MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 45 PHÚTTên Chủ đề nội dung, chương… Cấp độ thấp Cấp độ Cao Chủ đề 1: Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt... Từ phức là những từ được cấu tạo bằng một tiếng
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 45 PHÚT
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ Cao
Chủ đề 1: Từ và
cấu tạo của từ
Tiếng Việt.
Nhận diện khái niệm
từ phức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Chủ đề 2: Nghĩa
của từ Chỉ ra nghĩa của từ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Chủ đề 3:
Danh từ Nêu khái niệm và phân loại danh từ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Chủ đề 4:
Chữa lỗi dùng
từ
Xác định cách dùng từ trong câu
là đúng hay sai.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Chủ đề 5: Từ
nhiều nghĩa và
hiện tượng
chuyển nghĩa
của từ
- Xác định nghĩa gốc Nghĩa chuyển của
từ, lý giải sự lựa chọn
-Kể tên các từ tương tự
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Chủ đề 6: Cụm
danh từ
Viết đoạnvăn
có cụm danh từ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 1
Số điểm: 5
Tỉ lệ:50%
Số câu: 1
Số điểm: 5
Tỉ lệ:50%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu: 3
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1 Số câu: 1
Số điểm: 2 Số điểm: 5
Tỉ lệ: 20% Tỉ lệ: 50%
Số câu: 6
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Trang 2TRƯỜNG THCS HÀ TRUNG
ĐỀ KIỂM TRA LỚP 6 – TIẾT 44
MÔN TIẾNG VIỆT
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I Trắc ngiệm (3 điểm)
Câu 1(0.5 điểm) Thế nào là từ phức?
A Từ phức là những từ được cấu tạo bằng một tiếng có nghĩa
B Từ phức là những từ do hai hoặc nhiều tiếng tạo nên
C Từ phức là những từ có quan hệ láy âm giữa các tiếng
D Từ phức là những từ không có quan hệ láy âm giữa các tiếng
Câu 2 (1.0 điểm) Chọn một ý ở cột A ghép với một ý ở cột B để tạo thành câu giải
thích nghĩa của các từ sau:
nào đó
cái này hay cái kia
Câu 3 (1.0 điểm) Đọc kĩ và cho biết cách dùng từ trong các câu văn sau đây là
đúng hay sai? Đánh dấu (x) vào ô Đ (Đúng) hoặc ô S (Sai) thích hợp
xán lạn
lớp
như thế!
Trang 3Câu 4 (0.5 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu văn sau:
a Danh từ là những từ chỉ người, ……… , hiện tượng và khái niệm
b Danh từ chia làm hai loại: …… và danh từ chung
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
Cho các câu văn sau:
- “Giặc đã đến chân núi Trâu Thế nước rất nguy, người người hoảng hốt.”
(Thánh Gióng)
- Siêu mẫu Thanh Hằng là người đầu tiên đạt kỉ lục về đôi chân 1m12
a Trong các trường hợp trên, từ “chân” nào được dùng với nghĩa gốc, từ “chân”
nào được dùng với nghĩa chuyển? Vì sao? Hãy giải thích lựa chọn của em bằng 1-2 câu văn
b Kể tên các từ “chân” được dùng với nghĩa chuyển mà em biết Đặt câu với một
từ mà em vừa kể
Câu 2 (5 điểm) Viết một đoạn văn ngắn (3-5 câu) kể về một kỉ niệm đáng nhớ
nhất của em Trong đoạn văn có sử dụng cụm danh từ (gạch chân cụm danh từ đó)
Trang 4Hướng dẫn chấm
Phần I Trắc nghiệm (3.0 điểm)
Câu 1(0.5 điểm)
a Yêu cầu trả lời
Đáp án: B
b Hướng dẫn chấm
- Điểm 0.5: Xác định đúng đáp án B
- Điểm 0: Trả lời không đúng hoặc không trả lời
Câu 2(1.0 điểm)
a Yêu cầu trả lời
Đáp án: 1-d; 2-a; 3-b, 4-c
b Hướng dẫn chấm
- Điểm 1.0: Xác định đúng các đáp án trên
- Điểm 0.75: Xác định đúng 3 đáp án
- Điểm 0.5: Xác định đúng 2 đáp án
- Điểm 0.25: Xác định đúng 1 đáp án
- Điểm 0: Không xác định đúng đáp án nào hoặc không làm
Câu 3 (1.0 điểm)
a Yêu cầu trả lời
Đáp án: 1- Đ, 2-S, 3- Đ, 4 -S
b Hướng dẫn chấm
- Điểm 1.0: Xác định đúng các đáp án trên
- Điểm 0.75: Xác định đúng 3 đáp án
- Điểm 0.5: Xác định đúng 2 đáp án
- Điểm 0.25: Xác định đúng 1 đáp án
- Điểm 0: Không xác định đúng đáp án nào hoặc không làm
Câu 4 (0.5 điểm)
a Yêu cầu trả lời
Trang 5Đáp án:
a sự vật
b danh từ riêng
b Hướng dẫn chấm
- Điểm 0.5: Xác định đúng các đáp án trên
- Điểm 0.25: Xác định đúng 1 đáp án
- Điểm 0: Không xác định đúng đáp án nào hoặc không làm
Phần II Tự luận (7.0 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
a Yêu cầu trả lời
Đáp án:
a - Từ “chân” ở câu 2: nghĩa gốc
- Từ “chân” ở câu 1: nghĩa chuyển
Lý giải: “Chân” nghĩa gốc là chỉ một bộ phận dưới cùng của cơ thể người, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy “Chân núi” là phần dưới cùng của ngọn núi
b HS liệt kê một số từ “chân” được dùng theo nghĩa chuyển: chân bàn,
chân ghế, chân răng
b Hướng dẫn chấm
- Điểm 2.0:
+ HS hoàn thành các yêu cầu của đề, xác định đúng nghĩa gốc và nghĩa
chuyển của từ “chân”, có lý giải hợp lý
+ Liệt kê được một số từ “chân” được dùng theo nghĩa chuyển.
- Điểm 1.75:
+ HS hoàn thành yêu cầu phần a
+ Không lấy được ví dụ minh họa cho phần b
- Điểm 1.0:
+ Phần a: xác định đúng nghĩa gốc, nghĩa chuyển, không lý giải
+ Phần b: không lấy được ví dụ
Trang 6- Điểm 0.25:
+ Phần a: không hoàn thành yêu cầu
+ Phần b: lấy được ví dụ
- Điểm 0: Không hoàn thành yêu cầu của đề hoặc không làm
Câu 2 (5 điểm)
a Yêu cầu trả lời đảm bảo 5 tiêu chí:
- Đảm bảo hình thức của đoạn văn và giới hạn câu (3-5 câu) theo quy định, đánh số câu (0.25 điểm)
- Lập luận: logic, chặt chẽ, xác định đúng nội dung của đề (0.25 điểm)
- Nội dung:Triển khai hợp lý nội dung đoạn văn vận dụng tốt các thao tác lập luận (3.5 điểm)
+ Giới thiệu về một kỉ niệm đáng nhớ (0.5 điểm)
+ Trình bày các sự việc theo một trình tự nhât định (2.5 điểm)
+ Suy nghĩ, cảm xúc của em về kỉ niệm đáng nhớ đó (0.5 điểm)
- Tính sáng tạo: Cách diễn đạt độc đáo, có suy nghĩ riêng mang tính cá nhân (0.25 điểm)
- Chính tả, ngữ pháp: Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp, ngữ nghĩa tiếng việt (0.25 điểm)
- Sự nỗ lực của học sinh: HS nỗ lực cố gắng trong quá trình làm bài (0.5 điểm)