Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?.. Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ là: Câu 14: Cho lăng trụ ABC.A'B'C'.. Câu 17: Đường cong trong hìn
Trang 1TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN BÁ NGỌC ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
MÔN: Toán
Thời gian: 90 phút Câu 1 : Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 2 x là3
A x 3 B x� 2 C x� 1 D x� 3
�� ��
� � thì bằng
A 6
Câu 3 : Biết
0 1
m
m
, bất phương trình: m1x m 3 2x m 1 có tập nghiệm là
Câu 3A 2; � . B �; 2. C �2; . D �;2.
Lời giải
Câu 4: Cho ABC có a4, c5, B� 150 � Tính diện tích tam giác ABC
A S10. B S 10 3. C S5. D S 5 3.
Câu 5: Cho : 2 2 1
25 9
x y
Đường thẳng :d x cắt 4 E
tại hai điểm M , N Khi đó, độ dài đoạn MN bằng
A
9
9
18
18
25 Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Câu 7: Nghiệm của pt sin2 x 3 sin x cosx là:1
A
x k x k
C
5
x k x k
5
x k x k
Câu 8: Gieo hai hột xúc sắc xanh và đỏ Gọi x, y là kết quả số nút của hai hột xúc sắc đó Có 2 bình, bình 1 đựng 6 bi xanh và 4 bi vàng, bình 2 đựng 3 bi xanh và 6 bi vàng Nếu x y 5 � thì bốc ra 2 bi
từ bình 1, còn nếu x y 5 thì bốc ra 2 bi từ bình 2 Tính xác suất để bốc được ít nhất một bi xanh.
A
29
5
13
59
72
1 2
x y x
;
x k x k
Trang 2Câu 9: Cho dãy số (un) : Khẳng định nào sau đây sai?
A (un) là một cấp số cộng B có d = –1
C Số hạng u20 = 19,5 D Tổng của 20 số hạng đầu tiên là –180.
Câu 10:
2 lim
3
x
x x
� �
bằng:
2 3
Câu 11: Cho hàm số Giá trị bằng:
Câu 12: Cho hàm số
tan cot
y
.Xét 2 phép luận :
sin cos sin 2
x
'
Phép luận nào đúng?
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho = (a; b) Giả sử phép tịnh tiến theo biến điểm M(x; y) thành M’(x’;y’) Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ là:
Câu 14: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A 'B' và CC' Khi đó CB' song
song với
D AC 'M
Câu 15: Cho hình chóp S.ABC có SA SB=SC=AB=AC=a, BC a 2. Tính số đo của góc (AB;SC)
ta được kết quả
Câu 16: Cho hàm sốy x 33x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng? 5
A Hàm số nghịch biến trên khoảng�;0 B Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng2;� D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2
Câu 17: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A y x4 2x2 2 B y x4 2x2 2 C y x3 3x2 2 D y x3 3x2 2
;
2
5 ; 2
3 ; 2
1 ; 2 1
3
2 x tan ) x ( y
Trang 3Câu 18: Cho hàm số
3 2
x
3
có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến có hệ số góc k 9
A y 16 9 x 3 B y 16 9 x 3 C y 9 x 3 . D y 16 9 x 3 .
Câu 19: Tiệm cận đứng của :đồ thị hàm số
3 2
x 3x 2 y
x 3x 2
là
C x 1; x 2 . D x 1
Câu 20: Tập giá trị của hàm số y sin2x 3cos2x+1 là đoạn a; b
Tính tổng T a b ?
A T 1 B T 2 . C T 0 D T 1.
Câu 21: Cho hàm số 1 4 2
4
y x m x m C
Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 điểm cực trị A,B,C sao cho tam giác ABC nhận O làm trọng tâm?
A
1
3
m
2 3
m
1 3 2 3
m m
�
�
�
�
� . D m .
Câu 22: Cho hàm số
x m y
x 1
(m là tham số thực) thỏa mãn 1;2 1;2
16 min y max y
3
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A 2 m 4 � B 0 m 2 � C m 0� D m 4
Câu 23: Rút gọn biểu thức:
1 3 6
P x x với x 0.
A
1
8
P x B P x 29 C P x D P x 2
Câu 24: Cho log x a 1 và log y 4.a Tính P log x y 2 3
A P 14 B P 3 C P 10 D P 65 .
Câu 25: Phương trình: 22x 6 2x 7 17 có nghiệm là:
Trang 4Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 24ln 1 x trên đoạn 2;0 là
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y log 2019mx m 2 xác định trên 1;�
A m 0 B m 0� C m 1. D m�1.
Câu 28: Tính tích phân
1 2 0
4 11
5 6
x
x x
�
A I 2ln 3 ln 2. B
3 4ln 2
I
C
9
ln 2
I
D
3 2ln 2
I
Câu 29: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) sin 2x .
A �f x dx( ) 2cos 2x + C. B �f x dx( ) 12cos2x + C.
C
1 ( ) cos 2x + C
2
f x dx
� D �f x dx( ) 2cos 2x + C
Câu 30: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A �f x dx F x C. B ���f x g x dx �� �f x dx g x dx � .
C ���f x g x dx �� �f x dx �g x dx . D �kf x dx k f x dx � .
Câu 31: Biết
2
0
(2 1)cos
Tính T m 2 n
A T 7. B T 5 C T 1 D T 3
Câu 32: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 22x và đồ thị hàm số
2
y x .
A
11
2
S
B 2.
9
S
C
7 2
S
D 2.
5
S
Câu 33: Cho số phức z 3 2 i Phần ảo của số phức z là
Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn z 2 i 13i 1. Tính mô đun của số phức z.
A z 34 B z 34. C z 334 . D z 5 343 .
Câu 35: Cho số phức z thỏa z 3 4i 2 và w2z 1 i Trong mặt phẳng phức,
tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I, bán kính R là:
A I(3;-4); R=2 B I(4;-5); R=4 C I(5;-7); R=4 D
I(7;-9) ; R=4.
Trang 5Câu 36: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z- 2 4- i = -z 2i
.Tìm số phức z
có môđun nhỏ nhất
A z= - +1 i. B z = - +2 2i C z= +2 2i . D.
3 2
z = + i .
Câu 37: Số cạnh của một bát diện đều là:
Câu 38: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a Tinh thể tích V của khối chóp đã cho
A
3 2a
V
6
3 11a V
12
3 14a V
2
3 14a V
6
Câu 39: Cho lăng trụ tam giác đều có diện tích mặt bên và mặt đáy lần lượt là
2
2cm và 3cm Xác định thể tích lăng trụ trên.2
3
3 Câu 40: Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA, BC, BD đôi một vuông góc với nhau:
BA = 3a, BC =BD = 2a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD Tính thể tích khối chóp C.BDNM
A V 8a3. B
3 2 3
a
V
3 3 2
a
V
D V a3.
Câu 41: Khối nón có góc ở đỉnh bằng 600 , bán kính đáy bằng a Diện tích toàn phần của hình nón là:
A 2 a 2 B a 2. C 3 a 2. D 2 2 a .
Câu 42: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy bằng 8 Thể tích của khối nón là:
A 160 B 144 C 128 D 120
Câu 43: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 và BC = 2 Gọi P, Q lần lượt là các điểm trên cạnh AB và CD sao cho: BP = 1, QD = 3QC Quay hình chữ nhật APQD xung quanh trục
PQ ta được một hình trụ Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó
10
A B.12 C 4 D 6 Câu 44: Cho đường tròn tâm O có đường kính AB 2a nằm trong mặt phẳng P
Gọi I là điểm đối xứng với O qua A Lấy điểm S sao cho SI P và SI 2a Tính bán kính R mặt cầu đi qua
đường tròn đã cho và điểm S
A
7a
R
4
a 65 R
16
a 65 R
4
a 65 R
2
Trang 6
Câu 45: Vectơ
�
a = (2; – 1; 3) là vectơ chỉ phương của đường thẳng nào sau đây:
A
3
x y z
x y z
C
x y z
x y z
Câu 46: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng :x2y z 1 0 và :x2y z 5 0 là:
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;5;3 , B 3;7;4 và
; ;6
C x y thẳng hàng Giá trị của biểu thức x y là:
Câu 48: Cho hai điểm A 1; 2;0 ; B 4;1;1 Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là:
A
1
.
19 B
86
19 C
19
86 D
19 2
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P
có phương trình x 2y z 4 0 và đường
thẳng
x 1 y z 2
d :
Viết phương trình chính tắc của đường thẳng nằm trong mặt phẳng P
, đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d
A
x 5 y 1 z 3
x 5 y 1 z 3
C
x 1 y 1 z 1
x 1 y 1 z 1
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a ;0;0 ; B 0; ;0 ;b C 0;0;c
với a b c, ,
là những số dương thay đổi sao cho a2 b2 c2 3 Khoảng cách d từ O đến mặt phẳng (ABC) lớn
nhất là:
1
1
Trang 7
BẢNG PHÂN LOẠI CÁC CÂU THEO MỨC ĐỘ Phân
môn Chương Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
Số câu điểm Số
Đại số
10
Chương II
Chương III
Chương V
Hình
học 10
Chương II
Chương III
Đại số
và giải
tích 11
(10 câu )
Chương I
Chương II
Chương III
Chương IV
Chương V
Hình
học 11
Chương I
Có 1 câu
Trang 8(6 câu ) Chương II
Chương III
Giải tích
(20câu)
Chương I
Chương II
Chương III
Chương IV
Hình
học
14 câu
Chương I
Chương II
Chương III
Tổng
MA TRẬN
Đề thi minh họa kỳ thi THPT QG năm 2019
Môn: Toán
Phân
Số câu Tỉ lệ
biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao ĐẠI
SỐ 10 Chương II
Tìm đk của phương
Chương V Tìm góc khi biết giá trị
HÌNH
HỌC
Tính diện tích tam giác khi biết hai cạnh và góc
ĐẠI
Trang 9GIẢI
TÍCH
11
Giải phương trình
Chương III Tìm số hạng tổng quát
Chương IV
Tính giới hạn hàm số 1
HÌNH
HỌC
11
Chương I Tìm ảnh của 1 điểm
qua phép tịnh tiến 1 Chương II Đường thẳng và mp
Chương III Tính góc giưa 2 đường
GIẢI
TÍCH
12
Chương III Công thức tính diện
HÌNH
HỌC
16
CÂU
(32%
Chương II Diện tích, thể tích khối
Chương III Tìm VTCP của đường
Phương trình mặt
TỔN
G
%
ĐÁP ÁN:
Trang 101-D 2-C 3-C 4-C 5-C 6-A 7-A 8-D 9-C 10-A
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:Chọn D
Điều kiện:
1 0
2 0
3 0
x x x
�
�
� �
�
� �
�
1 2 3
x x x
�
�
�
۳ �
� �
Câu 2: Chọn C
nên 4
Câu 3: Chọn C
0 1
m
m
1
1
2 m
�
1 0
m
Bất phương trình đã cho �m1x 2m1 1
Mà m nên 1 0 1 �x 2.
Câu 4 :Chọn C
Diện tích tam giác ABClà
� 1
sin 2
S ac B 1.4.5sin150
2
5
.
Câu 5: Chọn C
Thay x vào phương trình đường elip ta được: 4
2
1
y
y
Tọa độ hai giao điểm là
4; , 4;
M�� � �� �N ��
Do đó,
18 5
MN
Câu 6: chọn A
Câu 7: chọn A
sin 3 sin x cos 1 1 sin 3 sin x cos 0 cos 3 sin x cos 0
cos (cos 3 sin x) 0
cos 3 sin x 0
6
x
x x
�
�
�
Câu 8: Chọn D
Kết quả gieo hai hột súc sắc đỏ thì không gian mẫu có 36 cặp x; y trong đó chỉ có 6 cặp x; y có tổng nhỏ hơn 5 Đó là 1;1 , 1; 2 , 2;1 , 1;3 , 3;1 , 2; 2
Trang 11Vậy P "x y 5" 5, P "x y 5" 1
Bình 1 đựng 6 bi xanh và 4 bi vàng � xác suất bốc cả 2 bi vàng từ bình là
2 4 2 10
C
C
Bình 2 đựng 3 bi xanh và 6 bi vàng � xác suất bốc được ít nhất 1 bi xanh từ bình 2 là
2 6 2 9
C 1 C
Do đó xác suất để bốc được ít nhất 1 bi xanh trong trò chơi là
2 2
6 4
C C
Câu 9: Chọn C
Câu 10 : Chọn A
Câu 11 :Chọn A
2
1
2 cos 0
3
Câu 12: Chọn C
Nên I đúng.
'
Nên II đúng.
Câu 14: Chọn D
Gọi P là trung điểm của B'C'
Giả sử S AC ' A 'C �
Khi đó S là trung điểm của A'C
Vì SN là đường trung bình của A 'C 'C nên SN / /A 'C ',SN= A 'C ' 11
2
Vì MP là đường trung bình của A 'B'C' nên
1
MP / /A 'C ', MP A 'C' 2
2
Trang 12Từ 1 , 2
ta nhận đượcSN / /MP,SN=MP. Do đó MPNS là hình bình hành Kéo theo NP / /MS Vì
MS�AMC ' �NP / / AMC ' 3
Vì NP là đường trung bình của B'C 'C nênNP / /B'C 4
Từ 3 , 4
suy ra B'C / / AMC '
Câu 15: Chọn C
Ta có AB AC a, BC a 2 � AB2AC2 BC2 2a2 �ABC
vuông cân tại A
Gọi H là hình chiếu của S lên ABC
Do SA=SB=SC=a nên HA=HB=HC� là trung điểm của BC.H
Trên mặt ABC
lấy điểm D sao cho ABDC là hình vuông
Do CD / /AB nên góc giữa SC và AB cũng bằng góc giữa SC và CD H là trung điểm BC nên
HC HD
Ta có SHC SHD�SC=SD=a. Tam giác SCD có SC=CD=SD=a nên là tam giác đều
Do đó SCD 60 � � Vậy góc giữa SC và AB bằng �SCD 60 �
Câu 16:Chọn D
y x 3x 5�y ' 3x 6x 3x x 2
x -� 0 2 +
�
y’ + 0 - 0 +
Kết luận: Hàm số đồng biến trên các khoảng �;0 và 2;�
Hàm số nghịch biến trên các khoảng 0; 2
Câu 17: Chọn A
Dựa vào dạng đồ thị ta loại B, C vì đây là dạng đồ thị hàm trùng phương Nhánh sau cùng
đi xuống nên ta có hệ số a 0
Câu 18:Chọn D
Ta có y ' x 26x. Do tiếp tuyến có hệ số góc là k nên 9 x206x0 9�x0 3. Khi đó
phương trình tiếp tuyến là y y x 0 k x x 0�y 16 9 x 3
Câu 19: Chọn A
Để tìm tiệm cận đứng ta cần tìm điểm x0 sao cho x xlimy0
� hoặc x xlimy�0
nhận một trong hai giá trị
� �;
Trang 13
Với x� 1; 2
thì ta có
2
3
x 1 x x 2
y
Ta có
2
lim y lim
x 2
.Vậy x 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho
2
x 2
.Vậy x 1 không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho
Sai lầm. Một số học sinh có thể mắc sai lầm như sau: Do quan sát thấy mẫu số của hàm số trên có hai nghiệm là x 1, x 2 nên học sinh có thể không tính mà đưa ra kết quả
xlim y1
rồi kết luận x 1 là tiệm cân đứng của đồ thị hàm số
Câu 20: Chọn B
Ta có
y sin2x 3cos2x+1 2 sin 2x cos2x 1 2cos 2x 1
Do
1 cos 2x 1 1 2 cos 2x 1 3
� � �� � � � � �
Do đó T a b 1 3 2
Câu 21: chọn A
Thay lần lượt các giá trị của m vào và tính ta thấy chỉ có
1 3
m
là thỏa mãn
Câu 22: Chọn D
Với m 1 thì y 1 do đó m 1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Với m 1 khi đó ta có
x 1 x 1
1 2 x 1 1 1 3 x 1 2
�� � �
[ 1;2 ] [ 1;2 ]
max y 1 , min y 1
Kéo theo
1;2
[
[ ]
5 m 1
Nếu m 1 lý luận tương tự ta cũng có [ 1;2 ] [ 1;2 ]
max y 1 , min y 1
Trong trường hợp này không tồn tại giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 23 : Chọn C
Trang 14Ta có:
3
P x x x x x x x.
Câu 24 : Chọn C
Điều kiện x 0; y 0
Ta có: log xa 1 và log y 4a
P=log x y 2log x 3log y 2 1 3.4 10
Câu 25 :Chọn A
�
�
�
�
x
x
17
8
1 2 8 Hoặc thay x 3 vào phương trình ta thấy thỏa mãn nên x 3là nghiệm Câu 26: Chọn D
2( ) 4
' 2 , ' 0 ; ( 2) 4 4ln 3, ( 1) 1 4ln 2, (0) 0
1( ) 1
x
�
Câu 27:Chọn B
Hàm số y log 2019mx m 2 xác định trên 1;� khi
mx m 2 0, x 1 � �mx m 2, x 1 �
TH1: x 1 ta có 2 0 (luôn đúng)
TH2: x 1 m x 1 2 x 1 m 2 f x x 1 m max f x1;
Dễ thấy hàm số f x 2
x 1
đồng biến trên
1; x 1lim f x f x xlim f x f x 0
�
Mà m max f x1; m 0
�
Câu 28: Chọn C
Sử dụng máy tính bấm ta được kết quả
Câu 29: Chọn C
1 sin 2 cos 2x + C
2
xdx
�
Câu 30 : Chọn B
Câu 31: Chọn B
2
0
(2x 1)cosxdx m n
�
Đặt
2
Nên m1;n 3�T m 2n 5
Câu 32: Chọn B
Trang 152 1
2
x
x
�
� � �
Diện tích hình phẳng cần tìm:
1 2 2
9
2
Câu 33: Chọn C
3 2
Câu 34: Chọn B
Ta có
1 13i 1 13i 2 i 2 13 1 26 i
Do đó
z 3 5 34
Câu 35: Chọn D
Giả sử w x yi x y R ( , � )
2
2
�
Câu 36: Chọn C
Gọi z= +x iy x y( , ��)
Ta có
Suy ra
min
Câu 37: Chọn A
Câu 38: Chọn D
Gọi O là tâm hình vuông ABCD thì SO ABCD , khi đó
Trang 16ta có
D a 2 OB
Xét tam giác vuông SOB có
2
Vậy
3 2
Câu 39 : Chọn B
Lăng trụ tam giác đều là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều Gọi cạnh của tam
giác đều là a và chiều cao của lăng trụ là h Khi đó ta có:
1
sin 60 3
2
2
2 2
1 2
day
mat ben
day
h
a
V S h
�
�
Câu 40: Chọn C
Ta có
2
3
2
MNBD
a
; BC2a=>
Câu 41: Chọn C
Độ dài đường sinh : l = 2r S xq rl r.2r 2 r 2; 2
đáy
S r Diện tích toàn phần: q 2 2
2
S s r 3 r . Câu 42: Chọn C
2
1
.8 6 128
3
V
Câu 43: Chọn B
Khi quay hcn APQD xung quanh trục PQ ta được hình trụ có bán kính đáy r = 3 và đường sinh l = 2 Diện tích xung quanh S xq 2 r l2 3.2 12
Câu 44:Chọn C
Gọi O ' là giao điểm của mặt phẳng trung trực của AB và