1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử hoá

4 405 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử hoá
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho n-propylbenzen tác dụng với brom theo tỷ lệ mol 1 : 1 ánh sáng, nhiệt độ thì thu được sản phẩm chính là: A.. Axit sunfuric là một trong những axit có nhiều ứng dụng trong công

Trang 1

Đề 02

1 Khi cho n-propylbenzen tác dụng với brom theo tỷ lệ mol 1 : 1 (ánh sáng, nhiệt độ) thì thu được sản phẩm

chính là:

A brom-phenylpropan B 2-brom-phenylpropan C brom-3-phenylpropan D

1-brom-4-(n-propyl)benzen

2 Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính, R tạo được ion R2+, trong ion có 34 hạt các loại (p, e, n) Cấu hình

electron của ion R2+ là:

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p6

3 Cho các chất sau: metan (1); etilen (2); axetilen (3); benzen (4); stiren (5); butan (6); isopren (7); toluen (8)

Các chất làm mất màu dung dịch KMnO4 là: A 2, 3, 4, 5, 7 B 1, 4, 6, 7, 8 C 2, 3, 5, 7, 8

D 1, 3, 4, 5, 7

4 Cho các phản ứng sau:a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) → c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng)

d ) Cu + dung dịch FeCl3 → e) CH3CHO + H2   →Ni,t o f) Glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →

g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b,

c, d, e, h D a, b, c, d, e, g

5 Cho dd chứa a mol Al2(SO4)3 tác dụng với dd chứa b mol Ba(OH)2 Để thu được lượng kết tủa nhỏ nhất thì cần

có tỷ lệ:

A a : b = 1 : 4 B a : b = 1 : 3 C a : b = 1 : 2 D a : b = 3 : 4

6 Chất X là một aminoaxit, phân tử không chứa nhóm chức nào khác ngoài nhóm amino và nhóm cacboxyl

100ml dd 0,2M của chất X tác dụng vừa đủ với 160ml dd NaOH 0,25M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 3,82g muối Mặt khác X tdụng với HCl theo tỷ lệ mol 1 : 1 X là:

A C5H9NO4 B C3H7NO2 C C5H11NO4 D C4H7NO4

7 Trộn 0,5lít dd axit fomic (HCOOH) 0,2M với 0,5lít dd HCl 2.10− 3M thu được dd A Nếu hằng số phân li axit của HCOOH là

KHCOOH = 1,8.10− 4thì giá trị pH của dung dịch A là: A 3,2 B 3,6 C 2,5

D 2,3

8 Cho 31,84g hh NaX và NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được một

dd chỉ chứa 2 chất tan và 57,34g kết tủa Hai muối NaX và NaY lần lượt là: A NaF và NaCl B NaCl và

NaBr C NaBr và NaI D NaCl và NaI

9 Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic Nếu dùng 1tấn bột

gỗ trên có thể điều chế được bao nhiêu lít ancol 70o Biết hiệu suất của quá trình điều chế là 70% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml

A 450lít B 426lít C 456lít D 420lít

10 Axit sunfuric là một trong những axit có nhiều ứng dụng trong công nghiệp Để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp thì người ta sử dụng cách nào trong những cách sau? A Cho tinh thể natrisunfat tác dụng với dd

axit nitric đặc, nóng

với nước

C Đốt cháy lưu huỳnh, rồi cho sản phẩm cháy tác dụng với nước.

D Đốt cháy hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh, rồi cho sản phẩm tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng 11.Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử dạng CxHyOz trong đó oxi chiếm 29,09% về khối lượng Biết A tác

dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 : 2 và tác dụng với Br2 trong dd theo tỷ lệ 1 : 3 Tên gọi của A là:

A ortho – đihiđroxibenzen B meta – đihiđroxibenzen C para – đihiđroxibenzen D

axit benzoic

12 Sunfuryl điclorua SO2Cl2 là hoá chất phổ biến trong phản ứng clo hoá Tại 350oC, 2atm có phản ứng:

SO2Cl2 (khí)  SO2 (khí) + Cl2 (khí) (1) Khi tăng áp suất chung của hệ phản ứng thì cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nào?

A Chiều thuận B Chiều nghịch C Không chuyển dịch D Không xác định

13 Có 4 hiđrocacbon là: CxHx (1); CxH2y (2); CyH2y (3); C2xH2y (4) Tổng khối lượng phân tử của 4 hiđrocacbon này là 286đvC Công thức phân tử của 4 hiđrocacbon theo thứ tự (1); (2); (3); (4) lần lượt là: A C2H2; C2H4;

C4H8; C4H4 B C4H4; C4H10; C5H10; C8H10

1

Trang 2

C C4H4; C4H10; C6H10; C8H10 D C2H2; C2H4; C4H8; C4H10

14 Một hh X gồm Mg và Fe, để tách được kim loại Fe ra khỏi hh thì người ta cho hỗn hợp X tác dụng lần lượt với các dd nào trong các dd sau? A FeCl2; CuSO4 B HCl; NaOH

C FeCl3; FeCl2 D Zn(NO3)2; NaOH

15 Cho 8,3g hh X gồm Fe và Al vào 1lít dd CuSO4 0,21M, sau khi pứng xảy ra htoàn thu được 15,68g chất rắn

Y gồm 2 kim loại Thành phần % theo khối lượng của nhôm trong hh X là: A 32,53% B 53,32% C

50% D 35,3%

16.Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Ancol đơn chức, no (X); anđehit đơn chức, no (Y); Ancol đơn

chức, không no 1 nối đôi (Z); anđehit đơn chức, không no 1 nối đôi (T) Ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ

có 2 chất sau:

A X và Y B Y và Z C Z và T D X và T

17 Cho các ion: Al3+; Na+; Fe3+; Fe2+; Cu2+; Ag+ Dãy nào trong các dãy sau được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá:

A Na+; Al3+; Fe2+; Fe3+; Cu2+; Ag+ B Na+; Al3+; Fe2+; Cu2+; Fe3+; Ag+

C Al3+; Na+; Fe2+; Cu2+; Fe3+; Ag+ D Al3+; Na+; Fe2+; Fe3+; Cu2+; Ag+

18 Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra

cho qua dd Ca(OH)2 dư, thu được 750g kết tủa.Hs quá trình sản xuất ancol etylic là 80% Giá trị của m là:A

486g B 607,5g C 759,4g D 949,2g

19 Hoà tan htoàn m gam hh X gồm Na; K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào một lượng nước dư

thu được dd Y; 2,7g chất rắn Z và 8,96lít khí T ở đktc Giá trị của m là: A 17g B 11,6g C

20 Nếu khi đốt cháy hoàn toàn 1mol chất X chỉ thu được CO2 và H2O, với tổng số mol của CO2 và H2O là 9 X

là:

A C4H10 B C2H5OH C C5H12 D CH3 - COOH

21 Nguyên tử X có hoá trị cao nhất đối với oxi gấp ba lần hoá trị trong hợp chất khí với hiđro Gọi Y là công

thức hợp chất oxit cao nhất, Z là công thức hợp chất khí với hiđro Tỷ khối của Y đối với Z là 2,353 X là : A

22 Hoà tan hoàn toàn 10,71g hh gồm Al, Zn và Fe trong 4lít dd HNO3 a(M) thì vừa đủ thu được dd A và 1,792lít

hh khí gồm N2 và N2O có tỷ lệ mol 1 : 1 Cô cạn dd A thu được m gam muối khan Giá trị của m và a là:

A 55,35g và 0,22M B 55,35 và 2,2M C 53,55 và 2,2M D 53,55 và 0,22M

23 Khối lượng este metylmetacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g ancol metylic, giả thíêt hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60% A 125g B 175g C 150g D

200g

24 Cho 56ml khí CO2 hấp thụ hết vào 100ml dd chứa NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,02M Khối lượng kết tủa thu

được là:

25 Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỷ lệ số mol tương ứng là 1 : 10 Đốt cháy hoàn toàn hh trên thu được

hh khí Y Cho Y đi qua dd H2SO4 đặc, thu được hh khí Z có tỷ khối đối với hiđro bằng 19 X là: A C3H8 B C3H6 C C3H4 D C4H8

26 Cho một lượng FexSy vào dd HNO3 dư thu được dd A và 3,36lít khí NO2 ở đktc Cho dd A tác dụng với dd

BaCl2 thấy có kết tủa trắng; còn khi cho dd A tác dụng với dd NH3 dư thấy có kết tủa màu nâu đỏ Khi cho dd A tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thấy xuất hiện 5,73g kết tủa Công thức của FexSy đã cho là: A FeS

B FeS2 C Fe2S3 D Fe2S

27 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X, sau phản ứng thu được 3,36lít khí CO2; 0,56lít khí N2 (đktc) và

3,15g H2O Khi X tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm có muối H2N - CH2 - COONa X là:

A H2N - CH2 - COOC3H7 B H2N - CH2 - COOCH3 C H2N - CH2 - CH2COOH D H2N - CH2 - COOC2H5

28 Hoà tan 200g SO3 vào m gam dd H2SO4 49% ta thu được dd H2SO4 78,4% Giá trị của m là: A 133,3g B 146,9g C 272,2g D 300g

29 Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32g Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt

Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X nói trên vào 200ml dd NaOH (ở t 0 thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại

là 0,05M (giả thiết V dd không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dd NaOH là: A 0,15M B 0,2M

C 0,1M D 0,05M

30 Để đốt cháy hoàn toàn 16g chất X cần dùng 44,8lít oxi ở đktc, thu được sản phẩm là CO2 và hơi nước theo tỷ

lệ số mol là 1 : 2 Nếu cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua ống 1 đựng P2O5 dư và ống 2 đựng KOH dư thì khối lượng các ống tăng bao nhiêu gam?

2

Trang 3

A Ống 1 tăng 18g; ống 2 tăng 22g B Ống 1 tăng 18g; ống 2 tăng 44g

C Ống 1 tăng 36g; ống 2 tăng 22g D Ống 1 tăng 36g; ống 2 tăng 44g

31 Cho các dd có cùng nồng độ mol/lít sau: Ba(OH)2; HNO3; H2O; NaOH và H2SO4 Dãy nào trong các dãy sau được sắp xếp theo chiều giảm dần độ pH? A NaOH; Ba(OH)2; H2O; H2SO4; HNO3 B

NaOH; Ba(OH)2; H2O; HNO3; H2SO4

C Ba(OH)2; NaOH; H2O; H2SO4; HNO3 D Ba(OH)2; NaOH; H2O; HNO3;

32 Cho m gam hh X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu

được 0,448lít H2 ở đktc Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 2,24lít khí CO2 ở đktc Hai ancol là:

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D

C4H9OH và C5H11OH

33 Hoà tan hoàn toàn 7,8g hh X gồm Mg và Al vào 100g dd HCl 33,21%, sau phản ứng thu được 107g dd Y

Điều khẳng định nào sau đây về thí nghiệm trên là không đúng?

A Khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là 2,4g B Thể tích khí hiđro thu được sau

phản ứng ở đktc là 8,96lít

C Nồng độ phần trăm của AlCl3 trong dd Y là 24,95% D Dung dịch Y chỉ chứa 2 muối clorua

34 Hỗn hợp X có C2H5OH; C2H5COOH; CH3CHO (C2 H 5 OH chiếm 50% theo số mol) Đốt cháy m gam hh X thu

được 3,06g nước và 3,136lít khí CO2 ở đktc Mặt khác 13,2g hh X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam kết tủa Giá trị của p là:

35 Cho các hoá chất sau: KClO3; KMnO4; H2O2; H2O; KNO3 và HNO3 Số chất có thể dùng để điều chế khí oxi

trong phòng thí nghiệm là:

A 2 B 3 C 4 D 6

36 Cho polime [ - CO - (CH2)4 - CO - NH - (CH2)6 - NH - ] là poliamit, từ poliamit này người ta sản xuất ra tơ poliamit nào trong các tơ dưới đây? A Tơ visco B Tơ capron C Tơ enang

D Tơ nilon

37 Một hiđrocacbon X mạch hở có công thức phân tử là C3Hy Một bình kín có dung tích không đổi chứa X và

O2 dư ở 150oC có áp suất 2atm Bật tia lửa điện để đốt cháy X, sau đó lại đưa bình về 150oC, áp suất trong bình vẫn là 2atm Công thức phân tử đúng của X là:

38 Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B (đứng trước H 2 trong dãy hoạt động hoá học và có hoá trị không đổi trong các hợp chất) Chia m gam X thành hai phần bằng nhau Phần 1: cho tác dụng hết với dd chứa hai axit HCl và

H2SO4 (loãng) thu được 3,36lít khí H2 ở đktc Phần 2: cho tác dụng với dd HNO3 loãng, dư thu được Vlít khí NO

ở đktc Giá trị của V là: A 6,72lít B 4,48lít C 3,36lít D 2,24lít

39 Đốt cháy một hh các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì đó là các anđehit

thuộc dãy đồng đẳng:

A Anđehit no, đơn chức B Anđehit vòng no C Anđehit hai chức, no D Cả A,

B, C đều đúng

40 Hoà tan hoàn toàn 17,4g một oxit sắt bằng dung dịch HCl dư thì thu được 35,34375g muối clorua Công thức

của oxit sắt đã dùng là:

41 Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm 2 este là đồng đẳng Cho sản phẩm lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5

dư, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m1 gam, bình 2 thấy có 34,5g kết tủa Mặt khác cũng đốt cháy m gam hỗn hợp X, rồi dẫn sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng Ca(OH)2 dư, bình 2 đựng P2O5

dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 77,9g và bình 2 tăng m2 gam Điều khẳng định nào dưới đây là đúng?

A Giá trị của m2 là 62,1g B Hai este thuộc dãy đồng đẳng este no, hai chức

C Giá trị của m1 là 43,4g D Hai este thuộc dãy đồng đẳng este no, đơn chức

42 Chia 20g hh X gồm Al; Fe; Cu thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với dd HCl thu được 5,6lít

khí ở đktc Phần 2 cho tác dụng với dd NaOH dư thu được 3,36lít khí ở đktc Thành phần % theo khối lượng của

Cu trong hỗn hợp X là:

16% D 17%

43 Hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ no Đốt cháy 0,3mol hỗn hợp X thu được 11,2lít khí CO2 ở đktc Nếu trung hoà

0,3mol hỗn hợp X thì cần 500ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của hai axit là:

A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và HOOC - COOH

C CH3COOH và C3H7COOH D CH3COOH và HOOC - COOH

3

Trang 4

44 Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 155 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 33 Nguyên tử đó có số proton, nơtron tương ứng là A 47 và 61. B 35

và 45 C 26 và 30 D 20 và 20

45 Đốt cháy hoàn toàn 5g một axit cacboxylic X không no, đơn chức, mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử

thu được 5,6lít CO2 ở đktc và 3,6g H2O Số mol của X là bao nhiêu? A 0,01mol B 0,02mol

C 0,04mol D 0,05mol

46 Cho các chất sau: cacbon; sắt (II) nitrat; sắt (II) hiđroxit; nhôm hiđroxit; sắt (II) cacbonat; natri; quặng pyrit;

nhôm oxit; sắt (III) nitrat lần lượt tác dụng với dd axit nitric đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá khử có thể xảy ra là:

A 4 B 5 C 6 D 7

47 Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là:A Phân tử glucozơ có

một nhóm cacbonyl

B Phân tử glucozơ có 4 nhóm hiđroxylC Phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánhD Phân tử glucozơ có nhóm

xeton

48 Cho các chất: anđehit axetic; etylmetyl ete; axit acrylic; propenol; vinylaxetilen; etanol; axit axetic Số chất

có thể làm mất màu dd nước brom là: A 3 B 4 C 5 D 6

49 Natri; kali; canxi được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây? A Phương pháp

thuỷ luyện

B Phương pháp nhiệt luyện C Phương pháp nhiệt phân D Phương

pháp điện phân nóng chảy hợp chất

50 Phương pháp điều chế etanol nào dưới đây chỉ được dùng trong PTN? A Cho etylen tác dụng với dd

H2SO4 loãng, nóng

B Thuỷ phân dẫn xuất halogen C Cho hỗn hợp khí etylen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4

D Lên men glucozơ

4

Ngày đăng: 26/08/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w