Tài liệu bao gồm các định lí pytago thuận, định nghĩa và tính chất của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. Ngoài phần lý thuyết có bài tập vận dụng gồm bài tập trắc nghiệm, bài tập tự luận và bài tập ôn lại về các định lí nêu trên. Tài liệu rất phù hợp với các học sinh lớp 7 mới học về định lí pitago và tam giác cân.
Trang 1CÁC BÀI TOÁN ÔN TẬP VỀ ĐỊNH LÍ PITAGO VÀ TAM GIÁC CÂN
PHIẾU ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 7
LỚP 7 Định lí Pitago và Tam giác cân
1
Họ tên:………
PHẦN I: KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Đính lí Pitago trong tam giác vuông
2 Tam giác cân
3 Tam giác vuông cân
4 Tam giác đều
PHẦN II: BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Cho ABC vuông tại A có AB=6c m,A C=8cm. Độ dài cạnh huyền BC là:
A 4 cm B 8 cm C 10 cm D 12 cm
Câu 2: Cho ABC vuông cân tại A Số đo góc C ̂ là:
A 90 B 30 C 45 D 60
Câu 3: Cho MNP đều Số đo góc M ̂ là:
A 90 B 30 C 45 D 60
Câu 4: Cho ABC cân tại A có A ̂ = 70 Số đo góc B ̂ là:
A 55 B 70 C 65 D Một kết quả khác
Câu 5: Cho DEF vuông tại D có DE=0,8cm và EF =1cm Độ dài cạnh DF là:
A 5
6cm B 3
5cm C 16
25cm D 9
25cm
Nội dung: Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình
phương các cạnh góc vuông
Công thức: vuông tại ⇒
Định nghĩa: Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
Tính chất: Trong một tam giác cân, hai cạnh bên bằng nhau, hai góc kề đáy
bằng nhau
Định nghĩa: Tam giác vừa vuông, vừa cân được gọi là tam giác vuông cân
Tính chất: Trong một tam giác vuông cân, hai cạnh góc vuông bằng nhau, mỗi
góc nhọn có số đo là
Định nghĩa: Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau
Tính chất: Trong một tam giác đều thì ba góc nhọn bằng nhau và bằng
Trang 2CÁC BÀI TOÁN ÔN TẬP VỀ ĐỊNH LÍ PITAGO VÀ TAM GIÁC CÂN
PHIẾU ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 7
LỚP 7 Định lí Pitago và Tam giác cân
2
Câu 6: Vẽ hình minh họa phù hợp và ghi tính chất cho các mục ở phần KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Các mục Định lí Pitago Tam giác cân Tam giác vuông cân Tam giác đều
Hình vẽ
Tính chất
Câu 7: Cho ABC cân tại A Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng BC
a) Chứng minh AH⊥BC
b) Biết AB=5c m,B C=8cm. Tính độ dài đoạn thẳng AH
c) Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM =CN
Chứng minh rằng AMN cân tại A
Câu 8: Cho ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B ̂ cắt cạnh AC tại điểm D Kẻ DE BC⊥ với
E thuộc BC
a) Chứng minh ABE cân tại B
b) Biết AD=5cm,AC =18cm. Tính độ dài các đoạn thẳng DE và EC
c) Kéo dài DE cắt AB tại điểm M Chứng minh AM CE= và BMC là tam giác cân
Câu 9: Cho ABC cân tại A Kẻ BH ⊥AC CK, ⊥ AB với H thuộc AC, K thuộc AB
a) So sánh ABH ̂ và ACK ̂
b) Gọi điểm I là giao điểm của BH và CK Tam giác BIC là tam giác gì ? Vì sao ?
c) Kéo dài AI cắt BC tại điểm D Chứng minh AD BC⊥
Câu 10: Cho ABC vuông tại A (ABAC). Biết rằng C ̂ = 30 Trên tia đối của tia AC lấy điểm
D sao cho AD= AB
a) Tam giác ABD là tam giác gì ? Tại sao ?
b) Tính số đo góc DBC ̂
c) Qua điểm B kẻ đường thẳng vuông góc với BD cắt AC tại điểm E Chứng minh rằng BDE là
tam giác vuông cân
d) Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF=AB. Chứng minh BCF là tam giác đều
-Hết -