Nhận biết các chất trong dung dịch.. Câu 3: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch muối không trùng kim loại cũng như gốc axit là: clorua, sunfat, nitrat, cacbonat của các kim loại Ba
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 12: NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CÁC CHẤT VÔ CƠ
A NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
I NGUYÊN TẮC
Dùng các phản ứng hóa học đặc trưng tạo ra các sản phẩm có màu, mùi, kết tủa
Nhận biết các chất trong dung dịch.
- Axit (H+)
- Quỳ tím hoá đỏ
- Quỳ tím hoá xanh Gốc nitrat
không khí hoá nâu
8NaNO 3 +3Cu+4H 2 SO 4→3Cu(NO 3 ) 2 +2NO+
4Na 2 SO 4 +4H 2 O (không màu) 2NO + O 2 → 2NO 2 (màu nâu)
trong axit
H 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4↓+ 2HCl
Na 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4↓+ 2NaCl
2
- Axit
- Tạo kết tủa trắng không tan trong axit
- Tạo khí không màu
Na 2 SO 3 + BaCl 2 → BaSO 3↓+ 2NaCl
Na 2 SO 3 + HCl → BaCl 2 + SO 2 ↑+ H 2 O
Gốc cacbonat
Axit, BaCl2,
Tạo khí không màu, tạo kết tủa
→ CaCl 2 + CO 2 ↑+ H 2 O
Na 2 CO 3 + BaCl 2 → BaCO 3 ↓+ 2NaCl
Na 2 CO 3 + 2AgNO 3 → Ag 2 CO 3 ↓+ 2NaNO 3
Gốc photphat
(màu vàng)
Pb(NO3)2
2NaCl + Pb(NO 3 ) 2 → PbCl 2 ↓ + 2NaNO 3
Pb(NO3)2
Tạo khí mùi trứng ung
Tạo kết tủa đen
Na 2 S + 2HCl → 2NaCl + H 2 S↑
Na 2 S + Pb(NO 3 ) 2 → PbS↓+ 2NaNO 3
Muối sắt (II)
NaOH Tạo kết tủa trắng xanh, sau đóbị hoá nâu ngoài k khí. FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH) 2 ↓+ 2NaCl
4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O→ 4Fe(OH) 3 ↓
NaOH dư
AlCl 3 + 3NaOH → Al(OH) 3 ↓+ 3NaCl Al(OH) 3 + NaOH (dư) → NaAlO 2 + 2H 2 O
NaOH dư
Nhận biết các
khí vô cơ.
dd nước brom
Làm đục nước vôi trong
Mất màu vàng nâu của dd nước brom
SO 2 + Ca(OH) 2 → CaSO 3 ↓+ H 2 O
SO 2 + 2H 2 O + Br 2 → H 2 SO 4 + 2HBr
(đen) (đỏ)
Trang 2Khí HCl -Quỳ tím
ẩm
- Quỳ tím ẩm ướt hoá đỏ
tinh bột
Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột
II Bài tập:
@ Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn:
Câu 2: Phân biệt 4 chất lỏng: HCl, H2SO4, HNO3, H2O
Câu 3: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch muối (không trùng kim loại cũng như gốc axit) là: clorua, sunfat, nitrat, cacbonat của các kim loại Ba, Mg, K, Pb
a) Hỏi mỗi ống nghiệm chứa dung dịch của muối nào?
b) Nêu phương pháp phân biệt 4 ống nghiệm đó?
Câu 5: Có 8 dung dịch chứa: NaNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Na2SO4, MgSO4, FeSO4, CuSO4 Hãy nêu các thuốc thử và trình bày các phương án phân biệt các dung dịch nói trên
hoá học để nhận biết chúng Viết các phương trình phản ứng xảy ra
@ Nhận biết chỉ bằng thuốc thử qui định:
Câu 1: Nhận biết các dung dịch trong mỗi cặp sau đây chỉ bằng dung dịch HCl:
Câu 2: Nhận biết bằng 1 hoá chất tự chọn:
a) 4 dung dịch: MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3
b) 4 dung dịch: H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, MgSO4
c) 4 axit: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4
dịch bị mất nhãn: NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S
Na2CO3, Na2SO3, Na2S-xanh (nhóm 1)
Tạo khí có mùi hắc là Na2SO3, còn lại là Na2S
2NaHSO4 + Na2SO3 → 2Na2SO4 + SO2 + H2O
@ Nhận biết không có thuốc thử khác:
- Khi đổ ống số (1) vào ống số (3) thì thấy kết tủa
- Khi đổ ống số (3) vào ống số (4) thì thấy có khí bay lên
Hỏi dung dịch nào được chứa trong từng ống nghiệm
Đ/s: 1.MgCl2, 2.KHCO3, 3.Na2CO3, 4.HCl
Xác định các chất có các kí hiệu trên và giải thích
Đ/s: A.Na2CO3, B.BaCl2, C.HCl, D.H2SO4, D.NaCl
Trang 3VNB1Câu 3: Cĩ 4 lọ mất nhãn A, B, C, D chứa KI, HI, AgNO3, Na2CO3
+ Cho chất trong lọ A vào các lọ: B, C, D đều thấy cĩ kết tủa
+ Chất trong lọ B chỉ tạo kết tủa với 1 trong 3 chất cịn lại
+ Chất C tạo 1 kết tủa và 1 khí bay ra với 2 trong 3 chất cịn lại
Xác định chất chứa trong mỗi lọ Giải thích?
Câu 4: Hãy phân biệt các chất trong mỗi cặp dung dịch sau đây mà khơng dùng thuốc thử khác:
a) NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH
Câu 5: Khơng được dùng thêm hố chất nào khác, hãy nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn sau: KOH, HCl, FeCl3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3, NH4Cl
Ca(HCO3)2, Na2CO3, KHCO3
B TINH CHẾ VÀ TÁCH HỖN HỢP THÀNH CHẤT NGUYÊN CHẤT
I Nguyên tắc:
@ Bước 1: Chọn chất X chỉ tác dụng với A (mà khơng tác dụng với B) để chuyển A thành AX ở dạng kết tủa, bay hơi hoặc hồ tan; tách khỏi B (bằng cách lọc hoặc tự tách)
@ Bước 2: Điều chế lại chất A từ AX
* Sơ đồ tổng quát:
B
A, B X
PƯ tá ch +
→ XY
AX (↓ ↑, , tan) PƯ táYi tạo
+
→
A
Ví dụ:
Hỗn hợp các chất rắn: Chất X chọn dùng để hồ tan.
4
CaCO CaSO
+
CO2 ↑ Ca(OH) 2
3
CaCO
+
Trình bày: + Cho hỗn hợp đun nĩng với H2SO4: CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 ↓ + CO2 ↑ + H2O
II Phương pháp tách một số chất vơ cơ cần lưu ý:
1 Điều chế kim loại
a Phương pháp điện phân
- Với KL hoạt động mạnh (K->Mg) thì ĐPNC muối clorua
- Với KL hoạt động trung bình từ Zn->Cu thì DDPDDD muối clorua
Al (Al2O3 hay
ddNaOH
Trang 4Zn (ZnO) Zn ddNaOH→ Na2ZnO2CO2→Zn(OH)2↓ →t o ZnO →Hto2 Zn Lọc, nhiệt luyện
Fe (FeO hoặc
HCl
đặc, nóng
III Bài tập:
Câu 3: Nêu pp tách hỗn hợp đá vơi, vơi sống, silic đioxit và sắt (II) clorua thành từng chất nguyên chất
Câu 6: Bằng phương pháp hố học hãy tách từng kim loại Al, Fe, Cu ra khỏi hỗn hợp 3 kim loại
Câu 7: Tinh chế: a/ O2 cĩ lẫn Cl2 , CO2
b/ Cl2 cĩ lẫn O2, CO2, SO2
c/ AlCl3 lẫn FeCl3 và CuCl2
d/ CO2 cĩ lẫn khí HCl và hơi nước
pháp hố học để lấy NaCl tinh khiết Viết PTPƯ