Nhanh chóng thích nghi với công việc và môi trường làm việc Động viên các nhân viên có thành tích làm việc tốt Kiềm chế sự đa dạng về lực lượng lao động trong Tránh xảy đến việc
Trang 1Chương Trình Đào Tạo
Chuyên Đề:
Tuyển dụng và
bổ dụng nhân sự
PACE, ngày 12/06/2018
Trang 2Mục tiêu của chuyên đề
Hiểu
rõ sự cần thiết và quan trọng của công việc
tuyển dụng và bổ dụng cũng như hình dung rõ các
tiêu chí cần thiết
Biết
cách hoạch định, xây dựng và thực thi một kế
hoạch phát triển nhân lực hài hòa và hiệu quả với
các tiêu chí định tính và định lượng;
Trang 32 dựng bảng mô
tả công việc (JD) Cách
3 thức phỏng
vấn Cách
4 đánh giá ứng
viên Quyết
4 Hoạt động Đánh giá
nhân sự
5 Hoạt động khen
thưởng và kỷ luật
Trang 6Thu hút ứng viên từ nguồn nội bộ và bên ngoài
Nội bộ Tiết kiệm chi phí và thời gian
Tổ chức có đủ thông tin để đánh giá ứng viên.
Nhanh chóng thích nghi với công việc và môi trường làm việc
Động viên các nhân viên có thành tích làm việc tốt
Kiềm chế sự đa dạng về lực lượng lao động trong
Tránh xảy đến việc xung đột
về tâm lý bên trong nội bộ
Thay đổi được chất lượng lao động
Tránh hiệu ứng gợn sóng.
Là những người được trang bị kiến thức tiên tiến và có hệ thống.
Tốn chi phí và thời gian cho việc chiêu mộ và tuyển chọn
Đòi hỏi nhiều đào tạo và phát triển cho người mới
Cần có thời gian để xác định điểm mạnh yếu,sự trung thực của nhân viên mới
Sự cạnh tranh của thị trường về loại ứng viên cần tuyển
Trang 73.1 - Chuẩn bị
Định danh công việc cần tuyển
Xác định nguồn ứng viên
Phân tích năng lực của vị trí cần tuyển
Viết bảng mô tả công việc
Kiểm tra ngân sách
Trang 8Thảo luận nhóm
Người quản lý của bạn hỏi bạn rằng
“ Dự đoán và lên kế hoạch có thể giúp công ty chiếm lợi thế cạnh tranh tốt
h ơn” thì bạn trả lời như thế nào?
Trang 9 Xác định chiến lược nhân sự của tổ chức
Phát triển: công ty mở rộng, số lượng nhân viên theo doanh số, hay sát nhập thêm …
Ổn định: tái cấu trúc phòng ban …
Cắt giảm: thu nhỏ công ty, phá sản, hay giảm doanh số
Kiểm tra các nhu cầu dài hạn và ngắn hạn
Xem xét chính sách của công ty / tổ chức
Xác định cách làm
để cân bằng Cung &
Cầu
Trang 10A Kế hoạch
tuyển dụng
3 Quy trình tuyển
dụng
Kế hoạch nhân sự (HR Planning)
Phương pháp Markov – sử dụng ước tính số lượng cần tuyển
Trang 11A Kế hoạch
tuyển dụng
3 Quy trình tuyển
dụng
Kế hoạch nhân sự (HR Planning)
Phương pháp định tính – Sử dụng bảng để lên kế hoạch
Trang 12A Kế hoạch
tuyển dụng
3 Quy trình tuyển
dụng
Kế hoạch nhân sự (HR Planning)
Hậu quả sẽ như thế nào nếu chúng ta có một kế
hoạch nhân sự thất bại ?
Vị trí không tuyển được
Mất khách hàng
Tốn kém trong việc đào tạo khi thay thế liên tục
Tốn kém cho những vị trí tạm thời
Tuyển nhiều không kế hoạch
Sa thải
Phá vỡ hệ thống quản lý nghề nghiệp
Giảm giờ làm của nhân viên (nhà máy làm theo ca)
Trang 13Những lựa chọn để tuyển dụng người mới
1 Đề xuất thăng tiến nội bộ
2 Cơ hội phát triền nghề nghiệp cho nhân viên cũ
3 Thiết kế lại công việc
4 Tạm thời thay thế
Giấy tờ, văn bản cho vị trí cần tuyển
Công
1 việc, chức danh cần tuyển
2 Lý do tuyển (Mới, thay thế)Ngân
3 sách cho vị trí cần tuyểnBảng
4 mô tả công việc và năng lực của vị trí cầntuyển
Trang 15A Kế hoạch
tuyển dụng
3 Quy trình tuyển
dụng
Ứng viên nộp hồ sơ như thế nào?
1 Online, email, fax …
2 CV, giới thiệu nội bộ
3 Viết thư tay, gửi văn bản cứng …
1 Sử dụng bài kiểm tra đầu vào
- Kiểm tra khả năng (IQ, EQ, CQ, AQ, PQ )
- Kiểm tra cá nhân (Personality Big 5)
- Kiểm tra kỹ năng (Employment test – typing)
Trang 162 Thương lượng lương bổng và công việc
3 Thư mời nhận việc
Hội nhập cho nhân viên mới
Ngày
1 đầu nhận việc (On-boarding )Đào
2 tạo cơ bảnChia
3 sẻ thông tin về công ty …
Trang 17B Phỏng vấn
và tuyển chọn
Tiêu chí năng lực (Job Specifications)
Phân tích công việc (Job analysis)
Mô tả công việc (Job Description)
Mô tả công việc
- Kỹ năng, khả năng, tính cách của ứng viên phù hợp cho vị trí dăng tuyển
Phân tích công việc
- Là để nhận diện công việc làm là gì, làm thế nào để thực hiện, làm ở đâu và ai
sẽ làm
Trang 18Việc (Tasks) (Responsibilities)Trách nhiệm Nhiệm vụ(Duties)
Kiến thức
Knowledge Kỹ năngSkills AbilitiesThái độ
Tuyển dụng
Đào tạo & Phát triển
Đánh giá Kết quả công việc
Trang 22B Phỏng vấn
và tuyển chọn
1 Bảng mô tả
công việc Là liệt kê những chi tiết công việc của vị trí cần
tuyển trong một điều kiện nhất định
Purpose of a job
Major duties and responsibilities
nhiệm
Relationships:
Conditions under which the job is performed
Trang 23Mô Tả Công Việc
1 Triển khai xây dựng các giải pháp để phát triển mạng lưới nguồn tuyển, tìm kiếm tài năng (thu hút 29.000 lượt ứng tuyển/năm)
2 Dự báo tình hình cung cầu lao động để có định hướng hoạch định nguồn tuyển phù hợp.
3 Tham gia xây dựng, triển khai 03 chiến dịch truyền thông lớn với 12 kênh tuyển dụng trong năm
4 Quản lý website tuyển dụng và các thông tin tuyển dụng.
5 Triển khai nhiều dự án, chương trình tuyển dụng, ngày hội việc làm, ngày hội tuyển dụng tập trung…
6 Tham gia đánh giá, lựa chọn và quản lý các nhà cung cấp dịch vụ liên quan nghiệp vụ quản lý
Yêu Cầu Công Việc
Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Luật, Quản trị Nguồn nhân lực, Kinh tế lao động & Tiền lương, Quản trị Kinh doanh, Marketing và các chuyên ngành có liên quan
Tối thiểu 01 năm làm công tác Tuyển dụng
Am hiểu công tác Tuyển dụng (phỏng vấn, đánh giá ứng viên), các chính sách đãi ngộ, phát triển nhân sự
Ưu tiên có thế mạnh về phân tích, triển khai các giải pháp nguồn tuyển
Trang 27Mục tiêu của Phỏng vấn tuyển dụng
Liệu ứng viên này có làm được công việc này không?
Liệu ứng viên này có chịu làm công việc này hay không?
Trang 29Phỏng vấn có cấu trúc
1. Thống nhất rõ ràng nhu cầu và mục đích tuyển dụng
2. Qui trình phỏng vấn có cấu trúc nhằm mang lại sự ghi
nhận tốt nhất các thông tin / hành vi quan sát thu thập được từ ứng viên
3. Đảm bảo đánh giá ứng viên công tâm, vô tư, dựa trên
dữ kiện không cảm tính
Phỏng vấn tìm kiếm đúng người có Năng lực phù hợp
với công việc
B Phỏng vấn
và tuyển chọn
3 Cách thức
phỏng vấn
Trang 30dựa trên so sánh hành vi biểu hiện
& hành vi chuẩn của Năng lực
• Rà soát tính nhất
quán của hành vi thu thập được từ các công cụ đánh giá khác
• Lưu trữ hồ sơ
Sau phỏng vấn
Trang 32• thiệu trình tự Kiểm
• tra lại thông tin Trình
• tự đặt câu hỏi Ghi
• nhận hành vi (ghi chép, ghi âm, quay phim)
Tiến hành buổi phỏng
vấn
Câu hỏi hành vi
Câu hỏi follow-up
Tránh câu hỏi hướng dẫn
Quan sát hành vi
Tìm hiểu động cơ
Trang 33Đánh giá Hành vi của Năng lực
Trang 34Những Phẩm chất Tâm lý bậc cao
IQ Intelligence Quotient (1912, Howard Garner)
EQ Emotional Quotient (1990, Peter Salovey, ĐH Yale & John Mayer - ĐH New Hampshire)
AQ Adversity Quotient (1997, Paul Stoltz) Book “Adversity Quotient Turning Obstacles into
Opportunities”)
PQ Passion Quotient (Virender Kapoor) “The Greatest Secret of Success - Your Passion
Quotient”)
SQ Social Quotient (Edgar Doll, 1937)
CQ Creativity Quotient (Harry Adler)
Trang 35Động cơ phù hợp (Motivational fit)
n Fit
Trang 36
Trang 37Lưu ý các lỗi trong phỏng vấn
& đánh giá
Đồng hóa (Stereotyping Generalization)
Không đồng nhất
về câu hỏi Ấn tượngban đầu Halo / HornHiệu ứng
Câu trả lời Hay vs Thật (Cultural noise)
Đánh giá ngôn ngữ hình thể (Nonverbal bias) Tương phản “Giống mình”
Trung bình hóa Giác quan
(Gut Feeling) Cảm tình Ngoại hình
Không ghi đủ thông tin
Chỉ nhớ thông tin gần nhất/xa nhất/lạ nhất Không chuẩn bị
B Phỏng vấn
và tuyển chọn
4 Đánh giá
ứng viên
Trang 38B Phỏng vấn
và tuyển chọn
5 Quyết định
tuyển dụng
Thương lượng Gói Thù Lao
Việc thương lượng gói thù lao phụ thuộc vào việc nhà tuyển dụng và vận dụng những thông tin hỗ trợ sau:
Thông
1 tin thù lao thị trường dành cho
vị trí tương tự, năng lực đòi hỏi
tương tự, trong mô hình công ty
tương tự, ở cùng địa phương…
Tình
2 hình kinh tế của thị trường lao
động hiện tại.
Tình
3 hình kinh doanh của ngành mà
công ty đang kinh doanh ở thời điểm
tuyển dụng
Năng
4 lực cần có cho công việc này
có phải là loại năng lực hiếm trên thị
trường lao động không.
1 Đánh giá giá trị của công việc đang tuyển, Ngạch bậc của vị trí.
2 Ngân sách lương dành cho vị trí đang tuyển trong công ty.
3 Tất cả các thù lao, phúc lợi liên quan đến vị trí này tại công ty.
4 Cơ hội thăng tiến của vị trí này trong
cơ cấu tổ chức của công ty.
5 Ứng viên có thể hiện tiềm năng thăng tiến trong công việc hay không
6 Văn hóa công ty cũ và công ty mới.
Trang 39C Kế hoạch
bổ nhiệm
1 Hội nhập cho
nhân viên mới
Tại sao phải hội nhập cho nhân viên mới ?
Hội nhập cho nhân viên mới là gì ?
On-boardingInductionOrientationSocialisation
Trang 40Định nghĩa về chương trình hội nhập
“On Boarding” – Bắt đầu công việc mới
Induction
mới cho cong ty cũng như bàn giao công việc Orientation
cho phép nhân mới làm quen công viêc, bộ
phận và cà môi trường công ty
Socialisation
một thành phần của tổ chức
Trang 41Tuyển dụng:
How to find and hire the right people at right costs
(tuyển đúng người, chi phí phù hợp)
Trang 42RIGHT PEOPLE Đúng người
RIGHT TIME Đúng lúc
RIGHT JOB Đúng việc
TIỀM NĂNG / LỖI THỜI
KHÔNG
ĐỦ NĂNG LỰC
THUÊ NGOÀI
TƯ VẤN
BỔ DỤNG
Trang 431 Đủ người
Công việc (Job)
• Một nhóm cácNhiệm vụ cần phảiđược thực hiện đểhoàn thành mục tiêuchung
• 1 Công việc có thểđược đảm nhận bởi
Mỗi
• cá nhân trong tổchức đều có một Vịtrí
Trang 441 Đủ người và đúng người
Các yếu tố chi phối
• Cấu trúc tổ chức (structure design)
• Sơ đồ nhân sự (organization chart)
• Phạm vi kiểm soát (Span of control)
• Hệ thống điều hành (Chain of command)
• Tập quyền / Phân quyền (Centralized / Decentralized)
• Giai đoạn phát triển của doanh nghiệp (Organization life cycle)
• Tính chuyên môn hóa / thủ tục hóa (specialization / formalization)
• Cơ hội đầu tư công nghệ / tự động hóa integration, automation)
Trang 45Cấu trúc Tổ chức
Mô hình 5 Lực đẩy (Henry Mintzberg)
Trang 46C Kế hoạch
bổ nhiệm
2 Nguyên tắc bố trí nhân lực hiệu quả
Trang 47C Kế hoạch
bổ nhiệm
2 Nguyên tắc bố trí nhân lực hiệu quả
Trang 48Machine Bureaucracy Simple
Trang 49http://www.accaglobal.com/vn/en/student/exam-support-resources/fundamentals-exams-study-Các giai đoạn phát triển
của tổ chức
Size of Organization
Phase 1 Phase 2 Phase 3 Phase 4 Phase 5
Trang 50“ Nếu bạn muốn ai đó làm tốt công việc của
họ, thì hãy đưa một công việc tốt cho họ để họ làm.”
(Frederick Herzberg)
Trang 51Thu hút Nhân tài
Tuyển dụng & Lựa chọn Giữ chân Nhân tài / Giảm tỷ lệ nghỉ việc Giảm Thất thoát Chất xám
Nâng cao Hiệu suất Hiệu quả Công việc
Trang 52Quản lý Đối tác Kinh doanh Dẫn đầu doanh nghiệp
Chuyên viên Đóng góp vào Kinh doanh Quản trị chức năng
Nhân viên có tay
nghề Thiết lập Quy trình Quản lý nhóm
Làm theo qui trình Phối hợp trong công việc
Thực hiện công việc
Cấp độ Chuyên gia
Làm chủ các xu hướng, các vấn đề cấp tiến nhất trong nghề Chia sẻ kiến thức chuyên sâu với người khác
Nguồn: HKIHRM
Cấp độ Chuyên nghiệp
Củng cố kiến thức cốt yếu cho lĩnh vực cụ thể Nâng cao kỹ năng lên cấp độ mới
Trang 53HỆ THỐNG THÙ LAO PHÚC LỢI
ĐÃI NGỘ
Thù lao trực tiếp Thù lao gián tiếp Công việc Môi trường làm việc
• Cơ hội phát triển
• Đồng nghiệp giỏi, thân thiện
• Điều kiện, thiết bị làm việc tiện nghi
• Thời gian làm việc linh hoạt
• Phụ cấp: xe, nhà, hội viên CLB, thể thao
• DV: BH nhân thọ, nhà trẻ, giáo dục, nhà ở,
Trang 55Thuyết nhu cầu của Maslow
Sinh lý
Sự an toàn Quan hệ giao tiếp
Được tôn trọng
Tự hoàn thiện
Cơ hội được đào tạo, sự phát triển, trưởng thành
và tự chủ
Giáo dục, tôn giáo, sở
thích, phát triển cá nhân
Sự thừa nhận, địa vị, trách nhiệm
Sự thừa nhận của gia
đình, bạn bè và cộng
đồng
Nhóm làm việc, đồng nghiệp, khách hàng, giám sát
Gia đình, bạn bè, xã hội
An toàn làm việc, đảm bảo công việc, phúc lợi
Không chiến tranh, ô
Sự thoả mãn trong công việc
Sự thoả mãn ngoài công việc
BẬC THẤP
(duy trì)
BẬC CAO
( tạo động lực)
Trang 56Thuyết 2 yếu tố (Herzberg)
Hài lòng và
Trang 57Tương tác 2 nhóm yếu tố trên thực tế
Trang 58Kỳ vọng rằng việc thực hiện tốt công việc sẽ mang đến Kết quả mong đợi
Valence
Giá trị mà cá nhân cảm nhận về Kết quả
mong đợi chính là Phần thưởng, là Động lực đối với cá nhân đó
Trang 59Thuyết X và Y (McGregor’s)
Trang 60Chính phủ / Cơ quan quản
lý
- Tiền lương tối thiểu
- Trả lương làm vượt giờ/
ngoài giờ
-Bảo hiểm
-Thuế
Công đoàn
- Vai trò của công đoàn
- Thỏa ước lao động tập
thể
Điều kiện kinh tế
- Mức độ cạnh tranh
- Năng suất lao động
- Tỷ suất lợi nhuận của
Bản thân nhân viên
Quỹ lương và phúc lợi
Nhiều hay ít, phân bổ ưu tiên
Triết lý / Chiến lược thù lao:
- Trả lương cao
- Trả lương thấp
- Trả lương so sánh/linh hoạt
Văn hóa công ty
Bản chất công việc/
Nhiệm vụ
3 Đúng lúc Cân đối & Cập nhật hệ thống Đãi ngộ
Trang 61• Hiệu suất theo Tiêu chuẩn tay nghề / theo ngành
• Hiệu quả theo Mục tiêu chung của Doanh nghiệp
Trang 62Đánh giá Nhân sự
Đánh giá Năng lực
• Bộ khung Năng lực (Competency
Framework)
• Từ điển Năng lực (Competency Dictionary)
• Trung tâm Đánh giá (Assessment Center)
Đánh giá Hiệu quả Công việc
• Thước đo Hiệu quả Công việc (KPI)
• Hệ thống Quản trị Hiệu quả Công việc
(Performance Management System - PMS)
C Kế hoạch
bổ nhiệm
4 Hoạt động
đánh giá nhân sự
Trang 65High pay High commitment
Low pay Low commitment
Low pay High commitment
High
Low
HighLow
Trang 66Các tình huống cần cẩn trọng
Lương
biên độ lương (> Max of range)
Mức lương khoanh đỏ
(red circle rates)
• Lương thấp hơn mức Tối thiểucủa biên độ lương (< Min of range)
Mức lương khoanh
xanh (green circle rates)
• Mức lương không có sự khác biệtđáng kể dù khác biệt về kinh
nghiệm, kỹ năng, cấp bậc, thâmniên…
Bậc lương bị nén
(Pay compression)
Trang 67Khen thưởng:
Trang 68Practice: success factor
Trang 6902/09/2011 Example 1: Sale supervisor Hau Giang
Job: Manage sale team to reach target Requirement: Pharma/ doctor background
Culture: Hau Giang is local company The relationship with customer based on discount There is no HCC department.
Success factor: Negotiate and analysis skills
Trang 7002/09/2011 Example 2: Janssen sale supervisor
Job: Manage sale team to reach target
Requirement: Pharma / doctor background
Culture: Janssen is multinational company, sale need to
follow process and be controlled by HCC departmant
Success factor: Understanding and coaching team, very high problem solving skill and make decision at the right time
Trang 712 STAR TECHNIQUE
Trang 73But I am the driving person, I organized the tasks cleverly and I always meet the high standard requirement of the company
Candidate 2:
It was when I was in GSK, I had to organize the launching event
for 5000 customers I was so challenged to me I had to ensure
that the launch was successful and the market share was up
My team has tried all the best and worked so hard We finally
organized it successfully Most customers attended and they
were very happy The sales increase greatly after that.
Trang 74My team & I has tried all the best and worked so hard I made the launching plan
3 months before the launching, worked closely with the Zone team, worked with the production house for the TVC and with agencies to ensure the logistics
Importantly, I had to control the network and follow up to always make sure everything was done ontime.
Trang 75 -oriented Statements: what a candidate
“would” or “would like” to do
FALSE
STAR
Trang 76organized it successfully Most customers attended and they were very happy The sales increase greatly after that.
PARTIAL
STAR
Trang 773 Probing TECHNIQUE
Trang 78- Explore candidate’s experience in depth.
- More needed information
- Opportunity for candidate to demonstrate competencies
Probing is the key technique in Interview Skill
& Follow-up questions are important tool to collect enough information for the final
decision