1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔI TRƯỜNG VÀ CON NGƯỜI

64 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Khoa hOc môi trư ng là ngành khoa hOc nghiên cGu các tác ñ ng qua l=i gi&a các thành phQn v.t lý, hóa hOc, sinh hOc c@a môi trư ng; t.p trung vào s0 ô nhiJm và suy thoái môi trư ng liên

Trang 2

CHƯƠNG 1 M % ð&U

1.1 Khái ni(m v+ môi trư ng

1.1.1 Môi trư ng

Có th hi u môi trư ng theo nghĩa r ng hay h p:

theo nghiã r ng – môi trư ng là t#t c% nh&ng gì bao quanh và có %nh hư+ng ñ-n m t v.t

th hay s0 ki2n

theo nghĩa g n v i con ngư i và sinh v t (áp d ng trong giáo trình này), tham kh%o

ñ5nh nghĩa: “Môi trư ng bao g8m các y-u t: t0 nhiên và v.t ch#t nhân t=o, bao quanh con ngư i, có %nh hư+ng t>i ñ i s:ng, s%n xu#t, s0 t8n t=i, phát tri n c@a con ngư i và sinh

v.t” (Lu t BVMT Vi%t Nam 2005)

M t s thu t ng liên quan:

Ho,t ñ ng b/o v% môi trư ng là ho=t ñ ng gi& cho môi trư ng trong lành, s=ch ñ p;

phòng ngFa, h=n ch- tác ñ ng x#u ñ:i v>i môi trư ng, Gng phó s0 c: môi trư ng; khHc phIc ô nhiJm, suy thoái, phIc h8i và c%i thi2n môi trư ng; khai thác, sK dIng hMp lý và ti-t ki2m tài nguyên thiên nhiên; b%o v2 ña d=ng sinh hOc

Ô nhi2m môi trư ng là s0 bi-n ñPi c@a các thành phQn môi trư ng không phù hMp v>i

tiêu chuSn môi trư ng, gây %nh hư+ng x#u ñ-n con ngư i, sinh v.t

Suy thoái môi trư ng là s0 suy gi%m vT ch#t lưMng và s: lưMng c@a thành phQn môi

trư ng, gây %nh hư+ng x#u ñ:i v>i con ngư i và sinh v.t

S4 c5 môi trư ng là tai bi-n hoUc r@i ro x%y ra trong quá trình ho=t ñ ng c@a con ngư i

hoUc bi-n ñPi th#t thư ng c@a t0 nhiên, gây ô nhiJm, suy thoái hoUc bi-n ñPi môi trư ng nghiêm trOng

1.1.2 Các thành ph#n c$a môi trư ng t& nhiên

• Th=ch quy n (lithosphere) hay còn gOi là ñ5a quy n hay môi trư ng ñ#t

• Sinh quy n (biosphere) còn gOi là môi trư ng sinh hOc

• Khí quy n (atmosphere) hay môi trư ng không khí

• Th@y quy n (hydrosphere) hay môi trư ng nư>c

(M t s5 tài li%u còn phân chia thêm trí quy<n – noosphere)

1.1.3 Các ch(c năng cơ b,n c$a môi trư ng

V>i sinh v.t nói chung và con ngư i nói riêng, môi trư ng có các chGc năng:

• là không gian sinh s:ng cho con ngư i và sinh v.t;

• là nơi chGa ñ0ng các ngu8n tài nguyên cQn thi-t cho ñ i s:ng và s%n xu#t c@a con ngư i;

• là nơi chGa ñ0ng các ch#t ph- th%i do con ngư i t=o ra trong cu c s:ng và s%n xu#t;

• làm gi%m nh các tác ñ ng có h=i c@a thiên nhiên t>i con ngư i và sinh v.t;

• lưu tr& và cung c#p các thông tin cho con ngư i

1.2 ð-i tư.ng và nhi(m v0 c2a Khoa h3c môi trư ng

Khoa hOc môi trư ng xu#t hi2n cách ñây vài th.p niên như là m t khoa hOc liên ngành m>i

“Khoa hOc môi trư ng là ngành khoa hOc nghiên cGu các tác ñ ng qua l=i gi&a các thành phQn v.t lý, hóa hOc, sinh hOc c@a môi trư ng; t.p trung vào s0 ô nhiJm và suy thoái môi trư ng liên quan ñ-n các ho=t ñ ng c@a con ngư i; và tác ñ ng c@a s0 phát tri n ñ5a phương, toàn cQu lên s0 ña d=ng sinh hOc và tính bTn v&ng”

( http://en.wikipedia.org/wiki/Environmental_science )

Trang 3

Nhi2m vI c@a Khoa hOc môi trư ng là tìm ra các bi2n pháp gi%i quy-t các v#n ựT vT môi trư ng, cI th :

Ớ Nghiên cGu các ựUc ựi m c@a các thành phQn môi trư ng có %nh hư+ng hoUc ch5u %nh hư+ng b+i con ngư i ^ ựây Khoa hOc môi trư ng t.p trung nghiên cGu m:i quan h2

và tác ự ng qua l=i gi&a con ngư i v>i các thành phQn c@a môi trư ng s:ng

Ớ Nghiên cGu k_ thu.t và công ngh2 môi trư ng: nguyên nhân và gi%i pháp ki m soát ô nhiJm môi trư ng, các công ngh2 xK lý nư>c th%i, khắ th%i, rác th%i,,

Ớ Nghiên cGu tPng hMp các bi2n pháp qu%n lý kinh t-, lu.t pháp, xã h i nham b%o v2 môi trư ng và phát tri n bTn v&ng trên Trái ự#t, + tFng qu:c gia, vùng lãnh thP, ngành công nghi2p,

Ớ Nghiên cGu vT các phương pháp mô hình hóa, phân tắch hóa hOc, v.t lý, sinh hOc phIc

vI cho 3 n i dung nói trên

1.3 M-i quan h( c2a Khoa h3c môi trư ng v7i các ngành khoa h3c khác

Ớ Khoa hOc môi trư ng là m t khoa hOc liên ngành (interdiscipline science), sK dIng ki-n thGc cơ s+, phương pháp, công cI nghiên cGu tF các ngành khoa hOc khác

Ớ Khoa hOc môi trư ng liên h2 chUt chc v>i nhiTu ngành khoa hOc như:

KH t0 nhiên: Sinh hOc, Sinh thái hOc, Hóa hOc, đ5a lý, đ5a ch#t, H%i dương hOc,

KH xã h i: Xã h i hOc, Chắnh tr5, Lu.t, Gi>i hOc,Ầ

KH k_ thu.t: Khắ tưMngiTh@y văn, Xây d0ng, Nôngilâm nghi2p, CN thông tin,Ầ

1.4 Khoa h3c môi trư ng trên th; gi7i và < nư7c ta

1.4.1 Trên th gi/i

đã có nh&ng nghiên cGu vT môi trư ng tF nh&ng năm cu:i th- kj XVII i ựQu th- kj XX (nghiên cGu vT ô nhiJm sông Thames + London, vT sương khói + London, ) Các nghiên cGu môi trư ng ựUc thù phát tri n m=nh nh&ng năm 1960i1970: nghiên cGu vT ozon, hi2u Gng nhà kắnh, mưa acid,, ⇒ Khoa hOc môi trư ng phát tri n như 1 ngành khoa hOc riêng

Nh&ng s0 ki2n tác ự ng m=nh ự-n s0 phát tri n c@a Khoa hOc môi trư ng:

+ H i ngh5 Liên hMp qu:c vT Môi trư ng con ngư i + Stockholm (Thuq đi n) năm

1972 Sau H i ngh5, Khoa hOc môi trư ng trên th- gi>i ựã phát tri n m=nh mc NhiTu tP chGc qu:c t- chuyên vT môi trư ng (UNEP, WWF, IUCN, GEMS, ) ựưMc hình thành Trung bình hang năm có hơn 30 h i ngh5 khoa hOc Qu:c t- liên quan ự-n môi trư ng + H i ngh5 thưMng ựxnh LHQ vT Môi trư ng và Phát tri n (Rio de Janeiro, 1992) v>i s0

ra ự i Chương trình Ngh5 s0 21 (Agenda 21) GQn ựây nh#t, H i ngh5 ThưMng ựxnh th- gắ>i vT phát tri n bTn v&ng (26/8i4/9/2002) t=i Johannesburg, Nam Phi, (H i ngh5 Rio+10) là h i ngh5 quan trOng có tQm cỚ, quy mô l>n nh#t tF trư>c ự-n nay v>i s0 tham gia c@a hơn 100 nguyên th@ qu:c gia và kho%ng 50.000 ự=i bi u ự-n tF hơn 180 nư>c H i ngh5 t.p trung th%o lu.n nhi2m vI phát tri n, thu h p kho%ng cách giàu nghèo

và gi%i quy-t 5 v#n ựT ch@ ch:t:

Ớ Cung c#p nư>c s=ch và xK lý nư>c th%i

Ớ Cung c#p ngu8n năng lưMng m>i ự thay th- năng lưMng tF dQu mẰ, than ựá

Ớ Phòng ch:ng các lo=i d5ch b2nh

Ớ Phát tri n s%n xu#t nông nghi2p, ch:ng sa m=c hoá ự#t ựai

Ớ B%o v2 ựa d=ng sinh hOc và c%i t=o h2 th:ng sinh thái

+ Nh&ng diJn bi-n x#u vT môi trư ng toàn cQu, ựUc bi2t v#n ựT bi-n ựPi khắ h.u do s0

#m lên toàn cQu, có tác ự ng ngày c%ng rõ r2t ự-n s0 phát tri n c@a các qu:c gia và ự i s:ng mẤi ngư i, thu hút s0 quan tâm ngày càng r ng l>n

Trang 4

TiTm l0c Khoa hOc môi trư ng trên th- gi>i ñã phát tri n m=nh: tF nh&ng năm 1970 ra ñ i nhiTu vi2n nghiên cGu môi trư ng; nhiTu ñơn v5 ñào t=o và nghiên cGu môi trư ng + các trư ng ð=i hOc,… NhiTu t=p chí, sách giáo khoa, chuyên kh%o vT khoa hOc và công ngh2 môi trư ng ñưMc xu#t b%n,…

1.4.2 0 Vi2t Nam

Nh.n thGc vT s0 cQn thi-t ph%i b%o v2 MT ñã có khá s>m: Sinh thái hOc ñưMc gi%ng d=y + ð=i hOc tF các năm 60; Vư n Qu:c gia Cúc Phương thành l.p tF 1962; Bác H8 kêu gOi nhân dân tr8ng cây tF nh&ng năm cu:i th.p kj 50;

Tuy nhiên nh&ng tiTn ñT cho s0 phát tri n Khoa hOc và Công ngh2 môi trư ng + nư>c ta ph%i tF nh&ng năm cu:i 1980 ñQu 1990: ban hành Ngh5 ñ5nh 246/HðBT (1985), thành l.p H i b%o v2 thiên nhiên và môi trư ng (1987); Qu:c h i thông qua Lu.t b%o v2 môi trư ng (1993); ti-p ñó hình thành m t h2 th:ng các văn b%n quy ph=m pháp lu.t và h2 th:ng qu%n lý nhà nư>c vT b%o v2 môi trư ng; phê duy2t Chi-n lưMc B%o v2 môi trư ng qu:c gia ñ-n năm 2010

Phát tri n bTn v&ng ñã tr+ thành ñư ng l:i, quan ñi m c@a ð%ng và chính sách c@a Nhà nư>c ð th0c hi2n mIc tiêu phát tri n bTn v&ng, nhiTu chx th5, ngh5 quy-t khác c@a ð%ng, nhiTu văn b%n quy ph=m pháp lu.t c@a Nhà nư>c ñã ñưMc ban hành; nhiTu chương trình, ñT tài nghiên cGu vT lĩnh v0c này ñã ñưMc ti-n hành và thu ñưMc nh&ng k-t qu% bư>c ñQu; nhiTu n i dung cơ b%n vT phát tri n bTn v&ng ñã ñi vào cu c s:ng và dQn dQn tr+ thành xu th- t#t y-u

trong s0 phát tri n c@a ñ#t nư>c

Hi2n nay, trên c% nư>c có nhiTu ñơn v5 (vi2n, trung tâm, khoa/b môn thu c các trư ng ñ=i hOc ñào t=o và nghiên cGu môi trư ng)

Trang 5

CHƯƠNG 2

CÁC NGUYÊN LÝ SINH THÁI H C CNG DENG TRONG KHOA H C MÔI TRƯ NG 2.1 Các y;u t- sinh thái

2.1.1 Khái ni2m v6 các y u t sinh thái

Nh&ng y-u t: c#u trúc nên môi trư ng xung quanh sinh v.t như ánh sáng, nhi2t ñ , thGc ăn,

b2nh t.t, ñưMc gOi là các yEu t5 môi trư ng N-u xét tác ñ ng c@a chúng lên ñ i s:ng m t sinh v.t cI th ta gOi ñó là các yEu t5 sinh thái (ecological factors)

YEu t5 sinh thái: các yEu t5 môi trư ng có tác ñ ng tr4c tiEp hay gián tiEp lên ñ i s5ng sinh v t

Thư ng chia y-u t: sinh thái thành 2 nhóm:

+ Các y-u t: vô sinh (abiotic) i ánh sáng, nhi2t ñ , ñ Sm, pH, các ch#t khí,

+ Các y-u t: h&u sinh (biotic) i các m:i quan h2 gi&a các sinh v.t v>i nhau

Có hai ñ5nh lu.t liên quan ñ-n tác ñ ng c@a y-u t: sinh thái t>i sinh v.t:

ð9nh lu t t i thi:u hay ñ5nh lu.t Liebig: m t s: y-u t: sinh thái cQn ph%i có mUt +

mHc t5i thi<u ñ sinh v.t có th t8n t=i Ví dI: năng su#t cây có h=t cQn m t lưMng t:i thi u

các nguyên t: vi lưMng

ð9nh lu t gi/i h;n hay ñ5nh lu.t Shelford: m t s: y-u t: sinh thái cQn ph%i có mUt

v>i m t gi i h,n nhIt ñJnh ñ sinh v.t có th t8n t=i và phát tri n trong ñó Hay nói cách khác,

m„i sinh v.t có m t gi>i h=n sinh thái ñUc trưng vT m„i y-u t: sinh thái Các loài có gi>i h=n sinh thái r ng thì phân b: r ng và ngưMc l=i

M„i m t sinh v.t có hai ñUc trưng: nơi + (habitat) và tP sinh thái (niche)

•Nơi + là không gian cư trú c@a sinh v.t hoUc là không gian mà + ñó sinh v.t thư ng hay gUp

•TP sinh thái là t#t c% các yêu cQu vT y-u t: sinh thái mà cá th ñó cQn ñ t8n t=i và phát tri n, hoUc b%o ñ%m cho m t chGc năng nào ñó (tP sinh thái dinh dư•ng, tP sinh thái sinh s%n, )

2.1.2 <nh hư=ng c$a các y u t sinh thái vô sinh lên ñ i s ng c$a sinh v t

2.1.2.1 Nhi%t ñ

i Là y-u t: quan trOng %nh hư+ng mOi quá trình sinh lý, sinh thái, t.p tính c@a sinh v.t

i S0 s:ng t8n t=i trong gi>i h=n nhi2t ñ h p (i2000C ñ-n +1000C), ña s: loài s:ng trong ph=m vi tF 0 ñ-n 500 C, m„i loài có m t gi>i h=n ch5u ñ0ng nhi2t ñ nh#t ñ5nh

i Liên quan ñ-n nhi2t ñ môi trư ng bên ngoài, ñ ng v.t ñưMc chia thành hai nhóm:

•nhóm biEn nhi%t → nhi2t ñ cơ th dao ñ ng theo nhi2t ñ bên ngoài (cá, bò sát)

•nhóm ñLng nhi%t → nhi2t ñ cơ th c: ñ5nh không phI thu c vào thay ñPi c@a nhi2t ñ

bên ngoài (chim, thú )

i Liên quan ñ-n nư>c và ñ Sm trong không khí, sinh v.t ñưMc chia thành các nhóm:

• Sinh v.t s:ng ưa nư>c i ví dI cá

• Sinh v.t ưa ñ Sm cao i ví du: -ch nhái, lau s.y

• Sinh v.t ưa Sm vFa i ví dI ñ=i b ph.n ñ ng v.t và th0c v.t

• Sinh v.t ưa ñ Sm th#p (hay ưa khô) i ví dI sinh v.t s:ng trong vùng sa m=c

Trang 6

đ ?m không khắ: ựUc trưng cho hàm lưMng nư>c chGa trong không khắ Phân bi2t:

i ự Mm tuy%t ự5i (g/m3 hay g/kg) = kh:i lưMng hơi nư>c trong m t ựơn v5 th tắch hay kh:i lưMng không khắ

i ự Mm tương ự5i (%) = tj s: kh:i lưMng hơi nư>c th0c t- có trong không khắ và lưMng hơi

nư>c bão hoà trong cùng ựiTu ki2n nhi2t ự và áp su#t)

2.1.2.3 Ánh sáng

i Là y-u t: sinh thái quan trOng ự:i v>i c% th0c v.t và ự ng v.t:

Ớ Th0c v.t → ánh sáng là ngu8n năng lưMng cho quá trình quang hMp

Ớ đ ng v.t → cư ng ự và th i gian chi-u sáng %nh hưẰng ự-n nhiTu quá trình trao ự:i ch#t, sinh lý, ho=t ự ng sinh s%n,

i Do cư ng ự chi-u sáng khác nhau gi&a ngày và ựêm, gi&a các mùa trong năm ⇒ tắnh ch#t chu kỳ + các t.p tắnh c@a sinh v.t: chu kỳ ngày ựêm và chu kỳ mùa

2.1.2.5 Các mu5i dinh dưSng

i đóng vai trò quan trOng trong c#u trúc cơ th sinh v.t, ựiTu hoà các quá trình sinh hóa c@a

cơ th Kho%ng 45 nguyên t: hóa hOc có trong thành phQn c@a ch#t s:ng

i Sinh v.t ựòi hẰi m t lưMng mu:i cQn và ự@ ự phát tri n, thi-u hay thFa các mu:i #y ựTu

có h=i cho sinh v.t

i Trong các th@y v0c nư>c ngOt và vùng ven bi n, do nh.n nhiTu ch#t th%i sinh ho=t và s%n xu#t ⇒ hàm lưMng nhiTu lo=i mu:i dinh dưỚng tăng cao

2.1.3 <nh hư=ng c$a các y u t sinh thái h u sinh lên ự i s ng sinh v t

Hai cá th s:ng + t0 nhiên có th có các ki u quan h2 v>i nhau tùy theo mGc ự lMi h=i khác nhau, g8m 8 nhóm chắnh như + B%ng 2.1

BIng 2.1 Các m5i quan h% chắnh giTa sinh v t v i sinh v t

Loài 1 Loài 2 Loài 1 Loài 2

2 Hãm sinh

(Amensalism)

Loài 1 gây %nh hư+ng lên loài

2, loài 1 không b5 %nh hư+ng

4 Con m8i i V.t d&

Trang 7

2.2 QuPn thM và các ñNc trưng c2a quPn thM

N0: s: lưMng cá th c@a quQn th ban ñQu t0

B: s: lưMng cá th do quQn th sinh ra trong th i gian tF t0 ñ-n t

D: s: lưMng cá th c@a quQn th b5 ch-t trong th i gian tF t0 ñ-n t

I: s: lưMng cá th nh.p cư trong trong th i gian tF t0 ñ-n t

E: s: lưMng cá th di cư kh‚i quQn th trong th i gian tF t0 ñ-n t

(2) M.t ñ quQn th : s: lưMng cá th (hay kh:i lưMng, năng lưMng) trên m t ñơn v5 di2n tích (hay th tích) c@a môi trư ng mà quQn th sinh s:ng Ví dI: m.t ñ sâu 10 con/m2, m.t ñ t%o 0,5 mg/m3

i M.t ñ quQn th có ý nghĩa sinh hOc r#t l>n, th hi2n tiTm năng sinh s%n và sGc t%i c@a môi trư ng

2.2.2.2 S4 phân b5 cWa các cá th< trong quVn th<

i Các cá th phân b: trong không gian theo 3 cách sau:

• Phân b: ñTu i khi môi trư ng ñ8ng nh#t, tính lãnh thP c@a các cá th cao

• Phân b: ngŽu nhiên i khi môi trư ng ñ8ng nh#t, tính lãnh thP c@a các cá th không cao

Phân b: theo nhóm (phX biEn)i khi môi trư ng không ñ8ng nh#t, cá th có xu hư>ng

ch8ng các nhóm tuPi lên nhau ta ñưMc tháp tuXi Qua hình d=ng tháp, có th ñánh giá ñưMc

xu th- phát tri n s: lưMng c@a quQn th

QuVn th< ñang phát tri<n QuVn th< Xn ñJnh QuVn th< suy thoái

Hình 2.1 Tháp tuPi và ñUc ñi m phát tri n c@a quQn th

Trư7c sinh sIn ðang sinh sIn

Sau

ðang sinh sIn Trư7c sinh sIn

Sau sinh sIn

ðang sinh sIn

Trư7c sinh sIn

Trang 8

i Tj l2 gi>i tắnh là tj l2 s: lưMng gi&a các cá th ự0c và các cá th cái Trong t0 nhiên, tj l2 này thư ng là 1:1 Tuy v.y, tj l2 th0c t- có th khác nhau + tFng loài và tFng giai ựo=n khác nhau, ự8ng th i còn ch5u s0 chi ph:i c@a môi trư ng

2.2.2.4 S4 tăng trư[ng cWa quVn th<

i S0 thay ựPi s: lưMng cá th phI thu c vào các y-u t:: sinh, tK, nh.p cư, di cư đ tắnh toán s0 tăng trư+ng t0 nhiên c@a quQn th , ngư i ta chx tắnh tj l2 sinh và tK, còn bẰ qua các thành phQn nh.p cư và di cư

i ^ ựiTu ki2n không gi>i h=n vT thGc ăn và không gian s:ng, s0 tăng trư+ng c@a quQn th theo công thGc (Verhulst, 1854):

b: tj l2 sinh c@a quQn th (s: cá th sinh ra trên m t ựơn v5 kắch cỚ c@a quQn th sau

th i gian t); d: tj l2 tK c@a quQn th (s: cá th ch-t ựi trên m t ựơn v5 kắch cỚ c@a quQn th sau kho%ng th i gian t)

r > 0 quQn th phát tri n ự-n vô cùng;

r = 0 quQn th Pn ự5nh;

r < 0 quQn th suy gi%m s: lưMng ự-n tuy2t ch@ng

i Chuy n v-, l#y tắch phân hai v- c@a phương trình (2.3) ta có: r t

N = 0ừ ừ (2.4)

đây là phương trình có th d0 báo s: lưMng cá th c@a quQn th + th i ựi m t nào ựó

so v>i ban ựQu (N0) Trong ựó e là cơ s: logarit t0 nhiên (e = 2,72)

đư ng cong bi u diJn hàm s: ựi lên không có gi>i h=n (Hình 2.2) đó là ựư ng cong

lý thuy-t, bi u th5 ti\m năng sinh trư[ng c@a quQn th đư ng cong này thay ựPi theo loài và

phI thu c vào h2 s: sinh trư+ng r c@a chúng

Hình 2.2 đư ng cong tăng trư[ng cWa quVn th< trong ựi\u ki%n không gi i h,n

Trên th0c t-, s0 tăng s: lưMng c@a quQn th luôn ch5u s0 chi ph:i b+i sHc t/i cWa môi trư ng Do v.y, s: lưMng c@a quQn th chx ự=t ựưMc giá tr5 t:i ựa mà môi trư ng cho phép V>i gi>i h=n ựó, quQn th không th tăng vô h=n mà tuân theo m t qui lu.t m>i, th hi2n dư>i d=ng phương trình sau:

K

N K N r dt

Trang 9

ðư ng cong bi u diJn c@a (2.5) sc có hình ch& S (Hình 2.3.)

Hình 2.3 ðư ng cong tăng trư[ng quVn th< trong ñi\u ki%n gi i h,n

2.2.2.5 S4 biEn ñ ng s5 lư^ng cá th< trong quVn th<

i S: lưMng cá th c@a m t quQn th thư ng không Pn ñ5nh mà thay ñPi theo mùa, theo năm, phI thu c vào nh&ng y-u t: n i t=i c@a quQn th và các y-u t: môi trư ng Có hai d=ng: Bi-n ñ ng s: lưMng cá th theo chu kỳ (ngàyiñêm, mùa, năm,…)

Bi-n ñ ng s: lưMng cá th không theo chu kỳ (thiên tai, ô nhiJm, xâm nh.p ngo=i lai,…)

2.3 QuPn xã và các ñNc trưng c2a quPn xã

2.3.1 Khái ni2m

QuQn xã sinh v.t là t.p hMp c@a các quQn th cùng s:ng trong m t không gian nh#t ñ5nh (sinh c%nh), + ñó có x%y ra s0 tương tác gi&a các sinh v.t v>i nhau

2.3.2 Các ñCc trưng c$a qu#n xã

2.3.2.1 CIu trúc thành phVn loài và s5 lư^ng cá th< cWa t`ng loài: ñUc trưng này xác ñ5nh tính ña d=ng sinh hOc c@a quQn xã

i S0 ña d=ng vT loài trong quQn xã có quan h2 ñ-n s0 Pn ñ5nh c@a h2 sinh thái ð ña d=ng càng cao thì tính Pn ñ5nh sc càng cao và ngưMc l=i

Tính ña d=ng ñUc trưng bang chx s: ña d=ng tính theo công thGc Shannon:

Trong ñó:

H i chx s: ña d=ng

n i s: loài trong quQn xã

pi i tj s: cá th c@a loài i trên tPng s: cá th t#t c% loài trong quQn xã (pi = 0 ~ 1)

2.3.2.2 CIu trúc v\ không gian:

S0 phân b: không gian c@a các sinh v.t trong quQn xã S0 phân b: theo chiTu ngang

và theo ñư ng th•ng ñGng xác ñ5nh ñUc trưng c@a m„i quQn xã

2.3.2.3 CIu trúc v\ dinh dưSng

i VT mUt dinh dư•ng, phân bi2t:

• Sinh v.t t0 dư•ng i sinh v.t có kh% năng tPng hMp ch#t h&u cơ cho cơ th tF các ch#t vô

cơ có + t0 nhiên và năng lưMng mUt tr i

• Sinh v.t d5 dư•ng và sinh v.t phân h@y i sinh v.t ph%i s:ng nh vào ch#t h&u cơ c@a sinh v.t khác

i Trong quQn xã, m:i quan h2 dinh dư•ng gi&a các loài hình thành nên chuai thHc ăn và m,ng lư i thHc ăn.

i

i.lnppH

Trang 10

•Chuai thHc ăn: dãy các sinh v.t có m:i quan h2 dinh dư•ng v>i nhau Trong m t chu„i

thGc ăn có 3 lo=i sinh v.t:

+ Sinh v.t s%n xu#t i ch@ y-u là cây xanh

+ Sinh v.t tiêu thI i ch@ y-u là ñ ng v.t, có sinh v.t tiêu thI b.c 1, b.c 2,

+ Sinh v.t phân h@y i các vi sinh v.t, phân h@y các ch#t h&u cơ thành vô cơ

(Sinh v.t s%n xu#t: sinh v.t t0 dư•ng, sinh v.t tiêu thI và phân h@y: sinh v.t d5 dư•ng)

Ví dI: Sâu ăn lá cây → Chim sâu ăn sâu → DiTu hâu ăn th5t chim → Vi khuSn phân h@y th5t diTu hâu ch-t

•M,ng lư i thHc ăn = t.p hMp các chu„i thGc ăn trong quQn xã

i Phân tích chu„i thGc ăn có th th#y sinh kh:i c@a sinh v.t s%n xu#t luôn luôn l>n hơn nhiTu so v>i sinh kh:i c@a sinh v.t tiêu thI b.c 1, và ñ-n lưMt nó, sinh v.t tiêu thI b.c 1 l=i l>n hơn nhiTu so v>i sinh v.t tiêu thI b.c 2, Khi x-p ch8ng các b.c dinh dư•ng lên

nhau tF th#p ñ-n cao, ta ñưMc m t tháp ñưMc gOi là tháp dinh dưSng Tháp dinh dư•ng có

th là tháp sinh kh:i hay tháp năng lưMng Tháp sinh kh:i có th cuy n ñPi thành tháp năng lư^ng theo nguyên tHc ñ:t cháy sinh kh:i sc thu ñưMc năng lưMng

2.4 H( sinh thái và các ñNc trưng

2.4.1 Khái ni2m

i H2 sinh thái là m t phGc hMp th:ng nh#t c@a quQn xã sinh v.t v>i môi trư ng v.t lý xung quanh, trong ñó có s0 tương tác gi&a các sinh v.t v>i nhau và gi&a sinh v.t v>i môi trư ng thông qua chu trình v.t ch#t và dòng năng lưMng

i Ví dI vT h2 sinh thái: m t cánh rFng, m t cánh ñ8ng, m t cái h8,

i C#u trúc c@a h2 sinh thái bao g8m 4 thành phQn:

• Môi trư ng: ch#t vô cơ, ch#t h&u cơ, các y-u t: v.t lý như nhi2t ñ , ánh sáng,

• Sinh v.t s%n xu#t

• Sinh v.t tiêu thI

• Sinh v.t phân h@y

i Phân bi2t: h2 sinh thái t0 nhiên (vd ao h8) và h2 sinh thái nhân t=o (vd b nuôi cá)

2.4.2 ðCc trưng cơ b,n c$a h2 sinh thái

2.4.2.1 Vòng tuVn hoàn v t chIt

i Trong h2 sinh thái, v.t ch#t ñi tF môi trư ng ngoài vào cơ th các sinh v.t, r8i tF sinh v.t này sang sinh v.t kia theo chu„i thGc ăn, r8i l=i tF các sinh v.t phân h@y thành các ch#t vô

cơ ñi ra môi trư ng (còn gOi là

vòng tuQn hoàn sinhiñ5aihoá)

i Có nhiTu chu trình ñã ñưMc xây

d0ng: chu trình nư>c, carbon, nitơ,

phospho,…Ví dI chu trình carbon

h&u cơ t0 nhiên + hình 2.4 Con

ngư i ñã can thi2p vào chu trình

carbon t0 nhiên thông qua 2 cách

chính: ñ:t các nhiên li2u (than, dQu

m‚, c@i, g„) và phá rFng, m t con

ñư ng làm tăng lưMng CO2 th%i

vào khí quy n và m t con ñư ng

Hô hIp

CO 2 Khí quyMn

Quang h^p

Trang 11

i Ngu8n năng lưMng cung c#p cho các h2 sinh thái tF bGc x= MUt tr i Năng lưMng này khi ñ-n ñưMc Trái ñ#t chx có kho%ng 50% ñi vào h2 sinh thái, s: còn l=i chuy n thành nhi2t năng (ph%n x=)

i Sinh v.t s%n xu#t (th0c v.t) chx sK dIng 1% tPng năng lưMng ti-p nh.n này ñ chuy n sang d=ng hóa năng d0 tr& dư>i d=ng ch#t h&u cơ nh quá trình quang hMp:

6 CO2 + 6 H2O C6H12O6 + 6 O2

i Ti-p tIc, cG qua m„i b.c dinh dư•ng (SV s%n xu#t → SV tiêu thI 1→ SV tiêu thI 2 →…) chx 10% năng lưMng ñưMc tích lũy và chuy n cho b.c ti-p theo; 90% th#t thoát dư>i d=ng nhi2t Như v.y, theo chu„i thGc ăn, càng lên cao năng lưMng tích lũy càng gi%m (h2 s: 0,1) (Hình 2.5)

i Khi ñ ng v.t và th0c v.t ch-t, phQn năng lưMng dư>i d=ng ch#t h&u cơ + cơ th chúng ñưMc vi sinh v.t phân h@y sK dIng và 90% th#t thoát d=ng nhi2t

Như v y, tXng năng lư^ng Mft tr i cung cIp cho th4c v t quang h^p hVu như thoát vào môi trư ng dư i d,ng nhi%t dòng năng lư^ng trong h% sinh thái không tuVn hoàn

Hình 2.5 Sơ ñb dòng năng lư^ng h% sinh thái ñbng cg (E.U = ñơn vJ năng lư^ng)

2.4.2.3 S4 tiEn hóa cWa h% sinh thái

i Theo th i gian, h2 sinh thái có quá trình phát sinh và phát tri n ñ ñ=t ñưMc tr=ng thái Pn

ñ5nh lâu dài – tGc tr=ng thái ñxnh c0c (climax) Quá trình này gOi là s0 di2n thE sinh thái

N-u không có nh&ng tác ñ ng ngŽu nhiên thì diJn th- sinh thái là m t quá trình ñ5nh hư>ng, có th d0 báo ñưMc

i Thư ng phân bi2t các d=ng diJn th- sau:

• diJn th- sơ c#p (hay nguyên sinh) – tF m t môi trư ng tr:ng

• diJn th- thG c#p i + môi trư ng ñã có s“n m t quQn xã nh#t ñ5nh

• diJn th- phân h@y – môi trư ng bi-n ñPi theo hư>ng b5 phân h@y dQn dQn

2.4.2.4 Cân bjng sinh thái

i Cân bang sinh thái là m t tr=ng thái mà + ñó s: lưMng cá th c@a các quQn th + tr=ng thái

Pn ñ5nh, hư>ng t>i s0 thích nghi cao nh#t v>i ñiTu ki2n môi trư ng Ví dI: ^ m t ñiTu ki2n thu.n lMi nào ñó, sâu bO phát tri n m=nh làm s: lưMng chim sâu cũng tăng theo Khi s: lưMng chim sâu tăng quá nhiTu thì s: lưMng sâu bO b5 gi%m ñi nhanh chóng

i Các h2 sinh thái t0 nhiên ñTu có kh% năng t0 ñiTu chxnh ñ ñ=t tr=ng thái cân bang Cân bang sinh thái ñưMc thi-t l.p sau khi có tác ñ ng bên ngoài là cân bang m>i, khác v>i cân bang ban ñQu

i Có hai cơ ch- chính ñ h2 sinh thái th0c hi2n s0 t0 ñiTu chxnh:

+ ðiTu chxnh ña d=ng sinh hOc c@a quQn xã (s: loài, s: cá th trong các quQn th ) + ðiTu chxnh các quá trình trong chu trìnhiñ5aihóa gi&a các quQn xã

BGc x= mUt tr i Di2p lIc

ð ng v t ăn cg tiêu th 10% th4c v t tích lũy ñư^c (100 E.U)

Trang 12

i Tuy nhiên m„i h2 sinh thái chx có kh% năng t0 thi-t l.p cân bang trong m t ph=m vi nh#t ñ5nh c@a tác ñ ng Khi cư ng ñ tác ñ ng quá l>n, vưMt ra ngoài gi>i h=n, h2 sinh thái sc b5 m#t cân bang, dŽn ñ-n bi-n ñPi, suy thoái, th.m chí h@y di2t

i Ví dI: các con sông, ao h8 t0 nhiên khi nh.n nh&ng lưMng nư>c th%i trong ph=m vi nh#t ñ5nh có kh% năng phân h@y ch#t th%i ñ phIc h8i l=i tr=ng thái ch#t lưMng nư>c i gOi là quá trình t0 làm s=ch Nhưng khi các ngu8n th%i quá nhiTu, kh% năng t0 ñiTu chxnh không còn, nư>c sông, h8 sc b5 ô nhiJm

i H2 sinh thái có tính ña d=ng sinh hOc càng cao thì kh% năng t0 thi-t l.p cân bang càng l>n

2.4.2.5 NhTng tác ñ ng cWa con ngư i lên cân bjng các h% sinh thái t4 nhiên

Con ngư i tác ñ ng vào cân bang sinh thái thông qua các ho=t ñ ng s:ng và phát tri n:

Săn bHn và ñánh bHt quá mGc; săn bHt các loài ñ ng v.t quý hi-m làm suy gi%m nhanh s: lưMng cá th m t s: loài nh#t ñ5nh;

ChUt phá rFng t0 nhiên l#y g„, l#y ñ#t canh tác và xây d0ng công trình (ñô th5, khu công nghi2m) làm m#t nơi cư trú c@a ñ ng th0c v.t

ðưa vào môi trư ng t0 nhiên quá nhiTu các ch#t th%i tF sinh ho=t, s%n xu#t; dŽn ñ-n phá v• cân bang các h2 sinh thái t0 nhiên, gây ô nhiJm môi trư ng Ví dI: phát th%i nhiTu

CO2 → hi2u Gng nhà kính → #m lên toàn cQu → nư>c bi n dâng → bi-n m#t các h2 sinh thái rFng ng.p mUn

Trong s%n xu#t công nghi2p, ñưa vào các h2 sinh thái t0 nhiên các hMp ch#t nhân t=o mà sinh v.t không có kh% năng phân huj (ví dI dioxin); trong nông nghi2p, lai t=o và ñưa vào t0 nhiên các loài sinh v.t m>i làm thay ñPi cân bang sinh thái t0 nhiên

Các ho=t ñ ng phát tri n cơ s+ h= tQng, công trình xây d0ng ngăn c%n các chu trình tuQn hoàn t0 nhiên Ví dI: ñHp ñ.p, xây nhà máy thuj ñi2n, phá rFng ñQu ngu8n, làm ngăn c%n chu trình nư>c …

Trang 13

Chương 3 DÂN Sh VÀ MÔI TRƯ NG

3.1 Các thông s- cơ bIn c2a dân s- h3c

3.1.1 TJ l2 sinh: là s: tr” sinh ra trên 1000 ngư i dân trong 1 năm S: tr” thì tính cho c% năm,

còn dân s: thì l#y s: li2u vào gi&a năm

3.1.2 TJ l2 tK: là s: ngư i ch-t tính trên 1000 ngư i dân trong 1 năm

3.1.3 TJ l2 tăng dân s : là hi2u s: gi&a tj l2 sinh và tj l2 tK (r = b i d)

i Các tj l2 sinh tK như ñã nói + trên ñưMc gOi là tj l2 sinh tK thô, do nó không thông tin gì vT s0 khác nhau gi&a các nhóm tuPi Do v.y, các nhà dân s: hOc ñưa thêm m t s: chx s: n&a:

+ Td l% sinh s/n chung GFR: s: lưMng tr” ñưMc sinh ra c@a 1.000 phI n& + ñ tuPi tF 15 i 44,

tGc là nhóm tuPi sinh ñ” c@a n& gi>i

+ Td l% sinh s/n nguyên NRR: s: con gái do m t phI n& (hay nhóm phI n&) sinh ra trong

su:t cu c ñ i mình N-u NRR > 1 thì dân s: #y ñang tăng, và ngưMc l=i n-u NRR <1 thì dân s: #y ñang gi%m Còn khi NRR = 1 thì dân s: #y ñGng yên

+ Td l% sinh s/n tXng c ng TFR: s: con sinh ra tính cho m t cUp vM ch8ng

3.2 Thành phPn tuki và tháp tuki

i C#u trúc dân s: th hi2n qua thành phQn tuPi và tj l2 gi>i tính, thư ng ñưMc bi u diJn bang tháp tuPi (hay tháp dân s:)

i Trên tháp dân s::

+ Nhóm tuPi ≤ 15 i dư>i tuPi lao ñ ng và sinh ñ”

+ Nhóm tuPi 15 ~ 64 i tuPi lao ñ ng và sinh ñ” c@a dân s:

+ Nhóm tuPi ≥ 65 i tuPi già không lao ñ ng, phI thu c vào xã h i

Các nư>c có s: dân ≤15 tuPi chi-m tj l2 l>n → d#u hi2u bùng nP dân s: trong tương lai gQn

i Hình d=ng tháp tuPi th hi2n c#u trúc tuPi c@a dân s:; ví dI, tháp nhOn dQn chGng t‚ dân s: tr”

3.3 S^ phân b- và s^ di chuyMn dân cư

i Dân cư phân b: không ñTu trên Trái ñ#t, hơn n&a s0 phân b: cũng thay ñPi theo th i gian do s0 di cư và thay ñPi tj l2 tăng dân s:

i ðUc trưng cho s0 phân b: dân cư là m.t ñ dân s:: s: dân/ñơn v5 di2n tích (thư ng là 1km2)

i ðUc trưng c@a loài ngư i Homo sapiens là s0 di cư TF m t ngu8n g:c lúc ñQu + Châu

Phi, các nhóm ngư i ñã to% ñi chi-m cG t#t c% các vùng ñ#t c@a hành tinh

i Có 2 phương thGc di chuy n dân cư ch@ y-u:

(1) TO lãnh thP này sang lãnh thP khác, do các nguyên nhân:

+ sGc ép dân s: quá l>n (thFa dân s:, thi-u tài nguyên)

+ chênh l2ch gi&a các qu:c gia vT trình ñ phát tri n công ngh2 và kinh t-

(2) Di cư nông thônRthành th9, do các nguyên nhân:

+ nhu cQu lao ñ ng bP sung tF nông thôn (+ các nư>c phát tri n)

+ dân s: + nông thôn quá thFa và ñ i s:ng khó khăn (+ các nư>c ch.m phát tri n)

3.4 Lcch sl gia tăng dân s- th; gi7i

i S: li2u th:ng kê dân s: m>i có ñưMc tF 1650 TF m.t ñ dân c@a các b l=c nguyên thuj còn s:ng ñ-n ngày nay, có th ư>c tính vào năm 8000 trư>c công nguyên, dân s: th- gi>i chx kho%ng 5 tri2u ngư i Bi-n ñ ng dân s: th- gi>i + nh&ng m:c tăng g#p ñôi như trong B%ng 3.1

Trang 14

BIng 3.1 Th i gian tăng gIp ựôi dân s5 thE gi i

M:c th i gian Dân s: th- gi>i Th i gian tăng g#p ựôi (năm)

8000 trư>c Công nguyên (CN) ~5 tri2u

3.4.1 Giai ựo,n t` kh[i thud ựEn cu c cách m,ng nông nghi%p (7000s5500 trư c CN)

TP tiên loài ngư i xu#t hi2n vài tri2u năm trư>c ựây ư>c tắnh kho%ng 125.000 ngư i và t.p trung s:ng + Châu Phi ngày nay Ngay tF khi #y, tP tiên c@a chúng ta ựã có m t nTn văn

hoá Ộsáng t=oỢ ựưMc gOi là Ộcách m,ng văn hóaỢ th i nguyên thuj, truyTn tF ự i trư>c ự-n

ự i sau

S0 ti-n hoá vT văn hoá ựã có m t s: tác ự ng t>i s0 gia tăng dân s: Dân s: th i kỳ này có tj l2 sinh kho%ng 4i5 % Ti-n b vT văn hoá làm gi%m nhiTu tj l2 tK Tj l2 tK dư>i mGc tj l2 sinh m t chút và tj l2 tăng dân s: th i kỳ này ựưMc tắnh là 0,0004%

3.4.2 Giai ựo,n cách m,ng nông nghi%p (t` năm 7000s5500 trư c CN ựEn năm 1650)

Các nghiên cGu kh%o cP cho th#y canh nông ựã xu#t hi2n vào kho%ng 7000 i 5500 năm trư>c Công nguyên + vùng Trung đông tGc là Iran, IrHc ngày nay đây th0c s0 là bư>c ngoUt quy-t ự5nh ự-n l5ch sK ti-n hoá c@a nhân lo=i K-t qu% c@a nó là tj l2 sinh tăng lên trong khi tj l2

tK gi%m ựi L.p lu.n có lý + ựây là do t0 túc ựưMc lương th0c, th0c phSm, ngu8n dinh dưỚng phong phú hơn, tj l2 sinh tăng sau ựó là vi2c s%n xu#t ựưMc lương th0c t=i chẤ ựã cho phép con ngư i ự5nh cư t=i m t nơi Con ngư i ựã có d0 tr& thGc ăn vào kho ự dùng lâu dài S%n xu#t nông nghi2p phát tri n, nhà nông có kh% năng nuôi s:ng không chx gia ựình mình Các thành viên c@a

c ng ự8ng chuy n sang các ho=t ự ng khác MGc s:ng ựưMc c%i thi2n ựã thúc ựSy gia tăng dân s: TuPi thO c@a con ngư i + giai ựo=n này cao hơn so v>i giai ựo=n trư>c

3.4.3 S4 gia tăng dân s5 vào giai ựo,n ti\n công nghi%p (1650 s 1850)

Gi&a th- kj XVII là m t giai ựo=n Pn ự5nh và hòa bình sau ch- ự kinh t- phong ki-n Cùng v>i cu c cách m=ng nông nghi2p + Châu Âu thì cu c cách m=ng thương m=i cũng ựang tr+ thành ự ng l0c chắnh Nó ựã phát tri n nhanh chóng + th- kj XVIII Giá nông s%n tăng và nhu cQu cung c#p cho các thành ph: tăng ựã làm cho nông nghi2p càng phát tri n Hàng lo=t cây, con, nuôi tr8ng ựã xu#t hi2n Tr8ng trOt và chăn nuôi ựã phát tri n, n=n ựói b5 ựSy lùi, d5ch b2nh ắt x%y ra K-t qu% là dân s: trên th- gi>i trư>c h-t là Châu Âu tăng vOt

3.4.4 S4 chuy<n tiEp dân s5

S0 chuy n ti-p dân s: là quá trình chuy n ựPi dân s: c@a m t s: qu:c gia tF vi2c có tj l2 sinh và tj l2 tK cao sang tj l2 sinh và tj l2 tK th#p Nhìn chung, quá trình chuy n ti-p dân s: bao g8m 3 giai ựo=n:

Giai ựo,n 1: Trong th i kỳ ựQu c@a cu c cách m=ng công nghi2p, các qu:c gia phương Tây có tj l2 sinh và tK cao Tj l2 sinh cao do nhu cQu ựông con ự lao ự ng trong các nông tr=i, còn tj l2 tK cao do b2nh t.t và thi-u v2 sinh Do tj l2 sinh cao và tj l2 tK cũng cao nên dân s: tương ự:i Pn ự5nh và s0 gia tăng dân s: trong giai ựo=n này tương ự:i ch.m Thxnh tho%ng có m t vài b2nh d5ch làm gia tăng tj l2 tK trong m t vài năm

Giai ựo,n 2: vào gi&a th- kj 18, tj l2 tK + các nư>c Châu Âu gi%m xu:ng th#p ch@ y-u

nh vào vi2c c%i thi2n ựiTu ki2n sinh ho=t do cu c cách m=ng công nghi2p t=o ra Tuy nhiên

1600

45

200

80

Trang 15

tj l2 sinh vỆn còn cao, ựiTu ựó làm cho dân s: + Châu Âu tăng vOt trong th i gian này Sau

ựó, nh có công nghi2p hoá, ựiTu ki2n s:ng ựưMc c%i thi2n thì yêu cQu ựông con cái ự lao

ự ng không còn ý nghĩa n&a và khuynh hư>ng thắch s:ng ự c thân tăng lên Thêm vào ựó, giáo dIc ựưMc nâng cao, k- ho=ch hoá gia ựình ựưMc th0c hi2n t:t hơn ựã làm cho tj l2 sinh gi%m xu:ng + các nư>c phát tri n trong su:t th- kj 20 Dân s: trong giai ựo=n này vỆn còn tăng nhưng ựã bHt ựQu có xu hư>ng h= xu:ng

Giai ựo,n 3: Vào cu:i th- kj 20, tj l2 sinh và tj l2 tK + các nư>c phát tri n ựTu + mGc th#p, tuy nhiên tj l2 sinh có cao hơn tj l2 tK m t ắt (vắ dI như + M_ là 14/9) hay + m t s: nư>c khác tj l2 sinh th#p hơn tj l2 tK (vắ dI như + đGc là 9/11) S0 di dân tF các nư>c kém phát tri n vào các nư>c phát tri n trong giai ựo=n này ựã góp phQn vào vi2c gia tăng dân s: ự:i v>i các nư>c phát tri n

3.4.5 S4 gia tăng dân s5 thE gi i [ thE kd XX và hi%n nay

Quá trình chuy n ti-p dân s: trên ựây + các nư>c phương Tây còn ti-p diJn sang c% + th- kj XX MUc dù có tj l2 sinh gi%m và có m t s: lưMng l>n dân di cư sang Châu M_ nhưng nhiTu nư>c Châu Âu vỆn có dân s: tăng ựáng k

Tj l2 tăng bình quân hàng năm c@a dân s: th- gi>i là kho%ng 0,8% TF năm 1850 i

1950 dân s: th- gi>i tăng tF 1 tj lên 2,5 tj ngư i

Sang th- kj XX, khuynh hư>ng trên thay ựPi dQn đ-n nh&ng năm 1930 + m t vài nư>c Châu Âu tj l2 sinh gi%m xu:ng nhanh hơn tj l2 tK và làm cho s0 gia tăng dân s: ch&ng l=i Sau chi-n tranh th- gi>i thG hai, ựiTu ki2n sinh s:ng ựưMc c%i thi2n nhiTu, tj l2 sinh tăng cao hơn tj l2 tK ự bù ựHp l=i nh&ng tPn th#t vT ngư i trong chi-n tranh, tình tr=ng này kéo dài ự-n nh&ng năm 1960 Sau nh&ng năm 1940 i1950 do ựSy lùi ựưMc d5ch b2nh nên tj l2 tK gi%m ựáng k

TF nh&ng năm 1940, dân s: th- gi>i bư>c vào giai ựo=n m>i: chuy n tj l2 sinh và tK cao sang tj l2 sinh cao còn tj l2 tK th#p Ta có giai ựo=n bùng nP dân s: N-u quãng th i gian

1940 i1950 tj l2 tăng dân s: hàng năm c@a th- gi>i là 0,9% thì tF năm 1950 i1960 con s: này

là 1,8% và tF nh&ng năm 1960 ự-n nay tj l2 tăng dân s: hàng năm dao ự ng trong kho%ng 1,7% ự-n 2,1%

Dân s: th- gi>i kho%ng 6,446 tj ngư i (2005) v>i tj l2 tăng dân s: hàng năm là 1,14% Trong s: 237 nư>c ựưMc th:ng kê, thì các nư>c ựang phát tri n có chi-m m t tj l2 dân s: ựáng k D0 ki-n tF nay ự-n năm 2030 dân s: th- gi>i sc tăng thêm 3,6 tj ngư i, trong ựó 96% thu c vT các nư>c ựang phát tri n, v>i tj l2 tăng dân s: là 2,1% Châu Phi tăng nhanh nh#t, d0 ki-n sc g#p ựôi trong vòng 23 năm, Châu M_ La tinh là 30 năm và Châu Á là 35 năm

3.5 Dân s- Vi(t Nam

3.5.1 Dân s và tJ l2 tăng dân s

i đQu CN nư>c ta có kho%ng 1 tri2u ngư i, th i Gia Long i 5 tri2u, th i T0 đGc i 8 tri2u, năm 1943 i21 tri2u, năm 1975 Ờ 47,6 tri2u

i Dân s: Vi2t Nam năm 2005 là 83,12 tri2u ngư i (Ngubn: TXng c c Th5ng kê,

http://www.gso.gov.vn/) Theo s: li2u tF www.prb.org thì năm 2005, Vi2t Nam là nư>c ựông dân thG 3 + đông Nam Á sau Indonesia và Philippines (Indonesia: 221,9 tri2u; Philippine 84.8 tri2u, Vi2t Nam: 83,3 tri2u)

i Tj l2 tăng dân s:

+ Trư>c 1945, tj l2 sinh và tK + Vi2t Nam ựTu cao (5~6% và 4~5%)

+ Th i kỳ 1945i1974: dù có chi-n tranh nhưng tj l2 sinh vỆn cao, dân s: vỆn tăng (tj l2 tăng dân s: t0 nhiên + miTn BHc: 2,8~3,4%, miTn Nam: ~3,0%)

+ TF 1979 i nay: tj l2 tăng dân s: có chiTu hư>ng gi%m, vắ dI: th i kỳ 1979i1989 là

2,1%/năm, th i kỳ 1989 i1999 là 1,8%/năm (Ngubn: Báo cáo hi%n tr,ng môi trư ng Vi%t Nam 1999)

Trang 16

Quy mô dân s- c% nư>c năm 2006 ư>c tắnh 84,11 tri2u ngư i, tăng 1,21% so v>i dân s: năm 2005 (năm

2005 tăng 1,31%), trong ựó dân s: nam 41,33 tri2u, n& 42,78 tri2u Dân s: thành th5 22,82 tri2u ngư i, tăng nhanh do t:c ự ựô th5 hoá nh&ng năm gQn ựây và chi-m 27,1% s: dân năm 2006; dân s: nông thôn 61,29 tri2u ngư i

Theo ựiTu tra bi-n ự ng dân s:, k- ho=ch hoá gia ựình 1/4/2006, mGc sinh ựã gi%m m=nh trong vòng m t năm trư>c th i ựi m ựiTu tra (tắnh tF 1/4/2005 ự-n 31/3/2006) và ựã ự=t mGc bình quân m t phI n& sinh 2,1 con Tj su#t sinh thô chx còn 17,4%0 là mGc th#p nh#t tF trư>c ự-n nay Tj su#t ch-t thô là 5,3 phQn nghìn, có giao ự ng trong các vùng ự5a lý kinh t- và theo cơ c#u dân s: theo ự tuPi

(Ngubn: TXng c c th5ng kê, http://www.gso.gov.vn/default.aspx?tabid=507&ItemID=5733)

3.5.2 CUu trúc dân s

i Vi2t Nam là nư>c có c#u trúc dân s: trỢ, có th th#y ựiTu ựó qua các tháp dân s: năm

1999 và 2004 (hình 3.1) Tuy nhiên, dân s: nư>c ta ựã bHt ựQu có xu hư>ng lão hoá v>i tj trOng ngư i già ngày càng tăng

i Tj l2 gi>i tắnh có s0 thay ựPi gi&a các txnh, các vùng do %nh hư+ng c@a di dân và do h.u qu% c@a chi-n tranh

Hình 3.1 Tháp dân s: Vi2t Nam năm 1999 và 2005 (Ngubn: TXng c c Th5ng kê)

3.5.3 Phân b dân cư

i Dân s: Vi2t Nam t.p trung ch@ y-u vào các txnh, thành ph: ự8ng bang BHc B , Nam B

và duyên h%i miTn Trung (chi-m 75% c% nư>c năm 1989; 78% năm 2005)

i M.t ự dân s: Vi2t Nam thu c lo=i cao trên th- gi>i (năm 1999 là 230,6 ngư i/km2, g#p 5,7 lQn m.t ự trung bình th- gi>i; năm 2005 là 252 ngư i/km2, cao g#p gQn 6 lQn)

i M.t ự dân s: không ựTu gi&a các khu v0c, vắ dI ự8ng bang sông H8ng: 1218 ngư i/km2, đông BHc: 147 ngư i/km2, Tây BHc: 69 ngư i/km2, Tây Nguyên: 87 ngư i/km2, đông Nam B : 387 ngư i/km2, đ8ng Bang sông CKu Long: 435 ngư i/km2 (S5 li%u 2005, Ngubn: TXng c c Th5ng kê, http://www.gso.gov.vn/) S0 khác bi2t l>n c@a các ngu8n tài nguyên thiên nhiên và môi trư ng gi&a các vùng ựã %nh hư+ng rõ nét t>i phân b: dân cư

và kinh t- + Vi2t Nam

3.5.4 Chi n lưXc dân s qu c gia

i MUc dù mGc sinh gi%m nhanh, nhưng qui mô dân s: Vi2t Nam ngày m t l>n do dân s: tăng thêm trung bình mẤi năm còn + mGc cao TF nay ự-n năm 2010, trung bình mẤi năm dân s: Vi2t Nam tăng thêm kho%ng 1 tri2u ngư i V#n ựT dân s: bao g8m c% qui mô, cơ c#u, ch#t lưMng dân s: và phân b: dân cư, là nh&ng thách thGc l>n ự:i v>i s0 phát tri n bTn v&ng ự#t nư>c và nâng cao ch#t lưMng cu c s:ng nhân dân c% hi2n t=i và trong tương lai

Trang 17

i Trong chi-n lưMc phát tri n kinh t- xã h i Vi2t Nam giai ño=n 2001 i 2010, Chi-n lưMc dân s: Vi2t Nam 2001 i 2010 là m t b ph.n c@a chi-n lưMc phát tri n kinh t-ixã h i, là nTn t%ng quan trOng trong trong chi-n lưMc phát tri n con ngư i c@a ð%ng và nhà nư>c Chi-n lưMc này t.p trung gi%i quy-t các nhi2m vI vFa có tính c#p bách vFa có tính lâu dài thu c lĩnh v0c dân s: gHn v>i phát tri n trên cơ s+ nh&ng ưu tiên phát tri n c@a ñ#t nư>c trong th.p kj ñQu c@a th- kj 21 và ñ5nh hư>ng c@a h i ngh5 qu:c t- vT Dân s: và Phát tri n 1994 Th0c hi2n t:t các mIc tiêu c@a chi-n lưMc dân s: là tr0c ti-p góp phQn nâng cao ch#t lưMng cu c s:ng, phát tri n ngu8n nhân l0c ch#t lưMng cao ñ phIc vI ti-n trình công nghi2p hoá và hi2n ñ=i hoá ñ#t nư>c

i Căn cG vào b:i c%nh kinh t- i xã h i, nh&ng thách thGc c@a v#n ñT dân s: ñ:i v>i s0 phát tri n bTn v&ng và ñ5nh hư>ng c@a chi-n lưMc phát tri n kinh t- xã h i 2001 i 2010, Chi-n lưMc dân s: 2001 i 2010 sc t.p trung gi%i quy-t các v#n ñT sau:

+ Ti-p tIc gi%m sGc ép c@a s0 gia tăng dân s: nham s>m Pn ñ5nh qui mô dân s: + mGc hMp lý

+ Gi%i quy-t ñ8ng b , tFng bư>c và có trOng ñi m tFng y-u t: c@a ch#t lưMng, cơ c#u dân s: và phân b: dân cư ñ ngu8n nhân l0c th0c s0 tr+ thành th- m=nh và tài s%n vô giá c@a ñ#t nư>c cho c% hi2n t=i và mai sau

+ Xây d0ng và ki2n toàn cơ s+ d& li2u qu:c gia vT dân cư, l8ng ghép y-u t: dân s: trong vi2c ho=ch ñ5nh chính sách và l.p k- ho=ch

MIc tiêu tPng quát c@a Chi-n lưMc dân s: Vi2t Nam 2001 i 2010 là "Th4c hi%n gia ñình ít con, kho~ m,nh, tiEn t i Xn ñJnh qui mô dân s5 [ mHc h^p lý ñ< có cu c s5ng Im no h,nh phúc, nâng cao chIt lư^ng dân s5, phát tri<n ngubn nhân l4c chIt lư^ng cao ñáp Hng nhu cVu công nghi%p hoá, hi%n ñ,i hoá góp phVn vào s4 phát tri<n nhanh và b\n vTng ñIt nư c".

3.6 M-i quan h( gina dân s-Vtài nguyên và môi trư ng

3.6.1 Tác ñ ng môi trư ng c$a s& gia tăng dân s

i Tác ñ ng môi trư ng c@a s0 gia tăng dân s: có th lưMng hóa bang công thGc:

I = C × P × E

Trong ñó:

I (Intensity) = cư ng ñ tác ñ ng ñ-n môi trư ng

C (Consumption) = y-u t: liên quan mGc tiêu thI tài nguyên cho m t ñQu ngư i

P (Population) = y-u t: gia tăng dân s:

E (Effects) = y-u t: liên quan h.u qu% môi trư ng do tiêu thI m t ñơn v5 tài nguyên

Ví dI: sau 20 năm, dân s: c@a m t nư>c tăng g#p 1,2 lQn; mGc tiêu thI tài nguyên ñQu ngư i tăng 1,5 lQn; tác ñ ng môi trư ng khi tiêu thI 1 ñơn v5 tài nguyên tăng 2 lQn ⇒ cư ng

ñ tác ñ ng ñ-n môi trư ng tăng lên 3,6 lVn vì: I = 1,2P 0 x 1,5C 0 x 2E 0 = 3,6I 0

i Tác ñ ng c@a s0 gia tăng dân s: ñ-n môi trư ng bi u hi2n + các khía c=nh liên quan ñ-n các chGc năng c@a môi trư ng:

• T=o ra sGc ép l>n vT không gian s:ng cho con ngư i (gi%m dQn di2n tích ñ#t/ngư i);

• T=o ra sGc ép l>n lên tài nguyên thiên nhiên và môi trư ng Trái ñ#t do khai thác quá mGc các ngu8n tài nguyên;

• T=o ra các ngu8n th%i t.p trung vưMt quá kh% năng t0 phân h@y c@a môi trư ng t0 nhiên trong các khu v0c ñô th5, khu s%n xu#t nông nghi2p, công nghi2p;

• Làm suy gi%m kh% năng c@a môi trư ng trong h=n ch- thiên tai, s0 c:; th.m chí gia tăng nguy cơ tai bi-n t0 nhiên;

• Ngoài ra, s0 gia tăng dân s: ñô th5 và hình thành các thành ph: l>n, các siêu ñô th5, làm cho môi trư ng cIc b + các khu v0c này b5 suy thoái nghiêm trOng Các v#n ñT

xã h i trong ñô th5 ngày càng khó khăn

Trang 18

3.6.2 Quan h2 gi a dân s và tài nguyên

i Dân s5 và tài nguyên ñIt ñai: Hàng năm trên th- gi>i có gQn 70.000 km2 ñ#t canh tác b5 hoang m=c hóa do s0 gia tăng dân s: Hoang m=c hóa ñang ñe dOa gQn 1/3 di2n tích Trái ñ#t, %nh hư+ng ñ-n cu c s:ng c@a ít nh#t 850 tri2u ngư i M t di2n tích l>n ñ#t canh tác b5 nhiJm mUn và không còn kh% năng tr8ng trOt do tác ñ ng gián ti-p c@a con ngư i

i Dân s5 và tài nguyên r`ng: Dân s: gia tăng dŽn ñ-n thu h p di2n tích rFng do các nhu cQu: khai thác g„ phIc vI xây d0ng và sinh ho=t, phá rFng làm rŽy, m+ ñư ng giao thông, nuôi tr8ng th@y s%n, Ư>c tính 80% nguyên nhân suy gi%m rFng nhi2t ñ>i trên th- gi>i là

do gia tăng dân s: ^ Vi2t Nam, tính trung bình tF 1975 ñ-n 2003, di2n tích rFng gi%m ñi 2,5% Gng v>i mGc tăng dân s: 1%

i Dân s5 và tài nguyên nư c: Tác ñ ng chính c@a vi2c gia tăng dân s: ñ:i v>i tài nguyên nư>c như sau:

+ làm gi%m di2n tích mUt nư>c (ao, h8, sông ngòi,…)

+ làm ô nhiJm các ngu8n nư>c do ch#t th%i sinh ho=t, s%n xu#t công i nông nghi2p,…

+ làm thay ñPi ch- ñ th@y văn dòng ch%y sông su:i

Chương trình nghiên cGu vT nư>c c@a UNESCO chx rõ ra rang, năm 1985 các ngu8n nư>c s=ch trên Trái ñ#t trên ñQu ngư i còn d8i dào v>i trên 33.000 m3/ngư i/năm, nhưng hi2n nay ñã gi%m xu:ng chx còn 8.500 m3/ngư i/năm

i Dân s5 và khí quy<n: vi2c tăng dân s: + các nư>c phát tri n và ñang phát tri n ch5u gQn 2/3 trách nhi2m trong vi2c gia tăng lưMng CO2

ð•c thêm: ‚nh hư[ng cWa dân s5 v i môi trư ng http://www.nea.gov.vn/nIndex.asp?ID=18130

3.7 Các h3c thuy;t, chính sách và chương trình dân s-

3.7.1 Các h[c thuy t v6 dân s

i HOc thuy-t Mantuyt vT dân s:: dân s: tăng theo c#p s: nhân, nhưng lương th0c th0c phSm, phương ti2n sinh ho=t tăng theo c#p s: c ng dŽn ñ-n nghèo ñói, khai phá quá mGc tài nguyên thiên nhiên, phá ho=i môi trư ng, Do v.y thiên tai và chi-n tranh d5ch b2nh

có th h=n ch- dân s:

i HOc thuy-t MáciLê: Căn cG vào ñiTu ki2n t0 nhiên, kinh t- xã h i, m„i qu:c gia có trách nhi2m xác ñ5nh s: dân t:i ưu ñ ñ%m b%o s0 hưng th5nh c@a ñ#t nư>c và nâng cao ch#t lưMng cu c s:ng ngư i dân

3.7.2 Các chính sách và chương trình dân s

378.2.1 Chính sách dân s5

i Là toàn b mIc tiêu và ñ5nh hư>ng nham thay ñPi tj l2 tăng trư+ng dân s: c@a m t nư>c

i Chính sách dân s: ñưMc phân ra thành 3 nhóm chính:

• Chính sách duy trì dân s: Pn ñ5nh + các nư>c phát tri n: ðan M=ch, Thuq ði n,

• Chính sách h=n ch- gia tăng dân s: + các nư>c ñang phát tri n như Trung Qu:c, Vi2t Nam, šn ð ,

• Chính sách gia tăng dân s: + các nư>c ñã và ñang phát tri n: Malaysia, ðGc,

3.7.2.2 Chương trình dân s5

i Là ho=t ñ ng ñưa ra ñ th0c hiên các n i dung c@a chính sách dân s: trong m t nư>c

i Ví dI: N i dung K- ho=ch hoá gia ñình + Vi2t Nam năm 1993 trong Nð 04iNQ/HNTW: + Tuyên truyTn, v.n ñ ng và giáo dIc nhân dân vT dân s:, khuy-n khích ch#p nh.n quy

mô gia ñình nh‚

+ Hư>ng dŽn m„i gia ñình có tF 1 i 2 con, sinh cách nhau 3 i 5 năm

Trang 19

CHƯƠNG 4

CÁC NHU C&U VÀ HO T ðrNG THsA MÃN NHU C&U CuA CON

NGƯ I

4.1 Nhu cPu lương th^c và th^c phvm

4.1.1 Nhu c#u dinh dư\ng c$a con ngư i

Các ch#t dinh dư•ng cQn thi-t cho cu c s:ng c@a con ngư i g8m 5 nhóm: glucid (ñư ng, tinh b t), lipid (ch#t béo), protein (ñ=m), các ch#t khoáng và các vitamin

ð b%o ñ%m nhu cQu dinh dư•ng, lưMng lương th0c, th0c phSm và khSu phQn ăn hang ngày có ý nghĩa quy-t ñ5nh Nhu cQu lương th0cith0c phSm cho m t ngư i, thư ng ñưMc qui vT s: kcal cQn trong m t ngày ñêm Trung bình nam gi>i cQn 3.000 kcal/ngày, n& gi>i cQn kho%ng 2.200 kcal/ngày

Khi khSu phQn ăn thư ng xuyên thi-u vT ch#t và lưMng sc dŽn ñ-n tình tr=ng suy dinh dưSng; ngưMc l=i, ăn quá nhiTu hay thGc ăn nhiTu thành phQn giàu năng lưMng sc dŽn ñ-n

b i dinh dưSng (béo phì)

Tình hình dinh dư•ng + các nư>c nghèo ñưMc nêu + b%ng 4.1

BIng 4.1 Nhu cVu calori và s4 thiEu dinh dưSng [ các nư c nghèo

(Ngubn: Lê Văn Khoa, 2002)

4.1.2 Lương th&c và th&c ph?m ch$ y u c$a con ngư i

Con ngư i ñã sK dIng kho%ng 3.000 loài th0c v.t ñ làm lương th0c và t:i thi u cũng có t>i 150 loài th0c v.t và 20 loài ñ ng v.t ñã tr+ thành hàng hoá

4.1.2.1 Cây lương th4c chW yEu

Có 3 lo=i cây lương th0c ch@ y-u c@a con ngư i:

Lúa: là cây lương th0c quan trOng hơn c%, ñã thích Gng v>i các ñiTu ki2n khí h.u sinh thái r#t khác nhau: nhi2t ñ>i, ôn ñ>i, vùng cao, khô, vùng th#p, trũng,

Lúa mì: ñGng hàng thG hai sau lúa vT cây lương th0c ch@ y-u Lúa mì thích nghi v>i khí h.u ôn ñ>i khi mùa ñông l=nh và Sm

Ngô: là lo=i ngũ c:c ñGng thG ba t.p trung + BHc và Trung M_

Riêng lúa và lúa mì cung c#p kho%ng 40% năng lưMng d=ng thGc ăn cho loài ngư i

Lúa thua ngô vT giá tr5 năng lưMng (lúa: 234 kcal/100g; ngô: 327 kcal/100g) nhưng lúa l=i

có ñ@ các acid amin cQn thi-t, trong khi ngô thi-u h•n hai lo=i quan trOng mà cơ th không

th t0 tPng hMp ñưMc là lizin và triptophan

Trang 20

Nhóm thJt cá: các th0c phSm có vai trò quan trOng trong khSu phQn, b%o ñ%m lưMng protein cQn thi-t cho cơ th Ngoài cá, 9 ñ ng v.t nuôi (trâu, bò, lMn, dê, cFu, ng„ng, gà, v5t, gà tây) cung c#p phQn l>n protein nuôi s:ng con ngư i

4.1.3 Các n6n s,n xuUt nông nghi2p

Trong l5ch sK nhân lo=i, nhu cQu tìm ki-m và s%n xu#t lương th0c, th0c phSm ñưMc coi

là ho=t ñ ng cơ b%n c@a xã h i loài ngư i Có th chia ra 4 th i kỳ tương Gng v>i 4 nTn nông nghi2p:

4.1.3.1 N\n nông nghi%p hái lư^m và săn b t, ñánh cá

Kéo dài lâu nh#t tF khi có loài ngư i cho ñ-n cách ñây kho%ng 1 v=n năm

Các ñUc ñi m cơ b%n:

+ Lao ñ ng ñơn gi%n, công cI lao ñ ng thô sơ (ñá, cành cây); l#y lKa tF các ñám cháy t0 nhiên

+ Lương th0c d0 tr& không có, nên n=n ñói thư ng xuyên ñe dOa, tj l2 tK vong cao

+ Tác ñ ng ñ-n môi trư ng thiên nhiên hQu như không ñáng k

4.1.3.2 N\n nông nghi%p trbng tr•t và chăn th/ truy\n th5ng

Cách ñây kho%ng 10.000 năm, ñánh d#u bang vi2c thay th- các ho=t ñ ng hái lưMm và săn bHt t0 nhiên bang các ho=t ñ ng tr8ng trOt và chăn nuôi v>i các gi:ng mà con ngư i ñã thuQn hóa ñưMc

NTn nông nghi2p này bao g8m hai lo=i hình là du canh và ñ5nh canh

N\n nông nghi%p du canh

+ Nương rŽy ñưMc phát ñ:t và gieo tr8ng m t ñ-n hai năm; khi năng su#t cây tr8ng gi%m, nương rŽy sc b5 b‚ hoang cho th%m th0c v.t t0 nhiên phát tri n; cùng v>i th i gian ñ phì nhiêu c@a ñ#t dQn dQn ñưMc khôi phIc

+ Nông nghi2p du canh không ñáp Gng ñưMc lương th0cith0c phSm khi dân s: tăng: bình quân cQn 15 ha ñ#t t0 nhiên ñ nuôi s:ng 1 ngư i (canh tác trên 1 ha hàng năm và quay vòng 15 năm)

+ Canh tác du canh %nh hư+ng x#u ñ-n môi trư ng: rFng và tài nguyên rFng b5 phá h@y, xói mòn ñ#t nghiêm trOng, m#t cân bang nư>c, gây ra h=n hán và lIt l i

N\n nông nghi%p ñJnh canh

+ Tr8ng trOt và chăn nuôi trên di2n tích ñ#t c: ñ5nh, các k_ thu.t nông nghi2p ñưMc áp dIng: chOn gi:ng cây, con cho năng su#t cao; tư>i nư>c ch:ng h=n; chăm sóc cây tr8ng

và v.t nuôi; bón phân h&u cơ và cung c#p thGc ăn cho v.t nuôi

+ Nông nghi2p ñ5nh canh ñã cho năng su#t cao hơn và duy trì ñưMc m t s: dân ñông hơn nhiTu

V\ phương di%n b/o v% môi trư ng, cVn ph/i chIm dHt l5i canh tác du canh; còn ñ5i v i ñJnh canh thì cVn phát tri<n theo hư ng thâm canh

4.1.3.3 N\n nông nghi%p công nghi%p hoá

NTn nông nghi2p công nghi2p hoá ñUc trưng b+i vi2c sK dIng tri2t ñ các thành t0u khoa

hOc k_ thu.t c@a giai ño=n công nghi2p ði n hình c@a nTn nông nghi2p này là cách m,ng xanh Nh cách m=ng xanh nông nghi2p ñã tho% mãn nhu cQu lương th0cith0c phSm cho dân s: th- gi>i gia tăng m=nh

Nh&ng h=n ch- c@a nTn nông nghi2p công nghi2p hóa là:

+ Không quan tâm ñ-n b%n tính sinh hOc c@a th- gi>i sinh v.t

+ Không quan tâm ñ-n các ho=t ñ ng sinh hOc c@a ñ#t

+ T=o ra các s%n phSm kém ch#t lưMng: nhiTu nư>c, ăn không ngon; chGa dư lưMng các hóa ch#t ñ c h=i như thu:c trF sâu, phân bón hóa hOc hay các hocmôn

Trang 21

+ Làm m#t ñi và lãng quên dQn các cây tr8ng và v.t nuôi g:c ñ5a phương

+ Làm xu:ng c#p ch#t lưMng môi trư ng:

• suy thoái ch#t lưMng ñ#t do ñưa nhiTu hóa ch#t vào ñ#t, dùng dIng cI cơ gi>i nUng làm phá v• k-t c#u ñ#t,…

• ô nhiJm môi trư ng (ñ#t, nư>c) do phân bón và hóa ch#t b%o v2 th0c v.t

+ S0 phân hóa xã h i giàu nghèo ngày càng m=nh, tính ch#t Pn ñ5nh c@a xã h i ngày càng mong manh

N\n nông nghi%p công nghi%p hoá tuy có mang l,i nhi\u thành t4u to l n nhưng không b\n vTng

4.1.3.4 N\n nông nghi%p sinh thái h•c s n\n nông nghi%p b\n vTng

Trư>c khi ñ5nh hư>ng xây d0ng nTn nông nghi2p sinh thái hOc, nTn nông nghi2p bTn v&ng, các nhà khoa hOc nông nghi2p + các nư>c công nghi2p hóa, có ch@ trương xây d0ng

m t nTn nông nghi%p sinh h•c Quan ñi m xu#t phát c@a nó là:

• Sinh v.t k c% cây, con nuôi tr8ng, con ngư i ñTu t8n t=i và phát tri n theo nh&ng quy lu.t sinh hOc

• Không ñưMc bi-n cây tr8ng và v.t nuôi thành cP máy s:ng d0a vào các ñiTu ki2n nhân t=o, làm sao ñ các s%n phSm s%n xu#t ra gi:ng như chúng ñưMc s%n xu#t tF các h2 sinh thái t0 nhiên

Qua nhiTu năm phát tri n nông nghi2p theo hư>ng này, ch#t lưMng s%n phSm ñưMc chGng minh t:t hơn so v>i nông nghi2p công nghi2p hoá; nhưng năng su#t, s%n lưMng và giá thành không ñáp Gng ñưMc v>i ñiTu ki2n kinh t- xã h i + nhiTu nư>c

Hi2n nay, thay cho nông nghi2p công nghi2p hóa, ñưMc nói ñ-n nhiTu là n\n nông nghi%p sinh thái, nTn nông nghi2p bTn v&ng NTn nông nghi2p sinh thái không lo=i trF vi2c sK dIng phân bón hóa hOc, thu:c trF sâu, chOn lOc gi:ng nhân t=o, mà là sK dIng m t cách hMp lý nh#t; ti-p tIc phát huy nTn nông nghi2p truyTn th:ng, tránh nh&ng gi%i pháp k_ thu.t ñem ñ-n s0 h@y ho=i môi trư ng S%n xu#t nông nghi2p ph%i bTn v&ng, ñáp Gng nhu cQu lương th0cith0c phSm không nh&ng cho hôm nay mà còn c% các th- h2 mai sau Các k-t qu% nghiên cGu vT nTn nông nghi2p sinh thái hOc r#t ñáng khích l2 Ví dI như chương trình phòng trF d5ch b2nh tPng hMp (IPM), chương trình nôngilâmingư k-t hMp hay nôngilâm k-t hMp; chương trình tuy n chOn cây, con nuôi tr8ng m>i tF các loài hoang d=i Có th nói nông nghi2p sinh thái k-t hMp cái tích c0c, cái ñúng ñHn c@a hai nTn nông nghi2p công nghi2p hóa và sinh hOc MIc tiêu c@a nTn nông nghi2p sinh thái là không ngFng nâng cao năng su#t sinh hOc c@a các h2 sinh thái nông nghi2p mà các h2 sinh thái này vŽn bTn v&ng ñ ti-p tIc s%n xu#t

4.1.4 S,n xuUt lương th&c trên th gi/i và Vi2t Nam

4.1.4.1 S/n xuIt lương th4c trên thE gi i

An ninh lương th0c luôn là v#n ñT ñưMc c ng ñ8ng th- gi>i quan tâm MUc dù s%n xu#t lương th0c trên th- gi>i tính trên ñQu ngư i gia tăng và năng su#t cũng tăng, nhưng n=n ñói và suy dinh dư•ng vŽn x%y ra phP bi-n

Theo th:ng kê, trên th- gi>i hi2n cG 10 ngư i có 1 ngư i ñang b5 ñói; trong s: 60 tri2u ngư i ch-t hàng năm, ch-t do ñói ăn là 10 i 20 tri2u; ngoài ra thư ng xuyên có kho%ng

850 tri2u ngư i thi-u ăn, hQu h-t t.p trung + các nư>c ñang phát tri n

Theo ư>c tính, ñ-n năm 2025, th- gi>i cQn s%n lưMng lương th0c 3 tj t#n/năm ñ nuôi s:ng kho%ng 8,5 tj ngư i; trong khi s%n lưMng lương th0c cu:i th- kj XX m>i ñ=t 1,9 tj t#n/năm Hi2n bình quân lương th0c theo ñQu ngư i m>i kho%ng 350 kg, trong khi ñó tiêu chuSn b%o ñ%m an ninh lương th0c theo FAO ph%i là 500 kg/ngư i/năm ð có th s%n xu#t ñ@ s: lương th0c và th0c phSm cho dân s: hi2n nay, ư>c tính ph%i tăng thêm 40% s: lương th0c và th0c phSm ñang s%n xu#t cũng như ph%i tăng năng su#t cây tr8ng lên 26%

Trang 22

Trư>c tình hình trên, nông nghi2p th- gi>i trong tương lai không có cách l0a chOn nào khác là ph%i có m t chi-n lưMc d0 phòng và hư>ng mOi n„ l0c vào vi2c nâng cao hi2u su#t

và ti-t ki2m các ngu8n l0c liên quan ñ-n nông nghi2p

4.1.4.2 S/n xuIt lương th4c [ Vi%t Nam

Nông nghi2p Vi2t Nam ñã ñi qua chUng ñư ng dài phát tri n và luôn th hi2n là m t ho=t

ñ ng s%n xu#t mang tính cơ b%n, chGa ñ0ng tính xã h i sâu sHc

Nh&ng thay ñPi vT th ch-, quyTn s+ h&u ñ#t ñai, ñã làm cho nông nghi2p chuy n bi-n v>i t:c ñ không ng và th0c hi2n xu#t sHc nhi2m vI trong th- kj XX Năm 1989 là năm bHt ñQu t0 túc lương th0c, s%n lưMng ñ=t 21,51 tri2u t#n; ñ-n năm 1999 s%n lưMng ñã là 33,1 tri2u t#n và nư>c ta tr+ thành m t nư>c xu#t khSu lương th0c (3 i 4 tri2u t#n g=o/năm) ñGng hàng thG hai trên th- gi>i sau Thái Lan

S%n lưMng cây lương th0c có h=t và bình quân lương th0c ñQu ngư i tF năm 1995 ñ-n

2005 cho + hình 4.1

S%n xu#t nông nghi2p và s%n xu#t lương th0c nư>c ta vT lâu dài t#t y-u sc phát tri n theo hư>ng công nghi2p hoá và hi2n ñ=i hoá trên cơ s+ b%o v2 môi trư ng, xây d0ng m t nTn nông nghi2p sinh thái bTn v&ng

4.1.5 Các gi,i pháp ñ: gi,i quy t vUn ñ6 lương th&c

4.1.5.1 Cách m,ng xanh

Cách m=ng xanh bHt ñQu hưng th5nh tF nh&ng năm 60 c@a th- kj XX, bHt ñQu + Mehico v>i vi2c hình thành Trung tâm Qu:c t- c%i thi2n gi:ng ngô và lúa mì (CIMMYT) + Mehico; ti-p theo là vi2c hình thành Vi2n Nghiên CGu Lúa Qu:c T- (IRRI) + Philippines và Vi2n Nghiên CGu Qu:c Gia šn ð (IARI) Cây m+ ñQu cho cách m=ng xanh là cây ngô sau ñ-n lúa mì và lúa

Cách m=ng xanh có hai thành t0u vưMt b.c là:

• T=o ra ñưMc gi:ng m>i có năng su#t cao mà ñ:i tưMng chính là cây lương th0c

• Dùng tP hMp các bi2n pháp k_ thu.t ñ phát huy h-t kh% năng c@a gi:ng m>i: th@y lMi, phân bón, thu:c trF sâu, di2t c‚,

Tuy cách m=ng xanh có k-t qu% to l>n nhưng nó cũng b c l nh&ng h=n ch-, ñUc bi2t vT khía c=nh b%o v2 môi trư ng:

• Mu:n th0c hi2n cách m=ng xanh ph%i có ñQy ñ@ phân bón, thu:c trF sâu và công tác th@y lMi t:t; gi:ng m>i chx phát huy ñưMc khi có các ñiTu ki2n này mà nư>c nghèo thì thi-u v:n, thi-u năng lưMng khó ñáp Gng nPi

0 10 20 30 40

TPng s%n lưMng Bình quân ñQu ngư i

Hình 4.1 TXng s/n lư^ng cây lương th4c có h,t và bình quân lương th4c ñVu ngư i [

Vi%t Nam t` 1995 ñEn 2005 (Ngubn: TXng c c Th5ng kê)

Trang 23

Ớ Các gi:ng cây tr8ng ự5a phương ựưMc coi là ngu8n nguyên li2u di truyTn quắ giá ựã b5 ựào th%i, lãng quên

Ớ Do áp dIng nhiTu phân bón, thu:c trF sâu, cơ gi>i hoá, ựi2n khắ hóa, th@y lMi hóa nên

ựã không tránh khẰi làm ô nhiJm môi trư ng, suy thoái ự#t ựai

4.1.5.2 đánh b t và nuôi trbng thud h/i s/n

Các ự=i dương trên Trái ự#t chGa ngu8n th0c phSm vô cùng quắ giá Cá và các s%n phSm

bi n khác là nh&ng thGc ăn có ch#t lưMng cao vì protein c@a chúng chGa các lo=i acid amin không thay th- ựưMc và dJ tiêu hoá Tuy nhiên, ựánh bHt và khai thác quá mGc sc tác ự ng ự-n s0 phIc h8i ngu8n lMi và suy gi%m ựa d=ng sinh hOc

Song song v>i ựánh bHt, nuôi tr8ng thuj s%n cũng ựưMc phát tri n m=nh mc + c% môi trư ng nư>c ngOt và nư>c mUn ven b Nuôi tr8ng thuj s%n ựóng góp tắch c0c trong vi2c

ựa d=ng hoá khSu phQn thGc ăn hàng ngày và là ngu8n cung c#p ngo=i t2 quan trOng + các nư>c ựang phát tri n Tuy nhiên, ho=t ự ng nuôi tr8ng không quy ho=ch t:t sc tác ự ng tiêu c0c ự-n môi trư ng: nhiJm mUn ự#t, ô nhiJm nư>c,

4.1.5.3 S4 phát tri<n cWa công ngh% sinh hỚc

Công ngh2 sinh hOc (CNSH) ựưMc phát tri n tF nh&ng năm ựQu th.p niên 80 + nh&ng nư>c phát tri n, và tF nh&ng năm 90 + các nư>c ựang phát tri n Hi2n nay CNSH ựưMc coi

là m t hư>ng phát tri n ưu tiên Các lĩnh v0c trong CNSH g8m:

+ Công ngh2 lên men s%n xu#t các ch- phSm vi sinh dùng trong chăn nuôi, tr8ng trOt và b%o qu%n

+ Công ngh2 t- bào th0c v.t ự nhân nhanh và phIc tráng các gi:ng cây lương th0c, cây công nghi2p, cây ăn qu% Vi2c Gng dIng công ngh2 nuôi c#y mô và t- bào trong lai t=o, chOn lOc gi:ng cây tr8ng và rút ngHn th i gian t=o gi:ng

+ Công ngh2 enzym ự s%n xu#t acid amin tF nhiTu ngu8n nguyên li2u, lên men rưMu, ch- t=o các c%m Gng sinh hOc (biosensor) và thu:c phát hi2n ch#t ự c

+ Công ngh2 gen là công ngh2 cao và quy-t ự5nh s0 thành công c@a cách m=ng CNSH Bang công ngh2 gen nhiTu lo=i th0c phSm bi-n ựPi gen ựã xu#t hi2n Sinh v.t bi-n ựPi gen cho năng su#t cao, ựem l=i lMi ắch cho ngư i s%n xu#t Tuy v.y ch#t lưMng, nh&ng

%nh hư+ng c@a các s%n phSm này ự-n sGc khoỢ con ngư i và môi trư ng ự-n nay còn chưa ựưMc làm rõ

4.2 Nhu cPu v+ văn hoá, du lcch c2a con ngư i

4.2.1 Nhu c#u v6 văn hoá

4.2.1.1 Di2n trình lJch sẦ n\n văn hóa thE gi i và [ nư c ta

DiJn trình l5ch sK xã h i, văn hoá c@a loài ngư i ựưMc chia thành 4 th i kỳ sau:

+ Th i kỳ thu lư^m (hái lưMm săn bHt) tương Gng v>i th i ự=i ựá cũ trong kh%o cP hOc,

tF kh+i th@y ự-n cách ựây kho%ng 1 v=n năm

+ Th i kỳ nông nghi%p (tr8ng trOt chăn nuôi) tương Gng v>i th i ự=i ựá m>i và th i ự=i kim khắ (ự8ng, ự8ng thau, sHt) cách ựây kho%ng m t v=n năm ự-n kho%ng th- kj XVI i XVII

+ Th i kỳ công nghi%p tF cu c cách m=ng công nghi2p + Châu Âu (th- kj XVI i XVII) ự-n kho%ng trư>c và sau chi-n tranh th- gi>i thG hai (1945)

+ Th i kỳ h u công nghi%p diJn ra + Châu Âu, BHc M_, Nh.t, tF cu c cách m=ng khoa hOcicông ngh2 và cu c cách m=ng tin hOc + nKa sau th- kj XX và có th kéo dài sang th- kj XXI

Văn hóa bao g8m tPng th các ựUc trưng i di2n m=o vT tinh thQn, v.t ch#t, tri thGc, tình c%m, khHc hOa nên b%n sHc c@a m t c ng ự8ng ngư i như gia ựình, xóm làng, vùng, miTn, qu:c gia,

xã h i, Văn hóa không chx bao g8m ngh2 thu.t, văn chương mà c% nh&ng l:i s:ng, nh&ng quyTn cơ b%n c@a con ngư i, nh&ng h2 th:ng giá tr5, nh&ng truyTn th:ng, phong tIc, t.p quán, tắn ngưỚng, tôn giáo,

Trang 24

Con ngư i là ch@ th c@a văn hóa Văn hóa hình thành trong m:i quan h2 và tác ự ng qua l=i c@a con ngư i vFa thắch nghi vFa bi-n ựPi môi trư ng t0 nhiên và môi trư ng xã h i t=o nên cái mà ngày nay khoa hOc gOi là Ộmôi trư ng sinh thái nhân vănỢ Văn hóa m t khi ựã hình thành cũng là môi trư ng s:ng c@a con ngư i, t=o ra th- Gng xK c@a con ngư i trong vi2c không ngFng c%i thi2n môi trư ng t0 nhiên và môi trư ng xã h i

DiJn trình l5ch sK Vi2t Nam có th gi>i thi2u tóm tHt như sau:

+ Cách ựây kho%ng hơn 10.000 năm, ngư i Vi2t Nam cP ựã bi-t ch=m khHc trên vách ựá hang ự ng trên m t s: ựá cu i thu c văn hóa Hòa Bình i BHc Sơn

+ Vào th i ự=i Âu L=c (cách ựây 2.000 i 3.000 năm) xu#t hi2n các huyTn tho=i, các nghi thGc nông nghi2p, văn chương truyTn mi2ng, tr:ng ự8ng đông Sơn, ự8 g:m,

+ Th i kỳ BHc thu c (kho%ng 1.000 năm) văn hoá Vi2t Nam có tắnh Ộti-p xúc cưỚng bGcỢ và giao thoa v>i văn hóa Trung Qu:c

+ Trong các triTu ự=i LýiTrQniLêiNguyJn, tF th- kj XI i XIX văn hoá Vi2t Nam ựã phát tri n m=nh mc v>i h2 tư tư+ng Ph.t và Nho, văn vQn Hán Nôm, âm nh=c bát âm th i Lý, TrQn và ca nh=c dân gian, ca nh=c cung ựình th i Lê, NguyJn

+ Th i Pháp thu c có s0 ti-p xúc cưỚng bGc và giao thoa văn hoá Vi2t Pháp, Vi2t Âu Ch& qu:c ng& xu#t hi2n kéo theo s0 xu#t hi2n m t s: ngành ngh2 thu.t hi2n ự=i như: sơn dQu, sơn mài, k5ch nói, âm nh=c hi2n ự=i, ựi2n %nh

4.2.1.2 Nhu cVu v\ ự i s5ng xã h i văn hoá s văn minh

Theo diJn trình l5ch sK, các quan h2 xã h i c@a con ngư i ngày càng phGc t=p và ựa d=ng hóa TF xưa cho ự-n nay, con ngư i có nh&ng quan h2 xã h i cơ b%n sau ựây:

+ Quan h% cùng dòng gi5ng: ựó là gia ựình, bao g8m gia ựình h=t nhân (vM, ch8ng và các con chưa trư+ng thành) và gia ựình m+ r ng mà ta thư ng gOi là hO hàng

+ Quan h% cùng nơi cư trú: mà ta thư ng gOi là quan h2 láng giTng

+ Quan h% cùng l^i ắch: vắ dI quan h2 cùng giai c#p, nghT nghi2p, cùng gi>i tắnh,

4.2.2 Nhu c#u v6 du l9ch, gi,i trắ c$a con ngư i

Con ngư i bên c=nh vi2c làm ăn, ựi l=i, hOc hành, còn có nh&ng nhu cQu vT du l5ch, vui chơi, gi%i trắ, Du l5ch là nh&ng cu c di chuy n ra khẰi nơi mình + v>i nhiTu mIc ựắch khác nhau: tham quan di tắch l5ch sK, thHng c%nh, thay ựPi không khắ, nâng cao hi u bi-t

vT t0 nhiên và xã h i mà mình chưa quen bi-t, ch&a b2nh,

Ngày nay, trên ph=m vi toàn th- gi>i, du l5ch ựã tr+ thành nhu cQu không th thi-u ựưMc trong cu c s:ng c@a con ngư i và ho=t ự ng du l5ch ựang tr+ thành m t ngành kinh t- quan trOng + nhiTu nư>c Du l5ch thư ng mang l=i hi2u qu% kinh t- cao và thư ng ựưMc m2nh danh là ngành Ộcông nghi2p không khóiỢ

Du l5ch có 4 chGc năng chắnh:

+ ChHc năng xã h i: phIc h8i sGc khoỢ và tăng cư ng sGc s:ng cho con ngư i,

+ ChHc năng kinh tE: tăng kh% năng lao ự ng c@a ngư i dân, t=o ra công vi2c làm ăn m>i,

+ ChHc năng sinh thái: t=o ra môi trư ng s:ng Pn ự5nh vT mUt sinh thái,

+ ChHc năng chắnh trJ: tăng cư ng hi u bi-t, c@ng c: hòa bình và tình ựoàn k-t c@a các dân t c,

đ:i v>i Vi2t Nam, trong xã h i quân ch@ do chắnh sách Ộb- môn tẰa c%ngỢ ựã h=n ch- r#t nhiTu ự-n vi2c trao ựPi thông tin v>i th- gi>i bên ngoài

Hi2n nay Vi2t Nam th0c hi2n ựư ng l:i m+ cKa Ộmu:n làm b=n v>i t#t c% các nư>cỢ, phát tri n kinh t- th5 trư ng; ho=t ự ng giao lưu phát tri n văn hoáixã h i thông qua du l5ch ựưMc ựSy m=nh S: khách nư>c ngoài ự-n du l5ch Vi2t Nam mẤi năm m t tăng Chúng ta

ựã qui ho=ch phát tri n du l5ch + c#p qu:c gia, c#p vùng và c#p txnh NhiTu d0 án liên doanh ho=t ự ng du l5ch ựã ựưMc th0c hi2n

Trang 25

Các tác ñ ng c$a du l9ch ñ n môi trư ng:

a Tác ñ ng tích c4c

s B/o tbn thiên nhiên Du l5ch góp phQn kh•ng ñ5nh giá tr5 và góp phQn vào vi2c b%o t8n

các di2n tích t0 nhiên quan trOng, phát tri n các khu b%o t8n, vư n qu:c gia, …

s Tăng cư ng chIt lư^ng môi trư ng. Du l5ch có th cung c#p nh&ng sáng ki-n cho vi2c làm s=ch môi trư ng thông qua ki m soát ch#t lưMng không khí, nư>c, ñ#t, rác th%i; các v#n

ñT môi trư ng khác thông qua các chương trình quy ho=ch c%nh quan, thi-t k- xây d0ng và duy tu b%o dư•ng các công trình ki-n trúc

s ð\ cao môi trư ng. Vi2c phát tri n các cơ s+ du l5ch ñưMc thi-t k- t:t có th ñT cao giá tr5 các c%nh quan

s C/i thi%n h, tVng cơ s[. Các cơ s+ h= tQng c@a ñ5a phương như sân bay, ñư ng sá, h2 th:ng c#p thoát nư>c, xK lý ch#t th%i, thông tin liên l=c có th ñưMc c%i thi2n thông qua ho=t

ñ ng du l5ch

s Tăng cư ng hi<u biEt v\ môi trư ng cWa c ng ñbng ñJa phương thông qua ñT cao các giá tr5 văn hóa và thiên nhiên c@a các ñi m du l5ch làm cho c ng ñ8ng ñ5a phương t0 hào vT di s%n c@a hO và gHn liTn vào ho=t ñ ng b%o v2 các di s%n văn hóa du l5ch ñó

b Tác ñ ng tiêu c4c

s Anh hư[ng t i tài nguyên thiên nhiên: các ho=t ñ ng gi%i trí + các vùng bi n như bơi lUn, câu cá

th thao có th %nh hư+ng t>i các r=n san hô, nghT cá Vi2c sK dIng năng lưMng nhiTu trong các ho=t

ñ ng du l5ch có th %nh hư+ng ñ-n khí quy n Các nhu cQu vT năng lưMng, th0c phSm, và các lo=i thGc ăn tươi s:ng khác %nh hư+ng ñ-n nhu cQu tiêu dùng c@a ngư i dân ñ5a phương Vi2c xây d0ng các cơ s+ h= tQng phIc vI du l5ch làm cho ñ#t b5 thoái hóa, nơi + c@a các loài hoang dã b5 m#t ñi, làm gi%m giá tr5 c@a c%nh quan

s Anh hư[ng t i nhu cVu và chIt lư^ng nư c: du l5ch là ngành công nghi2p tiêu thI nư>c nhiTu, th.m chí hơn c% nhu cQu nư>c sinh ho=t c@a nhân dân ñ5a phương (m t khách du l5ch có th tiêu thI lưMng nư>c g#p ñôi ngư i dân bình thư ng, kho%ng 200 lít/ngày)

s Làm gi/m tính ña d,ng sinh h•c: do xáo tr n nơi + c@a các loài hoang dã, khai hoang ñ phát tri n du l5ch, gia tăng áp l0c ñ:i v>i nh&ng loài b5 ñe dOa do các ho=t ñ ng buôn bán và săn bHt, tăng nhu cQu vT ch#t ñ:t, cháy rFng

s ‚nh hư[ng ñEn văn hóa xã h i cWa c ng ñbng: các ho=t ñ ng du l5ch sc làm xáo tr n

cu c s:ng và c#u trúc xã h i c@a c ng ñ8ng ñ5a phương và có th có nh&ng tác ñ ng ch:ng l=i các ho=t ñ ng truyTn th:ng trong vi2c b%o t8n và phát tri n bTn v&ng ña d=ng sinh hOc

s Nư c th/i: n-u như không có h2 th:ng thu gom nư>c th%i cho khách s=n, nhà hàng thì nư>c th%i sc ng#m xu:ng nư>c ngQm hoUc các th@y v0c lân c.n, làm lan truyTn nhiTu loai d5ch b2nh như giun sán, ñư ng ru t, b2nh ngoài da, b2nh mHt hoUc làm ô nhiJm các th@y v0c gây h=i cho c%nh quan và nuôi tr8ng th@y s%n

s Rác th/i: vGt rác bFa bãi là v#n ñT chung c@a mOi khu du l5ch Bình quân m t khách du l5ch th%i ra kho%ng 1 kg rác th%i m t ngày ðây là nguyên nhân gây m#t c%nh quan, m#t v2 sinh, %nh hư+ng ñ-n sGc kh‚e c ng ñ8ng và n%y sinh xung ñ t xã h i

* Du l9ch b6n v ng

"Du lJch b\n vTng ñáp Hng các nhu cVu hi%n t,i cWa du khách và vùng du lJch mà vˆn b/o ñ/m nhTng kh/ năng ñáp Hng nhu cVu cho các thE h% tương lai" (UNEP)

Du l5ch bTn v&ng ñòi h‚i ph%i qu%n lý t#t c% các d=ng tài nguyên theo cách nào ñó ñ có

th ñáp Gng các nhu cQu kinh t-, xã h i và thSm m_ trong khi vŽn duy trì ñưMc b%n sHc văn hóa, các quá trình sinh thái cơ b%n, ña d=ng sinh hOc

Phát tri n bTn v&ng du l5ch là n i dung quan trOng phát tri n du l5ch MIc tiêu là sK dIng hMp lý tài nguyên thiên nhiên, xã h i cho ho=t ñ ng du l5ch lâu dài Các n i dung ch@ y-u ñ phát tri n bTn v&ng ngành du l5ch bao g8m:

Trang 26

Ớ Quy ho=ch xây d0ng các khu v0c du l5ch bTn v&ng, d0a trên vi2c quy ho=ch tPng th và phát huy th- m=nh c@a các ngu8n tài nguyên thiên nhiên ựã ựưMc nghiên cGu và ựiTu tra c@a khu v0c

Ớ đ%m b%o h= tQng cơ s+ cho vi2c duy trì ho=t ự ng và ki m soát môi trư ng khu v0c du l5ch bTn v&ng

Ớ Khuy-n khắch và t=o ựiTu ki2n cho s0 hMp tác c@a c ng ự8ng dân cư ự5a phương, các c#p chắnh quyTn và khách du l5ch trong b%o v2 và phát tri n bTn v&ng khu v0c du l5ch

M t vắ d ựi<n hình cWa du lJch b\n vTng là du lJch sinh thái Khái ni%m v\ du lJch sinh thái xuIt hi%n vào năm 1991 "Du lJch sinh thái là lo,i hình du lJch di2n ra trong các vùng có h% sinh thái t4 nhiên còn b/o tbn khá t5t nhjm m c tiêu nghiên cHu, chiêm ngưSng, thư[ng thHc phong c/nh, ự ng th4c v t cũng như các giá trJ văn hoá hi%n hTu"

IUCN ựã ựưa ra m t khái ni%m m i tương ự5i ựVy ựW hơn vào năm 1996: "Du lJch sinh thái là du lJch có trách nhi%m v i môi trư ng và có ắt tác ự ng tiêu c4c cWa du khách ự5i

v i môi trư ng Là lo,i hình du lJch qu/ng bá cho s4 b/o tbn thiên nhiên và c/i thi%n phúc l^i v\ kinh tE và xã h i cho nhân dân ựJa phương"

4.3 Công nghi(p hóa và ựô thc hóa

4.3.1 Nguan g c c$a công nghi2p hóa và ựô th9 hóa

Công nghi2p hóa và ựô th5 hóa là quá trình ti-n hóa và phát tri n kinh t- xã h i c@a loài ngư i Khi nh&ng làng xóm bHt ựQu phân hóa tr+ thành nh&ng trung tâm th@ công nghi2p và d5ch vI buôn bán thì nh&ng làng xóm và c ng ự8ng ựó ựã dQn dQn phát tri n thành nh&ng trung tâm công nghi2p và ựô th5 Dân s: ựô th5 và khu công nghi2p ựã tăng nhanh, lúc ựQu qui

mô chx kho%ng 2 i 3 v=n dân, chi-m di2n tắch 200 i 300 ha vào th- kj XV i XVI + Châu Âu, ti-p ự-n cG tăng dQn lên t>i cỚ vài chIc v=n dân và di2n tắch chFng 1000 ự-n 2000 ha

đ i s:ng và s%n xu#t + các ựô th5 và khu công nghi2p ựòi hẰi ph%i c%i ti-n giao thông,

ựư ng sá, nhà +, khu v2 sinh, h2 th:ng c#p nư>c, h2 th:ng thoát nư>c, Công nghi2p phát tri n, các ti-n b khoa hOc k_ thu.t gia tăng, ựUc bi2t là các công trình xây d0ng nhà +, xắ nghi2p, cQu c%ng, b-n, bãi, ựư ng sá giao thông, ựã làm cho ựô th5, khu công nghi2p có nhiTu sHc thái riêng khác hỚn nông thôn

Tóm l=i công nghi2p hóa và ựô th5 hóa là s0 t.p trung và phát tri n kinh t- xã h i + mGc cao hơn so v>i nTn s%n xu#t nông nghi2p và th@ công nghi2p, kèm theo là s0 phát tri n dân s:

4.3.2 đô th9 hoá = th kJ XIX và hi2n nay

đQu th- kj XIX, quá trình ựô th5 hóa phát tri n m=nh, gHn v>i cu c cách m=ng công nghi2p đUc bi2t quá trình ựô th5 hóa i công nghi2p hóa bùng phát m=nh trong kho%ng 25 năm cu:i th- kj XX

Hi2n nay, mUc dù ựô th5 chx chi-m 0,3% di2n tắch bT mUt Trái ự#t, nhưng tj l2 dân s:

ựã tăng lên r#t nhiTu: tF 19% (1920) lên 25% (1940), 33% (1960), 46 % (1990) và 51% (2000) D0 ki-n ự-n năm 2025 dân s: th- gi>i sc là 8,5 tj ngư i và tj l2 dân s: ựô th5 chi-m kho%ng 60% tPng dân s: th- gi>i

DiJn bi-n dân s: ựô th5 trên th- gi>i tF 1950 ự-n 2050 cho + b%ng 4.2

B,ng 4.2 Di2n biEn dân s5 ựô thJ thE gi i

Năm Dân s: th- gi>i (tri2u

Trang 27

T:c ự ựô th5 hoá + các nư>c ựang phát tri n nhanh hơn các nư>c phát tri n So v>i năm 1950, t:c ự ựô th5 hóa năm 2000 + các nư>c phát tri n là 2,2 lQn, + các nư>c ựang phát tri n là 6,6 lQn Theo d0 báo, ự-n năm 2025 các con s: tương Gng sc là 2,6 lQn và 13 lQn

VT công nghi2p, xu hư>ng gQn ựây là hình thành các khu công nghi2p t.p trung: năm

1995, Liên Hi2p Qu:c ựã th:ng kê th- gi>i có kho%ng 12.000 khu công nghi2p v>i di2n tắch nhẰ nh#t là 1 ha, l>n nh#t ự-n 10.000 ha

4.3.3 Siêu ựô th9 và vUn ự6 môi trư ng

Hi2n nay, các thành ph: l>n có xu hư>ng phát tri n thành các ựô th5 khPng l8 do tăng qui

mô vT dân s: và di2n tắch, gOi là xu hư>ng siêu ựô thJ hóa

Theo UNDIESA (1986), m t thành ph: ựưMc coi là siêu ựô th5 khi s: dân t:i thi u là 8 tri2u dân Còn theo World Bank (1991), thì ự tr+ thành siêu ựô th5, thành ph: ph%i có s: dân trên 10 tri2u ngư i Trong khi ựó, theo Dogan và Kasarda (1998) thì chx cQn trên 4 tri2u dân là

ựã tr+ thành siêu ựô th5 Trên th- gi>i n-u chx tắnh riêng s: thành ph: có qui mô dân s: trên 5 tri2u ngư i thì năm 1950 có 10 và t>i năm 2000 con s: ựó ựã là 27 thành ph: đáng chú ý là trong s: ựó chx có 4 thành ph: là c@a các nư>c công nghi2p phát tri n, còn l=i 23 thành ph: thu c các nư>c ựang phát tri n Tắnh ự-n 2006, trên th- gi>i có 20 siêu ựô th5 trên 10 tri2u dân, trong ựó có ự-n 12 thành ph: Châu Á

S0 t.p trung công nghi2p và ựô th5 hóa cao ự này ựã có tác ự ng l>n ự:i v>i môi trư ng Khắ th%i, nư>c th%i, rác th%i, ch#t ự c h=i cho môi trư ng không còn là cIc b n&a mà có qui mô

r ng l>n Dân s: tăng nhanh, sGc tiêu thI c@a ngư i dân ựô th5 tăng nhanh và kh:i lưMng ch#t th%i sinh ho=t cũng tăng nhanh

Khi m t thành ph: phát tri n, áp l0c ự:i v>i các khu trung tâm tăng lên và bu c ph%i m+

r ng ra ngoài Vi2c m+ r ng gây các thay ựPi vT sK dIng ự#t, vT môi trư ng, sinh thái,Ầ

Do ch#t lưMng môi trư ng + các siêu ựô th5 r#t kém nên khuynh hư>ng chung là ph%i h=n ch- t:i ựa phát tri n các siêu ựô th5 đ cho các ựô th5 bTn v&ng, ph%i dành m t di2n tắch

r ng l>n làm vư n cây xanh; các ch#t th%i cQn ph%i ựưMc xK lý, v#n ựT c#p nư>c, c#p ựi2n, giao thông ph%i ựưMc b%o ự%m,

4.3.4 Các vUn ự6 môi trư ng và xã h i liên quan ự n ựô th9 hoá Rcông nghi2p hoá

Quá trình ựô th5 hoá sc dỆn ự-n các v#n ựT sau:

4.3.4.1 đô thJ hoá và nghèo ựói

Năm 1980, ư>c tắnh có 40 tri2u h gia ựình ựô th5 nghèo ựói so v>i 80 tri2u h + nông thôn Năm 2000 các h nghèo ựói tuy2t ự:i + ựô th5 tăng lên 72 tri2u h (chi-m 76%), trong khi s: các

h nghèo + nông thôn gi%m xu:ng còn 56 tri2u h (29%)

Theo s: li2u ựiTu tra c@a Uj ban kinh t- châu M_ Latinh và Caribe thì 22% dân thành ph: Panama (1983), 25% dân ựô th5 Costa Rica (1982), 64% dân thành ph: Guatemala (1983), 45% dân Santiago de Chile (1985) nghèo ựói (UNDP, 1989)

NTn kinh t- ựô th5 không th tiêu hoá toàn b cái nghèo c@a nông thôn, nh&ng c: gHng xoá ựói gi%m nghèo cho dân ựô th5 l=i càng thu hút s0 di cư tF nông thôn ra thành th5 và làm tiêu tán h-t các thành qu% t=o ra

4.3.4.2 Suy dinh dưSng và dJch b%nh [ ựô thJ

Suy dinh dưỚng lan tràn trong ựô th5 c@a th- gi>i th- ba ^ Columbia, Costa Rica, Guatemala, El Sanvador, Tunisia, Morocco b&a ăn c@a ngư i dân nông thôn còn khá hơn c@a ngư i ựô th5 ựUc bi2t là s: lưMng calo ^ r#t nhiTu thành ph:, s: trỢ suy dinh dưỚng (+ các vùng thu nh.p th#p c@a ựô th5) còn l>n hơn c% + nông thôn

4.3.4.3 ChIt lư^ng môi trư ng [ ựô thJ

Dân s: tăng nhanh thư ng gây ra quá t%i ự:i v>i h2 th:ng h= tQng k_ thu.t ựô th5 (h2 th:ng c#p nư>c, thoát nư>c xK lý nư>c, h2 th:ng giao thông, h2 th:ng thu gom xK lý rác) làm ch#t lưMng môi trư ng suy gi%m Các bi u hi2n rõ nh#t g8m:

Trang 28

(1) Gia tăng ô nhiJm không khắ do khắ th%i, bIi, ti-ng 8n tF giao thông, SX công nghi2p, xây d0ng cơ s+ h= tQng,

(2) Gia tăng ô nhiJm ngu8n nư>c mUt, nư>c ngQm b+i nư>c th%i sinh ho=t, nư>c th%i công nghi2p, ch#t th%i rHn,

(3) Bùng nP ch#t th%i rHn sinh ho=t, công nghi2p, dỆn ự-n b#t c.p trong thu gom, v.n chuy n, xK lý ch#t th%i rHn

(4) SK dIng ự#t ựai b#t hMp lý: di2n tắch rFng t0 nhiên, cây xanh b5 thu h p ự sK dIng cho ự#t +, cơ s+ h= tQng,

4.3.4.4 VIn ự\ nhà [

Khu v0c xây d0ng nhà + chắnh thGc ắt khi cung c#p nPi 20% nhu cQu nhà + S0 di cư trái phép vào ựô th5 góp phQn làm gia tăng các xóm liTu và các P chu t cũng như gây sGc ép vT v2 sinh môi trư ng ựô th5

Nhìn chung, quá trình đTH i CNH bên c=nh nh&ng tác ự ng tắch c0c vT kinh tê i xã h i, khoa hOc i k_ thu.t, văn minh i dân trắ, c%i thi2n ự i s:ng ngư i dân, ựã t=o ra nh&ng tác ự ng tiêu c0c vT môi trư ng

đô th9 sinh thái

đTH i CNH sc dỆn ự-n h2 sinh thái ựô th5 m#t cân bang t0 nhiên Do v.y, các nhà sinh thái ựô th5 bHt ựQu nói ự-n Ộựô th5 bTn v&ngỢ hay Ộựô th5 sinh tháiỢ, theo ựó khi phát tri n

ựô th5 và khu công nghi2p cQn chú ý:

Ớ Quan tâm kắch cỚ ựô th5, h=n ch- t:i ựa phát tri n các siêu ựô th5, hình thành các chuẤi

ựô th5 g8m ựô th5 trung tâm và các ựô th5, khu công nghi2p v2 tinh

Ớ Khi cQn m+ r ng ựô th5, không m+ ựTu vT mOi phắa mà ph%i có quy ho=ch tùy thu c vào các y-u t: như ự5a hình, ngu8n nguyên li2u, th5 trư ng, giao thông

Ớ Ph%i dành m t di2n tắch ự@ l>n cho cây xanh (12 i 15 m2/ngư i); có h2 th:ng qu%n lý t:t ch#t th%i rHn, nư>c th%i; b%o ự%m c#p nư>c s=ch cho sinh ho=t và s%n xu#t, h=n ch- ách tHc giao thông,

4.3.5 S& phát tri:n ựô th9, khu công nghi2p = nư/c ta

đ-n gi&a năm 2007, Vi2t Nam có 729 ựô th5, trong ựó có 2 ựô th5 ựUc bi2t (Hà N i và

Tp H8 Chắ Minh), 4 ựô th5 lo=i 1 (CQn Thơ, đà NỘng, H%i Phòng, Hu-), 12 ựô th5 lo=i II, 36

ựô th5 lo=i III, 39 ựô th5 lo=i IV và 635 ựô th5 lo=i V

Nhìn chung quá trình ựô th5 c@a nư>c ta tắnh ự-n nh&ng năm 1990 còn ch.m, nhưng bHt ựQu gia tăng nhanh chóng khi bư>c sang th- kj XXI Tj l2 dân s: ựô th5 năm 1960 là 15%; năm 1990 là 19,5%; năm 1995 là 20,8%; năm 2000 là 24,2%; năm 2005 là 26,9% và năm

2007 là 27,4% Trong th i gian t>i, quá trình ựô th5 hóa c@a nư>c ta sc nhanh hơn Theo d0 báo (phương án trung bình) tj l2 dân s: ựô th5 nư>c ta ự-n năm 2010 và 2020 tương Gng sc là 33% và 45%

Theo th:ng kê, s: lưMng các ựô th5 c@a Vi2t Nam có qui môdân s: tF 1 v=n tr+ lên là trên

500 ựô th5 đô th5 có dân s: l>n là Hà N i và Thành ph: H8 Chắ Minh Năm 1989, dân s: Hà

N i là 1,08 tri2u, Tp H8 Chắ Minh là 2,89 tri2u; ự-n năm 2005 các s: li2u tương Gng là 3,15 tri2u và 5,89 tri2u

Năm 1997, ự#t ựô th5 c@a c% nư>c kho%ng 63.000 ha, chi-m kho%ng 0,2% di2n tắch c% nư>c, bình quân 45 m2/ngư i, ự-n năm 2000 di2n tắch ự#t ựô th5 kho%ng 114.000 ha, chi-m 0,3% di2n tắch c% nư>c, bình quân 60 m2/ngư i D0 báo ự-n năm 2010, di2n tắch ự#t ựô th5 là 243.000 ha chi-m 0,74% di2n tắch ự#t c% nư>c và ự-n năm 2020 sc là 460.000 ha, g#p kho%ng

7 lQn ự#t ựô th5 năm 1997, chi-m 1,4% di2n tắch ự#t t0 nhiên c% nư>c, bình quân 100m2/ngư i

VT công nghi2p hóa, tắnh ự-n tháng 6/2005 c% nư>c có 116 khu công nghi2p và khu ch- xu#t (110 khu công nghi2p; 2 khu công ngh2 cao; 4 khu ch- xu#t; không k khu kinh t- Dung

Trang 29

Qu#t có di2n tắch 14.000 ha) T#t c% các vùng kinh t- c@a nư>c ta ựTu có khu công nghi2p: vùng trung du miTn núi phắa BHc: 3 khu công nghi2p; vùng ự8ng bang sông H8ng: 23 khu công nghi2p; vùng duyên h%i miTn Trung: 18 khu công nghi2p; vùng Tây Nguyên: 3 khu: vùng miTn đông Nam B : 52 khu; vùng ự8ng bang sông CKu Long: 14 khu (Ngu8n:http://www.vov.org.vn/?page=109&nid=16675 )

Trong giai ựo=n 1995 i 2000, giá tr5 s%n xu#t công nghi2p tăng bình quân 12,2%/năm; m t s: ngành công nghi2p ựã có mGc tăng trư+ng khá: s%n lưMng dQu thô g#p 2,2 lQn; ựi2n g#p 1,8 lQn; xi măng g#p hơn 2 lQn; thép cán g#p hơn 3 lQn Tj trOng ựóng góp c@a công nghi2p vào

GDP c% nư>c tF 25% năm 1990 tăng ựTu ựUn lên trên 40% năm 2005

Nhìn chung các cơ s+ công nghi2p do trong nư>c ựQu tư có qui mô nhẰ, công ngh2 s%n xu#t cũ, l=c h.u,chx có kho%ng 20% xắ nghi2p cũ ựã ựPi m>i công ngh2 Vì v.y, ô nhiJm môi trư ng do công nghi2p tF các nhà máy cũ + nư>c ta là r#t trQm trOng, ựUc bi2t là các cơ s+ s%n xu#t nam xen kỢ trong các khu dân cư Trong nh&ng năm gQn ựây, chx có kho%ng 1/4 s: khu công nghi2p trên toàn qu:c có xây d0ng h2 th:ng xK lý nư>c th%i; ngay c% trong nh&ng khu CN

ựã có h2 th:ng xK lý, lưMng nư>c th%i thu gom cũng còn r#t th#p

Công nghi2p nhi2t ựi2n, công nghi2p luy2n kim, công nghi2p hóa ch#t, công nghi2p v.t li2u xây d0ng, công nghi2p ch- bi-n khoáng s%n là các ngành chắnh gây ra ô nhiJm môi trư ng không khắ N8ng ự bIi và khắ ự c h=i + không khắ xung quanh các khu công nghi2p vưMt quá tr5 s: tiêu chuSn cho phép tF 2 i 3 lQn

Công nghi2p khai thác khoáng s%n phá ho=i môi trư ng ự#t r#t nghiêm trOng Trong nư>c có hơn 1.000 mẰ ựang khai thác v>i trên 50 ch@ng lo=i khác nhau Môi trư ng + các vùng khai thác ựang b5 suy thoái nghiêm trOng, phá h@y hàng nghìn hecta rFng nhi2t ự>i có ngu8n sinh v.t ựa d=ng, ự#t ựai thP nhưỚng b5 bi-n d=ng, thu h p di2n tắch ự#t tr8ng trOt, mùa màng b5 gi%m sút,

Qui ho=ch t:t vT môi trư ng cho các ựô th5 và khu công nghi2p là v#n ựT thi-t th0c + nư>c ta hi2n nay

Chú ý: sinh viên cVn c p nh t hàng năm các thông tin, s5 li%u v\ ựô thJ hóa, công nghi%p

hóa t` các ngubn trên internet

Trang 30

CHƯƠNG 5 TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

5.1 Khái ni(m và phân loyi tài nguyên

5.1.1 Khái ni2m tài nguyên

Tài nguyên là t#t c% các d=ng v.t ch#t, tri thGc, thông tin ñưMc con ngư i sK dIng ñ t=o ra c@a c%i v.t ch#t hay t=o ra giá tr5 sK dIng m>i

Theo quan h2 v>i con ngư i, tài nguyên có th chia làm 2 lo=i: tài nguyên thiên nhiên và tài nguyên xã h i

5.1.2 Phân lo;i tài nguyên thiên nhiên (Hình 5.1)

Tài nguyên vĩnh cTu: tài nguyên có liên quan tr0c ti-p hay gián ti-p ñ-n năng lưMng mUt

tr i (tr0c ti-p: chi-u sáng tr0c ti-p; gián ti-p: gió, sóng bi n, thuj triTu, )

Tài nguyên tái t,o: lo=i tài nguyên có th t0 duy trì, t0 bP sung liên tIc khi ñưMc qu%n lý hMp lý Ví dI: tài nguyên sinh v.t (ñ ng th0c v.t), tài nguyên nư>c, ñ#t

Tài nguyên không tái t,o: d=ng tài nguyên b5 bi-n ñPi hay m#t ñi sau quá trình sK dIng Ví dI: tài nguyên khoáng s%n, nhiên li2u hóa th=ch, tài nguyên di truyTn (gen)

Theo b%n ch#t t0 nhiên, tài nguyên ñưMc phân lo=i: tài nguyên ñ#t, tài nguyên nư>c, tài nguyên khoáng s%n, tài nguyên rFng, tài nguyên bi n,

Hình 5.1 Sơ ñ8 phân lo=i tài nguyên thiên nhiên

5.2 Tài nguyên rzng

5.2.1 Vai trò c$a rOng

s V\ mft sinh thái:

+ ði\u hoà khí h u: RFng %nh hư+ng ñ-n nhi2t ñ , ñ Sm không khí, thành phQn khí quy n và

có ý nghĩa ñiTu hoà khí h.u RFng cũng góp phQn làm gi%m ti-ng 8n RFng có ý nghĩa ñUc bi2t quan trOng làm cân bang lưMng O2 và CO2 trong khí quy n

+ ða d,ng, ngubn gen: RFng là h2 sinh thái có ñ ña d=ng sinh hOc cao nh#t + trên c=n, nh#t là rFng Sm nhi2t ñ>i Là nơi cư trú c@a hàng tri2u loài ñ ng v.t và vi sinh v.t, rFng ñưMc xem là ngân hàng gen khPng l8, lưu tr& các lo=i gen quí

s V\ b/o v% môi trư ng:

+ HIp th CO 2 : RFng là “lá phPi xanh” h#p thI CO2, tái sinh oxy, ñiTu hòa khí h.u cho khu v0c.Trung bình m t ha rFng t=o nên 16 t#n oxy/năm,

+ B/o v% ngubn nư c, ch5ng xói mòn: Th%m th0c v.t có chGc năng quan trOng trong vi2c ngăn c%n m t phQn nư>c mưa rơi xu:ng ñ#t và có vai trò phân ph:i l=i lưMng nư>c này RFng làm tăng kh% năng th#m và gi& nư>c c@a ñ#t, h=n ch- dòng ch%y trên mUt TQng th%m mIc rFng có

Tài nguyên không tái t=o

Tài nguyên tái t=o

Sinh v.t ð#t Nư>c

Nhiên li2u hóa th=ch

Gen (di truyTn)

Năng

lưMng MUt

tr i

Khoáng s%n

Trang 31

kh% năng gi& l=i lưMng nư>c bang 100 i 900% trOng lưMng c@a nó Tán rFng có kh% năng gi%m sGc công phá c@a nư>c mưa ự:i v>i l>p ự#t bT mUt LưMng ự#t xói mòn vùng ự#t có rFng chx bang 10% vùng ự#t không có rFng,

+ Th/m m c r`ng là kho chHa các chIt dinh dưSng khoáng, mùn và %nh hư+ng l>n ự-n ự phì nhiêu c@a ự#t đây cũng là nơi cư trú và cung c#p ch#t dinh dưỚng cho vi sinh v.t, nhiTu lo=i côn trùng và ự ng v.t ự#t, t=o môi trư ng thu.n lMi cho ự ng v.t và vi sinh v.t ự#t phát tri n và

có %nh hư+ng ự-n các quá trình x%y ra trong ự#t

s V\ cung cIp tài nguyên:

+ Lương th4c, th4c phMm: Năng su#t trung bình c@a rFng trên th- gi>i ự=t 5 t#n ch#t khô/ha/năm, ựáp Gng 2 i 3% nhu cQu lương th0c, th0c phSm cho con ngư i

+ Nguyên li%u: RFng là ngu8n cung c#p gẤ, ch#t ự:t, nguyên v.t li2u cho công nghi2p

+ Cung cIp dư^c li%u: nhiTu loài th0c v.t, ự ng v.t rFng là các lo=i thu:c ch&a b2nh

Căn cG vai trò c@a rFng, ngư i ta phân bi2t:

R`ng phòng h → b%o v2 ngu8n nư>c, ự#t, ựiTu hòa khắ h.u, b%o v2 môi trư ng

R`ng ựfc d ng → b%o t8n thiên nhiên, nghiên cGu khoa hOc, b%o v2 di tắch,

R`ng s/n xuIt → khai thác gẤ, c@i, ự ng v.t, có th k-t hMp mIc ựắch phòng h

Theo ự giàu nghèo ta phân bi2t:

R`ng giàu: có tr& lưMng gẤ trên 150 m3/ha

R`ng trung bình: có tr& lương gẤ tF 80 i150 m3/ha

R`ng nghèo: có tr& lưMng gẤ dư>i 80 m3/ha

5.2.2 Tài nguyên rOng trên th gi/i

Tài nguyên rFng trên th- gi>i ngày càng b5 thu h p: di2n tắch rFng tF 60 tri2u km2 (ựQu th-

kj XX) → 44,05 tri2u km2 (1958) → 37,37 tri2u km2 (1973) → 23 tri2u km2 (1995) Di2n tắch rFng bình quân ựQu ngư i trên th- gi>i là 0,6 ha/ngư i Tuy nhiên có s0 sai khác l>n gi&a các qu:c gia

RFng b5 thu h p ch@ y-u ự l#y ự#t tr8ng trOt và chăn nuôi T:c ự m#t rFng trung bình c@a th- gi>i là 15~20 tri2u ha/năm, trong ựó rFng nhi2t ự>i suy gi%m nhanh nh#t Năm

1990 Châu Phi và M_ La tinh chx còn l=i 75% di2n tắch rFng nhi2t ự>i ban ựQu; Châu Á chx còn 40% U>c tắnh ự-n 2010, rFng nhi2t ự>i chx còn 20~25% di2n tắch ban ựQu + m t s: nư>c Châu Phi, M_ La tinh và đông Nam Á

Các nguyên nhân m#t rFng:

+ ChUt phá rFng ự l#y ự#t canh tác, l#y gẤ c@i,

+ Ô nhiJm không khắ t=o nên nh&ng tr.n mưa acid làm h@y di2t nhiTu khu rFng

+ Hi2u Gng nhà kắnh làm cho trái ự#t nóng lên và nư>c bi n dâng cao

+ Bom ự=n và ch#t ự c chi-n tranh tàn phá rFng

5.2.3 Tài nguyên rOng = Vi2t Nam

^ nư>c ta, năm 1943 có 13,3 tri2u ha rFng (ự che ph@ 43,8%); ự-n nh&ng năm ựQu th.p niên 1990 gi%m xu:ng còn 7,8 ~ 8,5 tri2u ha (ự che ph@ 23,6% ~ 23,8%); ựUc bi2t ự che ph@ rFng phòng h chx còn 20% tGc là ựã + dư>i mGc báo ự ng (30%) T:c ự m#t rFng là 120.000 ~ 150.000 ha/năm

Trên nhiTu vùng trư>c ựây là rFng b=t ngàn thì nay chx còn là ự8i trOc, di2n tắch rFng còn l=i r#t ắt, như vùng Tây BHc chx còn 2,4 tri2u ha; Tây Nguyên chx còn 2,3 tri2u ha RFng ng.p mUn trư>c năm 1945 ph@ m t di2n tắch 400.000 ngàn ha nay chx còn gQn m t nKa (200.000 ha) ch@ y-u là thG sinh và rFng tr8ng

Nguyên nhân chắnh c@a s0 thu h p rFng + nư>c ta là do n=n du canh, du cư, phá rFng ự:t rỆy làm nông nghi2p, tr8ng cây xu#t khSu, l#y gẤ c@i, m+ mang ựô th5, làm giao thông, khai thác mẰ H.u qu% c@a chi-n tranh hóa hOc do M_ th0c hi2n + Vi2t Nam trong th i

Trang 32

gian qua ự l=i cho rFng là không nhẰ SGc ép dân s: và nhu cQu vT ự i s:ng, vT lương th0c và th0c phSm, năng lưMng, gẤ dân dIng ựang là m:i ựe do= ự:i v>i rFng còn l=i + nư>c ta

TF nh&ng năm cu:i th.p niên 90, di2n tắch và ự che ph@ có phQn tăng lên nh các chương trình tr8ng rFng, chăm sóc rFng, khoanh nuôi tái sinh đ che ph@ rFng là 28,2% (1995), tăng lên 28,8% (1998), 33% (2000), 36,1% (2003) và 36,7% (2005) D0 án tr8ng m>i 5 tri2u ha rFng ựưMc Qu:c h i phê chuSn, coi trOng vi2c b%o v2 rFng hi2n có và tr8ng m>i rFng nâng ự che ph@ rFng lên 43% vào năm 2010

Các v#n ựT b%o v2 và phát tri n tài nguyên rFng Vi2t Nam ựưMc trình bày trong Lu t b/o v% và phát tri<n r`ng năm 1991 và các qui ự5nh khác c@a nhà nư>c, bao g8m m t s: n i dung sau:

Ớ Tr8ng rFng, ph@ xanh ự#t tr:ng ự8i trOc

Ớ B%o v2 rFng phòng h , các vư n qu:c gia và các khu d0 tr& t0 nhiên

Ớ Khai thác hMp lý rFng s%n xu#t, h=n ch- khai hoang chuy n rFng thành ự#t nông nghi2p, h=n ch- di dân t0 do

Ớ đóng cKa rFng t0 nhiên

5.2.4 B,o v2 tài nguyên rOng cho phát tri:n b6n v ng

Thành l.p m t h2 th:ng hoàn chxnh các khu rFng t0 nhiên ựưMc b%o v2

Duy trì lâu dài và ựQy ự@ di2n tắch nh&ng khu rFng bi-n c%i

Tăng thêm di2n tắch rFng tr8ng

Nâng cao kh% năng qu%n lý rFng bTn v&ng

5.3 Tài nguyên ựwt

5.3.1 đCc ựi:m c$a tài nguyên ựUt

đ#t là m t hMp phQn t0 nhiên ựưMc hình thành dư>i tác ự ng tPng hMp c@a năm y-u t: ựá

m , khắ h.u, ự5a hình, sinh v.t và th i gian (theo đacutraev)

Trên quan ựi m sinh thái, ự#t không ph%i là m t kh:i v.t ch#t trơ mà là m t h2 th:ng cân bang c@a m t tPng th g8m các th khoáng nghiTn vIn, các ch#t h&u cơ và nh&ng sinh v.t ự#t Thành phQn v.t ch#t c@a ự#t g8m: các h=t khoáng (40i45%), các ch#t mùn h&u cơ (~5%), không khắ (20i25%) và nư>c (25i35%)

đ#t ựưMc con ngư i sK dIng vào 2 nhóm mIc ựắch cơ b%n: xây d0ng nhà +, công trình và s%n xu#t nông lâm nghi2p Có th nêu lên các chGc năng cơ b%n c@a ự#t:

Ớ Là môi trư ng (ự5a bàn) ự con ngư i và sinh v.t trên c=n sinh trư+ng và phát tri n

Ớ Là ự5a bàn ự cho các quá trình bi-n ựPi và phân h@y các ph- th%i

Ớ Là nơi cư trú cho các ự ng v.t và th0c v.t ự#t

Ớ Là ự5a bàn cho các công trình xây d0ng

Ớ LOc và cung c#p ngu8n nư>c cho con ngư i

5.3.2 Tài nguyên ựUt trên th gi/i

Theo UNEP (1980), di2n tắch phQn ự#t liTn c@a các lIc ự5a là 14.777 tri2u ha g8m 1.527 tri2u ha ự#t ựóng băng, 13.251 tri2u ha ự#t không ph@ băng; trong s: này có 12% là ự#t canh tác, 24% là ự8ng cẰ chăn nuôi gia súc, 32% là di2n tắch rFng và ự#t rFng; 32% còn l=i là ự#t cư trú, ựQm lQy,

Di2n tắch ự#t có kh% năng canh tác ựưMc kho%ng 3.200 tri2u ha, hi2n m>i khai thác 1.500

ha (tGc chx <50%) Trong di2n tắch ự#t canh tác, ự#t cho năng su#t cao chi-m 14%, năng su#t trung bình i 28% và năng su#t th#p i 58%

VT mUt sK dIng ự#t, hàng năm tj l2 di2n tắch ự#t ựai trên ựQu ngư i b5 thu h p nhanh chóng do dân s: gia tăng và quá trình ựô th5 hóaicông nghi2p hóa ⇒ nhu cQu ự#t cho xây

Ngày đăng: 29/03/2019, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w