1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢNG CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

3 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 666,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bảng hệ thống các công thức lượng giác cơ bản và mở rộng. Bảng khá đầy đủ nên có thể dùng cho cả 3 khối lớp 10, 11, 12. Bảng có bổ sung thêm phần công thức nghiệm dành cho lớp 11 và lớp 12. Chỉ cần tải 1 lần có thể dùng cho cả 3 năm học lớp 10, 11, 12 phải không nào ? Nhanh tay click tải tài liệu nhé

Trang 1

Dành cho HS lớp 10, 11, 12

BẢNG CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I Bảng lượng giác của các cung (góc) đặc biệt

 0 30 45 60 90 120 135 150 180

4

3

2

3

4

6

sin 0

1 2 2 2 3 2

1 3 2 2 2 1 2

0 cos 1 3

2 2 2 1 2

0 1 2  2 2  3 2   1

tan 0 3

3

1

3

||

3 

1  3 3  0

cot ||

3

1 3 3

0 3 3   1  3 ||

Chú ý : Kí hiệu || có nghĩa là “không xác định” hoặc “không tồn tại” 1, Vì sin c s tan o     nên tan tồn tại  cos Vậy nếu cos0   thì tan0  không xác định 2, Vì cos s n cot i     nên cot tồn tại  sin Vậy nếu sin0   thì cot0  không xác định II Giá trị lượng giác của các cặp góc đặc biệt

Góc đối nhau Góc bù nhau Góc phụ nhau Góc hơn kém Góc hơn kém 2 

) sin (  sin sin ( )sin sin cos 2          

) sin (  sin sin2 cos  

) cos ( cos cos () cos cos2sin  

) cos (   cos cos2 sin  

) tan (  tan tan () tan tan2cot  

tan ()tan tan cot 2           

) cot (  cot cot () cot cot2 tan  

cot ()cot cot tan 2           

sin của hai góc bù nhau thì bằng nhau; tan và cot của hai góc hơn kém nhau  thì bằng nhau; sin của hai góc

hơn kém nhau

2

 thì bằng nhau

Trang 2

Dành cho HS lớp 10, 11, 12

III Các công thức biến đổi lượng giác

1, Các công thức cơ bản

c s

tan

o

s n

cot

i

c sin  os  1

• tan.cot 1

2

1

o

an

s

1 t

c

2

1

si

t

n

1

co 

2, Công thức cộng

 sin (ab)sin cosa b sin cosb a

 cos (ab)cos cosa b sin sina b

1 tan ta

tan ( )

n

b

b

a

3, Công thức nhân đôi

 sin 22sin.cos

cos 2 cos sin  2cos  1

2

s n

1 2 i 

 

 tan 2 2 tan2

1 tan

 cot 2 cot2

2 cot 1

Hệ quả của công thức nhân đôi:

 2 1 cos 2

sin

2

  

 2 1 cos 2

cos

2

  

 2 1 cos 2

tan

1 cos 2

  

4, Công thức nhân ba

sin 3 3sin 4 sin 

cos 3 4 cos 3cos

• tan 3 tan tan2 3

1 3 tan

5, Công thức biến đổi tổng thành tích

 cos co 2 cos cos

s a b a b

 

 cos os 2 sin sin

2

c

2

a

 sin si 2 sin cos

n a b a b

 

 sin si 2 cos sin

n a b a b

6, Công thức biến đổi tích thành tổng

cos ( ) cos ( ) 2

cos cosa ba b  ab

cos ( ) cos ( ) 2

sin sina ba b  ab

sin ( ) sin ( ) 2

sin cosa ba b  ab

7, Công thức biểu diễn theo tan

2

 sin 2 2

1

t t

 

 ,

2

2

1 cos

1

t t

  

 an 2 2

1

t

 

8, Các công thức bổ sung và mở rộng +,  2

sin 2 si co

1   n  s

 sin cos

4

4

     +,

2 tan cot

sin 2

 

 sin cos 2 sin

4 2 cos 4

 +, cottan 2cot 2

 cos sin 2 si

n  2 cos 

cos

sin 1 sin 2

4

cos 1 sin 2 cos

4

s

in        4 3cos 4 5

8  8

 

Trang 3

Dành cho HS lớp 10, 11, 12

IV Các công thức nghiệm cơ bản

2

k k

  

 

 cos cos      k2

 tan tan     k

 cot cot     k

Tổng hợp và soạn: Phạm Đức Trọng

Cảm ơn độc giả đã xem và dowload tài liệu !!!

Các trường hợp đặc biệt

 sin   0  k

2 k

     

2 k

     

2 k

      

 cos  1  k2

 cos    1   k2

Ngày đăng: 30/03/2019, 03:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w