1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giới thiệu ISO 9000:2000 về hệ thống quản lý chất lượng

63 760 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu iso 9000:2000 về hệ thống quản lý chất lượng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 3,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung thảo luận: Phần I : Chất lượng và quản lý chất lượng Phần II : Khái quát về ISO 9000 và lịch sử phát triển Phần III : Lợi ích & các bước áp dụng ISO 9000 Phần IV : Nội dung và các yêu c

Trang 1

Giới thiệuISO 9000:2000

Trang 2

Mục đích khoá học

1 Nắm được khái niệm cơ bản về chất lượng, quản lý

chất lượng.

2 Tìm hiểu 8 nguyên tắc về quản lý chất lượng, vai trò

của 8 nguyên tắc này trong hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9000.

3 Tìm hiểu lợi ích của việc áp dụng ISO 9000 và các

bước triển khai thực hiện ISO 9000 trong tổ chức.

4 Hệ thống công nhận, chứng nhận.

5 Tìm hiểu các yêu cầu của ISO 9001 và cách thức

đáp ứng các yêu cầu này.

Trang 3

Nội dung thảo luận

Phần I : Chất lượng và quản lý chất lượng

Phần II : Khái quát về ISO 9000 và lịch sử phát triển Phần III : Lợi ích & các bước áp dụng ISO 9000

Phần IV : Nội dung và các yêu cầu của ISO 9001

Phần V : Hệ thống công nhận và chứng nhận ISO9000 Phần VI : Duy trì và cải tiến hệ thống sau chứng nhận

Trang 5

Quant him can met số chuyên gia nổi tiếng:

“ Thỏa mãn nhu cầu khách hàng” (W Edwards Deming)

“ Thích hợp để sử dụng” (J M Juran)

“ Làm đúng theo yêu cầu” (Philip B Crosby)

Một số quan điểm khác:

“ Làm đúng ngay từ đầu”

“ Cung cấp sản phẩm và dịch vụ với tiêu chuẩn cao nhất”

“Chất lượng là những gì mà khách hàng muốn sao thì

nó là như vậy”

Trang 6

Phần I: Chất lượng và quản lý chất lượng

Chất lượng là gì ?

Mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có đáp ứng các yêu cầu

(3.1.1 - ISO 9000:2005)

Trang 7

Đặc tính của chất lượng :

Mang tính chủ quan

Thay đổi theo thời gian, không gian và điều kiện sử dụng

Trang 8

Một số quan niệm phiến diện về chất lượng

Phần I: Chất lượng và quản lý chất lượng

Trang 9

Cỏc mụ hỡnh hệ thống chất lượng

Quản lý chất l ợng toàn diện

Quản lý chất l ợng toàn diện các hoạt

động liên quan đến chất l ợng nhằm bảo

đảm lợi ích cho tất cả các bên có liên quan.

Con ng ời đóng vai trò

chủ đạo

Quản lý chất l ợng

Tính toán chi phí chất l ợng

Tối u hoá chi phí nhằm đem lại hiệu quả

cao nhất cho doanh nghiệp

Xây dựng

Hệ thống bảo đảm chất l ợng nhằm tạo niềm tin cho khách hàng

Đảm bảo chất l ợng

Kiểm soát 5 yếu tố cơ bản 4M và 1I

Kiểm soát chất l ợng

Kiểm tra chất l ợng

Loại bỏ

sản phẩm

không đạt

yêu cầu

Trang 10

Các nguyên tắc quản lý chất lượng

Phần I: Chất lượng và quản lý chất lượng

“là quy tắc cơ bản và toàn diện

để: lãnh đạo và điều hành tổ

chức, nhằm cải tiến liên tục

hoạt động của tổ chức trong

một thời gian dài bằng cách tập

trung vào khách hàng trong

khi vẫn chú trọng đến nhu cầu

của các bên liên quan”.

Trang 11

8 nguyên tắc của quản lý chất lượng

D ựa trên các nguyên tắc quản lý chấ t lượng

D ựa trên các nguyên tắc quản lý chấ t lượng

Định hướng khách hàng

Định hướng khách hàng

Sự tham gia của mọi người

Ti ếp cận theo quá trình

Ti ếp cận theo quá trình

Qu ản lý theo hệ thống

Qu ản lý theo hệ thống

C ải tiến liên tục

C ải tiến liên tục

Ra quyết định dựa trên dữ kiện

Ra quyết định dựa trên dữ kiện

Quan hệ

đa bên cùng có lợi với NCC

Quan hệ

đa bên cùng có lợi với NCC

Trang 12

1 Định hướng khách hàng

Phần I: Chất lượng và quản lý chất lượng

“Các tổ chức tồn tại phụ thuộc vào khách hàng của mình, do đó họ cần phải hiểu các nhu cầu hiện tại

và tiềm tàng của khách hàng, đáp ứng các yêu cầu

và phấn đấu vượt sự mong đợi của khách hàng.”

Trang 13

ĐỊNH HƯỚNG KHÁCH HÀNG

CHẤT LƯỢNG LÀ THỎA MÃN KHÁCH HÀNG

ĐÓ LÀ LÀM CHO KHÁCH HÀNG SUNG SƯỚNG

Trang 14

AI LÀ KHÁCH HÀNG CỦA CHÚNG TA?

HỌ CÓ THỎA MÃN KHÔNG?

ĐỊNH HƯỚNG KHÁCH HÀNG

Trang 15

Lợi ích khi áp dụng nguyên tắc này

- Tăng doanh thu và thị phần nhờ việc linh động

và nhanh chóng phản ứng với các cơ hội của thị trường

- Tăng hiệu quả trong việc sử dụng nguồn tài

nguyên của doanh nghiệp để tăng sự hài lòng

của khách hàng

- Cải thiện được sự trung thành của khách hàng dẫn đến việc sẽ có cơ hội lặp lại các công việc

kinh doanh

Trang 16

1

2 - Vai trò lãnh đạo

Phần I: Chất lượng và quản lý chất lượng

“Lãnh đạo các tổ chức, doanh nghiệp cần phải xác định mục đích và phương hướng thống nhất cho tổ chức của mình Họ cần phải tạo và duy trì môi trường nội bộ mà

ở đó mọi người tham gia tích cực vào việc đạt được

các mục tiêu của tổ chức”

Trang 17

Đường dẫn đến kinh doanh thành công

Là một người chủ, người quản lý cấp cao nhất:

- Lãnh đạo phải đề ra mục tiêu và hướng đi cho doanh nghiệp.

- Trách nhiệm là tạo ra và duy trì một môi trường nội

bộ mà trong đó nhân viên của bạn có thể để hết tâm trí vào để đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

Trang 18

Phải làm gì để đạt được điều này?

- Cân nhắc nhu cầu của những bên có liên quan

- Tạo ra một cái nhìn tương lai rõ ràng cho doanh nghiệp

- Đặt ra những mục tiêu và mục đích thử thách

- Tạo ra và duy trì việc chia sẻ giá trị, công bằng

- Tạo ra sự tin tưởng và loại bỏ những sự sợ hãi trong nhân viên

- Cung cấp cho nhân viên những nguồn tài nguyên cần thiết để thực hiện các công việc có trách nhiệm và uy tín

- Truyền cảm hứng, động viên những đóng góp của nhân viên cho doanh nghiệp

Trang 19

Lợi ích khi áp dụng nguyên tắc này

Nhân viên của bạn sẽ hiểu và cảm thấy có động lực để đạt được mục tiêu của doanh nghiệp.

Bạn sẽ có thể đánh giá, và thực hiện những hoạt động bằng một cách duy nhất và đạt được mục tiêu đã đặt ra.

Giảm thiểu việc hiểu lầm giữa bạn và các nhân viên khác, và giữa các tầng lớp nhân viên trong công ty.

Để đạt được những điều trên tất cả đều dựa vào người làm chủ!

Trang 20

Phần I: Chất lượng và quản lý chất lượng

3 - Sự tham gia của mọi người

“Con người, ở mọi vị trí, là tài

sản quý nhất của mỗi tổ chức

Thu hút được sự tham gia tích

cực của mọi người cho phép

khai thác khả năng của họ

trong việc mang lại lợi ích cho

tổ chức”.

Trang 21

4 – Tiếp cận theo quá trình

“ Kết quả mong muốn sẽ đạt được một

cách hiệu quả hơn khi các nguồn lực và

các hoạt động liên quan được quản lý như một quá trình”.

Trang 22

4 – Tiếp cận theo quá trình

Các tổ chức cần làm nhiều hơn là chỉ giám sát kết quả của quá trình (Thông thường nhờ hoạt động kiểm tra)

trình (con người, máy móc, nguyên liệu, phương pháp)

những hoạt động biến đổi (nếu muốn kết quả đạt được ổn định và hiệu quả)

Trang 23

4 – Tiếp cận theo quá trình

Trang 24

Giám sát và đo lường quá trình Đảm bảo đầu vào đúng, các hoạt động chuyển đổi được thực hiện ổn định và kết quả mong muốn đạt được,

sau đó thì cải tiến quá trình theo nhu cầu

Trang 25

Đo lường quá trình như thế nào?

Hiệu quả

Không có lãng phí

Hiệu lực Đạt được kết quả mong muốn

Trang 26

V í dụ các quá trình

 Quá trình phân tích dữ liệu

 Quá trình quản lý vật tư thiết bị

 Quá trình quản lý nguồn lực

Trang 27

Lợi ích của việc tiếp cận theo quá trình

Cách tiếp cận quá trình cho ta 10 lợi ích cơ bản:

1 Giảm sự lặp lại của các hoạt động

2 Dễ dàng xác định những sự không hiệu quả của quá trình

3 Nhận thức của nhân viên được nâng lên đáng kể

4 Quản lý, cập nhật và kiểm soát hệ thống dễ dàng hơn

5 Chắc chắn sẽ đạt được mục tiêu chất lượng

6 Dễ dàng thực hiện thay đôỉ

7 Tăng cường sự tham gia quản lý

8 Dễ dàng đo lường hiệu suất của quá trình

9 Nâng cao các chỉ số kinh tế

Trang 28

• Xác định các quá trình bên trong tổ chức

• Xác định mối quan hệ tương tác giữa các quá trình

• Xác định chủ nhân của quá trình

• Xác định các tài liệu của quá trình

Trang 29

Áp dụng cách tiếp cận theo quá trình

• Kiểm tra các quá trình và các hoạt động

của nó so với mục tiêu kế hoạch

Trang 30

Áp dụng cách tiếp cận theo quá trình

cải tiến liên tục quá trình

Trang 31

5-Tiếp cận theo hệ thống đối với quản lý

Phần I: Chất lượng và quản lý chất lượng

“Việc xác định, nắm vững và quản lý một hệ thống bao gồm nhiều quá trình liên quan lẫn nhau nhằm đạt tới mục tiêu đã định giúp

nâng cao hiệu lực và hiệu quả của tổ chức”.

Trang 32

6- Cải tiến liên tục

Phần I: Chất lượng và quản lý chất lượng

“Cải tiến liên tục phải được coi là mục tiêu thường trực của tổ chức”.

Everything can be improved

Trang 33

7- Quyết định dựa trên dữ kiện.

Phần I: Chất lượng và quản lý chất lượng

“Quyết định chỉ có hiệu lực khi dựa trên kết quả phân tích thông tin và dữ liệu”.

§å thÞ pareto

Lo¹i khuyÕt tËt

Sè l îng khuyÕt tËt

Søc c¨ng X íc Lç hæng Søt, mÎ BÈn KÏ hë Kh¸c 0

50 100 150 200

10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 (%)

Sè c¸c phÇn tö:0

Trang 34

Phần I: Chất lượng và quản lý chất lượng

8.Mối quan hệ cùng có lợi với nhà cung cấp

“ Tổ chức và các nhà cung

ứng phụ thuộc lẫn nhau, mối

quan hệ hai bên cùng có lợi

tạo điều kiện cho việc nâng

cao khả năng của cả hai bên

trong việc tạo giá trị”.

Trang 35

Phần I: Chất lượng và quản lý chất lượng

Tóm tắt Phần I

Ch t l ất lượng và quản lý chất ượng và quản lý chất ng và qu n lý ch t ản lý chất ất lượng và quản lý chất

l ượng và quản lý chất ng

 Các mô hình hệ thống chất lượng

 Các nguyên tắc quản lý chất lượng

 Định nghĩa và đặc tính của chất lượng

Trang 37

Phần II: ISO và Bộ tiêu chuẩn ISO 9000

ISO 9000 là gì ?

• Bộ tiêu chuẩn về quản lý chất lượng

• Đưa ra các nguyên tắc quản lý

• Tập trung vào việc phòng ngừa/cải tiến

• Chỉ đưa ra yêu cầu cần đáp ứng

• Áp dụng cho tất cả các loại hình

tổ chức

Trang 38

Phần II: ISO và Bộ tiêu chuẩn ISO 9000

Quá trình hình thành ISO 9000

Mỹ MIL-Q- 9858 , MIL-I-45208.

NATO AQAP1, AQAP4, AQAP9

( AQAP - Allied Quality Assurance Protocols) Anh DEF.STAN.52-01, 52-04, 52-09; BS 4891, BS 5179

1979 Tiêu chuẩn BS 5750

1979 TC/176 được thành lập

1987 Bộ tiêu chuẩn ISO 9000

1994 Soát xét lại – ISO 9000:1994 (> 20 TC)

2000 Phiên bản ISO 9000: 2000 (4 TC)

Trang 39

Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 phiên bản 2000

Trang 40

46

Mô hình liên tục cải tiến của ISO 9001:2000

C¶i tiÕn liªn tôc

Qu¶n lý nguån lùc

Qu¸ tr×nh s¶n xuÊt s¶n phÈm

§o l êng, ph©n tÝch , c¶i tiÕn

§Çu vµo

S¶n phÈm

§Çu ra

H×nh 1 M« h×nh tiÕp cËn theo qu¸ tr×nh

Phần II: ISO và Bộ tiêu chuẩn ISO 9000

Trang 41

Phần II: ISO và Bộ tiêu chuẩn ISO 9000

ISO 9001 và ISO 9004: cặp tiêu chuẩn đồng nhất

Chứng chỉ phù hợp

Trang 42

Phần II: ISO và Bộ tiêu chuẩn ISO 9000

Tóm tắt phần II:

Tổ chức Tiêu chuẩn hoá ISO

Bộ tiêu chuẩn ISO 9000

Thuật ngữ dùng trong ISO 9000.

Trang 43

Phần III: Lợi ích và các bước áp dụng ISO 9000

Phần II I Lợi ích và các bước

áp dụng ISO 9000

Trang 44

Phần III: Lợi ích và các bước áp dụng ISO 9000

Lợi ích áp dụng ISO 9000

Trang 45

Phần III: Lợi ích và các bước áp dụng ISO 9000

• cung cấp một phương pháp làm việc tốt

• phân rõ trách nhiệm và quyền hạn

• có cơ hội học hỏi và chia sẻ kinh

nghiệm

Trang 46

• Tăng năng suất, giảm giá thành

• Tăng khả năng cạnh tranh

• Tăng uy tín của tổ chức

• Tích luỹ và phát huy các kinh

nghiệm và bí quyết làm việc tốt

• Nâng cao ý thức người lao động

• Đáp ứng các yêu cầu luật định

Trang 47

Phần III: Lợi ích và các bước áp dụng ISO 9000

• Cung cấp phương tiện để thực hiện công việc đúng ngay từ đầu.

time”

Trang 48

để đạt được hiệu quả

công việc cao nhất.

Trang 49

Phần III: Lợi ích và các bước áp dụng ISO 9000

• Kinh nghiệm, bí quyết

của Công ty được văn

bản hoá - Cơ sở cho

của Quản lý Tri thức

Doanh nghiệp

Trang 50

của công ty, mang lại

niềm tin cho khách

hàng và các đối tác.

Trang 51

Phần III: Lợi ích và các bước áp dụng ISO 9000

• Mọi người hiểu công việc của mình, Cán

bộ quản lý không phải can thiệp vào các công việc mang tính sự vụ.

Trang 52

Phần III: Lợi ích và các bước áp dụng ISO 9000

thoả mãn yêu cầu và vượt sự mong đợi

chức)

Trang 53

‘ h y xây dựng kế hoạch h y xây dựng kế hoạch ãy xây dựng kế hoạch ãy xây dựng kế hoạch

và h y thực hiện kế hoạch đó và h y thực hiện kế hoạch đó ãy xây dựng kế hoạch ãy xây dựng kế hoạch

Cam kết của lónh đạo

Được chứng nhận

Thiết kế hệ thống/Lập kế hoạch thực hiện

Cỏc bước thực hiện

Trang 54

Phần III: Lợi ích và các bước áp dụng ISO 9000

Trang 55

Hệ thống chất lượng không hiệu quả?

• Thiếu sự cam kết của lãnh đạo

• Không cung cấp đủ nguồn lực thích

hợp

• Xây dựng tài liệu không phù hợp

• Thiếu sự tham gia của mọi người

• …?

Trang 57

Phần III: Các yêu cầu của tiêu chuẩn

Các yêu cầu của tiêu

chuẩn ISO 9001:2000

Trang 58

Phần III: Các yêu cầu của tiêu chuẩn

Lời giới thiệu:

01 Khái quát

02 Cách tiếp cận theo quá trình

03 Mối quan hệ với ISO 9004

04 Sự tương thích với các hệ thống

quản lý khác

Trang 59

Các yêu cầu hệ thống/ Cấu trúc của tiêu chuẩn

Cung cấp nguồn lựcNguồn nhân lực

Cơ sở hạ tầng

Môi trường làm việc

6 Quản lý nguồn lực

Cam kết của lãnh đạoĐịnh hướng khách hàngChính sách chất lượngHoạch định

Trách nhiệm, quyền hạn và thông tin

Xem xét của lãnh đạo

5 Trách nhiệm lãnh đạo

Sản xuất và cung cấp dịch vụ

7 Tạo sản phẩm

8 Đo lường, phân tích và cải tiến

Các yêu cầu chung

Giám sát và

đo lường

Kiểm soát sản phẩm không phù hợpPhân tích dữ liệu

Cải tiến

Trang 61

1.2 Áp dụng:

dụng chung cho mọi tổ chức không phân biệt loại hình, quy mô và sản phẩm cung cấp.

hợp (giới hạn trong điều 7)

Trang 62

Phần IV: Nội dung tiêu chuẩn ISO 9001:2000

2 Tiêu chuẩn trích dẫn

ISO 9000:2005: Hệ thống Quản lý chất lượng - Cơ sở và từ vựng

Trang 63

KÕt thóc bµi häc

Tr©n träng c¶m ¬n !

Ngày đăng: 22/10/2012, 08:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị pareto - Giới thiệu ISO 9000:2000 về hệ thống quản lý chất lượng
th ị pareto (Trang 33)
Hình 1 Mô hình tiếp cận theo quá trình - Giới thiệu ISO 9000:2000 về hệ thống quản lý chất lượng
Hình 1 Mô hình tiếp cận theo quá trình (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w