1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

50 câu hỏi chương nguyên tử

6 505 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 Câu Hỏi Chương Nguyên Tử
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Sổ tay câu hỏi trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMCâu 1: Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích?a.. Tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần.Câu 5: Câu nào diễn

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích? a 1s22s22p63s23p4 c 1s22s22p4 b 1s22s22p63s23p63d1 d 1s22s22p63s23p6 Câu 2: Cấu hình electrong của ion S2- là: a 1s22s22p63s23p4 c 1s22s22p63s23p6 b 1s22s22p63s23d64s2 d 1s22s22p63s23p2 Câu 3: Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi (nhóm VIA) Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố Telu: a Độ âm điện của nguyên tử giảm dần b Bán kính nguyên tử tăng dần c Tính bền của hợp chất hidro tăng dần d Tính acid của hợp chất hidroxit giảm dần Câu 4: Trong nhóm oxi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì sự biến đổi tính chất nào sau đây là đúng? a Tính oxi hóa tăng dần, tính khử giảm dần b Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) tăng dần c Ái lực electron tăng dần d Tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần Câu 5: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh? a Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử b Hidro sunfua vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa c Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử e Acid sunfuric chỉ có tính oxi hóa Câu 6: Nguyên tử S liên kết với hai nguyên tử O tạo ra hợp chất SO2 là do: a Cấu hình electron của S ở trạng thái cơ bản liên kết với hai nguyên tử O ở trạng thái kích thích b Cấu hình electron của S ở trạng thái cơ bản liên kết với hai nguyên tử O ở trạng thái cơ bản c Cấu hình electron của S ở trạng thái kích thích liên kết với hai nguyên tử O ở trạng thái kích thích d Cấu hình electron của S ở trạng thái kích thích liên kết với hai nguyên tử O ở trạng thái cơ bản Câu 7: Liên kết hóa học nào giữa nguyên tử của các nguyên tố nhóm VIA với natri là liên kết ion? a Na2Te c Na2Se b Na2S d Na2O Câu 8: Hidro peoxit có thể tham gia những phản ứng hóa học: H2O2 + 2KI  I2 + 2 KOH H2O2 + Ag2O  2Ag + H2O + O2 Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là: a Hidro peoxit chỉ có tính oxi hóa b Hidro peoxit chỉ có tính khử c Hidro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử d Hidro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử Câu 9: Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt một hỗn hợp 128 gam lưu huỳnh và 100 gam oxi? a 100 gam c 114 gam b 200 gam d 228 gam Câu 10: Trong phản ứng: SO2 + H2S  3S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng? a Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử b Lưu huỳnh bị khử và không có sự oxi hóa c Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa d Lưu huỳnh trong SO2 bị khử và trong H2S bị oxi hóa Câu 11: Oxit nào là hợp chất ion? a SO2 c SO3 b CO2 d CaO Câu 12: Chất nào có liên kế cộng hóa trị không cực? a H2S c S8 b Al2S3 d SO2 Câu 13: Hợp chất nào sau đây của nguyên tố nhóm VIA với kim loại có đặc tính liên kết ion không rõ rệt nhất? a Na2S c K2O b Na2Se d K2Te Câu 14: Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản có số liên kết cộng hóa trị là: a 1 b 2 c 3 d 4 Câu 15: Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái kích thích có số liên kết cộng hóa trị tối đa là: a 2 b 4 c 6 d 8 Câu 16: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là: a +2 b +4 c +6 d +8 Câu 17: Trong những phân tử hoặc ion sau, phân tử hoặc ion nào có nhiều electron nhất? a SO2 c SO32- b S2- d SO42- Câu 18: Dãy chất nào có cùng số electron? a Cu, Ag, Au b Cl+, Ar, K+ c S2-, Cl-, K+ d H+, Li+, Be2+ Câu 19: Hãy ghép cặp các chất và tính chất cho phù hợp: Các chất Tính chất của chất a S 1 Chỉ có tính oxi hóa b SO2 2 Chỉ có tính khử c H2S 3 Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa d H2SO4 4 Không có tính oxi hóa và cũng không có tính khử Câu 20: Trộn một dung dịch có chứa 1 mol H2SO4 với một dung dịch có chứa 1,5 mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng bay hơi đến khô Chất rắn bay hơi là: a NaHSO4 b Na2SO4 c NaOH d Na2SO4 và NaHSO4 Câu 21: Chất nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? a O3 b H2SO4 c H2S c H2O2 Câu 22: Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3 H2SO4  2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất? a H2O2 là chất oxi hóa b KMnO4 là chất khử b H2O2 là chất khử d H2O2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử Câu 23: Cho phản ứng hóa học sau: H2O2 + 2KI  I2 + 2KOH Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất? a H2O2 là chất khử b H2O2 là chất oxi hóa b KI là chất oxi hóa d H2O2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử Câu 23: Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất? a O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn b H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O2 có tính oxi hóa yếu hơn c H2SO4 và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn d H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn Câu 24: Các đơn chất của dãy nào vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử? a Cl2, O3, S8 c S8, Cl2, Br2 b Na, F2, S8 d Br2, O2, Ca Câu 25: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa? a H2O2, HCl, SO3 b O2, Cl2, S8 c O3, KClO4, H2SO4 d FeSO4, KMnO4, HBr Câu 26: Các hợp chất của dãy nào vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử? a H2O2, SO3, FeSO4 b H2SO4, SO3, HCl c CL2O7, SO3, CO2 d H2S, KMnO4, HI Câu 27: Cho biết phương trình phản ứng: H2SO4đ + 8HI  4I2 + H2S + 4 H2O Câu nào diễn tả KHÔNG ĐÚNG tính chất các chất? a H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử b HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S c H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S d I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI Câu 28: Biết hidro peoxit H2O2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử: H2O2 + 2KI  I2 + 2 KOH (1) H2O2 + Ag2O  2Ag + H2O + O2 (2) Câu nào diễn tả đúng tính chất của H2O2 trong hai phản ứng? a Phản ứng (1) H2O2 có tính khử, phản ứng (2) H2O2 có tính oxi hóa b Phản ứng (1) H2O2 bị oxi hóa, phản ứng (2) H2O2 bị khử c Phản ứng (1) H2O2 có tính oxi hóa, phản ứng (2) H2O2 có tính khử d Trong mỗi phản ứng, H2O2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa Câu 29: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng: 3S + 6KOH  2K2S + K2SO3 + 3H2O Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là: a 2:1 b 1:2 c 1:3 d 2:3 Câu 30: Lưu huỳnh tác dụng với acid sunfuric đặc, nóng: S + 2H2SO4  3SO2 + 2 H2O Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử: số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là: a 1:2 b 1:3 c 3:1 d 2:1 Câu 31: Lưu huỳnh dioxit có thể tham gia những phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4 (1) SO2 + 2H2S  3S + 2H2O (2) Câu nào diễn tả không đúng tính chất của chất trong những phản ứng trên? a Phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa b Phản ứng (1) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử c Phản ứng (1) SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa d Phản ứng (1) Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2) H2S là chất khử Câu 32: Cho phản ứng: H2O2 (dd) + 2HI (dd)  2H2O (l) + I2 (r) Chất khử là: a H2O2 b HI c H2O d.I2 Câu 33: Nguyên tử, phân tử hoặc ion nào sau đây có vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa? a F2 b Cs c ClO4- d SO32- Câu 34: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4 Nguyên tử này có số liên kết cộng hóa trị tối đa là: a 2 b 3 c 4 d 6 Câu 35: Nguyên tử của nguyên tố nào ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân lớn nhất? a S (Z=16) b P (Z=15) c Si (Z=14) d Cl (Z=17) Câu 36: Những ion có cùng số electron sau đây, ion nào có bán kính lớn nhất? a S2- b Cl- c K+ d Ca2+ Câu 37: Một hợp chất có thành phần theo khối lượng: 35, 97% S; 62,92% O và 1,13% H Hợp chất này có công thức hóa học là: a H2SO4 b H2SO3 c H2S2O7 d H2S2O8 Câu 38: Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử trong phương trình hóa học sau đây là: P + H2SO4  H3PO4 + SO2 + H2O a 5 và 2 b 2 và 5 c 7 và 9 d 7 và 7 Câu 40: Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử trong phản ứng sau khi cân bằng là: SO2 + Br2 + H2O  HBr + H2SO4 a 1 và 2 b 1 và 1 c 2 và 1 d 2 và 2 Câu 41: Trong phản ứng nào chất tham gia là acid sunfuric đặc? a H2SO4 + Na2CO3  Na2CO4 + CO2 + H2O b H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + H2O c H2SO4 + Cu  CuSO4 + H2O + SO2 d H2SO4 + Zn  ZnSO4 + H2 Câu 42: Trong phản ứng: FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2 Tổng hệ số các chất phản ứng và tổng hệ số các chất sản phẩm là: a 13 và 5 c 15 và 10 b 10 và 15 d 15 và 15 Câu 43: Trong phản ứng: KMnO4 + H2O2 + H2SO4  MnSO4 + O3 + K2SO4 + H2O Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử là? a 3 và 5 b 5 và 2 c 2 và 5 d 3 và 2 Câu 44: Trong phản ứng H2O2 + KI  I2 + KOH Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử là? a 2 và 1 b 1 và 2 c 1 và 1 d 2 và 2 Câu 45: Phản ứng nào chất tham gia là acid sunfuric loãng? a H2SO4 + C SO2 + CO2 + H2O b H2SO4 + FeO  FeSO4 + H2O c H2SO4 + Fe  Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 d H2SO4 + Fe(OH)2  Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 Câu 46: Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M là: a 2,5 mol b 5,0 mol c 10 mol d 20 mol Câu 47: Khối lượng H2SO4 98% và H2O cần dùng để pha chế 500 gam dung dịch H2SO4 1M là: a 98 gam và 402 gam b 50 gam và 450 gam c 49 gam và 451 gam b 25 gam và 475 gam Câu 48: Không nên dùng phản ứng nào sau đây để điều chế CuSO4 vì không tiết kiệm được acid? a Acid sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit b Acid sunfuric tác dụng với kim loại c Acid sunfuric tác dụng với đồng (II) hidroxit d Acid sunfuric tác dụng với đồng (II) cacbonat Câu 49: Trong phản ứng nào S+6 bị khử đến lưu huỳnh có số oxi hóa thấp nhất? a H2SO4 + Zn ZnSO4 + SO2 + H2O b H2SO4 + Zn  ZnSO4 + H2 c H2SO4 + Zn  ZnSO4+ H2O + S d H2SO4 + Zn  ZnSO4 + H2O + H2S Câu 50: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua: Ag + H2S + O2  Ag2S + H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng? a Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử b H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa c Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa d H2S là chất oxi hóa, Ag à chất khử ... d SO32- Câu 34: Nguyên tử nguyên tố có cấu hình electron lớp ngồi 3s23p4 Ngun tử có số liên kết cộng hóa trị tối đa là: a b c d Câu 35: Nguyên tử nguyên tố trạng... c K2O b Na2Se d K2Te Câu 14: Nguyên tử lưu huỳnh trạng thái có số liên kết cộng hóa trị là: a b c d Câu 15: Nguyên tử lưu huỳnh trạng thái kích thích có... c 1:3 d 2:3 Câu 30: Lưu huỳnh tác dụng với acid sunfuric đặc, nóng: S + 2H2SO4  3SO2 + H2O Trong phản ứng có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử: số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa

Ngày đăng: 27/08/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w