Kiến thức - HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏhơn ở bê
Trang 1Ngày soạn: 18/8/2017 Ngày dạy: 22/8/2017
CHƯƠNG I
ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN TIẾT 1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
4 Năng lực hướng tới:
- Vận dụng ngôn ngữ, kiến thức thực tế vào Toán học
- Giới thiệu bộ môn Toán học
- Dặn dò HS chuẩn bị sách vở, dụng cụ học tập cho bộ môn; hướng dẫn cách học ởTHCS
- Giới thiệu chương I - Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
- Tập hợp các loài cây ởtrong sân trường
- Tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 4
- Tập hợp các chữ cái a,
b, c
Hoạt động 2 Cách viết Các kí hiệu (23p)
- Giới thiệu cách viết một - HS lắng nghe và ghi bài 2 Cách viết Các kí
Trang 2nhau bởi dấu hai chấm
(nếu là số tự nhiên); hoặc
dấu phẩy
+ Mỗi phần tử được liệt
kê một lần, thứ tự liệt kê
- HS nhận xét
- HS: 1 là phần tử của tậphợp A
- Chú ý và lắng nghe GVgiới thiệu cách kí hiệu vàcách đọc
- HS: 5 không phải làphần tử của tập hợp A
- Chú ý và lắng nghe GVgiới thiệu cách kí hiệu và
hiệu
- Đặt tên tập hợp bằngcác chữ cái in hoa: A, B,C,
Ví dụ:
A0;1;2;3 hay A1;3;0;2 ;…
- Phần tử của tập hợp: Các số 0; 1; 2; 3 là cácphần tử của tập hợp A
- Cách viết tập hợpChú ý (SGK)
- Các kí hiệu: ��;
Ví dụ:
1 5
A A
�
�
Trang 3VD: A0;1;2;3+ Chỉ ra tính chất đặctrưng cho các phần tửcủa tập hợp
Trang 4- Học bài và làm BT 1-5/SGK, 6 – 9/SBT Xem bài mới “Tập hợp các số tự nhiên”.
TIẾT 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏhơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
2 Kĩ năng
- HS phân biệt được các tập hợp N và N * , biết sử dụng các kí hiệu ��, , biết viết số tựnhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
3 Thái độ
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
4 Năng lực hướng tới
- HS biết so sánh các số
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: SGK, giáo án, phấn màu, bảng phụ có vẽ tia số và ghi đề bài tập.
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức lớp 5 về tia số, thước thẳng có chia khoảng.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
HS2: Hãy cho biết có mấy cách viết tập hợp Đó là những cách nào?
Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
- GV gọi HS nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới
Tình huống học tập: Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N Vậy kí hiệu N*
dùng để chỉ tập hợp gì? Chúng ta tìm hiểu bài học hôm nay.
Trang 5thiệu cách biểu diễn số tự
nhiên trên tia số
- Biểu diễn các số 0; 1; 2
lên tia số Các điểm đó
lần lượt gọi là điểm 0,
điểm 1, điểm 2
- Gọi 1 HS lên bảng biểu
diễn điểm 3, điểm 4, điểm
5 trên tia số Các HS dưới
lớp làm vào vở
- Suy ra: Điểm biểu diễn
số tự nhiên a trên tia số
gọi là gì?
- Nhấn mạnh: Mỗi số tự
nhiên được biểu diễn bởi
một điểm trên tia số
Chú ý: Điều ngược lại có
- HS yếu và khá lên bảngđiền
- Theo dõi GV biểu diễn
số 1; 2 lên tia số và cáchgọi tên các điểm đó
- Tia số:
- Điểm biểu diễn số tựnhiên a trên tia số gọi làđiểm a
- Mỗi số tự nhiên đượcbiểu diễn bởi một điểmtrên tia số
- Tập hợp các số tự nhiênkhác không kí hiệu là N*
* 1;2;3;
N hay N* x N x/ 0
Hoạt động 2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (15p)
- Quan sát trên tia số và - Quan sát tia số và trả lời 2 Thứ tự trong tập hợp
0 1 2 3 4
Trang 6trả lời các câu hỏi:
- Giới thiệu các khái niệm
số liền sau, số liền trước,
hai số tự nhiên liên tiếp
- Gọi HS đọc mục c)
SGK
Củng cố:
+ Hãy cho biết số liền
trước và số liền sau số 5?
- HS khá giỏi trả lời
- HS đọc phần a) SGK
- HS suy nghĩ và làm bàitập vào bảng nháp
6;7;8
A
- HS làm bài tập 1HS yếutrả lời
Nghe GV giới thiệu tínhchất bắc cầu
- Đọc mục b) SGK
- Nghe
- Đọc mục c) SGK
- Làm bài tập củng cốmục c
+ HS yếu trả lời+ HS tb trả lời
- HS làm bài tập ? vàobảng nháp
- a b� chỉ a b hoặc a b
a b� chỉ a b hoặc
a b
b) Tính chất bắc cầuNếu a< b và b< c thì a < c
c) Hai số tự nhiên liên tiếphơn kém nhau 1 đơn vị
Trang 7Không có số tự nhiên lớnnhất.
Trang 8Ngày soạn: 22/8/2017 Ngày dạy: 25/8/2017
TIẾT 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõtrong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
2 Kĩ năng: - Biết viết giá trị của một số trong hệ thập phân( dưới dạng tổng các hàng
đơn vị)
- Biết đọc và viết một số số La Mã đơn giản
3 Thái độ: Rèn cho HS tính tự giác, tích cực học tập HS thấy được ưu điểm của hệ
thập phân trong việc ghi số và tính toán
4 Năng lực hướng tới: năng lực vận dụng kiến thức cũ và ghi nhớ kiến thức mới để
giải bài tập
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ kẻ sẵn khung chữ số La Mã / 9 SGK, kẻ sẵn khung / 9 SGK.
2 Học sinh: SGK,vở ghi, học và làm bài tập về nhà, đọc bài mới.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định (1p)
2 Kiểm tra bài cũ (7p)
HS1: Viết tập hợp N và N* Làm bài tập 7/ SGK
Viết tập hợp A các số tự nhiên x không thuộc N*
HS2: Có số tự nhiên nào nhỏ nhất không? Có số tự nhiên nào lớn nhất không?
Làm bài tập 10/8 SGK
Trang 9- GV cho HS nhận xét và ghi điểm cho bạn.
- Cho HS thảo luận nhóm
bàn Gọi đại diện 2 nhóm
lên điền vào bảng phụ
- Các HS khác nhận xét
- HS cho ví dụ về số tựnhiên
- HS trả lời câu hỏi
- Mỗi số tự nhiên có thể cómột, hai, ba,…chữ số
Chú ý: SGK
Hoạt động 2 Tìm hiểu về hệ thập phân (10p)
- Nhắc lại: với 10 chữ số
0; 1;…;9 ta ghi được mọi
số tự nhiên theo nguyên
tắc cứ mười đơn vị ở một
- Trong hệ thập phân, cứmười đơn vị ở một hàngthì làm thành một đơn vị ở
Trang 10theo giá trị chữ số của nó?
(Viết giá trị của các số
trong hệ thập phân)
Củng cố: làm ?
-Gọi lần lượt từng HS làm
- Chú ý và theo dõi ví dụ của GV
Hoạt động 3 Tìm hiểu cách ghi số La Mã (10p)
- GV giới thiệu: ngoài
cách ghi số như trên, còn
- Nghe GV hướng dẫncách ghi số La Mã Ghibài
vị
Ví dụ: IV = 4; IX = 9
+ Chữ số I viết bên phảicác số V, X làm tăng giátrị của mỗi số này 1 đơnvị
Ví dụ: VI = 6, XI = 11
Chú ý: SgK
Trang 11cho biết cách ghi số trong
- HS lần lượt làm các bàitập củng cố vào bảngnháp
- HS nhận xét, bổ sungbài làm của bạn
Hoạt động 4 Luyện tập (5p) Bài 11a
Số đó là: 1357
Bài 5/SGK a) XIV: mười bốn;
XXVI: hai sáub) 17: XVII25: XXV
4 Hướng dẫn (2p)
- Học lại nội dung bài học; làm bài tập11-15/ SGK, 16- 20/ SBT
- Xem bài mới “Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con”
Trang 12Ngày soạn: 26/8/2017 Ngày dạy: 29/8/2017
TIẾT 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có
thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào; hiểu được khái niệm tập hợpcon và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
2 Kĩ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập
hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu � và �
4 Năng lực hướng tới: phát hiện và giải quyết vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ (7p)
HS 1: Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân Làm BT 13b; 14/SGK
HS 2: Cho biết để ghi số La Mã ta thường dùng những chữ số nào? Những chữ số đó
có giá trị bằng bao nhiêu trong hệ thập phân? Làm BT 20/SBT
Trang 133 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Số phần tử của một tập hợp (15p)
GV treo bảng phụ
- Yêu cầu HS viết các tập
hợp sau bằng cách liệt kê
- HS thực hiện BT17/SGK
1 Số phần tử của một tập hợp
- HS trả lời như phần inđậm SGK
Kí hiệu:
A B hay B � A
Trang 14Bài 16/SGK
a) Ta có: x - 8 = 12 nên x = 8+12=20
A = {20}, A có 1 phần tửb) Ta có x + 7 = 7
nên x = 7-7=0
B = { 0}, B có 1 phần tử
4 Củng cố - hướng dẫn về nhà (2p)
- Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
- A là tập hợp con của B khi nào?
- Làm BT: 16; 17; 18; 19; 20/SGK; 29-33/SBT Xem các BT của bài “ Luyện tập ”
Tiết 5 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: HS hiểu sâu và kĩ về phần tử của một tập hợp
2 Kĩ năng: Viết được các tập hợp theo yêu cầu của bài toán, viết ra được các tập con
của một tập hợp, biết dùng kí hiệu ; ; đúng chỗ, kí hiệu tập hợp rỗng
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác và nhanh nhẹn
4 NLHT: năng lực củng cố kiến thức cũ, phát hiện và vận dụng kiến thức mới vào
Trang 151 Ổn định tổ chức (2 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:(8 phút)
HS1: Nêu kết luận về số phần tử của một tập hợp Làm bài tập 30/7SBT.
không viết liệt kê hết
(biểu thị bởi dấu “…”)
- HS: là các số tự nhiênliên tiếp từ 8 đến 20
- Chú ý
- Là những số tự nhiênliên tiếp từ 10 đến 99
- HS tính số phần tử củaB
B 10;11; ;99
có 99 10 1 90 (phầntử)
Tổng quát: Tập hợp các
số tự nhiên liên tiếp từ ađến b có b a 1 (phầntử)
Hoạt động 2 Bài tập 22/14 SGK (7 phút)
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Ôn lại số chẵn, số lẻ, hai
Trang 165 Hướng dẫn (2 phút) - Về xem lại các BT đã giải Làm BT 35, 36, 38, 40, 41/8
SBT - Xem trước bài “ Phép cộng và phép nhân”
Tiết 6 BÀI 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép
nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phátbiểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó
2 Kĩ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tính nhẩm, tính
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Tổng và tích hai số tự nhiên (12 phút)
- HS tb trả lời
- HS lắng nghe và ghi bài
- Các HS trả lời (HStb,y,k)
- HS đứng tại chỗ trả lời.
1 Tổng và tích hai số tự nhiên
Trang 18- Hãy cho biết tính chất
nào có liên quan giữa
a) Tính chất của phépcộng
Trang 19HS: Đều có tính chất giao hoán và kết hợp Làm bài tập 26/16 SGK
5 Hướng dẫn: (2 phút)
- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Làm bài tập 27, 28, 29, 30b, 31/16 ,17 SGK
- Hướng dẫn bài 26: Quãng đường ô tô đi chính là quãng đường bộ
Tiết 7 LUYỆN TẬP 1
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
để áp dụng thành thạo vào các bài tập
2 Kĩ năng
+ Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
Trang 20+ Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào bài toán
2 Kiểm tra bài cũ (9p)
HS1: Hãy ghi dạng tổng quát và phát biểu các tính chất của phép cộng?
Hoạt động 2 Dạng tìm qui luật của dãy số (5p)
- Yêu cầu HS đọc bài 33
- Phân tích và hướng dẫn
cho HS cách giải:
2 1 1;3 2 1;5 2 3;
- Yêu cầu HS dựa theo
qui luật đó viết tiếp 4 số
Trang 21nữa của dãy số.
Hoạt động 3 Sử dụng máy tính bỏ túi (5p)
- Giới thiệu các nút của
+ Thời gian : 5 điểm
- Đội về trước : 5 điểm
- Đội về sau : 3 điểm
+ Nội dung : 5 điểm
- Nghe GV phổ biếncách chơi Sau đó, lênbảng thực hiện trò chơi
- HS nhận xét, cho điểm
Bài 34/SGK
Dùng máy tính bỏ túi tínhcác tổng sau :
a) 1364 + 4578 = 5942b) 6453 + 1469 = 7922c) 5421 + 1469 = 6890d) 3124 + 1469 = 4593e) 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185
Hoạt động 4 Dạng toán nâng cao (10p)
- Đưa bài toán: Tính tổng
các số tự nhiên từ 1 đến
100
- GV giới thiệu: lời giải
của nó được Gauss đưa ra
S A B
Trang 224 Hướng dẫn – dặn dò (2p)
- Xem lại các bài tập đã giải, hoàn thành vào vở bài tập
- Làm các bài tập 43 – 46/SBT
- Xem trước các bài luyện tập 2
Tiết 8 LUYỆN TẬP 2
Trang 23I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
để áp dụng thành thạo vào các bài tập
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
3 Thái độ: Biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào bài
toán
4 NLHT: năng lực vận dụng kiến thức cũ, nghiên cứu kiến thức mới vào giải bài tập
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: SGK, SBT, học bài và làm bài tập ở nhà đầy đủ.
III Tổ chức các hoạt động học tập:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Ghi dạng tổng quát và phát biểu tính chất liên quan giữa phép cộng và phép
nhân các số tự nhiên? Làm bài tập 43d/8 SBT
45.6 45 2.3 45.2 3 90.3 270
- Cách 2: Áp dụng tínhchất phân phối của phépnhân đối với phép cộng
45.6 40 5 6 40.6 5.6
Trang 24chất kết hợp của phép
nhân; tính chất phân phối
của phép nhân đối với
phép cộng; tính chất a(b
-c) = ac – bc
Hoạt động 2 Sử dụng máy tính bỏ túi thực hiện phép tính nhân
- Giới thiệu nút nhân,
+ Thời gian : 5 điểm
- Đội về trước : 5 điểm
- Đội về sau : 3 điểm
+ Nội dung : 5 điểm
- HS đọc đề bài 39, sau đónghe GV phổ biến cáchchơi trò chơi “tiếp sức”
- HS lên bảng thực hiệnphép tính
Hoạt động 3 Bài toán thực tế
Trang 25Ngày soạn: 09/9/2017 Ngày dạy: 12 /9/2017
- HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
2 Kĩ năng: - Biết cách tìm 1 số khi biết hai số trong phép trừ, hoặc phép chia
- Rèn cho HS kĩ năng biểu diễn phép trừ trên tia số
3 Thái độ: HS tích cực, tự giác học bài
4 Năng lực hướng tới: Năng lực vận dụng kiến thức đã học về phép trừ, phép chia
đã học ở Tiểu học để tìm hiểu thêm những kiến thức mới và làm các bài tập liên quan
2 Kiểm tra bài cũ (8p)
HS1: Hãy cho biết tính chất nào liên quan giữa phép nhân và phép cộng? Phát biểu và
viết dạng tổng quát của tính chất đó? Làm bài tập 36 b
HS2: Hãy nêu qui tắc để tính tổng các số tự nhiên cách đều nhau? Tính tổng sau:
2 4 6 100
S
3 Bài mới
Tình huống học tập (1p): Bài trước chúng ta đã học về phép cộng và phép nhân và ta
biết rằng 2 phép tính này luôn thực hiện được trong số tự nhiên Vậy phép trừ và phépchia?
Hoạt động 1 Phép trừ hai số tự nhiên (12p)
- Giới thiệu dùng dấu “-”
để chỉ phép trừ
- Cho phép trừ a b c ,
yêu cầu HS nói rõ quan hệ
giữa các đại lượng trong
- HS tb, y: a gọi là số bịtrừ, b là số trừ, c là hiệu
- HS tìm x:
a) x 3b) không có số x nào
- Nghe GV giảng bài
1 Phép trừ hai số tự nhiên
a - b = c(Số bị trừ) (Số trừ) (Hiệu)
Trang 26chuyển trên tia số 5 đơn
vị theo chiều mũi tên, rồi
di chuyển ngược lại 2 đơn
chuyển bút từ điểm 5 theo
chiều ngược chiều mũi tên
- Viết bài
- Đọc
- Chú ý cách xác địnhhiệu bằng tia số
- HS xác định hiệu 5 6 trên tia số
- Thảo luận
- Trả lời
- HS nhận xét
- HS Giỏi: Phép trừ khôngphải lúc nào cũng thựchiện được trong tập hợp
?1a) a a 0b) a 0 a
c) Điều kiện để có hiệu
a b là a b�
Trang 27không? Vì sao? số tự nhiên Vì nếu a b
thì ta không xác địnhđược hiệu của a b
Hoạt động 2 Phép chia hết và phép chia có dư (15p)
- Giới thiệu dùng dấu “:”
để chỉ phép chia
- Cho phép chia a b c: ,
yêu cầu HS nói rõ quan hệ
giữa các đại lượng trong
Phép chia:
a : b = c(SBC) (SC) (Thương)
a) Phép chia hết
Cho hai số tự nhiên a và b,
nhiên x sao cho b x a thì
ta nói a chia hết cho b và ta
Trang 28hiểu thế nào là phép chia
.
a bq r , với 0 r b�
- Nếu r = 0 thì ta có phépchia hết
- Nếu r �0 thì ta có phépchia có dư
?3
4 Củng cố (6p)
- Để có hiệu a – b cần phải có điều kiện gì?
- Trong phép chia, số chia phải có điều kiện gì?
- a chia hết cho b khi nào?
- Khi nào thì a : b gọi là phép chia có dư? Muốn tính số bị chia ta làm thế nào?
- Trong phép chia có dư, số dư phải có điều kiện nào?
Trang 29Ngày soạn:11 /9/2017 Ngày dạy: 13/9/2017
TIẾT 10 LUYỆN TẬP 1
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được
- Rèn luyện cho HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một sốbài toán thực tế
2 Kĩ năng: rèn cho HS kĩ năng tìm x, cách tính nhẩm.
3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, trình bày rõ ràng, mạch lạc.
4 Năng lực hướng tới: vận dụng kiến thức cũ vào giải bài tập
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.
2 Học sinh: SGK, SBT, vở ghi, học bài cũ và làm bài tập về nhà.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định (2p)
2 Kiểm tra bài cũ (6p)
Câu hỏi: Cho hai số tự nhiên a, b, khi nào có phép trừ a b x ? Hiệu a b xácđịnh được khi nào? Áp dụng: Làm bài tập 43/SGK
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
Hoạt động 1 Ôn lại lí thuyết về phép trừ và phép chia (5p)
- Dùng phần kiểm tra bài
+ Khi nào ta nói phép
chia số tự nhiên a cho số
tự nhiên b (b�0) là phép
- HS chú ý
- Từng HS đứng tại chỗtrả lời câu hỏi:
+ x là số tự nhiên mà.
SBC = SC x Thương + SD
0
a bq r �r b+ r 0 ta có phép chia hết.+ r �0 ta có phép chia códư
Trang 30Hoạt động 2 Dạng bài tập tìm x (10p)
* Yêu cầu HS đọc và làm
bài tập 47/SGK
- GV hướng dẫn câu a
- Yêu cầu 2 HS lên bảng,
mỗi HS làm mỗi câu b, c
- Trả lời theo gợi ý của
GV Quan sát cách trìnhbày
- HS làm bài b, c
- HS nhận xét, bổ sung
1 Dạng toán tìm x Bài tập 47/ SGK
x x x x x
- Qua tên gọi cách tính
nhẩm đó, hãy cho biết ta
- Thực hiện phép tínhcộng
- Chú ý GV hướng dẫnthực hiện ví dụ
- HS làm các phép tínhcòn lại vào bảng nháp
- HS quan sát, nhận xét,
bổ sung
- HS ghi bài vào vở
2 Dạng toán tính nhẩm Bài 48/ SGK
Cách tính nhẩm: Thêm vào
ở số hạng này, bớt đi ở sốhạng kia cùng một số thíchhợp
Ví dụ:
57 96 57 4 96 4
53 100 153
Trang 31- Yêu cầu HS đọc bài tập
49/ SGK, cho biết cách
tính nhẩm này là gì?
- Qua tên gọi cách tính
nhẩm đó, hãy cho biết ta
- Thực hiện phép tính trừ
- Chú ý GV hướng dẫnthực hiện ví dụ
- HS làm các phép tínhcòn lại
-2 HS (khá, giỏi) lên trìnhbày
- Học lại lí thuyết về phép trừ và phép chia, hoàn thành các bài tập vào vở bài tập.
- Làm tiếp các bài tập còn lại, làm bài tập 64, 65, 66/ SBT
- Xem trước các bài tập ở bài luyện tập 2
Trang 32Ngày soạn: 11/9/2017 Ngày dạy: 19/9/2017
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh.
4 NLHT: Vận dụng kiến thức cũ vào giải bài tập
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.
2 Học sinh: SGK, SBT, vở ghi, học bài cũ và làm bài tập về nhà.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định (2p)
2 Kiểm tra bài cũ (8p)
HS1: Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b�0)? Làm bài tập 44 a,c/SGK
có dư? Trong phép chia có dư thì số dư có điều kiện gì? Làm bài tập 46 b/ SGK
3 Bài mới
Hoạt động 1 Nhắc lại lí thuyết về phép chia (5p)
- Với 2 số tự nhiên a và b,
khi nào có phép chia hết
:
a b x ?
- Trong phép chia đó hãy
cho biết quan hệ giữa các
- HS khá: x là số tựnhiên mà b x a
- HS tb, yếu: a là số bịchia, b là số chia, x là
A Lí thuyết
1 Phép trừ
2 Phép chia
a : b = c(SBC) (SC) (Thương)
Trang 33- Trong phép chia, số chia
phải có điều kiện gì?
- Trong phép chia có dư,
số dư phải có điều kiện gì?
+ HS tb, y: Số chia phảikhác 0
+ HS tb, y: Số dư nhỏhơn số chia
- Số bị chia = thương x số chia ;
- Số chia = số bị chia :thương;
SBC= SC x Thương + SD
a bq r 0 �r b + r 0 ta có phép chia hết.+ r �0 ta có phép chia códư
- Qua tên gọi cách tính
nhẩm đó, hãy cho biết ta
- HS giỏi, khá trình bàytại chỗ theo hướng dẫncủa GV
Ví dụ:
14.50 14:2 50.2 7.100 700
16.25 16:4 25.4 4.100 400
28.25 28:4 25.4 7.100 700
Trang 34- HS nhận xét, bổ sung.
- HS nhóm 3 trả lời
- HS giỏi nhóm 3 đứngtại chỗ trình bày
- Vận dụng thực hiệnphép tính 96:8.
1400:25 1400.4 : 25.4 5600:100 56
c) Cách tính nhẩm: Ápdụng tính chất
a b c a c b c : : :
Ví dụ:
132:12 120 12 :12 120:12 12:12
- Gọi đại diện nhóm đứng
tại chỗ nêu cách làm của
nhóm mình
- HS đọc đề bài tập 53/SGK
- HS tóm tắt bài toán
- HS thảo luận nhóm để tìm cách giải
- HS nêu cách giải
Dạng toán ứng dụng thực tế
Bài tập 53/SGK
Tóm tắt:
Tâm có: 21 000đMua vở loại I: 2000đ/quyển
Mua vở loại II: 1500đ/quyển
Trang 35- Gọi 1 HS lên trình bày
b) Tâm chỉ mua vở loại IInhiều nhất bao nhiêuquyển?
Giảia) Số quyển vở loại 1 Tâmmua được nhiều nhất là: 21000:2000 10 (dư 1000)b) Số quyển vở loại 2 Tâmmua được nhiều nhất là :
mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia hai số
như thế nào? Vì sao?
- Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Phép chia là phép tính ngược của phép nhân
5 Hướng dẫn (1p)
- Ôn lại lí thuyết về phép trừ và phép chia
- Nắm lại các cách tính nhẩm ở cả hai bài luyện tập
- Làm lại các bài tập ở bài luyện tập 2 (52 -54/SGK), 67-69/SBT
- Xem trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số”
Trang 36Ngày soạn:15 /9/2017 Ngày dạy: 20/9/2017
TIẾT 12 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
- HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa
4 NLHT: năng lực đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Bảng bình phương, lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10.
- Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài ? và các bài tập củng cố
2 Học sinh: SGK, SBT, vở ghi và dụng cụ học tập.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định
2 Bài mới
Trang 37Tình huống học tập: Hãy viết tổng sau bằng cách dùng phép nhân: a a a a
GV: Nếu tổng có nhiều số hạng bằng nhau, ta có thể viết gọn bằng cách dùng phépnhân, Còn nếu một tích có nhiều thừa số bằng nhau, chẳng hạn: aa aa . ta có thể viếtgọn như thế nào? => bài mới
Hoạt động 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Yêu cầu HS viết các tích
sau dưới dạng lũy thừa:
+ Vậy, lũy thừa bậc n của
a được viết như thế nào?
+ Em hãy định nghĩa lũy
thừa bậc n của a và viết
+ Cơ số cho biết giá trị
của mỗi thừa số bằng
bằng nhau
+ Số mũ cho biết lượng
các thừa số bằng nhau
- Giới thiệu khái niệm
phép nâng lên lũy thừa
HS khá, tb
HS khá, giỏi
- 2 HS đọc lại địnhnghĩa
- Lắng nghe
- HS tb, yếu đứng tại chỗtrả lời
Định nghĩa: Lũy thừa bậc
n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa sốđều bằng a
Trang 38viết tích của hai lũy thừa
thành một lũy thừa được
Viết tích của hai lũy thừa
sau thành một lũy thừa
mũ ở lũy thừa trong kết
quả tìm được với số mũ
của các lũy thừa?
4 3 7
a a aaaa aaa a
a4 3
Tổng quát: Khi nhân hai
lũy thừa cùng cơ số ta:
+ giữ nguyên cơ số + cộng các số mũ
.
m n m n
a a a Chú ý: SGK
Trang 39- Yêu cầu HS cho biết khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
- Gv treo bảng bình phương, lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10 giới thiệu qua cho HS
5 Hướng dẫn
- Học lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a, cách đọc lũy thừa, các thành phần của lũy thừa, các qui ước
- Nắm cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhớ công thức
- Làm bài tập: + Lập bảng bình phương, lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10 + 5.6 – 60/SGK ; 86 – 90/SBT Làm các bài tập ở luyện tập
22//2017-6B
TIẾT 13 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa lũy thừa bậc n của số a và các quy tắc nhân, chia
hai hay nhiều lũy thừa cùng cơ số
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng công thức am.an = am+n
3 Thái độ: Rèn tính chăm chỉ, gây hứng thú trong học tập.
4 NLHT: Hs biết sử dụng những kiến thức đã học để làm bài tập về luỹ thừa.
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ghi bài tập, chuẩn bị các câu hỏi
HS : Học và làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra 15 phút)
Trang 40Câu 1: (3đ) Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta phải làm ntn? Viết công thức tổng quát
Câu 3: (4đ)Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
- Là các số không là luỹthừa của 1 STN nào
- đọc bài tập
- 2 hs lên bảng trình bàyphần a, b (ưu tiên HS
yếu)
- Số mũ của luỹ thừa làbao nhiêu thì giá trị củaluỹ thừa có bấy nhiêu chữ
TL: Số mũ của luỹ thừa là
bao nhiêu thì giá trị của luỹthừa có bấy nhiêu chữ số 0