu 17: Sau khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đõu?

A Trờn mỏy chủ của nhà cung cấp B Trờn mỏy tớnh cỏ nhõn vừa đăng ký

C Trờn trang chủ của website thư điện tử D Trờn trang web vừa mới duyệt

Trang 6

Cõu 18: WWW là từ viết tắt của?

A World Wide Web B Word Windows Web C Word Area NetWork D Web Wide World

Cõu 19: Khi gửi E-mail:

A Cú thể đớnh kốm cỏc tệp và nội dung thư B Chỉ gửi được những gỡ ta gừ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

C Khụng gửi được tệp hỡnh ảnh D Khụng gửi được tệp õm thanh

Cõu 20: Phát biểu nào dới đây về phần mềm diệt virus là sai ?

A Phần mềm diệt virus có khả năng diệt virut trong th điện tử;

B Phần mềm diệt virus có thể ngăn ngừa virus lây qua trình duyệt web;

C Phần mềm diệt virus có khả năng diệt mọi virus ;

D Phần mềm diệt virus cần phải đợc cập nhật thờng xuyên để ngăn ngừa các loại virus mới xuất hiện.

Cõu 21: Thư điện tử là:

A Là việc chuyển thụng tin trờn Internet thụng qua hộp thư điện tử

B Thụng tin được chuyển trờn truyền hỡnh

C Chuyển thụng tin qua bưu điện

D Thụng tin khụng chuyển đi được

Cõu 22: Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chuyên dụng để tạo các tài liệu siêu văn bản xem đợc bằng trình duyệt Web ?

Cõu 23: Tờn miền được phõn cỏch bởi:

A Dấu chấm B Dấu chấm phẩy C Dựng ký tự WWW D Dấu phẩy

Cõu 24: Trang Web tĩnh là trang web:

A Chỉ cú văn bản và hỡnh ảnh, khụng cú đoạn phim hoặc õm thanh

B Nội dung khụng cú sẵn trong dịch vụ

C Chỉ cú văn bản và cỏc hỡnh ảnh tĩnh

D Cú nội dung cố định, khụng thể tuỳ biến theo yờu cầu từ phớa mỏy khỏch

Điền vào chỗ trống(4 điểm)

1 Phương tiện truyền thụng khụng dõy cú thể là hay ………

2 Sử dụng đường truyền………tốc độ truyền dữ liệu

cao hơn rất nhiều so với kết nối bằng đường điện thoại

3 Cỏc mỏy tớnh trong Internet hoạt động và trao đổi với nhau được là do chỳng cựng sử

dụng bộ giao thức ……….……….TCP/IP.

4 Nội dung gúi tin bao gồm cỏc thành phần sau: Địa chỉ nhận, địa chỉ gửi; Dữ liệu, độ

dài; Thụng tin……….……… ….và cỏc thụng tin ………khỏc.

5 Siờu văn bản là văn bản tớch hợp nhiều phương tiện khỏc nhau như: văn bản, hỡnh ảnh,

õm thanh, video, và cỏc ……… tới cỏc siờu văn bản khỏc.

Trang 7

Câu 1: Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính:

A Ở cách xa nhau một khoảng cách lớn B Cùng một hệ điều hành

C Ở gần nhau D Không dùng chung một giao thức

Câu 2:Có bao nhiêu bit trong một địa chỉ IP

A 8 B 16 C 32 D 64

Câu 3: Virus máy tính là:

A Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím

B Chương trình máy tính mô tả hoạt động của Virus

C Chương trình máy tính hoạt động cả khi tắt máy

D Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

A Để biết tổng số máy tính trên Internet B Để tăng tốc độ tìm kiếm

C Để xác định duy nhất máy tính trên mạng D Để xác định máy đang truy cập

Câu 5: Trang web có mấy loại?

A 1 B 2 C 3 D.4

Câu 6: E-mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây:

A Exchange Mail B Electronic Mail C Electrical Mail D Else Mail

Câu 7: Dưới góc độ địa lý, mạng máy tính có thể được phân thành:

A Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu B Mạng cục bộ, mạng WAN, mạng LAN

C Mạng ngang hàng, mạng khách chủ D Một đáp án khác.

Câu8: Mạng máy tính bao gồm các thành phần

A Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau B Các máy tính.

C Phần mềm cho phép giao tiếp giữa các máy tính D Cả ba thành phần trên.

Câu 9: Máy chủ chuyển đổi địa chỉ IP dạng số sang dạng kí tự là?

A DNS B DSN C SDN D SND

Câu 10: Từ WAP viết tắt của từ gì?

A Web Access Point B Wireless Access Process

C Web Access Process D Wireless Access Point

Câu 11: Giao thức truyền thông trên Internet hiện tại là:

A HTTP B TCP/IP C HTLM D WWW

Câu 12: Địa chỉ nào dưới đây không phải là địa chỉ của một máy tìm kiếm thông dụng

A www.google.com.vn B www.msn.com C www.vnn.vn D www.vinaseek.com

Câu 13: Cách kết nối Ineternet phổ biến hiện nay là:

A Dùng đường truyền ADSL B Dùng mô đem qua đường điện thoại

C Kết nối chung với đường điện thắp sáng D Cả 3 phương án đều sai

Câu 14: Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong câu sau: Mạng máy tính chỉ hoạt động được khi các trong

mạng được với nhau và tuân thủ các thống nhất

A Máy tính, kết nối vật lý, quy tắc truyền thông B Máy tính, quy tắc truyền thông, kết nối vật lý

C Kết nối vật lý, máy tính, quy tắc truyền thông D Quy tắc truyền thông, máy tính, kết nối vật lý

Câu 15: Để tổ chức một mạng máy tính không dây đơn giản cần có:

A Điểm truy cập không dây WAP B Vỉ mạng không dây

C Bộ định tuyến không dây D Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 16: Internet được ra đời vào năm nào?

A 1893 B.1983 C 1981 D.1938

Câu 17: Sau khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đâu?

A Trên máy chủ của nhà cung cấp B Trên máy tính cá nhân vừa đăng ký

C Trên trang chủ của website thư điện tử D Trên trang web vừa mới duyệt

Câu 18: WWW là từ viết tắt của?

Trang 8

A World Wide Web B Word Windows Web C Word Area NetWork D Web Wide World

Câu 19: Khi gửi E-mail:

A Có thể đính kèm các tệp và nội dung thư B Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

C Không gửi được tệp hình ảnh D Không gửi được tệp âm thanh

Câu 20: Trình duyệt web là:

A Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

B Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống TCP/IP

C Chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống Website

D Hệ thống HTTP

Câu 21: Thư điện tử là:

A Là việc chuyển thông tin trên Internet thông qua hộp thư điện tử

B Thông tin được chuyển trên truyền hình

C Chuyển thông tin qua bưu điện

D Thông tin không chuyển đi được

Câu 22: Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

A Các tập đoàn viễn thông B Chính Phủ C Mỹ D Không ai cả

Câu 25: Trong mạng máy tính, WAN là từ viết tắt của:

A Word Area Network B Work Area Network C Wide Area Network D Local Area Network

Câu 24: Trang Web tĩnh là trang web:

A Chỉ có văn bản và hình ảnh, không có đoạn phim hoặc âm thanh

B Nội dung không có sẵn trong dịch vụ

C Chỉ có văn bản và các hình ảnh tĩnh

D Có nội dung cố định, không thể tuỳ biến theo yêu cầu từ phía máy khách

Điền vào chỗ trống(4 điểm)

1 Hệ thống WWW được cấu thành từ các……….……….và

được xây dựng trên giao thức truyền tin đặc biệt, gọi là giao thức truyền tin

……… …… HTTP

2 Dưới góc độ địa lí, mạng máy tính có thể được phân thành, mạng cục bộ,

………., và mạng toàn cầu…

3 ………là tập các quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi

thông tin trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu.

4 Việt Nam ra nhập Internet vào năm………

5 Để gửi và nhận thư điện tử, người dùng cần đăng kí ………

điện tử, do nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử cấp phát, gồm

……… và ……….để truy cập khi gửi/nhận thư điện tử

Trang 9

Câu 1: Việc kết nối các máy tính thành mạng, giúp ích cho con người những việc như:

A Trao đổi dữ liệu, chia sẻ thông tin nhanh.

B Dùng chung dữ liệu thiết bị hoặc tài nguyên đắt tiền.

C Xem các chương trình giải trí, thư giãn, tìm kiếm tài liệu học tập

D Tất cả đều đúng

Câu 2: Mỗi máy tính tham gia vào mạng phải được sử dụng địa chỉ duy nhất, gọi là địa chỉ:

A Địa chỉ thanh ghi B Địa chỉ mạng C Địa chỉ IP D Địa chỉ ô nhớ

Câu 3: Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có nghĩa là:

A Mạng diện rộng B Mạng toàn cầu C Mạng cục bộ D Tất cả đều đúng

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

A Để biết tổng số máy tính trên Internet B Để tăng tốc độ tìm kiếm

C Để xác định duy nhất máy tính trên mạng D Để xác định máy đang truy cập

Câu 5: Trang web có mấy loại?

A 1 B 2 C 3 D.4

Câu 6: Thao tác nào sau đây không thực hiện được với trang web

A Xoá nội dung bằng cách chọn nội dung và nhấn phím Delete

B Xem lại nội dung trang web đã xem mà không cần kết nối internet

C Sao chép một đoạn văn bản trên trang web về máy cá nhân

D Sao chép một hình ảnh trên trang web về máy cá nhân

Câu 7: Dưới góc độ địa lý, mạng máy tính có thể được phân thành:

A Mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu B Mạng cục bộ, mạng WAN, mạng LAN

C Mạng ngang hàng, mạng khách chủ D Một đáp án khác.

Câu8: Nh÷ng phÇn mÒm nµo sau ®©y lµ tr×nh duyÖt web?

A Firefox B Opera C Safari D Tất cả những câu trên

Câu 9: Địa chỉ IP được lưu hành trong mạng dưới dạng:

A 4 số thực B 4 số nguyên được phân cách bởi dấu chấm (.) C Các số nhị phân D 4 số dạng hexa

Câu 10: Điền từ những thích hợp vào ô trống: Lý do hàng đầu của việc kết nối mạng máy tính là để trao

đổi và dùng chung

A Thông tin, Dữ liệu B Dữ liệu, Thiết bị C Dữ liệu, Tài nguyên D Tài nguyên, Thiết bị

Câu 11: Giao thức truyền thông trên Internet hiện tại là:

A HTTP B TCP/IP C HTLM D WWW

Câu 12: Địa chỉ nào dưới đây không phải là địa chỉ của một máy tìm kiếm thông dụng

A www.google.com.vn B www.msn.com C www.vnn.vn D www.vinaseek.com

Câu 13: Cách kết nối Ineternet phổ biến hiện nay là:

A Dùng đường truyền ADSL B Dùng mô đem qua đường điện thoại

C Kết nối chung với đường điện thắp sáng D Cả 3 phương án đều sai

Câu 14: Phương tiện truyền thông không dây có thể là:

A Bộ khuếch đại, bộ tập trung, bộ định tuyến B Giắc cắm, vỉ mạng, cáp mạng.

C Cáp xoắn đôi, cáp đồng trục, cáp quang D Sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh.

Câu 15: Để tổ chức một mạng máy tính không dây đơn giản cần có:

A Điểm truy cập không dây WAP B Vỉ mạng không dây

C Bộ định tuyến không dây D Cả 3 phương án trên đều đúng

Câu 16: Việt Nam ra nhập Internet vào năm nào?

A 1995 B 1996 C 1997 D.1998

Câu 17: Sau khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đâu?

A Trên máy chủ của nhà cung cấp B Trên máy tính cá nhân vừa đăng ký

C Trên trang chủ của website thư điện tử D Trên trang web vừa mới duyệt

Trang 10

Cõu 18: Trong mạng mỏy tớnh, WAN là từ viết tắt của:

A Wide Area Network B Word Area Network C Work Area Network D Local Area Network

Cõu 19: Khi gửi E-mail:

A Cú thể đớnh kốm cỏc tệp và nội dung thư B Chỉ gửi được những gỡ ta gừ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

C Khụng gửi được tệp hỡnh ảnh D Khụng gửi được tệp õm thanh

Cõu 20: Trỡnh duyệt web là:

A Chương trỡnh giỳp người dựng giao tiếp với hệ thống WWW

B Chương trỡnh giỳp người dựng giao tiếp với hệ thống TCP/IP

C Chương trỡnh giỳp người dựng giao tiếp với hệ thống Website

D Hệ thống HTTP

Cõu 21: Thư điện tử là:

A Là việc chuyển thụng tin trờn Internet thụng qua hộp thư điện tử

B Thụng tin được chuyển trờn truyền hỡnh

C Chuyển thụng tin qua bưu điện

D Thụng tin khụng chuyển đi được

Cõu 22: Ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chuyên dụng để tạo các tài liệu siêu văn bản xem đợc bằng trình duyệt Web ?

Cõu 23: Tờn miền được phõn cỏch bởi:

A Dấu chấm B Dấu chấm phẩy C Dựng ký tự WWW D Dấu phẩy

Cõu 24: Trang Web tĩnh là trang web:

A Chỉ cú văn bản và hỡnh ảnh, khụng cú đoạn phim hoặc õm thanh

B Nội dung khụng cú sẵn trong dịch vụ

C Chỉ cú văn bản và cỏc hỡnh ảnh tĩnh

D Cú nội dung cố định, khụng thể tuỳ biến theo yờu cầu từ phớa mỏy khỏch

Điền vào chỗ trống(4 điểm)

1 được sử dụng để tăng cường tớnh bảo

mật cho cỏc thụng điệp.

2 là chương trỡnh giỳp

người dựng giao tiếp với hệ thống ……….

3 Trờn Internet cũn cú một số mỏy chủ ……….……… chuyển đổ địa

chỉ IP dạng số sang dạng kớ tự (tờn miền) để thuận tiện cho người dựng.

4 ……….là mạng kết nối cỏc

mỏy tớnh ở gần nhau ………là mạng kết nối những mỏy tớnh ở cỏch nhau những khoảng cỏch lớn.

5 Để tham gia vào mạng kết nối cú dõy, mỏy tớnh cần cú

……… được nối với

………nhờ giắc cắm.

Ngày đăng: 08/04/2019, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w