Kiến thức Củng cố kiến thức về: Cấu tạo, tính chất của benzen, và các chất đđ; stiren, ancol, phenol.. - Biết cách phân biệt các hóa chất dựa vào các tính chất hóa học đặc trưng của chún
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức Củng cố kiến thức về: Cấu tạo, tính chất của benzen, và các chất đđ; stiren,
ancol, phenol
2 Kỹ năng :
- Viết pthh biểu diễn tính chất hoá học của các loại h/chất trên
- Biết cách phân biệt các hóa chất dựa vào các tính chất hóa học đặc trưng của chúng
- Xác định được công thức phân tử, viết được công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân của các loại h/chất trên
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
+ Trắc nghiệm : 50% = 10câu x 0,5điểm = 5 điểm
+ Tự luận : 50% = 3 câu = 5 điểm
III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1 Benzen và
dãy đồng đẳng - Định nghĩa, công thứcchung, đặc điểm cấu tạo,
đồng phân, danh pháp
Viết được các phương trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của benzen, toluen, vận dụng được quy tắc thế để dự đoán sản phẩm phản ứng
Số câu:
2.hiđrocacbon
thơm khác:
stiren
Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, tính chất hoá học của stiren
Phân biệt được một số hiđrocacbon thơm bằng phương pháp hoá học
Số câu:
3 Ancol - Định nghĩa, phân loại
ancol Công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân, danh pháp
- Tính chất hóa học của ancol
- Phân biệt được ancol no đơn chức với glixerol bằng ppháp hoá học
- Viết được pthh minh hoạ tchất hhọc của ancol
- Đọc được tên khi biết công thức cấu tạo của các ancol (có 4C - 5C)
Xác định công thức phân tử, công thức
cấu tạo của ancol.
Số câu:
Số điểm:
2
1
1
0,5
2
1
1
2,5
4 Phenol Khái niệm, phân loại, tính
chất hóa học của phenol
Phân biệt được phenol với ancol cụ thể bằng phương pháp hoá học
Viết được các pthh minh hoạ tính chất hoá học của phenol
Số câu:
Số điểm:
1
0,5
1
0,5
1
0,5 TSố câu
TSố điểm
Tỷ lệ%
7 3,5 35%
3 1,5 15%
4 2,5 25%
1 2,5 25%
Trang 2IV BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN
Chủ đề 1: Benzen và dãy đồng đẳng (3:1:0)
Cấp độ biết:
1 Nhận định không đúng là
B Benzen hoà tan brom.
C Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4
D Toluen phản ứng với dung dịch KMnO4 đun nóng
2 Tên của hiđrocacbon có công thức cấu tạo c h3 c h3 là
3 Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
Cấp độ hiểu:
4 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
+ Br2
ô
b t Fe
→
; + HNO3
2 4 d
H SO
→
Chủ đề 2: hiđrocacbon thơm khác: stiren (1:1)
Cấp độ biết:
5 Cao su buna–S là cao su được chế tạo từ
C polibutađien và lưu huỳnh D polibutađien và polistiren
6 Nhận định không đúng là
A Stiren không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
B Stiren làm mất màu nuớc brom.
C Khi oxi hoá stiren bằng dung dịch KMnO4 đun nóng thu được kali benzoat
D Trùng hợp stiren thu được polistiren.
Cấp độ hiểu:
7 Có ba chất lỏng không màu là: benzen, toluen, stiren Để nhận biết mỗi chất trên có thể
dùng dung dịch
Chủ đề 3: Ancol (2:3:1)
Cấp độ biết:
8 Trong các chất dưới đây, ancol là
A
OH OH
3 CH 2 -OH
(A) (B) (C)
Phenol ancol thôm
Phenol 2-metylphenol ancol benzylic
(phenyl metanol)
B
OH OH
3 CH 2 -OH (A) (B) (C) Phenol ancol thôm
Phenol 2-metylphenol ancol benzylic (phenyl metanol)
C CH3-CH=O D
+ t0CH 3 - C- CH 3
O OH
CH 3 - CH - CH 3 CuO + Cu + H 2 O
axeton
9 Dãy mà tất cả các chất đều phản ứng được với CH3OH là
A NaOH, Na, HBr, CuO B NaOH, dd Br2, HBr, CuO
Cấp độ hiểu:
10 Để phân biệt nhanh etanol và glixerol cần dùng
A CuO, to B Cu(OH)2. C kim loại natri D H2SO4 đặc, ở 170oC
11 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
CH3-CH2-OH + CuO →t0 ; C2H5OH + C2H5OH HSO0C→
4
2 , 140
Cấp độ vận dụng:
Trang 312 Cho 18 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng với Natri dư tạo ra 3,36 lít
khí H2 thoát ra (đktc)
a/ Xác định công thức phân tử của A
b/ Viết các công thức cấu tạo có thể có của ancol A và gọi tên thay thế
13 Cho 12 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với Natri dư tạo ra 2,24 lít
khí H2 thoát ra (đktc)
a/ Xác định công thức phân tử của X
b/ Viết các công thức cấu tạo có thể có của ancol X và gọi tên thay thế
Chủ đề 4: Phenol (1:2)
Cấp độ biết:
14 Phát biểu sai là
A Phenol ít tan trong nước lạnh B Phenol có liên kết hiđro liên phân tử
C Phenol có phản ứng với dung dịch NaOH D Phenol có tính axit mạnh
Cấp độ hiểu:
15 Để phân biệt phenol lỏng với etanol có thể dùng
A dung dịch NaOH B dung dịch Brom C dung dịch CO2 D Kim loại Na
16 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
OH
+ Br2 → ;
OH
+ Na →
V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Mỗi câu trả lời TNKQ đúng: 0,5 điểm
4
Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
Toluen
Br
Br
CH3 +Br2 , Fe
+ HBr
CH3
CH3
2-bromtoluen (o - bromtoluen)
(41%)
(59%)
4-bromtoluen (p - bromtoluen)
+ HBr
nitrobenzen benzen
0,25
0,25
0,5
11
Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
CH3-CH2-OH + CuO →t0 CH3-CH=O + Cu + H2O
C2H5OH + C2H5OH H SO0C→
4
2 , 140 C2H5 -O-C2H5 + H2O
0,5 0,5
12 Gọi ancol A là: CnH2n+1OH (n≥1)
CnH2n+1OH + Na → CnH2n+1ONa + 1
2 H2↑
(14n +18)g → 0,5.22,4 lít
0,25 0,5 0,25 0,25
Trang 418g → 3,36 lít
14n + 18 = 18.0,5.22, 4
3,36 = 60 14n = 60 - 18 = 42 => n = 3
Vậy CTPT của A là: C3H7OH
CTCT: CH3 -CH2-CH2 -OH: propan - 1 - ol
CH3 -CH(OH)-CH3 : propan - 2 - ol
0,25
0,25 0,25 0,25+0,25 0,25+0,25
13
Gọi ancol X là: CnH2n+1OH (n≥1)
CnH2n+1OH + Na → CnH2n+1ONa + 1
2 H2↑
(14n +18)g → 0,5.22,4 lít
12g → 2,24 lít
14n + 18 = 12.0,5.22, 4
2, 24 = 60 14n = 60 - 18 = 42
=> n = 3
Vậy CTPT của A là: C3H7OH
CTCT: CH3 -CH2-CH2 -OH: propan - 1 - ol
CH3 -CH(OH)-CH3 : propan - 2 - ol
0,25 0,5
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25+0,25 0,25+0,25
14
Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
OH
Br
Br
Br
OH
3Br2
OH
+ Na → C6H5ONa +
1 2
H2
0,5
0,5