1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giai lai de THi THPT QG 2018

11 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 559,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể lả ánh sáng màu Câu 1: Chọn C.. Tần số góc của suất điện động này là

Trang 1

Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi có 04 trang) Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sính: ………

Số báo danh: Câu 1: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này

phát ra không thể lả ánh sáng màu

Câu 1: Chọn C Ta có: λkt < λhq

Bước sóng của ánh sáng kích thích luôn nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng huỳnh quang mà do λ tím < λ lục kt

Nên nếu kích thích ánh sáng màu lục không xảy ra ánh sáng huỳnh quang màu tím.

Câu 2: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A.Sóng điện từ là sóng ngang.

B.Sóng điện từ mang năng lượng.

C Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

D Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

Câu 2: Chọn C

Sóng điện từ truyền được trong chân không Nên C sai

Câu 3: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

A cùng số nuclôn và khác số prôtỏn B.cùng số prôtôn và khác số notron.

C cùng số notron và khác số nuclon D cùng số notron và cùng số

prỏtôn

Câu 3: Chọn B

Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có cùng số prôtôn và khác số notron

Câu 4: Suất điện động cám ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có

biểu thức

110 2 cos100 ( )

e t V (t tính bắng s) Tần số góc của suất điện động này là

rad/s

Câu 4: Chọn D

Ta có: e E 0 cos t Đề cho e110 2 cos100 ( )t V =>  100 rad s/

Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục Chiết suất của nuớc có giá

trị lớn nhất đối với ánh sáng

Câu 5: Chọn A

Theo thứ tự chiết suất tăng dần theo bước sóng giảm dần: nđ < ncam< nvàng< nlục <nlam< nchàm< ntím

Câu 6: Đơn vị của điện thế là

Câu 6: Chọn D

Đơn vị của điện thế là vôn (V)

Câu 7: Cường độ dòng điện i = 2 2cosl00πt (A) có giá trị hiệu dụng là

Câu 7: Chọn C

Mã đề thi 206

Trang 2

Cường độ dòng điện i = I 2cosωt Đề cho i = 2 2cosl00πt (A) => I= 2A

Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ Trên cùng

một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

Câu 8: Chọn D

Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần

tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là 2

Câu 9: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kíinh R đặt trong không khí Cường

độ dòng điện chạy trong vòng dây là I Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bỡi

công thức:

A.

7

2 10 R

B

I

 

B

7

2 10 I

B

R

 

C

7

2 10 I

B

R

D

7

2 10 R

B

I

Câu 9: Chọn B

Công thức xác định độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện tròn gây ra tại tâm của vòng dây

7

2 10 I .

B

R

 

Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Biên độ dao động tổng

bợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha cùa hai dao động bằng :

A.2 n với n = 0, ± 1, ± 2 B (2n 1)2

 với n = 0, ± 1, ± 2

C (2n1) với n = 0, ± 1, ± 2 D (2n1)4

với n = 0, ± 1, ± 2

Câu 10: Chọn C

Biên độ dao động tổng bợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha cùa hai dao động bằng : Amin  A1A2 Khi   (2n 1)

Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0 Khi nói về

gia tốc của vật,

phát biểu nào sau đây sai?

A Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật

B.Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

C.Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng

D Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

Câu 11: Chọn B

Gia tốc của vật trong dao động điều hòa : a 2x: Tỉ lệ với độ lớn li độ của vật Luôn hướng về vị tri cân bằng Luôn ngược dấu với li độ của vật ( A,C và D đúng )

Câu 12:Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hoạch?

A 2  3 � 4  1

2He 7N� 8O1H

C.+  9539Y +138

53I +3 n01 D 1 14 14 1

0n 7N� 6C 1H

Câu 12: Chọn C

Phản ứng hạt nhân phân hoạch: +  9539Y +138

53I +3 n01

Trang 3

Câu 13: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 µm Lấy c = 3.108 m/s Chiếu bức

xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện Giới hạn nhỏ nhất của f là:

Câu 13: Chọn A

8

14

0

3.10

6.10 0,5.10

c

Câu 14: Hạt nhân 4090Z r có năng lượng liên kết là 783MeV.Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A 19,6 MeV/nuclôn B 6,0MeV/nuclôn C 8,7 MeV/nuclôn D 15,6 MeV/nuclôn

Câu 14: Chọn C

783

8,7 90

lk

W

A

MeV/nuclôn

Câu 15: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí

Biết chiết suất của nước và của không khi đối với ánh sáng đơn sắc này lần lược là 1,333 và 1 Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách gỉữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là:

Câu 15: Chọn A

Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách gỉữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là:

2

1

1

1,333

n

n

Câu 16: Trong thi nghiệm giao thoa sóng trên mặt nuớc, hai nguồn kết hợp đặt tại hai

điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng Sóng truyền trên mặt nước

có bước sóng là 4 cm Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

Câu 16: Chọn B

Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là λ/2 =4/2 =2 cm

Câu 17: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không

đổi và tần số f thay đổi được Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

Câu 17: Chọn B

Vì đoạn mạch chỉ có R nên công suất tiêu thụ của điện trở R không phụ thuộc vào f Câu 18: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều Trong khoảng

thời gian 0,02 s,

từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3Vb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn lả

Câu 18: Chọn D

3

0 4.10

0,2 0,02

c

t

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động

điều hòa vói chu kì

riêng 1 s Khối lượng của vật là

Câu 19: Chọn B

Trang 4

2 2

1.10

k

Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng

đơn sắc có bước sóng 450 nm, Khoảng cách giữa hai khe là 1mm Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng

Câu 20: Chọn B

3 3 6

1,6 0,45.10

a

 

Câu 21: Một ống Cu-lit-giơ (ống tia X) đang hoạt động Bỏ qua động năng ban đầu

của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catốt là 10

kV thì tốc độ của êlectron khi đập vào anốt là v1 Khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt

là 15 kV thì tốc độ của electron đập vào anôt là v2

Lấy me = 9,1.10-31 kg và e = l,6.10-19 C Hiệu v2 – v1 cỏ giá trị là

A 1,33.107m s/ B 2,66.107m s/ C 4, 2.105m s/ D 8,4.104m s/

Câu 21: Chọn A

1

2 1

2 1

1,3327.10 / 1

2

e

e

e

e

eU v

eU eU

eU

eU m v v

m

Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi dang có sóng dừng với biên độ dao động của các

điểm bụng là a M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a Bỉết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm Sóng truyền trên dây có bước sóng là:

Câu 22: Chọn A

Biên độ của 1 phần tử M sóng dừng cách nút sóng đoạn d:

2 sin(

M

d

a a

Theo đề suy ra:

M

Câu 23: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Nguyên tử hiđrô đang ở trạng

thái dừng có năng lượng -3,4 eV, hấp thụ 1 phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV Lấy h = 6,625.10-34 J.s và

19

1eV=1,6.10- J Giá trị của f là:

A 6,16.10 Hz14 B 6,16.10 Hz34 C 4,56.10 Hz34 D 4,56.10 Hz14

Câu 23: Chọn A

ɛ=hf= -0,85-(-3,4) =2,55eV =>

19

14 34

2,55.1,6.10

6,16.10 6.625.10

h

Câu 24: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu

kính 12 cm

Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật Tiêu cự của thấu kính là:

Câu 24: Chọn C

Trang 5

2 ' 0,5

12

Câu 25: Cho mạch điện như hình bên Biết  =12 V; r =

1Ω;R1 =3 Ω ; R2 = R3 = 4Ω Bỏ qua điện trở của dây nối

Công suất tiêu thụ điện của R1 là

Câu 25: Chọn B

2 3

1

2 3

12

2 4.4

4 4

R R

R R

Công suất tiêu thụ điện của R1 là P I R 12 1  2 3 122  W

Câu 26: Trong không khí khi hai điện tích điểm cách nhau lần lượt là d và d +10 cm

thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10 N6

5.10 N7 Giá trị của d là

Câu 26: Chọn D

1 2

2 5.10 ( 10)

r d

q q

F k

F k

q q

F k d

� 

=>

( 10)

d

d cm d

Câu 27: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc

4

10 rad s/ Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng

A 8.10 C10 B 4.10 C10 C 2.10 C10 D 6.10 C10

Câu 27: Chọn A

Do i và q vuông pha:

6.10

10

Câu 28: Để xác định điện trở trong r

của một nguồn điện một học sinh mắc

mạch điện như hình bên (H1) Đóng

khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết

quả đo được mô tả bỡi đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc số chỉ U của vôn kế V vào

số chỉ I của ampc kế A như hình bên

(H2) Điện trở cùa vôn kế V rất lớn Biết

R0 = 13 Ω Giá trị trung bình của r được

xác định bởi thí nghiệm này là:

Câu 28: Chọn C

Ta có:

Số liệu:U1  0,70VI1  20mA 0,02A (1)

U2  0,40VI2  40mA 0,04A (2)

R 1

, r R2

R 3

Trang 6

Ta có:

1 1 0 1 0

2 2 0 2

0,70 0,02.13 0,02

0,40 0,04.13 0,04

N

     � ��   ��  

0,70 0,26 0,02.

0,40 0,52 0,04

r

r

Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cost(Uo và ω cố giá trị

dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện đung C thay đổi được Biết R = 5r Cảm kháng của cuộn dây 6,5

L

ZrLC  2 1 Khi C =Co và khi C = 0,5Co thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 U01 cos( t )và u2U02cos( t ) (U

01 vàU02 có giá tri dương) Giá trị của  là

Câu 29: Chọn A

Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M,B có biểu thức u1 và u2 đều lệch pha như nhau với u toàn mạch một lượng không đổi (rad) nên ta có:  =  - mạch

        

tan tan

1 tan tan

m m

m

Khi C = C0:

6

6

L C L C

m

Khi C = 0,5C0:

6,5 2 6,5 2

6

6

m

Từ (1) và (2) và chọn r = 1 và ZC0 = X (điều kiện X < 6,5r) ta có :

� 

2,5

X

X

Thay ZC0 = X =2,5 và r = 1 vào (1) ta có :

  

10 6

tan

6

AB

 

�0,74 rad

Mà  - u = 0,74 rad  = 0,74 rad

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu

đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng

một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

tích u.i theo thời gian t Hệ số công suất của

đoạn mạch là

M

R L,r C

Trang 7

Câu 30: Chọn C

Ta có:

0 0

cos( t )

cos( t )

u

i

u U

x

0 0

1 [cos(2 t ) cos ]

2

p ui  U I   x

-pmax = - 6 = 0,5U0I0[- 1 + cosφ] (1) và 2ωt0 +x = π + k2π

Lúc t = 0, p = -4 = 0,5U0I0[cosx +cosφ] (2)

Lúc t = 3t0, p = 1 = 0,5U0I0[cos(2ω.3t0 +x) + cosφ]= 0,5U0I0[cos(3π-2x) + cosφ]

= 0,5U0I0[-cos(2x) + cosφ] (3)

Lấy (1) chia (2) ta được 6/4 = [- 1 + cosφ]/ [cosx +cosφ] Suy ra cosφ = -2 – 3cosx

Lấy (1) chia (3) ta được -6/1 = [- 1 + cosφ]/ [-cos(2x) + cosφ] = [-1 – 2 – 3cosx]/[-2.cos2x +1 -2 -3cosx] Suy ra cosx = - 0,75 vậy cosφ= 0,25 chọn C

Câu 31: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu

thụ bởi đường dây tải điện một pha Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75% Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất cùa mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi

và như nhau Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

Câu 31: Chọn A

Ban đầu công suất phát: P1 = 8P0; công suất tiêu thụ lúc đầu là: P1' 0,75P1

Công suất hao phí:

2 ' 1

1

0,25

0, 25

hp

Công suất tiêu thụ giảm:

'

39 0,8125 ' 0,8125.0,75P P 0,609375P

64

Công suất phát lúc sau:

1

0,25

P

hp

U

=>

Giải phương trình ta được:

;

PP

Khi công suất tiêu thụ giảm thì P2< P1=>

2

1

3

0,75 4

P

P   

hay : P2  0,75P1  0,75.8P0  6P0.

Cách 2:

Câu 32: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi

trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là

a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB) Biết

3

5

OAOB

Tỉ số

OC

OA là:

Trang 8

A

625

25

625

125 27

Câu 32: Chọn A

2

2

2

1

10 (1)

1

10 (2)

1

10 (3)

LA

LB

LC

OA

OB

OC

:

:

:

  

=>

2

2

(2) / (1) 10 (4) log( ) ( 3 / 5 )

5 (2) / (3) roi chia (4) ( ) 10

0

a

a

A

OB

OA

ChonA C

� �

� �

Câu 33: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox

Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình

x1=10cos(2,5πt + π/4) (cm) và x2 = 10cos(2,5πt – π/4) (cm) (t tính bằng s) Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là

Câu 33: Chọn D T= 0,8 s

Ta có: x2-x1= 10 2cos (2,5πt + π/2) (cm) ( vẽ giản đồ sẽ dễ thấy hơn)

Mỗi chu kì có 4 lần xảy ra Sau 504T có 2016 lần Và sau 3T/8 có 2 lần xảy ra nữa hai vật cách nhau 10 cm Vậy thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ

2018 là: 504T+3T/8= 403,5 s

Câu 34: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại 2 điểm A và B dao động cùng pha

theo phương thẳng đứng phát ra 2 sóng có bước sóng

λ Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử dao động

với biên độ cực đại C là 1 điểm ở trên mặt nước sao

cho ABC là tam giác đều M là 1 điểm thuộc cạnh CB

và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất ( MA-MB

=λ ) Biết phần tử tại M dao động cùng pha với nguồn

Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 34: Chọn A

Điều kiện để M là cực đại giao thoa và cùng pha với hai nguồn là: ��    

�  

1

n và m là số nguyên

Vì n = 1 => m là số lẻ Trên hình, theo đề ta có : 1 2  2

5

AB

�  

Từ (1) và (2) ta có:

4

Áp dụng định lý hàm cosin trong tam giác MAB ta có: 2 2 2  0

1 2 2 2 cos 60

� 

1,54 ( )

M

B A

C

d1

d 2

Trang 9

Câu 35: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 147N đứng yên thì gây

ra phản ứng: 4 14 �  1

A Z

He N X H Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không

kèm theo bức xạ gamma

Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng Khi hạt nhân

X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt 11H có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 2,75 MeV B 2,58 MeV C 2,96 MeV D 2,43 MeV.

Câu 35: Chọn C 4 14 �  1  17

Năng lượng thu của phản ứng: W thuK XK HK �K XK H 3,79�K H 3,79K X

Định luật bảo toàn động lượng:

16,21 18

17 20 3,79 cos

X

X

K

K

(1) (với  là góc hợp bởi hướng lệch của hạt X so với hướng chuyển động của hạt α)

Để  đạt giá trị lớn nhất khi tử số (1) phải nhỏ nhất

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho tử số của (1) ta có:

16,21

X

K

K

Dấu “=” xảy ra khi: KX = 0,9 MeV KH = 2,89 MeV

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng Nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có

bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm <λ< 750 nm ) Trên màn quan sát tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối

Giá trị lớn nhất của λ1 là

Câu 36: Chọn A

Có n bức xạ cho vân trùng: thì n bậc quang phổ chồng lên nhau:

min

.

D

a

Tại M có 1 bức xạ cho vân sáng thỏa :

min

M

D

x k

a

Với

max max min

750

750 399

Theo bài tại M có n= 3 vân trùng (1 vân sáng và 2 vân tối) nên chọn k= 4 với λmin =

399 nm

Tại M có hai vân tối trùng:

M

Vì (λ1 < λ2) nên : k2 = 2 và k1= 3

Trang 10

Bước sóng của λ2 thỏa :

min 2

2

4.399

638,4

k

nm k

Để 1 lớn nhất thì k1=3 =>

min 1

1

4.399

456 ( 0,5) 3,5

k

nm k

Cách 2: Dùng MODE 7 của MTCT

Câu 37: Đặt điện áp AB

u 40cos 100 t

6

� � (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 40 2V Khi C = 0,5 C0

thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là:

A uNB 20 3 cos 100 t (V)   B uNB 20 3 cos 100 t (V)

2

C NB

u 40 3 cos 100 t (V)

2

� � D uNB 40 3 cos 100 t (V)  

Câu 37: Chọn D

-Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu mạch có cộng hưởng điện: ZC0 =ZL

Điện áp hiệu dụng U AN = 40 2V và ta có:

2 2 2

20 2

-Khi C = 0,5C0 thì ZC =2ZL

0

40.2 3

40 3

C NB

.

Độ lệch pha lúc sau:

3

=> i u 6 3 2

  

       

=> uNB i 2 2 2 0

  

=> uNB 40 3 cos 100 t (V)   .

Câu 38: Pôlôni 21084Po là chất phóng xạ α Ban đầu có một mẫu 21084Po nguyên chất Khối lượng trong mẫu 21084Po ở các thời điểm t = t0 , t = t0 + 2t và t = t0 + 3t (t >0 ) có giá trị lần lượt là m0, 8 g và 1 g Giá trị của m0 là :

Câu 38: Chọn D

Theo đề Sau thời gian t : Khối lượng Pôlôni giảm từ 8g xuống còn 1 g:

2 2 2

2

T T

m m m

Ta có:

6

/3

2 8.64 512

t T

Câu 39: Cho hệ cơ như hình bên Vật m khối

lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến,

không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang

dọc theo trục lò xo có k= 40 N/m Vật M khối

lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số

ma sát µ = 0,2 Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D mềm nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang Lấy g= 10 m/s2 Thả nhẹ cho m chuyển động Tính từ lúc thả đến khi

m đổi chiều chuyển động lần thứ hai thì tốc độ trung bình của m là:

A 22,3 cm/s B 19,1 cm/s C 28,7 cm/s D.33,4 cm/s

M

m

D k

Ngày đăng: 06/04/2019, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w