sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng.. Câu 5: Biểu thức liên hệ giữa hệ số nở khối β và hệ số nở dài α của vật rắn đẳng hướng là A... Thể tích của vật rắn tăng tỉ lệ thuận với
Trang 1Chương 5 CHẤT KHÍ
Câu 1: Sự nở khối của vật rắn là
A sự tăng thể tích của vật rắn khi nhiệt độ tăng.
B sự thay đổi chiều dài của vật khi nhiệt độ tăng.
C sự tăng bề ngang của vật khi nhiệt độ tăng.
D sự thay đổi hình dạng của vật khi nhiệt độ tăng.
Câu 2: Một vật rắn đồng chất thể tích ban đầu Vo, hệ số nở khối β
Độ nở khối của vật là
∆ = β ∆
t V V
β∆
∆ =
C.∆ = β∆V t
0 V V t
β
∆ =
∆
Câu 3: Độ nở khối∆V
của vật rắn được xác định bằng biểu thức
∆ = − = β ∆
∆ = − = β
∆ = − = ∆
∆ = − = β
Câu 4: Một khối rắn đồng chất có thể tích ở 00C là V0, ở t0C là V, hệ số nở khối β
Biểu thức nào sau đây là đúng?
V V (1= + βt)
V V= +βt
V V t= β
0 V V
= + β
Câu 5: Biểu thức liên hệ giữa hệ số nở khối β
và hệ số nở dài α
của vật rắn đẳng hướng là
A β ≈ α3
3
β ≈ α
α
β ≈
Câu 6: Một vật rắn có hệ số nở khối β
, độ nở khối tỉ đối của vật là
A
0 0
V
t V
∆ =β
V
V (t t )
∆ = β
−
C 0
V
t V
∆ =β
0 0
V (t t ) V
∆ =β −
Câu 7: Một vật bằng kim loại có hệ số nở dài α
, V và V0 lần lượt là thể tích của vật ở nhiệt độ 0
t
và 0
t + ∆t Tỉ
số
0
0
V V
V
−
có giá trị
A α∆t
3Vα∆t
1 t
3α∆
Trang 2
Chương 5 CHẤT KHÍ
Câu 8: Một vật rắn bằng loại có thể tích ở nhiệt độ t0 là V0 Nung nóng vật đến nhiệt độ t, thể tích V của vật khi
đó được xác định bằng biểu thức:
A V V 1= 0[ +β −(t t )0 ]
V V= + β −(t t )
V V (t t )= β −
V V (1= + βt)
Câu 9: Hệ số nở khối của vật rắn β
phụ thuộc vào
A độ nở khối của vật rắn B thể tích của vật rắn.
C độ tăng nhiệt độ của vật rắn D chất liệu của vật rắn
Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói về sự nở thể tích của vật rắn?
A Thể tích của vật rắn tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
B Độ nở khối của vật tỉ lệ với thể tích ban đầu của vật.
C Độ nở khối tỉ lệ thuận với nhiệt độ của vật
D Độ nở khối của vật tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ và thể tích ban đầu của vật đó
Câu 11: Độ nở khối của vật rắn phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A Thể tích ban đầu của vật B Bản chất của vật.
C Độ tăng nhiệt độ của vật D Cả ba yếu tố trên
Câu 12: Độ nở khối tỉ đối 0
V V
∆
của vật rắn
A phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
B.phụ thuộc vào thể tích ban đầu của vật
C không phụ thuộc vào bản chất của vật.
D phụ thuộc vào bản chất và độ tăng nhiệt độ của vật
Câu 13: Làm lạnh một vật hình trụ bằng nhôm bằng cách nhúng vật vào chậu nước đá thì
A chiều cao của vật tăng B khối lượng riêng của vật giảm.
C khối lượng của vật giảm D khối lượng riêng của vật tăng
Câu 14: Khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh và cốc thạch anh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ còn cốc thạch
anh thì không, vì
A cốc thạch anh có đáy dày hơn.
B thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.
C cốc thạch anh có thành dày hơn.
D thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thuỷ tinh.
Câu 15: Một vật rắn bằng kim loại có khối lượng riêng ρ0
ở nhiệt độ t0 Khi tăng nhiệt độ của vật thêm ∆t
thì khối lượng riêng là ρ
Khối lượng riêng của vật thay đổi một lượng là
t
∆ρ = ρ − ρ = ρα∆
t
∆ρ = ρ − ρ = ρβ∆
t
∆ρ = ρ − ρ = ρβ∆
t
∆ρ = ρ − ρ = ρβ∆
Câu 16: Khi vật rắn kim loại bị nung nóng thì khối lượng riêng của vật sẽ
A giảm, vì khối lượng của vật không đổi nhưng thể tích tăng.
B tăng, vì khối lượng của vật tăng nhanh còn thể tích tăng chậm.
C tăng, vì thể tích của vật không đổi nhưng khối lượng tăng.
D giảm, vì khối lượng của vật tăng chậm còn thể tích tăng nhanh.
Trang 3Chương 5 CHẤT KHÍ
Câu 17: Một quả cầu đồng chất có hệ số nở khối
6 1 33.10 K− −
β =
, thể tích ban đầu V0=100cm3 Khi độ tăng nhiệt
độ của nó là 1000C thì thể tích của quả cầu tăng thêm
Câu 18: Một vật hình cầu bằng nhôm có hệ số nở dài
6 1 22.10 K− −
α =
, bán kính là 10cm Nung nóng vật từ 200C tới 1200C thì thể tích của quả cầu tăng thêm
A 27,63 cm3 B 33,16 cm3 C 38,71cm3 D 16,59 cm3
Câu 19: Một quả cầu bằng đồng có đường kính 8cm ở nhiệt độ 30oC Cho hệ số nở dài của đồng là 17.10-6K-1
Độ tăng thể tích của quả cầu đó khi nung nó tới nhiệt độ 130oC là
A 1,36 cm3 B 10,93 cm3 C 0,136cm3 D 1,093 cm3
Câu 20: Ở 200C kích thước chiều dài, rộng, cao của một vật rắn là 2m, 2m, 2m Hệ số nở dài của vật bằng 9,5.10
-6K-1 Nung nóng vật đến 500C thì thể tích của vật là
Câu 21: Một viên bi có thể tích 125mm3 ở 200C, làm bằng chất có hệ số nở dài là 12.10-6K-1 Độ nở khối của viên
bi này khi bị nung nóng tới 8200C là
Câu 22: Một khối sắt hình cầu đặc ở 200C có đường kính 4cm Hệ số nở dài của sắt là
11,4.10-6K-1 Nung nóng khối sắt đến 1000C thì thể tích của nó là
C 3,361.10-5 m3 D 9,163.10-8 m3
Câu 23: Một quả cầu đồng chất có hệ số nở khối
6 1 72.10 K− −
β =
Để thể tích của quả cầu tăng 0,36% thì độ tăng nhiệt độ của quả cầu là
Câu 24: Một quả cầu đồng chất, đẳng hướng có hệ số nở dài 24.10-6K-1 Nếu tăng nhiệt độ của vật thêm 1000C thì độ tăng thể tích tỉ đối của nó là
Câu 25: Một bể bằng bê tông có dung tích 2m3 ở 200C Khi nhiệt độ tăng tới 500C thì dung tích của nó tăng thêm 2,16 lít Hệ số nở dài của bê tông
A 1,2.10-5K-1 B 1,2.10-4K-1 C 3,6.10-5K-1 D 3,6.10-4K-1
Câu 26: Một ấm bằng đồng thau có dung tích 3,000 lít ở 300C Dùng ấm này đun nước thì khi sôi dung tích của
ấm là 3,012 lít Hệ số nở dài của đồng thau bằng
C 1,333.10-4K-1 D 4,000.10-5K-1
Câu 27: Hai quả cầu đồng chất, một quả bằng sắt và một quả bằng đồng Ở nhiệt độ 200C thì thể tích của quả cầu bằng sắt gấp 1,5 lần thể tích của quả cầu bằng đồng Cho độ nở dài của sắt là 12.10-6K-1, của đồng là 18.10-6K-1 Nung nóng hai quả cầu lên 1000C thì độ nở khối của
A hai quả cầu bằng nhau B quả cầu sắt gấp 1,5 lần quả cầu đồng.
C quả cầu đồng gấp 1,5 lần quả cầu sắt D quả cầu sắt gấp 3 lần quả cầu đồng.
Câu 28: Khối lượng riêng của sắt ở 8000C bằng bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nó ở 00C là 7,8.103 kg/m3
và hệ số nở dài của sắt là 11.10-6K-1
C 8,005.103kg/m3 D 7,857.103kg/m3
Câu 29: Khối lượng riêng của sắt ở 00C là 7,8.103 kg/m3 Hệ số nở khối của sắt là
33.10-6K-1 Ở nhiệt độ 1600C khối lượng riêng của khối sắt là
Trang 4Chương 5 CHẤT KHÍ
A 7759 kg/m3 B 7857 kg/m3 C 7841 kg/m3 D 7599 kg/m3
Câu 30: Một bình thủy tinh chứa đầy 50 cm3 thủy ngân ở 180C Hệ số nở dài của thủy tinh là 9.10-6 K-1, hệ số nở khối của thủy ngân 18.10-5K-1 Khi tăng nhiệt độ bình lên 280C thì lượng thủy ngân tràn ra khỏi bình có thể tích là
A 0,153 cm3 B 0,171 cm3 C 0,0153 cm3 D 0,214 cm3
Câu 31: Một cái cốc bằng bạc có dung tích 200 cm3 chứa đầy dầu, cả cốc và dầu ở nhiệt độ 60C Hệ số nở dài của bạc là 17.10-6 K-1, hệ số nở khối của dầu là 68.10-5K-1 Làm nóng cốc và dầu tới nhiệt độ 310C Hỏi có bao nhiêu dầu tràn ra khỏi cốc?
A 3,145 cm3 B 31,45 cm3 C 3,315 cm3 D 33,15 cm3
Câu 32: Một bình thủy tinh chứa 100cm3 thủy ngân ở 200C Cho biết hệ số nở dài của thủy tinh là 9.10-6K-1, hệ
số nở khối và khối lượng riêng của thủy ngân ở 00C là 18,2.10-5K-1 và 1,36.104kg/m3 Tăng nhiệt độ của bình tới
400C thì khối lượng của thủy ngân tràn ra khỏi cốc là
Câu 33: Dùng nhiệt lượng Q để nung nóng khối sắt hình hộp chữ nhật có thể tích V1, khối lượng m thì thể tích
của khối sắt tăng thêm bao nhiêu? Cho nhiệt dung riêng của sắt là c và hệ số nở dài là α
A
1
V Q
3
mc
α
1
V Q mc
α
1
mc
3 V Q
α
mcV Q
α
Câu 34: Người ta dùng một nhiệt lượng 1672 kJ để nung nóng một tấm sắt có kích thước
0,60m x 0,20m x 0,05m Biết khối lượng riêng của sắt là 7,8.103 kg/m3; hệ số nở dài của sắt là 12.10-6K-1; nhiệt dung riêng của sắt là 460 J/kg.K Độ tăng thể tích của tấm sắt là
Câu 35: Một khối đồng có kích thước ban đầu 0,15.0,2.0,3 (m3), khi nung nóng đã hấp thụ một nhiệt lượng bằng 6
1,8.10 J
Cho biết khối lượng riêng của đồng bằng 8,9.103kg/m3, nhiệt dung riêng của đồng là 0,38.103 J/kg.K,
hệ số nở dài của đồng 1,7.10-5K-1 Độ biến thiên thể tích của khối đồng là
A 2,7.10-5 m3 B 27.10-5 m3 C 0,9.10-5 m3 D 9.10-5 m3
Câu 36: Người ta dùng một nhiệt lượng 8360kJ để nung nóng một tấm sắt có thể tích 10 dm3 ở 00C Cho biết hệ
số nở dài, khối lượng riêng, nhiệt dung riêng của sắt lần lượt là 12.10-6K-1,
7,8.103kg/m3, 460 J/kg.K Thể tích của tấm sắt khi đã bị nung nóng là
A 10,084 dm3 B 0,084.10-3 dm3 C 10,084 m3 D 0,84 m3
Câu 37: Từ tinh thể thạch anh người ta làm ra một hình trụ, trục của hình trụ song song với trục của phần lăng
trụ sáu mặt của tinh thể thạch anh Ở nhiệt độ 180C, bán kính đáy hình trụ là 10mm, còn chiều cao là 50mm Biết
hệ số dãn nở dài theo trục của hình trụ là 7,2.10-6K-1, còn theo phương vuông góc với trục hình trụ là 13,2.10-6K-1 Thể tích của hình trụ này ở nhiệt độ 3000C là
A 15,8 cm3 B 5,05 cm3 C 1,58 cm3 D 50,5 cm3
Câu 38: Một quả cầu bằng đồng có đường kính 50 mm, ở nhiệt độ 30o C có thể lọt qua vòng đồng có đường
kính hơn nó 1/50 mm Cho hệ số nở dài của đồng là 18.10-6 K-1 Để quả cầu không thể lọt qua vòng đồng này thì phải nung nóng quả cầu đó đến nhiệt độ nhỏ nhất là bao nhiêu?
Câu 39: Ở nhiệt độ 00C bình thủy tinh chứa được m0 thủy ngân, khi nhiệt độ là t1 thì bình chứa được m1 thủy ngân Ở cả hai trường hợp thủy ngân có cùng nhiệt độ với bình Hệ số nở khối của thủy ngân là β
, hệ số nở dài của thủy tinh được xác định bằng biểu thức nào sau đây ?
A
0 1
m (1 t ) m
3m t
+ β −
1 1
0 1
m t 3m t + β
Trang 5Chương 5 CHẤT KHÍ
C
0 1
(m m )(1 t )
3m t
− + β
0 1
m (1 t ) m 3m t
+ β +
Câu 40: Một quả cầu bằng thủy tinh có hệ số nở khối là β
được cân ba lần: một lần trong không khí và hai lần trong chất lỏng nhưng ở nhiệt độ t1 và t2 Chỉ số của cân trong ba lần cân là P1, P2, P3 Hệ số nở khối của chất lỏng 1
β
được xác định theo biểu thức nào sau đây ?
A
1
2 2 1
(P P ) (P P ) (t t )
(P P )(t t )
− + − β −
β =
2 2 1 1
(P P )(t t ) (P P ) (P P ) (t t )
β =
− + − β −
C
1 2 1 1
2 2 1
(P P ) (t t )
(P P )(t t )
− β −
β =
1
2 2 1
(P P ) (P P ) (t t ) (P P )(t t )
− + − β −
β =