Các khoản đầu tư tài chính dài hạn NGUỒN VỐN II... Lên tài khoản chữ T... Định khoản ĐVT: Nghìn đồng 1... Định khoản các nghiệp vụ nhập kho ĐVT: Nghìn đồng 1.. Định khoản các nghiệ
Trang 1Đáp án – Kế toán tài chính 1
ĐÁP ÁN
BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ KẾ TOÁN VÀ TÀI CHÍNH
BÀI TẬP THỰC HÀNH
1 Phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
Nghiệp vụ 1:
Các đối tượng ảnh hưởng:
Nguyên vật liệu: Tài sản tăng 50.000
Thuế GTGT được khấu trừ: Tài sản tăng 5.000
Tiền gửi Ngân hàng: Tài sản giảm 40.000
Phải trả người bán: Nguồn vốn tăng 15.000
Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản tăng 15.000, nguồn vốn tăng 15.000
Nghiệp vụ 2:
Các đối tượng ảnh hưởng:
Tiền mặt: Tài sản giảm 3.000
Phải trả người bán: Nguồn vốn giảm 3.000
Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản giảm 3.000, nguồn vốn giảm 3.000
Nghiệp vụ 3:
Các đối tượng ảnh hưởng:
Tạm ứng: Tài sản tăng 2.000
Tiền mặt: Tài sản giảm 2.000
Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản tăng 2.000, tài sản giảm 2.000
Nghiệp vụ 4:
Các đối tượng ảnh hưởng:
Tài sản cố định: Tài sản tăng 100.000
Thuế GTGT được khấu trừ: Tài sản tăng 10.000
Vay ngân hàng: Nguồn vốn tăng 110.000
Vậy nghiệp vụ kinh tế phát sinh có tài sản tăng 110.000, nguồn vốn tăng 110.000
2 Lập bảng cân đối kế toán
Qua các nghiệp vụ phát sinh, các chỉ tiêu trên bảng cân đối kế toán bị thay đổi, tổng kết tình hình
thay đổi các chỉ tiêu như sau:
Nguyên vật liệu: Tăng 50.000
Tiền gửi ngân hàng: Giảm 40.000
Phải trả người bán: Tăng 12.000
Tiền mặt: Giảm 5.000
Tạm ứng: Tăng 2.000
Tài sản cố định: Tăng 100.000
Vay ngân hàng: Tăng 110.000
Thuế GTGT được khấu trừ: Tăng 15.000
Trang 2Đơn vị báo cáo: Công ty B Mẫu số: B01 - DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31/3/N
Đơn vị: nghìn đồng TÀI SẢN Số cuối quý I Số đầu năm
I Tiền và các khoản tương đương tiền 95.000 140.000
III Các khoản phải thu ngắn hạn 87.000 70.000
II Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
NGUỒN VỐN
II Nguồn kinh phí và các quỹ khác 20.000 20.000
Lập, ngày 31 tháng 03 năm N
Trang 3Đáp án – Kế toán tài chính 1
BÀI 2: KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 2.1
a Định khoản các nghiệp vụ phát sinh
(1) Phiếu thu tiền mặt số 55 của khách hàng:
Nợ TK 111: 1.500
(2) Phiếu chi tiền mặt số 101:
Nợ TK 331: 8.000
(3) Phiếu chi tiền mặt số 102:
Nợ TK 141: 2.000
(4) Nhận giấy báo Có 155:
Nợ TK 112: 2.200
(5) Nhận giấy báo Nợ 206:
Nợ TK 331: 8.000
(6) Nhận giấy báo Nợ số 255:
Nợ TK 222: 120.000
Trang 4
246 Kế toán tài chính 1 – Đ n b Phản ánh vào sổ Tiền gửi ngân hàng Đơn vị: Mẫu số S08-DN Địa chỉ: (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG Nơi mở tài khoản giao dịch:………
Số hiệu tài khoản tại nơi gửi:………
Đơn vị tính: đồng Chứng từ Số tiền Ngày tháng ghi sổ hiệu Số tháng Ngày Diễn giải TK đối ứng Thu (gửi vào) Chi (Rút ra) Còn lại Ghi chú A C D E 1 2 3 G - Số dư đầu kỳ 200,000 - Số phát sinh trong kỳ (giả sử SDDK của TK112 là 200.000) 08/03 BC155 08/03 Công ty Hòa An trả tiền 131 2,200 202,200
10/03 BN206 10/03 Trả tiền cho công ty Ngân Giang 331 10,500 191,700
15/03 BN255 15/03 Góp vốn LD với công ty An Thái 222 120,000 71,700
- Cộng số phát sinh trong kỳ x 2,200 130,500 x x - Số dư cuối kỳ x x x 71,700 x - Sổ này có … trang, đánh số từ trang 01 đến trang
- Ngày mở số: …
Ngày … tháng … năm …
Trang 5247
AC Da p a n_v 2.0 01 07 3 c Phản ánh vào sổ Quỹ Tiền mặt Đơn vị: Mẫu số S07a-DN Địa chỉ: (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT QŨY TIỀN MẶT Tài khoản:…
Loại quỹ:…
Năm:… Đơn vị tính: đồng Số hiệu chứng từ Số phát sinh Ngày tháng ghi sổ Ngày tháng chứng từ Thu Chi Diễn giải TK đối ứng Nợ Có Số tồn Ghi chú A B C D E 1 2 G
- Số tồn đầu kỳ 20,000 (giả sử số dư đầu kỳ của TK111 là 20.000) - Số phát sinh trong kỳ
01/03 PC55 Thu tiền của công ty Mai Hoa 131 1,500 21,500 03/03 PC101 Chi thanh toán cho công ty Hoàng Linh 331 8,000 13,500 05/03 PC102 Tạm ứng cho Ô Nguyễn Văn An 2,000 11,500
- Cộng số phát sinh trong kỳ x 1,500 10,000 x x - Số tồn cuối kỳ x x x 11,500 x - Sổ này có trang, đánh số từ trang 01 đến trang - Ngày mở số:
Ngày tháng năm
Trang 6Bài 2.2
a Định khoản các nghiệp vụ phát sinh
(1) Phiếu thu tiền mặt của công ty Ngọc Hà:
Nợ TK 111: 2.200
(2) Rút 20.000 tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ:
Nợ TK 111: 20.000
(3) Khách hàng thanh toán 1.000 USD bằng tiền mặt: (1000 × 15.89)
Nợ TK 111: 15.850
(4) Bán hàng và nhận thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng:
Nợ TK 131: 5.350
Nợ TK 635: 150
(5) Thanh toán tiền vận chuyển hàng hóa đi bán bằng tiền mặt:
Nợ TK 641: 300
Nợ TK 133: 15
(6) Nhận được Giấy báo Có của ngân hàng về số tiền nhận thanh toán ngày 07/01:
Nợ TK 112: 5.350
(7) Thanh toán 1.500 USD cho nhà cung cấp:
(giả sử tỷ giá thực tế bằng tỷ giá ghi sổ = 16.000đ/USD)
Nợ TK 331: 24.000
(8) Mua hàng và thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng :
Nợ TK 156: 30.000
Nợ TK 133: 3.000
(9) Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm phục vụ quản lý:
Nợ TK 153: 3.000
Nợ TK 133: 300
(10) Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm phục vụ quản lý:
Nợ TK 141: 3.000
Trang 7Đáp án – Kế toán tài chính 1
249
b Lên tài khoản chữ T
Trang 8TK111 TK112 TK131
38,050 6,615 5,445 77,000 5,350 23,295
Trang 9Đáp án – Kế toán tài chính 1
251
BÀI 3: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 3.1
1 Định khoản các nghiệp vụ phát sinh (ĐVT : Nghìn đồng)
(1) Mua trái phiếu của công ty B:
Nợ TK 2282 (B): 40.000
Có TK 112: 40.000
(2) Mua trái phiếu chiết khấu do Ngân hàng
đầu tư phát hành:
Nợ TK 2282 (NHDT): 50.000
Có TK 3387: 5.000
Có TK 111: 45.000
(3) Nhượng bán cổ phiếu cho công ty Y:
Nợ TK 131 (Y): 110.000
Có TK 515: 10.000
Có TK 1211(X): 100.000
(4) Trái phiếu chính phủ đến hạn thanh
toán:
Nợ TK 112: 250.000
Có TK 515: 50.000
Có TK 2282 (CP) 200.000
(5) Nhận cổ tức và dùng để mua cổ phiếu:
Nợ TK 1211(N): 50.000
Có TK 515: 50.000 (6) Công ty Y thanh toán tiền cổ phiếu:
Nợ TK 111: 108.900
Nợ TK 635: 1.100
Có TK 131 (Y): 110.000
(7) Mua cổ phiếu Z dùng kinh doanh ngắn hạn:
Nợ TK 1211 (Z): 90.000
Có TK 112: 90.000
(8) Tín phiếu NH Nông nghiệp đến hạn:
Nợ TK 111: 200.000
Có TK 515: 20.000
Có TK 1212 (NHNN): 180.000
(9) Bán trái phiếu D cho công ty C:
Nợ TK 131 (C): 7.200
Có TK 515: 1.200
Có TK 1212 (V): 6.000
2 Xác định doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động tài chính
Doanh thu tài chính (TK 515) = 131.200
Chi phí tài chính (TK 635) = 1.100
Kết quả hoạt động tài chính = 130.100
Bài 3.2
1 Định khoản các nghiệp vụ phát sinh (ĐVT: Nghìn đồng)
(1) Góp vốn liên doanh với công ty E:
Góp bằng tiền:
Nợ TK 222 (Y): 50.000
Có TK 111: 50.000
Góp bằng vật liệu chính:
Nợ TK 222 (Y): 95.000
Nợ TK 811: 5.000
Có TK 152 (VLC): 100.000
Góp bằng tài sản cố định:
Nợ TK 222 (Y): 350.000
Nợ TK 214: 80.000
Có TK 211: 400.000
Có TK 3387: 15.000
(2) Nhận lại vốn góp liên doanh:
Nợ TK 211: 400.000
Nợ TK 1388 (X): 100.000
Có TK 222 (X) 500.000
(3) Nhận thông báo về lãi, lỗ hoạt động liên doanh:
(3.1) Lãi từ công ty D:
Nợ TK 112: 10.000
Có TK 515: 10.000
(3.2) Lỗ từ cơ sở Y:
Ghi nhận lỗ:
Nợ TK 635: 15.000
Có TK 3388 (Y): 15.000
Lỗ trừ vào vốn góp:
Nợ TK 3388 (Y): 15.000
Có TK 222(Y): 15.000
Trang 102 Xác định số vốn góp liên doanh cuối quý I/2008
Vốn góp liên doanh dài hạn: Góp liên doanh vào cơ sở Y là 480.000
Vốn góp liên doanh ngắn hạn: Góp liên doanh với công ty D là 100.000
BÀI 4: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU
Bài 4.1
1 Định khoản (ĐVT: Nghìn đồng)
1 Xuất kho bán hàng:
Nợ TK 632: 20.000
Có TK 155: 10.000
Nợ TK 131 (D): 26.400
Có TK 511: 24.000
Có TK 3331: 2.400
2 Nhận ứng trước tiền mặt:
Nợ TK 112: 10.000
Có TK 131(B): 10.000
3 A Bán hàng:
Nợ TK 632: 30.000
Có TK 155: 30.000
Nợ TK 131 (E): 44.000
Có TK 511: 40.000
Có TK 3331: 4.000
B Bút toán hàng bán bị trả lại:
Nợ TK 155: 6.000
Có TK 632: 6.000
Nợ TK 531: 8.000
Nợ TK 3331: 800
Có TK 131 (E): 8.800
C Bút toán thu tiền:
Nợ TK 112: 35.200
Có TK 131 (E): 35.200
4 A Khi mua:
Nợ TK 156: 50.000
Nợ TK 1331: 5.000
Có TK 3311: 55.000
B Khi bán:
Nợ TK 131 (F) 67.980
Có TK 511: 60.000
Có TK 3331: 6.000
Có TK 515: 1.980
C Thanh toán trước hạn:
Nợ TK 112: 67.980
Có TK 131 (F) 67.980
Nợ TK 635 2.719,2
5 Nộp thuế xuất khẩu:
Nợ TK 1388: 10.000
Có TK 141: 10.000
6 Xử lý nguyên vật liệu thiếu:
Nợ TK 1388: 3.000
Nợ TK 152: 2.000
Nợ TK 632: 4.000
Có TK 1381: 9.000
7 Tạm ứng:
Nợ TK 141 (T): 20.000
Có TK 1121: 20.000
8 A Khi xuất dùng:
Nợ TK 142: 16.000
Có TK 153: 16.000
B Phân bổ lần 1:
Nợ TK 627: 4.000
Nợ TK 642: 2.500
Nợ TK 641: 1.500
Có TK 142: 8.000
9 A Khi mua bia:
Nợ TK 642: 19.500
Nợ TK 144: 6.000
Có TK 111: 25.500
B Khi trả lại vỏ bia:
Nợ TK 111: 4.000
Nợ TK 811: 2.000
Có TK 144: 6.000
10 Lập dự phòng:
Nợ TK 642: 50.000
Có TK 139: 50.000
Trang 11Đáp án – Kế toán tài chính 1
253
2 Phản ánh vào tài khoản
(3a) 44.000 (3b) 8.800 (4b)67.980 (4c)67.980 (6) 9.000
Bài 4.2
Định khoản (ĐVT: Nghìn đồng)
1 a Nợ TK 632: 6.000
Có TK 156: 6.000
b Nợ TK 131 (B): 4.400
Nợ TK112: 4.400
Có TK 511: 8.000
Có TK 3331: 800
2 a Nợ TK 142: 12.000
Nợ TK 133: 1.200
Có TK 112: 13.200
b Hàng tháng phân bổ:
Nợ TK 642: 2.000
Có TK 142: 2.000
3 Nợ TK 1388: 80.000
Có TK 111: 80.000
4 Nợ TK 1388: 3.000
Có TK 111: 3.000
5 a Nợ TK 242: 28.000
Nợ TK 133: 2.800
Có TK 112: 30.800
b Phân bổ hàng tháng
Nợ TK 635: 2.333
Có TK 242: 2.333
6 Nợ TK 144: 2000USD ×16.000đ/USD
Có TK 112: 2000USD ×15.800USD/đ
Có TK 515: 400
7 Nợ TK 112: 6.000
Có TK 131 (C) 6.000
8 Nợ TK 642: 60.000
Có TK 139: 60.000
Trang 12BÀI 5: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
Bài 5.1
1 Định khoản các nghiệp vụ nhập kho (ĐVT: Nghìn đồng)
1 Nợ TK 152(VLC): 54.000
Nợ TK 642: 2.000
Nợ TK 133: 5.600
Có TK 331(B): 61.600
2 Nợ TK 153: 15.000
Nợ TK 1331: 1.500
Có TK 331: 16.500
3.a Mua vật liệu chưa về nhập kho, kế
toán ghi:
Nợ TK 151(VLP): 5.200
Nợ TK 1331: 520
Có TK 141: 5.720
b Chi phí vận chuyển, kế toán ghi:
Nợ TK 151(VLP): 400
Nợ TK 1331: 40
Có TK 141: 440
4 Nợ TK 151 (CCDC): 15.000
Nợ TK 151 (VLP): 18.000
Nợ TK 1331: 3.300
Có TK 331(C): 36.300
5 Nợ TK 331( B): 61.600
Có TK 112: 61.292
6 Nợ TK 152(VLC): 44.000
Nợ TK 152(VLP): 16.000
Có TK 151(D): 60.000
2 Định khoản các nghiệp vụ xuất kho trong tháng (ĐVT: Nghìn đồng)
1 Ngày 2/12/2005:
Nợ TK 621(A): 18.000
Nợ TK 621(B): 12.000
Có TK 152(VLC): 30.000
2 Ngày 10/12/2005:
Nợ TK 621(A): 8.000
Nợ TK 621(B): 5.000
Có TK 152(VLP): 13.000
3 Ngày 12/12/2005:
Nợ TK 627: 2.300
Nợ TK 642: 4.500
Có TK 152(VLP): 6.800
4 Ngày 15/12/2005:
Nợ TK 621(A): 30.000
Nợ TK 621(B): 16.000
Có TK 152(VLC): 46.000
5 Ngày 17/12/2005:
Nợ TK 627: 3.500
Nợ TK 641: 500
Có TK 152(VLP): 4.000
6 Ngày 25/1/2005
Nợ TK 621(A): 14.000
Nợ TK 621(B): 10.000
Có TK 152(VLC): 24.000
7 Ngày 27/12/2005
a Xuất kho dụng cụ, kế toán ghi:
Nợ TK 142: 15.000
Có TK 153: 15.000
b Phân bổ dụng cụ lần 1, kế toán ghi
Nợ TK 621(A): 5.625
Nợ TK 621(B): 1.875
8 Nợ TK 627: 5.000
Nợ TK 642: 3.000
Nợ TK 142: 2.000
Có TK 153: 10.000
Trang 13Đáp án – Kế toán tài chính 1
255
Bài 5.2
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp K (ĐVT: Nghìn đồng)
1 Nợ TK 157: 120.000
Có TK 155: 120.000
2 Nợ TK 632: 72.000
Nợ TK 155: 48.000
Có TK 157: 120.000
3 Nợ TK 131(L): 165.000
Có TK 511: 150.000
Có TK 3331: 15.000
4 Nợ TK 641 : 8.250
Có TK 131(L): 8.250
5 Nợ TK 111 : 156.750
Có TK 131(L): 156.750
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại đại lý L (ĐVT: Nghìn đồng)
Có TK 331(K): 165.000
3 Nợ TK 331(K): 8.250
4 Nợ TK 331(K): 156.750
Định khoản nghiệp vụ lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho của doanh nghiệp K
(ĐVT: Nghìn đồng)
Nợ TK 632: 33.000
Bài 5.3
Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ (Đơn vị tính: nghìn đồng)
ckvlc
0 50.000
430 70
ckvlp
0 12.000
430
cknctt
0 30.080
430
cksxc
0 25.926
430
vật liệu chính
Chi phí vật liệu phụ
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản
Trang 14BÀI 6: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
Bài 6.1
Định khoản (ĐVT: Nghìn đồng)
1 Mua dây chuyền sản xuất của C:
a Phản ánh giá mua:
Nợ TK 211: 200.000
Nợ TK 213: 100.000
Nợ TK 1332: 15.000
Có TK 331 (C): 315.000
b Phản ánh việc thanh toán tiền:
Nợ TK 331 (C): 315.000
Có TK 112: 157.500
Có TK 341: 157.500
c Phản ánh chi phí chạy thử:
Nợ TK 211: 10.000
Nợ TK 1332: 500
Có TK 141: 10.500
2 Nhận vốn góp liên doanh:
Nợ TK 211: 500.000
Nợ TK 213: 300.000
Có TK 411 (B): 800.000
3 Thuê tài sản:
a Ghi đơn:
Nợ TK 001: 150.000
b Phản ánh tiền thuê vào chi phí:
Nợ TK 627 (6277): 8.000
Nợ TK 1331: 800
Có TK 112: 8.800
4 Thanh lý nhà kho:
a Xóa sổ TSCĐ:
Nợ TK 214: 80.000
Có TK 211: 80.000
b Chi phí thanh lý:
Nợ TK 811: 7.000
c Phế liệu thu hồi:
Nợ TK 152: 5.000
5 Mua thiết bị bằng nguồn vốn kinh doanh
a Phản ánh giá mua:
Nợ TK 211: 400.000
Nợ TK 1332: 20.000
Có TK 112: 420.000
b Phản ánh chi phí vận chuyển:
Nợ TK 211: 2.000
Nợ TK 1332: 100
6 TSCĐ do hoàn thành XDCB bàn giao
a Ghi tăng nguyên giá:
Nợ TK 211: 800.000
Có TK 2412: 800.000
b Kết chuyển nguồn vốn:
Nợ TK 441: 800.000
Có TK 411: 800.000
7 Sửa chữa nâng cấp TSCĐ
a Ghi chi phí sửa chữa:
Nợ TK 2413: 100.000
Nợ TK 1332: 5.000
Có TK 331 (X): 105.000
b Ghi tăng nguyên giá:
Nợ TK 211: 100.000
8 Sửa chữa lớn TSCĐ
a Ghi chi phí sửa chữa:
Nợ TK 2413: 80.000
Nợ TK 1331: 4.000
Có TK 331 (Y): 84.000
b Kết chuyển chi phí sửa chữa:
Nợ TK 335: 75.000
Nợ TK 627: 5.000
Có TK 2413: 80.000
Trang 15Đáp án – Kế toán tài chính 1
257
Bài 6.2
Định khoản (ĐVT: Nghìn đồng)
1 Mua ôtô vận tải bằng quỹ đầu tư phát triển
a Phản ánh giá mua
Nợ TK 211: 700.000
Nợ TK 1332: 70.000
Có TK 112: 770.000
b Phản ánh chi phí chạy thử
Nợ TK 211: 5.000
c Kết chuyển nguồn vốn:
Nợ TK 414: 705.000
2 Mua thiết bị sản xuất:
a Phản ánh nguyên giá:
Nợ TK 211: 800.000
Nợ TK 1132: 80.000
Có TK 331 (A): 880.000
b Phản ánh số thanh toán bằng tiền vay
dài hạn:
Nợ TK 331 (A): 440.000
Có TK 341: 440.000
c Phản ánh tiền chiết khấu và thanh toán
bằng tiền gửi ngân hàng:
Nợ TK 331: 440.000
Có TK 112: 431.200
d Kết chuyển nguồn vốn:
Nợ TK 441: 400.000
Có TK 411: 400.000
3 Nhượng bán TSCĐ hữu hình
a Xóa sổ TSCĐ:
Nợ TK 214: 60.000
Nợ TK 811: 20.000
Có TK 211: 80.000
b Chi phí sửa chữa:
Nợ TK 811: 3.000
Nợ TK 1331: 300
c Giá nhượng bán:
Nợ TK 331 (C): 33.000
Có TK 711: 30.000
4 Góp vốn liên doanh bằng TSCĐ
Nợ TK 228 (D): 380.000
Nợ TK 214: 50.000
Có TK 211: 400.000
Có TK 711: 30.000
5 Nhận bàn giao khu nhà xưởng mới:
a Phản ánh giá phải trả theo hợp đồng:
Nợ TK 241: 300.000
Nợ TK 1332: 30.000
b Phản ánh nguyên giá:
Nợ TK 211: 300.000
Có TK 241: 300.000
c Phản ánh số tiền thanh toán:
Nợ TK 331 (E): 263.500
6 Thanh lý nhà kho:
a Ghi giảm nguyên giá:
Nợ TK 811: 20.000
Nợ TK 214: 480.000
Có TK 211: 500.000
b Phế liệu thu hồi:
Nợ TK 111: 11.000
Có TK 711: 10.000
Có TK 3331: 1.000
7 Góp vốn liên doanh bằng TSCĐ
Nợ TK 228 (X): 230.000
Nợ TK 214: 20.000
Có TK 211: 220.000
Có TK 711: 30.000
8 Sửa chữa lớn TSCĐ
a Ghi chi phí sửa chữa:
Nợ TK 2413: 10.000
Nợ TK 1331: 1.000
Có TK 111: 11.000
b Kết chuyển chi phí sửa chữa:
Nợ TK 335: 10.000
Có TK 2413: 10.000