1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án – kế toán tài chính 1

20 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 884,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn NGUỒN VỐN II... Lên tài khoản chữ T... Định khoản ĐVT: Nghìn đồng 1... Định khoản các nghiệp vụ nhập kho ĐVT: Nghìn đồng 1.. Định khoản các nghiệ

Trang 1

Đáp án – Kế toán tài chính 1

ĐÁP ÁN

BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN VÀ TÀI CHÍNH

BÀI TẬP THỰC HÀNH

1 Phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ

Nghiệp vụ 1:

Các đối tượng ảnh hưởng:

 Nguyên vật liệu: Tài sản tăng 50.000

 Thuế GTGT được khấu trừ: Tài sản tăng 5.000

 Tiền gửi Ngân hàng: Tài sản giảm 40.000

 Phải trả người bán: Nguồn vốn tăng 15.000

Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản tăng 15.000, nguồn vốn tăng 15.000

Nghiệp vụ 2:

Các đối tượng ảnh hưởng:

 Tiền mặt: Tài sản giảm 3.000

 Phải trả người bán: Nguồn vốn giảm 3.000

Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản giảm 3.000, nguồn vốn giảm 3.000

Nghiệp vụ 3:

Các đối tượng ảnh hưởng:

 Tạm ứng: Tài sản tăng 2.000

 Tiền mặt: Tài sản giảm 2.000

Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản tăng 2.000, tài sản giảm 2.000

Nghiệp vụ 4:

Các đối tượng ảnh hưởng:

 Tài sản cố định: Tài sản tăng 100.000

 Thuế GTGT được khấu trừ: Tài sản tăng 10.000

 Vay ngân hàng: Nguồn vốn tăng 110.000

Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản tăng 110.000, nguồn vốn tăng 110.000

2 Lập bảng cân đối kế toán

Qua các nghiệp vụ phát sinh, các chỉ tiêu trên bảng cân đối kế toán bị thay đổi, tổng kết tình hình

thay đổi các chỉ tiêu như sau:

 Nguyên vật liệu: Tăng 50.000

 Tiền gửi ngân hàng: Giảm 40.000

 Phải trả người bán: Tăng 12.000

 Tiền mặt: Giảm 5.000

 Tạm ứng: Tăng 2.000

 Tài sản cố định: Tăng 100.000

 Vay ngân hàng: Tăng 110.000

 Thuế GTGT được khấu trừ: Tăng 15.000

Trang 2

Đơn vị báo cáo: Công ty B Mẫu số: B01 - DN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 31/3/N

Đơn vị: nghìn đồng TÀI SẢN Số cuối quý I Số đầu năm

I Tiền và các khoản tương đương tiền 95.000 140.000

III Các khoản phải thu ngắn hạn 87.000 70.000

II Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

NGUỒN VỐN

II Nguồn kinh phí và các quỹ khác 20.000 20.000

Lập, ngày 31 tháng 03 năm N

Trang 3

Đáp án – Kế toán tài chính 1

BÀI 2: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN

BÀI TẬP THỰC HÀNH

Bài 2.1

a Định khoản các nghiệp vụ phát sinh

(1) Phiếu thu tiền mặt số 55 của khách hàng:

Nợ TK 111: 1.500

(2) Phiếu chi tiền mặt số 101:

Nợ TK 331: 8.000

(3) Phiếu chi tiền mặt số 102:

Nợ TK 141: 2.000

(4) Nhận giấy báo Có 155:

Nợ TK 112: 2.200

(5) Nhận giấy báo Nợ 206:

Nợ TK 331: 8.000

(6) Nhận giấy báo Nợ số 255:

Nợ TK 222: 120.000

Trang 4

246 Kế toán tài chính 1 – Đ n b Phản ánh vào sổ Tiền gửi ngân hàng Đơn vị: Mẫu số S08-DN Địa chỉ: (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG Nơi mở tài khoản giao dịch:………

Số hiệu tài khoản tại nơi gửi:………

Đơn vị tính: đồng Chứng từ Số tiền Ngày tháng ghi sổ hiệu Số tháng Ngày Diễn giải TK đối ứng Thu (gửi vào) Chi (Rút ra) Còn lại Ghi chú A C D E 1 2 3 G - Số dư đầu kỳ 200,000 - Số phát sinh trong kỳ (giả sử SDDK của TK112 là 200.000) 08/03 BC155 08/03 Công ty Hòa An trả tiền 131 2,200 202,200

10/03 BN206 10/03 Trả tiền cho công ty Ngân Giang 331 10,500 191,700

15/03 BN255 15/03 Góp vốn LD với công ty An Thái 222 120,000 71,700

- Cộng số phát sinh trong kỳ x 2,200 130,500 x x - Số dư cuối kỳ x x x 71,700 x - Sổ này có … trang, đánh số từ trang 01 đến trang

- Ngày mở số: …

Ngày … tháng … năm …

Trang 5

247

AC Da p a n_v 2.0 01 07 3 c Phản ánh vào sổ Quỹ Tiền mặt Đơn vị: Mẫu số S07a-DN Địa chỉ: (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT QŨY TIỀN MẶT Tài khoản:…

Loại quỹ:…

Năm:… Đơn vị tính: đồng Số hiệu chứng từ Số phát sinh Ngày tháng ghi sổ Ngày tháng chứng từ Thu Chi Diễn giải TK đối ứng Nợ Có Số tồn Ghi chú A B C D E 1 2 G

- Số tồn đầu kỳ 20,000 (giả sử số dư đầu kỳ của TK111 là 20.000) - Số phát sinh trong kỳ

01/03 PC55 Thu tiền của công ty Mai Hoa 131 1,500 21,500 03/03 PC101 Chi thanh toán cho công ty Hoàng Linh 331 8,000 13,500 05/03 PC102 Tạm ứng cho Ô Nguyễn Văn An 2,000 11,500

- Cộng số phát sinh trong kỳ x 1,500 10,000 x x - Số tồn cuối kỳ x x x 11,500 x - Sổ này có trang, đánh số từ trang 01 đến trang - Ngày mở số:

Ngày tháng năm

Trang 6

Bài 2.2

a Định khoản các nghiệp vụ phát sinh

(1) Phiếu thu tiền mặt của công ty Ngọc Hà:

Nợ TK 111: 2.200

(2) Rút 20.000 tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ:

Nợ TK 111: 20.000

(3) Khách hàng thanh toán 1.000 USD bằng tiền mặt: (1000 × 15.89)

Nợ TK 111: 15.850

(4) Bán hàng và nhận thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng:

Nợ TK 131: 5.350

Nợ TK 635: 150

(5) Thanh toán tiền vận chuyển hàng hóa đi bán bằng tiền mặt:

Nợ TK 641: 300

Nợ TK 133: 15

(6) Nhận được Giấy báo Có của ngân hàng về số tiền nhận thanh toán ngày 07/01:

Nợ TK 112: 5.350

(7) Thanh toán 1.500 USD cho nhà cung cấp:

(giả sử tỷ giá thực tế bằng tỷ giá ghi sổ = 16.000đ/USD)

Nợ TK 331: 24.000

(8) Mua hàng và thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng :

Nợ TK 156: 30.000

Nợ TK 133: 3.000

(9) Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm phục vụ quản lý:

Nợ TK 153: 3.000

Nợ TK 133: 300

(10) Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm phục vụ quản lý:

Nợ TK 141: 3.000

Trang 7

Đáp án – Kế toán tài chính 1

249

b Lên tài khoản chữ T

Trang 8

TK111 TK112 TK131

38,050 6,615 5,445 77,000 5,350 23,295

Trang 9

Đáp án – Kế toán tài chính 1

251

BÀI 3: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

BÀI TẬP THỰC HÀNH

Bài 3.1

1 Định khoản các nghiệp vụ phát sinh (ĐVT : Nghìn đồng)

(1) Mua trái phiếu của công ty B:

Nợ TK 2282 (B): 40.000

Có TK 112: 40.000

(2) Mua trái phiếu chiết khấu do Ngân hàng

đầu tư phát hành:

Nợ TK 2282 (NHDT): 50.000

Có TK 3387: 5.000

Có TK 111: 45.000

(3) Nhượng bán cổ phiếu cho công ty Y:

Nợ TK 131 (Y): 110.000

Có TK 515: 10.000

Có TK 1211(X): 100.000

(4) Trái phiếu chính phủ đến hạn thanh

toán:

Nợ TK 112: 250.000

Có TK 515: 50.000

Có TK 2282 (CP) 200.000

(5) Nhận cổ tức và dùng để mua cổ phiếu:

Nợ TK 1211(N): 50.000

Có TK 515: 50.000 (6) Công ty Y thanh toán tiền cổ phiếu:

Nợ TK 111: 108.900

Nợ TK 635: 1.100

Có TK 131 (Y): 110.000

(7) Mua cổ phiếu Z dùng kinh doanh ngắn hạn:

Nợ TK 1211 (Z): 90.000

Có TK 112: 90.000

(8) Tín phiếu NH Nông nghiệp đến hạn:

Nợ TK 111: 200.000

Có TK 515: 20.000

Có TK 1212 (NHNN): 180.000

(9) Bán trái phiếu D cho công ty C:

Nợ TK 131 (C): 7.200

Có TK 515: 1.200

Có TK 1212 (V): 6.000

2 Xác định doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động tài chính

Doanh thu tài chính (TK 515) = 131.200

Chi phí tài chính (TK 635) = 1.100

Kết quả hoạt động tài chính = 130.100

Bài 3.2

1 Định khoản các nghiệp vụ phát sinh (ĐVT: Nghìn đồng)

(1) Góp vốn liên doanh với công ty E:

Góp bằng tiền:

Nợ TK 222 (Y): 50.000

Có TK 111: 50.000

Góp bằng vật liệu chính:

Nợ TK 222 (Y): 95.000

Nợ TK 811: 5.000

Có TK 152 (VLC): 100.000

Góp bằng tài sản cố định:

Nợ TK 222 (Y): 350.000

Nợ TK 214: 80.000

Có TK 211: 400.000

Có TK 3387: 15.000

(2) Nhận lại vốn góp liên doanh:

Nợ TK 211: 400.000

Nợ TK 1388 (X): 100.000

Có TK 222 (X) 500.000

(3) Nhận thông báo về lãi, lỗ hoạt động liên doanh:

(3.1) Lãi từ công ty D:

Nợ TK 112: 10.000

Có TK 515: 10.000

(3.2) Lỗ từ cơ sở Y:

Ghi nhận lỗ:

Nợ TK 635: 15.000

Có TK 3388 (Y): 15.000

Lỗ trừ vào vốn góp:

Nợ TK 3388 (Y): 15.000

Có TK 222(Y): 15.000

Trang 10

2 Xác định số vốn góp liên doanh cuối quý I/2008

Vốn góp liên doanh dài hạn: Góp liên doanh vào cơ sở Y là 480.000

Vốn góp liên doanh ngắn hạn: Góp liên doanh với công ty D là 100.000

BÀI 4: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU

Bài 4.1

1 Định khoản (ĐVT: Nghìn đồng)

1 Xuất kho bán hàng:

Nợ TK 632: 20.000

Có TK 155: 10.000

Nợ TK 131 (D): 26.400

Có TK 511: 24.000

Có TK 3331: 2.400

2 Nhận ứng trước tiền mặt:

Nợ TK 112: 10.000

Có TK 131(B): 10.000

3 A Bán hàng:

Nợ TK 632: 30.000

Có TK 155: 30.000

Nợ TK 131 (E): 44.000

Có TK 511: 40.000

Có TK 3331: 4.000

B Bút toán hàng bán bị trả lại:

Nợ TK 155: 6.000

Có TK 632: 6.000

Nợ TK 531: 8.000

Nợ TK 3331: 800

Có TK 131 (E): 8.800

C Bút toán thu tiền:

Nợ TK 112: 35.200

Có TK 131 (E): 35.200

4 A Khi mua:

Nợ TK 156: 50.000

Nợ TK 1331: 5.000

Có TK 3311: 55.000

B Khi bán:

Nợ TK 131 (F) 67.980

Có TK 511: 60.000

Có TK 3331: 6.000

Có TK 515: 1.980

C Thanh toán trước hạn:

Nợ TK 112: 67.980

Có TK 131 (F) 67.980

Nợ TK 635 2.719,2

5 Nộp thuế xuất khẩu:

Nợ TK 1388: 10.000

Có TK 141: 10.000

6 Xử lý nguyên vật liệu thiếu:

Nợ TK 1388: 3.000

Nợ TK 152: 2.000

Nợ TK 632: 4.000

Có TK 1381: 9.000

7 Tạm ứng:

Nợ TK 141 (T): 20.000

Có TK 1121: 20.000

8 A Khi xuất dùng:

Nợ TK 142: 16.000

Có TK 153: 16.000

B Phân bổ lần 1:

Nợ TK 627: 4.000

Nợ TK 642: 2.500

Nợ TK 641: 1.500

Có TK 142: 8.000

9 A Khi mua bia:

Nợ TK 642: 19.500

Nợ TK 144: 6.000

Có TK 111: 25.500

B Khi trả lại vỏ bia:

Nợ TK 111: 4.000

Nợ TK 811: 2.000

Có TK 144: 6.000

10 Lập dự phòng:

Nợ TK 642: 50.000

Có TK 139: 50.000

Trang 11

Đáp án – Kế toán tài chính 1

253

2 Phản ánh vào tài khoản

(3a) 44.000 (3b) 8.800 (4b)67.980 (4c)67.980 (6) 9.000

Bài 4.2

Định khoản (ĐVT: Nghìn đồng)

1 a Nợ TK 632: 6.000

Có TK 156: 6.000

b Nợ TK 131 (B): 4.400

Nợ TK112: 4.400

Có TK 511: 8.000

Có TK 3331: 800

2 a Nợ TK 142: 12.000

Nợ TK 133: 1.200

Có TK 112: 13.200

b Hàng tháng phân bổ:

Nợ TK 642: 2.000

Có TK 142: 2.000

3 Nợ TK 1388: 80.000

Có TK 111: 80.000

4 Nợ TK 1388: 3.000

Có TK 111: 3.000

5 a Nợ TK 242: 28.000

Nợ TK 133: 2.800

Có TK 112: 30.800

b Phân bổ hàng tháng

Nợ TK 635: 2.333

Có TK 242: 2.333

6 Nợ TK 144: 2000USD ×16.000đ/USD

Có TK 112: 2000USD ×15.800USD/đ

Có TK 515: 400

7 Nợ TK 112: 6.000

Có TK 131 (C) 6.000

8 Nợ TK 642: 60.000

Có TK 139: 60.000

Trang 12

BÀI 5: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

Bài 5.1

1 Định khoản các nghiệp vụ nhập kho (ĐVT: Nghìn đồng)

1 Nợ TK 152(VLC): 54.000

Nợ TK 642: 2.000

Nợ TK 133: 5.600

Có TK 331(B): 61.600

2 Nợ TK 153: 15.000

Nợ TK 1331: 1.500

Có TK 331: 16.500

3.a Mua vật liệu chưa về nhập kho, kế

toán ghi:

Nợ TK 151(VLP): 5.200

Nợ TK 1331: 520

Có TK 141: 5.720

b Chi phí vận chuyển, kế toán ghi:

Nợ TK 151(VLP): 400

Nợ TK 1331: 40

Có TK 141: 440

4 Nợ TK 151 (CCDC): 15.000

Nợ TK 151 (VLP): 18.000

Nợ TK 1331: 3.300

Có TK 331(C): 36.300

5 Nợ TK 331( B): 61.600

Có TK 112: 61.292

6 Nợ TK 152(VLC): 44.000

Nợ TK 152(VLP): 16.000

Có TK 151(D): 60.000

2 Định khoản các nghiệp vụ xuất kho trong tháng (ĐVT: Nghìn đồng)

1 Ngày 2/12/2005:

Nợ TK 621(A): 18.000

Nợ TK 621(B): 12.000

Có TK 152(VLC): 30.000

2 Ngày 10/12/2005:

Nợ TK 621(A): 8.000

Nợ TK 621(B): 5.000

Có TK 152(VLP): 13.000

3 Ngày 12/12/2005:

Nợ TK 627: 2.300

Nợ TK 642: 4.500

Có TK 152(VLP): 6.800

4 Ngày 15/12/2005:

Nợ TK 621(A): 30.000

Nợ TK 621(B): 16.000

Có TK 152(VLC): 46.000

5 Ngày 17/12/2005:

Nợ TK 627: 3.500

Nợ TK 641: 500

Có TK 152(VLP): 4.000

6 Ngày 25/1/2005

Nợ TK 621(A): 14.000

Nợ TK 621(B): 10.000

Có TK 152(VLC): 24.000

7 Ngày 27/12/2005

a Xuất kho dụng cụ, kế toán ghi:

Nợ TK 142: 15.000

Có TK 153: 15.000

b Phân bổ dụng cụ lần 1, kế toán ghi

Nợ TK 621(A): 5.625

Nợ TK 621(B): 1.875

8 Nợ TK 627: 5.000

Nợ TK 642: 3.000

Nợ TK 142: 2.000

Có TK 153: 10.000

Trang 13

Đáp án – Kế toán tài chính 1

255

Bài 5.2

Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp K (ĐVT: Nghìn đồng)

1 Nợ TK 157: 120.000

Có TK 155: 120.000

2 Nợ TK 632: 72.000

Nợ TK 155: 48.000

Có TK 157: 120.000

3 Nợ TK 131(L): 165.000

Có TK 511: 150.000

Có TK 3331: 15.000

4 Nợ TK 641 : 8.250

Có TK 131(L): 8.250

5 Nợ TK 111 : 156.750

Có TK 131(L): 156.750

Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại đại lý L (ĐVT: Nghìn đồng)

Có TK 331(K): 165.000

3 Nợ TK 331(K): 8.250

4 Nợ TK 331(K): 156.750

Định khoản nghiệp vụ lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho của doanh nghiệp K

(ĐVT: Nghìn đồng)

Nợ TK 632: 33.000

Bài 5.3

Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ (Đơn vị tính: nghìn đồng)

ckvlc

0 50.000

430 70

ckvlp

0 12.000

430

cknctt

0 30.080

430

cksxc

0 25.926

430

vật liệu chính

Chi phí vật liệu phụ

Chi phí nhân công trực tiếp

Chi phí sản

Trang 14

BÀI 6: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

Bài 6.1

Định khoản (ĐVT: Nghìn đồng)

1 Mua dây chuyền sản xuất của C:

a Phản ánh giá mua:

Nợ TK 211: 200.000

Nợ TK 213: 100.000

Nợ TK 1332: 15.000

Có TK 331 (C): 315.000

b Phản ánh việc thanh toán tiền:

Nợ TK 331 (C): 315.000

Có TK 112: 157.500

Có TK 341: 157.500

c Phản ánh chi phí chạy thử:

Nợ TK 211: 10.000

Nợ TK 1332: 500

Có TK 141: 10.500

2 Nhận vốn góp liên doanh:

Nợ TK 211: 500.000

Nợ TK 213: 300.000

Có TK 411 (B): 800.000

3 Thuê tài sản:

a Ghi đơn:

Nợ TK 001: 150.000

b Phản ánh tiền thuê vào chi phí:

Nợ TK 627 (6277): 8.000

Nợ TK 1331: 800

Có TK 112: 8.800

4 Thanh lý nhà kho:

a Xóa sổ TSCĐ:

Nợ TK 214: 80.000

Có TK 211: 80.000

b Chi phí thanh lý:

Nợ TK 811: 7.000

c Phế liệu thu hồi:

Nợ TK 152: 5.000

5 Mua thiết bị bằng nguồn vốn kinh doanh

a Phản ánh giá mua:

Nợ TK 211: 400.000

Nợ TK 1332: 20.000

Có TK 112: 420.000

b Phản ánh chi phí vận chuyển:

Nợ TK 211: 2.000

Nợ TK 1332: 100

6 TSCĐ do hoàn thành XDCB bàn giao

a Ghi tăng nguyên giá:

Nợ TK 211: 800.000

Có TK 2412: 800.000

b Kết chuyển nguồn vốn:

Nợ TK 441: 800.000

Có TK 411: 800.000

7 Sửa chữa nâng cấp TSCĐ

a Ghi chi phí sửa chữa:

Nợ TK 2413: 100.000

Nợ TK 1332: 5.000

Có TK 331 (X): 105.000

b Ghi tăng nguyên giá:

Nợ TK 211: 100.000

8 Sửa chữa lớn TSCĐ

a Ghi chi phí sửa chữa:

Nợ TK 2413: 80.000

Nợ TK 1331: 4.000

Có TK 331 (Y): 84.000

b Kết chuyển chi phí sửa chữa:

Nợ TK 335: 75.000

Nợ TK 627: 5.000

Có TK 2413: 80.000

Trang 15

Đáp án – Kế toán tài chính 1

257

Bài 6.2

Định khoản (ĐVT: Nghìn đồng)

1 Mua ôtô vận tải bằng quỹ đầu tư phát triển

a Phản ánh giá mua

Nợ TK 211: 700.000

Nợ TK 1332: 70.000

Có TK 112: 770.000

b Phản ánh chi phí chạy thử

Nợ TK 211: 5.000

c Kết chuyển nguồn vốn:

Nợ TK 414: 705.000

2 Mua thiết bị sản xuất:

a Phản ánh nguyên giá:

Nợ TK 211: 800.000

Nợ TK 1132: 80.000

Có TK 331 (A): 880.000

b Phản ánh số thanh toán bằng tiền vay

dài hạn:

Nợ TK 331 (A): 440.000

Có TK 341: 440.000

c Phản ánh tiền chiết khấu và thanh toán

bằng tiền gửi ngân hàng:

Nợ TK 331: 440.000

Có TK 112: 431.200

d Kết chuyển nguồn vốn:

Nợ TK 441: 400.000

Có TK 411: 400.000

3 Nhượng bán TSCĐ hữu hình

a Xóa sổ TSCĐ:

Nợ TK 214: 60.000

Nợ TK 811: 20.000

Có TK 211: 80.000

b Chi phí sửa chữa:

Nợ TK 811: 3.000

Nợ TK 1331: 300

c Giá nhượng bán:

Nợ TK 331 (C): 33.000

Có TK 711: 30.000

4 Góp vốn liên doanh bằng TSCĐ

Nợ TK 228 (D): 380.000

Nợ TK 214: 50.000

Có TK 211: 400.000

Có TK 711: 30.000

5 Nhận bàn giao khu nhà xưởng mới:

a Phản ánh giá phải trả theo hợp đồng:

Nợ TK 241: 300.000

Nợ TK 1332: 30.000

b Phản ánh nguyên giá:

Nợ TK 211: 300.000

Có TK 241: 300.000

c Phản ánh số tiền thanh toán:

Nợ TK 331 (E): 263.500

6 Thanh lý nhà kho:

a Ghi giảm nguyên giá:

Nợ TK 811: 20.000

Nợ TK 214: 480.000

Có TK 211: 500.000

b Phế liệu thu hồi:

Nợ TK 111: 11.000

Có TK 711: 10.000

Có TK 3331: 1.000

7 Góp vốn liên doanh bằng TSCĐ

Nợ TK 228 (X): 230.000

Nợ TK 214: 20.000

Có TK 211: 220.000

Có TK 711: 30.000

8 Sửa chữa lớn TSCĐ

a Ghi chi phí sửa chữa:

Nợ TK 2413: 10.000

Nợ TK 1331: 1.000

Có TK 111: 11.000

b Kết chuyển chi phí sửa chữa:

Nợ TK 335: 10.000

Có TK 2413: 10.000

Ngày đăng: 30/03/2019, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w