mạnh hơn brom, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.. mạnh hơn brom, lưu huỳnh và flo.. yếu hơn flo, brom và lưu huỳnh.. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và glu
Trang 1TRƯỜNG THCS2 TT THANH BA KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA 9
Họ và tên : DƯƠNG TIẾN GIANG Năm học : 2017 – 2018
Câu 1 Clo là phi kim có mức độ hoạt động hoá học :
A mạnh hơn brom, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo B mạnh hơn brom, lưu huỳnh và flo
C yếu hơn flo, brom nhưng mạnh hơn photpho D yếu hơn flo, brom và lưu huỳnh
Câu 2 Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là :
A mangan đioxit và axit clohiđric đặc B mangan đioxit và axit sunfuric đặc
C mangan (IV) oxit và axit clohiđric đặc D mangan đioxit và muối natri clorua
Câu 3 Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?
Câu 4 Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và glucozơ ?
A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch NaOH
C Dung dịch AgNO3 /NH3 D Na kim loại
Câu 5 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng :
Câu 6 Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường :
A S, P, N2, Cl2 B C, S, Br2, Cl2 C Cl2, H2, N2, O2 D Br2, Cl2, N2, O2
Câu 7 Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A CH4, C2H6, CO2 B C6H6, CH4, CH3COONa
C CH4, C2H2, CO D C2H2, C2H5ONa, NaHCO3
Câu 8 Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hiđrocacbon X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hiđrocacbon X khi đem đốt (trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Hiđrocacbon đó là :
Câu 9 Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là :
A 2 : 1 B 1 : 2 C 1 : 3 D 1 : 1
Câu 10 Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
Câu 11 Dãy chất tác dụng với axit axetic là :
A CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH B CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH
C CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2SO4; C2H5OH D CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; CH3COONa; CaCO3
Câu 12 Nhóm gồm các chất đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là :
A CO, H2 B C, CO2 C CO, CO2 D O2, CO
Câu 13 Có ba lọ không nhãn đựng : rượu etylic, axit axetic, dầu ăn Có thể phân biệt bằng cách
nào sau đây ?
A Dùng quỳ tím và nước C Kim loại natri và nước
B Khí cacbon đioxit và nước D Phenolphtalein và nước
Câu 14 Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là :
A CuO, CaO, Fe2O3 B PbO, CuO, ZnO C Fe2O3, PbO, Al2O3 D Na2O, ZnO, Fe3O4
Câu 15 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) phản ứng với dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH Khối lượng muối tạo thành là :
A NaHCO3; 5,3 gam B Na2CO3; 5,3 gam C NaHCO3; 8,4 gam D Na2CO3; 8,4 gam
Câu 16 Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M
Vậy X :
A C2H4 B CH4 C C2H2 D C2H6
Câu 17 Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư Thể tích khí clo sinh
ra :
Trang 2A 1,12 lít B 2,24 lít C 11,2 lít D 22,4 lít.
Câu 18 Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 7 gam khí etilen là :
Câu 19 Để có thể nhận biết 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu đen là : bột than, bột
đồng (II) oxit và bột mangan đioxit, ta dùng :
A dung dịch HCl đặc B dung dịch NaCl C dung dịch H2SO4 D nước
Câu 20 Cho 23 gam rượu etylic vào dung dịch axit axetic dư Khối lượng etyl axetat thu được
là (biết hiệu suất phản ứng 30%) :
Câu 21 Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2 Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 6 gam C thành CO2 Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư Khối lượng kết tủa tạo thành là :
Câu 23 Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
Cacbon
2
O
+
X
CuO
+
→
Y
Z
+
→
T
Nung
CaO + Y
A CO, Cu(OH)2, HCl, CuCl2 C CO, CO2, Ca(OH)2, CaCO3
B CO, CO2, NaOH, NaHCO3 D CO, CO2, NaOH, CaCO3
Câu 24 Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2 Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một ?
Câu 25 Dẫn 1,3 gam khí axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư Khối lượng sản phẩm thu
được sau phản ứng là :