Tính chất cơ học của vật liệu Mechanical properties of materials Tính chất cơ học của vật liệu liên quan đến độ bền strength và khả năng chống lại biến dạng resistance to deformation của
Trang 1Tính chất cơ học của vật liệu
(Mechanical properties of materials)
Tính chất cơ học của vật liệu liên quan đến độ bền (strength) và
khả năng chống lại biến dạng (resistance to deformation)
của vật liệu
Tải kéo Tải nén
Biến dạng trượt g = tan q Góc biến dạng do xoắn f
Ứng suất (s) kéo và nén
Biến dạng (e) do kéo và nén
Ứng suất trượt
o
Fs
A
Thuật ngữ
- Biến dạng đàn hồi (Elasticity) – là biến dạng có khả
năng trở lại vị trí ban đầu sau khi thôi lực tác dụng (regain
original shape)
- Biến dạng dẻo (Plasticity) – là biến dạng không trở lại vị
trí ban đầu khi thôi lực tác dụng (permanent deformation)
- Tính mềm dẻo (ductility) vs Tính dòn (brittleness)
- Tải trọng (F) – Lực tác động lên mẫu khi thử
- Ứng suất kỹ thuật (σ) – Tải chia cho diện tích mặt cắt ngang của mẫu thử (lực tác động trên 1 đơn vị diện tích)
- Độ biến dạng (Ɛ) – Phần mẫu biến dạng trên một đơn vị chiều dài khi thử
Trang 2- Ứng suất đàn hồi tới hạn (ứng suất chảy sy ):Giá trị ứng suất của vật liệu tại độ biến dạng là 0.2 (%)
- Ứng suất tối đa ( sTS) : Giá trị cao nhất của ứng suất trên
đường cong ứng suất – biến dạng
6
7
Trang 33
Trang 4Results from crack propagation
• Griffith Crack
where
t= radius of curvature
so= applied stress
sm= stress at crack tip
o t /
t o
s
s
2 1 2
t
Trang 5Bài tập
Bài tập
20
1 Cho đồ thị ứng suất – biến dạng của thanh đồng cho ở hình dưới
Xác định:
Trang 621
3 Lực tối đa (F) thanh không bị biến dạng theo phương đường kính,
biết đường kính ban đầu thanh là 12.8 mm
4 Chiều dài biến dạng(∆l)của thanh khi chịu lực kéo 345 MPa
(50,000 psi) biết chiều dài ban đầu của thanh là 250 mm
22
2 Một thanh đồng hình trụ chịu lực kéo dọc trục Thanh có đường kính 10 mm Xác định độ lớn lực kéo để thanh bị biến dạng d = 2.5 x 10-3mm theophương đường kính?
Trang 725
Bảng :Modul đàn hồi, hệ số trượt, hệ số Poisson của 1 số kim loại thông dụng
26
27
7D1-Xác định ứng suất trên thép (mã thép 1040) có độ cứng Brinell 225.
Giải:
Quan hệ giữa độ cứng và ứng suất
Ứng suất của thép
Tra đồ thị ứng suất - % tôi thép, thu được % tôi thép (CW) là 9%, tương ứng dộ bền chảy 700MPa, độ giãn dài EL = 15%
Trang 8Giải:
Ứng suất biến dạng tối đa khi chịu tải tính từ PT
Giá trị trung bình
Độ lệch chuẩn (Standard deviation)
Trang 99