1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề số 04 chuyển động thẳng đều số 3 (đồ thị v t))

6 288 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 370,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xe chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian A.. không có lúc nào.. Vật đi theo chiều dương của trục tọa độ.. Vật chuyển động theo chiều dương... Quãng đường người đó

Trang 1

t1 t2

x

x(m) 25 10

5

vo

S

O to t1 t

v

t

x

xo

O

t1

to α

t (s)

v (m/s)

10

-Họ và tên học sinh:………Trường THPT:………

Câu 1: Chọn câu sai trong các câu sau đây?

A Đồ thị vận tốc – thời gian chuyển động thẳng đều là 1 đường thẳng song song với trục Ot.

B Đồ thị tọa độ – thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng.

C Đồ thị tọa độ – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc.

D Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của tọa độ và vận tốc đều là những

đường thẳng

Câu 2: Đồ thị tọa độ – thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có

dạng như hình vẽ bên Xe chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

A từ 0 đến t1 B từ t1 đến t2

C từ 0 đến t2 D không có lúc nào.

Câu 3: Đồ thị tọa độ – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ

bên Kết luận nào sau đây là sai?

A Tọa độ ban đầu của vật 10 m.

B Trong 5 giây đầu tiên vật đi được 25 m.

C Vật đi theo chiều dương của trục tọa độ.

D Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật cách gốc tọa độ 10 m

Câu 4: Một học sinh vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều như hình vẽ bên Dựa vào đồ thị, ta

suy ra được kết quả nào sau đây không đúng?

A Vật chuyển động theo chiều dương

B Vật có vận tốc không đổi

C S biểu thị cho độ dời từ to đến t1

D Quãng đường vật đi được là 0 1

v t

Câu 5: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ – thời gian như hình vẽ Từ đồ thị kết luận nào sau đây là

sai?

B Vận tốc của vật được cho bởi v=- tana

C Tới thời điểm t1 thì vật dừng lại

D Vật đi được quãng đường có chiều dài 0

x trong thời gian biểu diễn trên đồ thị

Câu 6: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên

dưới Từ đồ thị này, phương trình chuyển động có thể suy ra được là

A x= −10t

C

x= −10(t 5)−

x= −10(t 5) x− +

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 04)

Trang 2

x

x

v

x

O

o

x

o

v

30

10

t(h)

x(km)

20 40

O

H1

x(m) 25 10

5

60 x(km)

20

x

Câu 7: Trong các đồ thị dưới đây:

vật chuyển động thẳng đều là

A (1), (2) và (4) B (3), (2) và (4) C (1), (3) và (4) D (1), (2) và (3).

Câu 8: Trong các đồ thị như hình dưới đây

thẳng đều là

Câu 9: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ bên (H1).

Vị trí và thời điểm xuất phát của vật là

A từ điểm O lúc 0h

B từ điểm O lúc 1h

C từ điểm B cách O là 10 km, lúc 1 h

D từ điểm A cách O là 40 km, lúc 4 h.

Câu 10: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động hình vẽ bên (H1) Vận

tốc trung bình của người đó là

C 10 km/h D 7,5 km/h.

Câu 11: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ bên (H1) Quãng đường người đó đi

được trong 2 giờ là

A 20 km B 30 km C 10 km D 40 km.

Câu 12: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một chuyển động như hình vẽ bên Phương

A x 3t 10= +

B x= − +5t 10

C x 5t 10= +

D x= − +3t 10

Câu 13: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một ô tô chuyện động trên cùng đường thẳng như hình vẽ bên Phương trình chuyển động của ô tô là

A x 40t 20= +

C x= −60t 20+

Trang 3

x(km)

t(h) O

25

H2 -2

x(km)

t(h) O

25

H3 -2

x(km)

t(h)

25 x(km)

O

H4 20

x(km)

t(h)

90

80

50

t(h) x(km)

O

120 60

t(h)

x(km)

20 O

x1 x2

H2

Câu 14: Trong các hình đồ thị tọa độ - thời gian

Đồ thị của phương trình chuyển động x= −12,5.t 25+

( x tính bằng km, t tính bằng h) là

Câu 15: Một vật chuyển động thẳng theo ba giai đoạn như hình (H4) Tỉ số vận tốc của giai đoạn đầu so với giai đoạn cuối là

A 0,57 B 1,75

Câu 16: Một vật chuyển động thẳng theo ba giai đoạn như hình (H4) Tốc độ trung bình của vật từ thời điểm 0 h đến 2 h là

C 45 km/h D 45,26 km/h.

Câu 17: Một vật chuyển động thẳng theo ba giai đoạn như hình bên (H4) Tọa độ của vật tại thời điểm 1,5 h là

A 55 km B 40 km C 45 km D 45,26 km.

Câu 18: Một vật chuyển động thẳng có đồ thi tọa độ - thời gian như hình bên Tọa độ ban

đầu của vật là

A 40 km B 50 km.

Câu 19: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai ô tô chuyện động trên cùng đường thẳng như

hình vẽ bên (H2) Vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau là

A.60 km, 2 h B 60 km, 1 h.

C 120 km, 1 h D 120 km, 2 h.

Câu 20: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai ô tô chuyện động trên cùng đường thẳng như hình vẽ bên (H2) Khi hai xe gặp nhau thì quãng đường ô tô một và hai

đi được lần lượt là

Câu 21: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai ô tô chuyện động trên cùng đường thẳng như hình vẽ bên (H2) Khoảng cách của hai ô tô tại thời điểm 1,5 h là

Câu 22: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe máy chuyện động trên cùng đường thẳng như hình vẽ bên (H3)

Vị trí hai xe gặp nhau là

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 04)

Trang 4

x(km)

t(h) O

H3

(2) (1)

0

t(h) 1,5

0,5

x(km)

30 60

0,25

1

t(h)

40 x(km)

0,5

90

3

(1) (2)

40

Hình 5

x(km)

t(h)

(2)

B

D

(1)

3

60 120

E B

(1) x(km)

t(h)

C

F

G 4

250

150

50

2 1

D

A 18,75 km B 20 km

Câu 23: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe máy chuyện động trên cùng đường thẳng như hình vẽ bên (H3) Khoảng cách hai xe tại thời điểm 0,5 h là

A 8,33 km B 10,43 km C 12,5 km D. 9,37 km

Câu 24: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe máy chuyện động trên cùng đường thẳng như hình vẽ bên (H3) Tỉ số tốc độ xe một so với xe hai là

A

1

3

C 3 D

1 3

Câu 25: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai ô tô chuyển động thẳng đều như hình

A Tỉ số tốc độ của hai ô tô là 1,5

C Tốc độ của hai ô tô chênh lệch nhau 30 km/h

Câu 26: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ Khi hai

xe gặp nhau tỉ số quãng đường mỗi xe đi được là

A 1,4 B 1,6

Câu 27: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ (Hình 5).

Nhận xét nào sau đây về đặc điểm chuyển động của hai xe là sai?

A Xe (2) chuyển động với vận tốc −60 km / h

B Xe (1) chuyển động với vận tốc 20 km/h ki đi từ D đến C.

C Trong khoảng thời gian từ 1 h đến 2 h xe (1) không chuyển động.

D Trong khoảng thời gian từ 2 h đến 3 h xe (1) chuyển động với vận

tốc 60 km/h

Câu 28: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ (Hình

5) Tại thời điểm 1,5 h khoảng cách hai xe là

Câu 29: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ (Hình

5) Thời điểm hai xe cách nhau 20 km là

A 0,75 h;

4 3

h B 0,75 h; 1,5 h.

C 0,5 h;

4

3

h D 0,5 h; 1,5 h.

Câu 30: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên

hình vẽ 6 Điều nào sau đây là sai khi nói về vận tốc của ba

xe?

Trang 5

20 30

(I)

O

t(h)

(II)

x(km)

2 1 -2

A

Hình 7

25

0,5

x(km)

t(h) O

(I)

(II) 25

0,5

x(km)

t(h) O

(I) (II)

A Xe (1) chuyển động với vận tốc 50 km/h.

B Xe (2) chuyển động với vận tốc

250 3 km/h

C Từ thời điểm 0 h đến 2 h, xe (3) chuyển động với vận tốc 50 km/h.

D Từ thời điểm 2 h đến 4 h, xe (3) không chuyển động.

Câu 31: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6 Tại thời điểm xe (1) và xe (3) gặp nhau, xe

(2) đi được quãng đường là

250 3

km D

500 3 km

Câu 32: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6 Đến thời điểm 6 h, tổng quãng đường ba

xe đi được có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 33: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6 Khi xe (1) cách xe (3) 50 km thì vị trí của

xe (2) là

A

200

3

350 3

450 3

500 3

km

Câu 34: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6 Xét tốc độ trung bình của ba xe từ thời

điểm 0 h đến thời điểm 6 h, nhận định nào sau đây là đúng?

A Xe (3) gấp 2 lần xe (2) B Xe (2) gấp 1,5 lần xe (1).

C Xe (1) gấp 1,2 lần xe (3) D Ba xe có tốc độ trung bình bằng nhau.

Câu 35: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6 Khi xe (2) và xe (3) gặp nhau, khoảng

cách giữa xe (1) và xe (2) là

Câu 36: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe chuyển động như hình 7 Nhận xét nào sau đây là sai?

B Hai xe cùng bắt đầu được khảo sát chuyển động cùng một thời điểm

Câu 37: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe chuyển động như hình 7 Phường trình chuyển động nào sau đây thể hiện đầy đủ ý nghĩa vật lí của xe (II)?

x =20t

x =20t 30+

x =5(t 2) 20+ +

D II

x = +5t 30

Câu 38: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe chuyển động như hình 7 Tổng quãng đường hai xe đi được khi hai xe cách nhau 15 km là

Câu 39: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai vật chuyển động như hình vẽ bên Vận

tốc vật (I) lớn hơn vận tốc vật (II) là

A 50 km/h B 25 km/h.

Câu 40: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai vật chuyển động như hình vẽ bên.

Khoảng cách của hai vật tại thời điểm 1 h là

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 (Đề số 04)

Ngày đăng: 31/03/2019, 00:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w